đồ án bê tông cốt thép 1 có nhiều cái hay và mình làm rất kỹ. cho nên các bạn chỉ cần thay số theo thứ tự từ trên xuống là có kết quả và các bạn chỉ cần chọn thép đề bố trí sao cho phù hợp là được.đồ án này rất quan trọng và là tiền đề cho các đồ án môn học tiếp theo
Trang 1LỜI NÓI ĐẦU
Ngày nay khoa học kỹ thuật không ngừng phát triển, đặt biệt đối với nước
ta đang trong thời kỳ công nghiệp hóa-hiện đại hóa, hệ thống cơ sở hạ tầng cũng phải phát triển theo chính vì lý do này mà nghành xây dựng nói chung
và xây dựng dân dụng nói riêng là một nghành đi đầu trong các lĩnh vực, để phát triển các nghành khác
Trong nghành xây dựng dân dụng, có môn đồ án môn học kết cấu BTCT
“sàn sườn toàn khối bản dầm” là một trong những đồ án quan trọng của chương trình đào tạo kỹ sư xây dựng, đồ án giúp cho sinh viên nâng cao và nắm bắt tổng hợp kiến thức đã học để tính toán kết cấu BTCT thường gặp, làm quen với công việc thiết kế về sau Đây là đồ án tập trung vào 3 nội dung cơ bản là: bản sàn, dầm phụ và dầm chính của sàn toàn khối loại bản dầm
Với đồ án kết cấu BTCT này được tính toán cho sàn là mặt bằng tổng thể của nhà dân dụng và đồ án được xem như những sơ đồ tính cơ bản trong nghành xây dựng nói chung và nghành xây dựng dân dụng nói riêng Đồ án được xây dựng trên tiêu chuẩn của Việt Nam: TCVN_2737:2012 và TCVN_5574:2012
Môn học kết cấu BTCT và đồ án môn học kết cấu BTCT giúp sinh viên nắm bắt kỹ hơn về nội dung và phương thức mới trong xây dựng và đặc biệt hơn giúp cho sinh viên biết được quy cách trong thiết kế
Trong quá trình làm đồ án thiết kế sàn sườn BTCT của em không thể tránh khỏi những sai sót Kính mong sự chỉ dẫn của thầy cô giáo bộ môn để em hoàn thiện bài thuyết minh này hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Trang 2I SỐ LIỆU TÍNH TOÁN
HÌNH 1: sơ đồ kết cấu
1 Sơ đồ kết cấu sàn theo hình 1
2 Kích thước tính từ giữa trục tường và trục dầm l1=2,1m; l2=6,1m tường chịu lực
có bề dày bt=0,340m
3 Hoạt tải tiêu chuẩn ptc=7,5(kN/m2) Ta chọn hệ sốvượt tải n=1,2
4 Vật liệu: ta chọn bê tông cấp độ bền B15, cốt thép bản và cốt thép đai ta chọn loại AI, cốt thép chịu lực ta chọn loại AII
bê tông cấp độ bền B15 có Rb=8,5Mpa, Rbt=0,75Mpa, Eb=23x103Mpa
Cốt thép AI có Rs=225Mpa, Rsc=225Mpa, Rsw=175Mpa Es=21x104MPa
Cốt thép AII có Rs=280Mpa, Rsc=280Mpa, Rsw=225Mpa Es=21x104MPa
Trang 3II TÍNH BẢN
A Chọn kích thước các cấu kiện
1) Chọn chiều dày của bản
Ta xem bản làm việc theo một phương, cắt một dải bản rộng b1=1m vuông góc với dầm phụ và xem bản làm việc như một dầm liên tục ( như hình 1)
Trang 4B Tải trọng tính toán
Cấu tạo các lớp của bản:
HÌNH 2: cấu tạo bản
Tĩnh tải được tính như trong bảng :
Cấu tạo các lớp bản Giá trị tiêu
