Chương 10 Kế toán nợ phải trả
Trang 1nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình
'#Nợ ngắn hạn là khoản tién mà doanh nghiệp có trách
nhiệm phải trả trong vòng một năm hoặc trong một chu
kỳ kinh doanh bình thường
“No dai hạn là các khoản nợ mà thời gian trả nợ trên một năm
-‡ Các khoản nợ phải trả phải được theo đối chỉ tiết
-# Các khoản nợ phải trả phải được phân loại nợ
$# Cuối niên độ kế toán, số dư của các khoản nợ phải trả bằng ngoại tệ phải được đánh giá lại theo hướng dẫn của
CM số 10 “Ảnh hưởng của việc thay đổi tỷ giá hối đoái”
và chế độ kế toán hiện hành
“> Phải kiểm tra, đối chiếu về tình hình công nợ
Trang 2
i] đoái tăng (Do đánh giá lại
đoái giảm (Do đánh giá lại| _ nợ vay bằng ngoại tệ
Trang 3đến hạn trả
- Số chênh lêch tỷ giá hổi đoái
giảm do đánh giá lại số dư NDH
có gốc ngoại tệ ở thời điểm cuối
ố NDH đến hạn trả phát sinh
- Số chênh lệch tỷ giá hối đoái
lại số dư NDH thời điểm cuối
Tổng phat sinh ng Tổng phất sinh có
'NDH đã đến hạn hoặc quá hạn phải trả
thuế GTGT được khấu trừ trong |~
- Số thuế, phí, lệ phí và các khoản |phải nộp;
- Số thuế, phí, lệ phí và các
- Thuế GTGT cña hàng bán bị tr lại,
8 thas GT luuế ơn:
- Số thuế được giảm từ vào số thuế||khoản_ khác
NSNN
Phang nhập khẩu GT du ra va số] phải nộp vào
lao NSNN [Tổng phát inh có
|SDCK: Số thuế, phí, lệ phí và lzác khoản khác còn phải nộp
Trang 4
(1) Kế toán thuế GTGT (theo phương pẾp khấu trù):
Sứ thuế GTGT „ ThuếGTGT _ Thuế 6T6T đầu vào
phải nộp đầu ra được khấu trừ
Phương pháp tính trị giá thuế GTGT được khấu trừ: [SDDK No TK 133 (néu có) + šPS Nợ TK 133] > [SDĐK Có TK 3331 (nếu có) + IPS Co TK 3331]
=> Trị giá thuế GTGT được khấu trừ : [SDĐK Có
Giá tính thuế TTĐB x Thuế suất thuế TTĐB
Đối oới hàng sản xuất trong nước
Giá bán chưa có (huế Giá tính thuế
TTĐB
Đối với hàng nhập khẩu
Giá tính thuế TTĐB= Giá tính thuế NK + Thuế NK
Trang 5Sốtuế — SỐ MỢng don vi Trị
Thuế
‘thug tụng mặt hàng tính thuế on
TANG the t€ xu Khia, tinh tren SUS
nổ trong Tờ khai hải vị hàng ae
oP quan héa s
(4) Kế toán thuế thu nhập doanh nghiệp
(5) Ké todn thuế thu nhập cá nhân (SGK)
(6) Kế toán Thuế tài nguyên (SGK)
(7) Thuế nhà đất, tiên thuê đất của Nhà nước(SGK) (8) Kế toán các loại thuế khác, phí - lệ phí uà các khoản phải nộp khác (SGK)
- Các khoản khẩu trừ vào tiên
"ương, tiên công của người lao động
Tang phat sinh nợ Tang phat sinh ob
|SDCK: Các khoản tiên lưng, điên
ng, tiên thutng cổ tính chất lương
tà các khoản khúc còn phải trd cho gut laa ding
———w#——— —m—— =r
TT ————
Trang 6
108
+ Chi phi phải trả (CP trích trước) là các Khoản chỉ phí thực tế chưa phát sinh nhưng được tính trước vào chỉ phí hoạt động sẵn xuất kinh doanh kỳ này cho các đối tượng chịu chỉ phí
Nội dung chỉ phí trích trước bao gồm:
.# Trích trước chỉ phí tiễn lương phải trả cho công nhân trong thời gian nghỉ phép
.# Chỉ phí sửa chữa lớn
+ Chi phi trong thời gian doanh nghiệp ngừng sẵn xuất theo
ể xác định được mùa vụ ngừng sẵn xuất
“doanh nhưng thực tế chưa phát sink
Trang 7
# Phải trả nội bộ là các khoắn thanh toán giữa đơn vị hạch toán độc lập với các đơn vị hạch toán phụ thuộc trong cùng một doanh nghiệp
Số tiên đã nộp cho tổng công ty, Công t:
tổ tiên đã trả về các khoản mã các đơn vị
nội bộ chỉ hộ, hoặc thu hộ đơn vị nội bộ;
- Bà từ các khoản phải thu với các khoản
phải trả của cũng một đơn vị có quan hệ
= Số diễn phải tả cho các dom vi tược đơn vị khác chỉ hộ và các khoăn thu hộ đơn vị khá
|SDCK: số sân son phi rd, phat Lhếp cho cóc đơn ví tong nội bộ doanh nghitp
Trang 8
Phin ánh số tiên phải thu theo] Phan ánh số điên KH phải trả
TT đã ghi nhận tướng ứng với theo tiến độ kế hoạch của hợp phan công việc đã hoàn thành |đổng XD đỡ dang
Doanh thu tương | $6 tién KH thanh Khi được KH
ứng với phẩn công toán theo tiến độ lthanh toán hoặo|
| đập đã hoàn thành kế hoạch ứng trước
‘SDBK: Con phat Wd, phái nộp du
- Các khoản đã nộp cho cơ quan quén|- Trich KPCD, BHXH, BHYT theo tỷ
lý các quỹ lệ quy định
- Các khoản đã chỉ về kinh phí công| - Các khoản phải nộp, phải trả hay
- Xe lý giá trị tai sân thừa - Giá tr tài sắn tha chỡ xử lý
- Rết chuyển doanh thu chứa thực|- Tổng số DT chưa thực hiện phát hiện tương ứng sảnh trong kỳ
- Cáe khoản đã trả, đã nộp khác |- 8ố đã nộp, đã trả lớn hơn số phái
"nộp, phải trả được hoàn lại
‘Tang phat sink ng "Tổng phát sinh số SĐCR: Số trả thảo, nập thi, vuit| SDCK: 86 tidn côn phải trd, pha nép
‘chi chats dire than todn hay gid ti ti adn thie cho xi lý
Trang 9
quan đến phải trả, Phải nộp khác
han; theo mệnh giá trong ky
- Chiết khẩu trái phiếu phát sinh|- Phân bổ chiết khấu trái phiếu
Nếu lãi TP
| Tiên đỡdang — quan đến SX
Trang 10
Nếu lũ TP ghi vào, |
“site CP iti chinh
Trang 11Định kỳ, phân | Vốn hóa vào giá
bổ chiết khấu trịTS đổ dang
Trang 12an ti 241 Phân Bổ| Nếu được
"von hoa
Trang 13
“Tổng phát sinh nợ "Tổng phát sinh có
—_ phòng trợ cấp mất việc lâm côn lại chưa sử đụng
Trang 15
11.1.1 Khai niệm
VCSH la gid trị vốn của DN, được tính bằng
số chênh lệch giữa giá trị tài sản của DN trừ (-) nợ
phải tr
Các hình thức của vốn chủ sở hữu
~ Vốn của các nhà đầu tư
- Thặng dư vốn cổ phần
- Cổ phiếu ngân quỹ
- Lợi nhuận giữ lại
+ Phát sinh hoặc đánh giá lại các khoản mục tiên
tệ có gốc ngoại tệ trong giai đoạn đầu tư xá)
dựng ở thời điểm lập Bảng cân đổi kế toán cuổi
nam tài chính
+ Phát sinh khi DN ở trong nước hợp nhất BCTC
của các hoạt động ở nước ngoài sử dụng đơn vị
tiền tệ kế toán khác với đơn vị tiền tệ kế toán
cua DN bao cdo
- Chênh lệch đánh giá lại tài sản là chênh
lệch giữa giá trị ghỉ sổ của tài sản với giá trị