chuẩn(KN/m2)
Hệ số tin cậy
Giá trị tính toán (KN/m2) Gạch cremic dày 10mm, γ=20kN/m3 0,01x20=0,200 1,1 0,220
Trang 5Hình 3: sơ đồ tính toán và nội lực của dải bản
a) Sơ đồ tính toán; b) biểu đồ momen; c) biểu đồ lực cắt
Trang 6D Tính cốt thép
1) Tính cốt thép chịu momen uốn
Chọn a= 15mm cho mọi tiếp diện, chiều cao có ích của tiết diện:
Kiểm tra chịu lực cắt của bản
Điều kiện: Qmax≤0,8Rbtb1ho 0,6.qb.l ≤0,8Rb btb1ho
Trang 7s s
hình 4: vùng ô được phép giảm 20 % diện tích cốt thép mặt cắt 1-1 qua dầm chính
Kiểm tra lại hàm lượng cốt thép
Trang 8Cốt thép chịu momen âm đặt vuông góc với dầm chính:
50%AS gối giữa = 0,5.197=99mm2
As,ct ≥
56, s =200 => As=141mm2 Chọn As,ct=141mm2 Chọn 56, s=200mm
Khoảng cách từ đầu mút của cốt thép đến mép dầm chính là:
Trang 9III TÍNH DẦM PHỤ
A Sơ đồ tính
Dầm phụ là dầm liên tục có năm nhịp đối xứng
Xét một nửa bên trái của dầm
Dầm gối lên tường một đoạn không nhỏ hơn 220mm trong tính toán lấy
Sdp=220mm, trên thực tế nên kê dầm phụ lên toàn bộ chiều dày của tường để giảm ứng suất cục bộ từ đầu dầm truyền lên tường, bề rộng của dầm chính
hoạt tải truyền từ bản: pdp=pbl1=9.2,1=18,9 kN/m
tải trọng tính toán toàn phần: qdp= gdp+ pdp=9,112+18,9=28,012 kN/m
Trang 10k≈0,253 và các hệ số β1, β2, kết quả tính toán được trình trong bảng sau:
Nhịp, tiếp diện Gí trị β Tung độ M (kN.m)
Bảng 2: tính toán hình bao của momen dầm phụ
Momen dương bị triệt tiêu ( bằng 0) cách mép gối tựa một đoạn 0,15l0
Momen dương lớn nhất ở nhịp biênM 0, 091q ld p dp2 88, 433kNm
Momen dương lớn nhất ở nhịp biênM 0, 0625q ld p p2 58,895kNm
Tiếp diện có momen âm bằng 0 cách bên trái gối thứ hai một đoạn:
klob=0,253.5,890≈1,490m
tiếp diện có momen dương bằng 0 cách mép gối tựa một đoạn:
+tại nhịp biên: 0,15ldp=0,15.5,890≈0,884m
Trang 111) Với momen âm
Tính theo tiếp diện hình chữ nhật có b=200mm, h=500mm
Giả thiết a=30mm, ho=(500-30)=470mm
Tại gối 2, với M=67,376kNm
bh 200.470
Trang 12Tại gối 3, với M=58,895kNm
bh 200.470
2) Với momen dương
Tính theo tiếp diện hình chữ T, có cánh nằm trong vùng nén, bề dày của cánh
Trang 13s s
Bảng 3: bố trí cốt thép dọc cho các tiếp diện chính trong dầm phụ
Hình 7: bố trí cốt thép tại các tiếp diện chính trong dầm phụ
Trang 14Vì QA=65,995kN > Qbmin=42,30kN Nên không cần phải tính toán cốt đai
QtB =98,994kN > Qbmin=42,30kN Nên phải tính cốt thép chịu lực cắt
2) Điều kiện tính toán cốt thép chịu cắt
ax
1 1
m
2 M q 7Q
Trang 15chọn 6, s=150mm bố trí cho L/4, tính từ gối và tường
đối với phần còn lại trên nhịp thì chọn 6, s 3h / 4o
Vậy khả năng chịu lực cắt được đảm bảo
F Tính và vẽ biểu đồ bao vật liệu
1) Tính khả năng chịu lực
Chọn lớp bảo vệ cốt thép c=20mm