đánh giá lại tài sản khi có quyết định của Nhà
nước, hoặc khi đưa tài sản đi góp vốn liên
= DN cé quyén chi dong sit dungede loa
nguôn uốn uà các quỹ hiện có theo chế độ
hiện hành
* Việc chuyển dịch từ nguồn uốn này sang
nguôn uốn khác phải theo đúng chế độ tài
chính hiện hành uà đẩy đủ các thủ tục cần
thiết
* Nếu DN bị giải thể hoặc phá sản, các chủ
sở hữu chỉ được nhận những giá trị còn lại
sau khi đã thanh toán các khoản Nợ phải
trả
15
Trang 16
TK 411 “Nguén oốn bình doanh”
spni Phân ánh các nghiệp vụ Phân ánh các nghiệp vụ
phát sinh làm giảm nguồn | phát sinh làm Lăng ngun
vốn kinh đoanh trong ky | vốn kinh doanh trong ky
SDCR; Phân ánh nguôn vấn kinh doanh hiện có của doanh nghiệp
"hận góp vốn bằng TSCĐ hữu hình của Công ty AA giá
thỏa thuận 1 tỷ đồng Công ty AA đồng ý nhận 80.000
cổ phiến
3 Công ty đã mua lại 100.000 cổ phiếu do chính Công ty
phát hành, giá thực tế mua 15.000đ/cp Đã thanh toán
Trang 17Giảm vốn theo quyết định!
cơ quan có thẩm quyền
Theo chuẩn mực kế toán số 10 "Ảnh hưởng
của việc thay đổi tỷ giá hối đoái", phải đánh
giá lại các khoản mục tiễn tệ có gốc ngoại tệ
tại ngày lập bảng CĐKT ở thời điểm cuối
năm tài chính
- Đánh giá số ngoại tệ Và các
khoản phải thu, khoản nợ phải |khoản phải thụ, khoản nợ phải
trả gốc ngoại Lệ cuối kỳ; trả gốc ngoại tệ cuối kỳ;
- Đánh giá các khoản mục tiên |- Đánh giá các khoản mục tiến
tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động |tệ có gốc ngoại tộ của hoạt động,
đâu tư XDCB (giai đoạn trước | đầu tư XDCB (giai đoạn trước
hoạt động); hoạt động);
- Kết chuyển khoản chênh lệch |- Kết chuyển khoản chênh lệch
tăng tỷ giá hối đoái giảm tỷ giá hối đoái
"Tổng phát sinh nợ "Tổng phát sinh cô
Số chônh lệch giảm t} giá của | Số chônh lộch tăng tỷ giá của
hoạt động dấu tư XDCB(trướe hoạt động đầu tư XDCB (trước
hoạt động) chứa xử lý hoạt động) chưa sử dụng,
17
Trang 18cuối năm tài chính
cuối năm tài chính
xêu bị 'Nếu trả tiền ngay
| 413 Chộnh lệch giữa giá ghế Chônh lệch giữa giá ghỉ số<tÿ giể ngày
giao dị
sỹ giá ngày giao dịch
TNếu trả tiên ngay
18
Trang 19+ TK 131: 30.400.000đ (2.000 USD) (Dư nợ, cita Cty A)
+ TK 331: 45.600.000đ (3.000 USD) (Dư Có, của Củy B)
~ Số phát sinh trong thắng:
Ngày 2/12 thu tiến của Cụ A 1.000USD, TGTT 15.250,
nhập quỹ ngoại tệ mặt
Ngày 3/12 nhập khdu cda Cty B NVL chính, chưa thanh toán
giá CIF 5.000 USD Thuế nhập khẩu phải nộp105, Thị
Ngày 10/12 dùng tiển mặt VNĐ tại quỹ mua 2.000
ỦSD và gửi vào tài khoản tiền gửi ngân hàng,
TGTT 15.400
Ngày 18/12 trả nợ cũ và mot phin ng mdi cho Cty B
bing tiền gửi ngân hàng ngoai t¢ 4.000 USD,
TGET 15-400
Điều chỉnh chênh lệch tỷ giá cu
TGTT ngày 31/12: I5 500
'Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế trên Cho
biết TGTT xuất ngoại tệ doanh nghiệp tính theo
phương pháp FIFO, hạch toán hàng tổn kho theo,
phương pháp kê khai thường xuyên, nộp thuế
GTGT theo phương pháp khấu trừ
Trang 20‘Tai khoản này dùng ánh giá trị hiện có ẤẾ tình hình tiền
động tăng giảm của số cổ phiếu do các công ty cỗ phần mua lại
trong số cô phiếu đo công ty đó đã phát hảnh ra công chúng để
CB phiếu quỹ là cỗ phiếu do công ty phát hành và được mua
và sẽ được tái phát hành trở lại trong khoảng thời gian theo
quy định của pháp luật về chứng khoán Các cỗ phiêu quỹ do
# được nhận cỗ tức, không có quyền bầu
cử hay tham gia chia phần tài sản khi công ty giải thể Khi chia
"Trị giá thực tế cỗ phiểu quỹ hiện
đang do công ty nắm giữ
Trị giá thực tế cỗ phiếu quỹ khi|Tị giá thực tế cỗ phiếu quỹ|
THua vào được tải phát hành, chia cỗ
tức hoặc hủy bỏ
CK:
Thị giá thực tế cỗ phiểu quỹ hiện
đang do công ty nắm giữ
2! Khi tái phát hành cỗ phiểu quỹ
No 111, 112: tổng giá thánh toán tái phát hành
20
Trang 21
TLS.1 Khái niệm,
Két quả hoạt động của DN chính là lợi nhuận (cblF Đôi là lãi) hay lỗ
của một thời kỳ nhất định bao gổm lãi (hay lỗ) của các hoạt động
'§XKD, hoạt đồng tài chính và hoạt động khác,
Theo chế độ hiện hành (Nghị định của Chính phủ số 199/2004/NĐ -
CP ngày 03 tháng 12 năm 2004) số lợi nhuận các DNNN san khi
đàng để bù đấp lỗ năm tước và nộp thué TNDN được phân phối
như sau:
2) Chia lãi cho các thành viên góp vốn liên kết
b) Bù dap các khoản lỗ của năm trước
©) Trích 10% vào quỹ dự phòng tài chính;
4) Trích lập các quỹ đặc biệt từ lợi nhuận sau thuế theo tỷ lệ đã được
nhà nước quy định
©) Số còn lại sau khi lập các quỹ quy định tại điểm a, b, e, d khoản
này được phân phối theo tỷ lệ giữa vốn nhà nước đầu tư tạo công
ty, và vốn công ty tự huy động bình quân trong năm
a
11.5.1 Khái niệm
Phân phối lợi nhuận được chia theo vốn tư huy
động được phân phối như sau:
a) Trích tối thiểu 30% vào quỹ đầu tư phát triển;
b) Trích tối đa 5% lập quỹ thưởng Ban quản lý
điêu hành công ty
©) Số còn lại được phân phối vào quỹ khen thưởng
Số lỗ và coi như lỗ từ các _ J- Số lợi nhuận từ;
hoạt động của DN động kinh đoanh và các
- Phân phối lới nhuận khoăn khác coi như lợi
Trang 22Ngày 10/4 báo cáo tài chinh nim (n-1) cia Cty da due Kiém ton, xée
“TNDN phải nộp là 25% Công ty đã đông ý ố ệu của kiểm toán
2 Ngày 2M the quyết ảnh của hội đồng quả tị, đ phân phi thủ nhập
5 Tích quỹ dự; Hàm tài chính 5% thụ nhập cồn lại sau khỉ tính số thuế TNDN phải nộp bố Su
“Rẻ cổ ức tên cho các cổ đông teo lệ 16%
Phin còn lại
~ Trích 10% để lập quỹ đấu tư phát triển
~ Trách 20% lập quỹ khen thường phúc li
~ 10% cồn lại bổ song vốn kính doanh
Yeu elu:
1 Tính togp va định khoản nh hình trên, Biết Công ty không áp dụng chính sách điễu chỉnh hỗi tế gay
Tigh toán về định khoản tình hình trên Biết Công ty ấp dựng chính sách
chia lãi cho các bên 136
Tiên doanh, cổ đông Lãi phải thuở đơn
được cấp trên Bù Cấp bù lỗ cho cấp
Trang 23
Doanh nghiệp là một tổ chức kinh tế có tên riêng, có tài sẵn,
có trụ sở giao địch ổn định, được đăng ký kinh doanh theo
quy định của pháp luật nhằm mục đích thực hi hoạt
động kinh doanh
+ Đặc điểm:
$#_ Các hoạt đông kinh doanh của doanh nghiệp là việc thực
hiện một, một số hoặc t công đoạn của quá trình
đầu tư, từ sẵn xuất đến tiêu thụ sẵn phẩm hoặc cung ứng
dich vụ trên thị trường nhằm mục đích sinh lợi
+ Sử dụng TK 152 “Nguyên liệu, vật liệu”
+ Khi mua vật liệu trong nước về nhập kho:
Trang 24
theo phương pháp trực tiếp thì thuế
ghỉ vào trị giá muavật liệu
# Trường lợp dosh nghiep sp dung phiteag pip
kiểm kê định kỳ khi nhập, xuất vật liệu sử
"Nợ: Khoản tiền đã thanh toán cho CỊ
C6: Khodin tiền phải thanh toán cho CNV
Dự Có : Số tiền còn phải thanh ton cho CNV
+ Phương pháp phản ánh:
Khi xác định số tiên lượng phải thanh trần cho công nhãn
‘tinh vào chỉ phí của các đối tượng có liên quan sẽ ghỉ:
Ng TK 622 (Chi phi nhân công trực
tiễn lương, doar còn phải ti]
“Tảo hiểm y tố: kinh phí công đoàn, BHTN 0
+ Kế toán các khổan phải trích theo lương:
~ BHXH 22% trên tổng quỹ lương: Trong đó
DN 16% tính vào chỉ phí, người LD chiu 6%
- BHYT 4,5% trên tổng quỹ lương: Trong đó
DN 3% tinh vào chỉ phí, người LÐ chịu 1,5%:
= KPCD 2% trên tổng quỹ lướng tính vào chỉ phí
-_ BHTN 2% trên tổng quỹ lướng: Trong đó
DN 14% tính vào chỉ phí, người LÐ chịu 1%
24
Trang 25
Ng TK 641 (Chi phi bin hang)
Ng TK 642 (Chỉ phí quản lý doanh nghiệp)
.Yí dụ: Theo loại sản phẩm, theo phân xưởng
'Nếu trường hợp không tập hợp riêng được, kế toán phải
tiến hành SANG bổ cho từng sản phẩm
NVL,NC:: Tri gid mua, trong eng, khối
SXC : Tiên lương công nhân
Đánh giá sản phẩm đở dang: được thực hiện vào cuối kỳ
kế toán tháng nhằm xác định giá trị sắn phẩm đổ dang để,
xác định giá thành sản phẩm
‘Téng Z sp hoàn thành = Cphí SXDD + CphíSXPS~ CP
SXDD đầu kỳ ~
Trong đó: các khôan giảm giá thành bao gồm:
Phé liệu thu hổi từ sản xuất
Bổi thường thiệt hại trong sẵn xuất
Giá trị sẵn phẩm phụ thu kèm
'ổng 7 / Số lượng sản phẩm hoàn thành
25
Trang 27+ Bán theo phương thức chuyển hàng
_ Xuất hàng gồi đi bin
Nợ TK 157
Có TK 155,154
27
Trang 29
Có T 334 _ DN trích các khoắn BHXH,BHYT,KPCĐ
Ng TK 642
Ng TK 334
Có TK 338 _ Xuất vật liệu sử dụng tại bộ phậnQLDN
Ng TK 642
TK 152 _ Xuất công cụ dụng cụ sử dụng tại BPQLDN
Kế toán các khöan giảm doanh thu:
+ khấu thương mại DN cho khách hàng hưởng
Kế túan xác định két qué kink doanh
_ Kết chuyển các khôan giầm doanh thu
Trang 30đối đối với doanh thu bán hàng
#TK 512 dùng đề phản ánh doanh thu bán sản phẩm, hàng hóa
-# Không phản ánh vào TK 512 các khoản doanh thu bán sản
phẩm, hằng hóa và cung cấp dịch vụ cho các đơn vị không
trực thuộc công ty, TCT, cho công ty con, cho công ty mẹ
trong cùng tập đoàn
-# Hạch toán vào TK 512 những nội dung sau:
+ Trả lương cho người lao động bằng sản phẩm, hàng hóa
¬+ Sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ tiêu ding nội bộ
+ Sin phim, hing héa, dich vụ dùng để khu
+ San phim, hing héa dùng đi
+* Doanh thu hoạt động tài chính gồm:
+ Tiên lãi: Lãi cho vay, lã tiền gửi Ngân hàng, lãi bản hàng trả
chậm, tr góp, li đâu tử trải phiếu, tín phiến;
+ Chiết khẩu thanh toán được hưởng do mua hàng hoá, địch vụ;
+ Cổ túc, lợi nhuận được chia;
Lại về hoạt động đầu t mua bán chứng khoán ngắn bạn di
Trang 31
Chi phi lai tién vay, 14i mua hang tra cham, Iai thuê tài
sản thuê tai cl
s# Lỗ bán ngoại t
‹* Chiết khấu thanh toán cho người mua;
+ Các khoản lỗ do thanh lý, nhượng bán các khoản đầu tư;
s# Lỗ tỷ giá hối đoái phát sinh trong kỳ của hoạt động kinh
doanh;
$#Lỗ tỷ giá hối đoái do đánh giá lại cuối năm tài chính các
khoăn mục tiền tệ có gốc ngoại tệ của hoạt động kinh
doanh;
số dự phòng phải lập năm nay lớn hơn
trích lập năm trước chưa sử dụng hết);
‹# Kết chuyển hoặc phân bổ chênh lệch tỷ giá hối đoái của
hoạt động đầu tư XDCB (Lỗ tỷ giá - giai đoạn trước hoạt
động) đã hoàn thành đầu tư vào chỉ phí tài chính:
+ Các khoản chỉ phí của hoạt động đầu tư tài chính khác
Hoàn nhập dự phòng giảm giá đầu tư chứng kho:
(Chênh lệch giữa số dự phòng phải lập kỳ này nhỏ hơn số
cự phòng đã trích lập năm trước chưa sử dụng
s* Cuối kỳ kế toán, kết chuyển toàn tài chính phát
sinh trong kỳ để xác định kết quả hoạt động kinh doanh
Trang 32~ Nhận được tiền bảo hiểm được các tổ các tổ chức bảo
hiểm bối thường:
Ng TK 111, 112
Có TKTI1
~ Đối với các khoản thu khó đòi đã xử lý cho xoá sổ,
nếu sau đó thu hồi được nợ:
No TK 214 Phẩn giá trị đã khấu hao
NợTK8II Phẩngiá trị còn lại
Trang 33CHUONG 12
KE TOAN THU NHAP KHAC &
CHI PHi KHAC
1 Các khoản thu nhập khắc bao gầm:
- Thu nhập từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ
- Chênh lệch lãi do đánh giá lại vật tự, hàng hóa, T§CĐ đưa đi
TẾP Ốp ên doanh, đu tự vào công y Hên kế, đu tư đi
~ Thu nhập từ nghiệp vụ bán và thuê lại tài sản
- Thu phat do khách hàng vi phạm hợp đồng
~ Thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ
- Các khoản thuế được NSNN hoàn lại
~ Thu các khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ
- Các khoản tiền thưởng của khách hàng không liên quan đến
tiêu thụ hàng hoá, địch vụ không tính trong doanh thu
- Thủ nhập quà biếu tăng của các tổ chức cá nhân
n lại của tài sản thanh lý nhượng inh do thanh lý nhượng bán tài sản
- Chênh lệch lỗ do đánh giá lại vật tư, hàng hóa,
TSCD đưa đi góp vốn liên doanh, đầu tư vào
công ty liên kết, đầu tư dài hạn khí
Trang 34tước, m
333,111,112
(4)
111,211,152,156,
34