Tại nhịp biên, momen dương, tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén, với bề rộng của cánh b = bf = 2100mm, bố trí cốt thép 216+118, có As=656mm2
Trang 16và phải Cắt 118 còn 216 402 28 472 0,013 0,013 51,697 Trên gối 2 216 +116 603 28 472 0,210 0,188 71,202 Cạnh phải gối 2 Uốn116 còn216 402 28 472 0,140 0,130 49,235 cạnh trái gối 2 Cắt 116 còn216 402 28 472 0,140 0,130 49,235 Nhịp 2 214+116 509 28 472 0,017 0,017 67,604 Cạnh Nhịp 2 Cắt 116 còn 214 308 27 473 0,010 0,010 39,936 Trên gối 3 214+116 509 28 472 0,178 0,162 61,355 cạnh trên gối 3 Cắt 116 còn 214 308 27 473 0,107 0,101 38,414 Nhịp giữa 216+114 509 28 472 0,017 0,017 67,604 Cạnh nhịp
giữa Cắt 116 còn 214 308 27 473 0,010 0,010 39,936
Bảng 4: khả năng chịu lực của cốt thép tại tiếp diện
Hình 8:biểu đồ bao vật liệu
Trang 172) Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh
+ xác định vị trí mặt cắt lý thuyết tại vị trí có khả năng chịu lực đã cắt ở bảng trên, được xác định bàng quan hệ hình học giữa các tam giác đồng dạng, sẽ xác định được vị trí cần cắt H
Tại vị trí cạnh phải trên gối 2 khi cắt 116 còn 216 ở phía trên, và khả năng chịu lực ở phía dưới còn 51,697kNm ( như hình dưới) khoảng cách điểm cắt thép tính từ mép cắt thép đến gối tính như sau:
Dựa vào biểu đồ bao momen và tam giác đồng dạng tính được:
x =532mm vậy khoảng cách cắt thép tính từ mép nhịp biên là
H=X = 401mm
lực cắt tại tiếp diện lý thuyết được tính bằng độ dốc của biểu đồ
momen Q
Tương tự ta có bảng xác định vị trí lực cắt thép lý thuyết sau:
Tiếp diện Thanh thép Mtd
Trang 18Tiếp diện Thanh thép Mtd
Để đảm bảo cường độ trên tiếp diện nghiêng bất kỳ, thì các cốt thép được kéo dài
Trong đó: Q: lực cắt tại TD cắt lý thuyết, tính bằng biểu đồ momen
qsw: lực cắt mà cốt đai phải chịu tại tiếp diện cắt lý thuyết
: đường kính cốt thép được cắt
Sau khi tính toán ta có bảng xác định đoạn kéo dài W sau:
Trang 19Tiếp diện Thanh thép được cắt Q(kN) qsw
(kN/m)
Wttoán
(mm)
20d (mm)
Wchọn
(mm) Cạnh phải nhịp biên 118 46,080 66,03 439 360 439
Đoạn kéo dài (mm)
Khoảng cách thực tế (mm)
Trang 20IV TÍNH DẦM CHÍNH
A Sơ đồ tính
Dầm chính là dầm liên tục có bốn nhịp đối xứng
Xét một nửa bên trái của dầm (như hình bên)
Dầm gối lên tường một đoạn không nhỏ hơn 220mm trong tính toán lấy
Sd=220mm, trên thực tế nên kê dầm phụ lên toàn bộ chiều dày của tường để giảm ứng suất cục bộ từ đầu dầm truyền lên tường bề rộng của dầm phụ bdp=200mm
Tìm các trường hợp do tải trọng tác dụng gây bất lợi nhất cho dầm:
Có các trường hợp đặt hoạt tải nguy hiểm nhất như sau:
Trang 21Hình 9: tải trọng tác dụng bất lợi nhất cho dầm chính
Xác định biểu đồ momen uốn do tĩnh tải gây ra:
M .P l .67, 711kN.6,30 m .426,579kN m
Xác định biểu đồ baomomen do hoạt tải gây ra:
Tra bảng (phụ lục 16.1trang 382, quyển Kết Cấu Cốt Thép Cơ Bản của tác giả PHAN QUANG MINH) về hệ số α ta có kết quả tính toán được tính trong bảng sau:
M .P l .115, 29kN.6,30 m .726,327kN m
Trang 22Bảng6: tính toán hình bao của momen dầm chính
Trong bảng tính momen các sơ đồ Mp3, còn thiếu các giá trị α tại các tiếp diện 1,
2, 3, 4 Đề tính các giá trị α ta tiến hành cắt rời các nhịp AB, BC Nhịp 1 và 2 có tải trọng, tính Mo của dầm dơn giản kê lên hai gối tự do
Mo=pdc.l1=115,29.2,1=242,109kN Dùng phương pháp treo biểu đồ, kết hợp các mối quan hệ tam giác đồng dạng, xác định được các giá trị momen được cho bởi bảng sau:
Trang 24M4=242,109 – (233,151-34,864).(1/3)-34,864=141,149kNm
Kết quả tính toán được ghi trong bảng 7
Hình 10: biểu đồ momen
Trang 25Hình 11: biểu đồ bao momen
Trong đó: (1) MG+MP1 (2) MG+MP2 (3) MG+MP3
(4) MG+MP4 (5) MG+MP5 (6) MG+MP6
Mmax, Mmin được tính bởi công thức Mmax=MG+maxMpi, Mmin=MG+minMpi
(i=1÷6) Kết quả được ghi trong bảng 6
2) Mommen ở mép gối tựa
Để xác định giá trị của momen ở mép gối tựa, bằng quan hệ hình học giữa các tam giác đông dạng ta có:
Từ biểu đồ bao momen ta có giá trị momen tại gối lớn nhất như hình bên, xác định momen ở mép gối Mmg, ta thấy momen trái
có độ dốc hơn momen phải nên giá trị tuyệt đối
của Mmg phải có giá trị lớn hơn và lấy giá trị
Trang 263) Lực cắt
Cũng tương tự như monen, Xác định các biểu đồ có thể gây bất lợi nhất cho dầm, giá trị của lực cắt được xác định qua công thức cơ bản như sau:
- do tác dụng của tĩnh tải: QG= β.G= β.59,433kN
- do tác dụng của hoạt tải: QPi = β.Pi= β.115,29 kN
Trong đó: β tra theo phụ lục 12, sách KẾT CẤU BTCT phần cấu kiện cơ bản của tác giả phan quang minh (chủ biên), các giá trị lực cắt có lực tác dụng được tính từ biểu đồ momen, kết quả được ghi trong bảng 8
Lực
cắt
(kN)
Bên phải gối
A
Giữa nhịp biên
Bên trái gối
B
Bên phải gối
B
Giữa nhịp
2
Bên trái gối
Trang 27Lực cắt giữa nhịp được tính bởi công thức: Q=Qmg-G hoặc Q=Qmg-P
Hình 12: biểu đồ bao lực cắt
D Tính cốt thép dọc
Chọn bê tông có cấp độ bền B20 có Rb=11,5Mpa, Rbt=0,9Mpa Cốt thép AII có
Rs=280Mpa, Rsc=280Mpa, Rsw=225Mpa Es=21x104MPa
Hệ số hạn chế vùng nén làαR=0,433
1) Với momen âm
Tính theo tiếp diện hình chữ nhật có b=300mm, h=700mm
Giả thiết a=60mm, ho=(700-60)=640mm
Tại gối B, với M=334,069kNm
Trang 28 Kiểm tra lại hàm lương cốt thép
s
min 0
bh 300.640
2) Với momen dương
Tính theo tiếp diện hình chữ T, có cánh nằm trong vùng nén, bề dày của cánh
Trang 29Ta lại có: 1 1 2 m 1 1 2.0, 024 0, 240
2
s s
Chọn lớp bảo vệ cốt thép C=40mm với thép gối và C=25mm với thép nhịp
Tiết diện Nhịp biên Gối B Nhịp giữa Gối C
As tính toán 1731mm2 2332mm2 1154mm2 1784 mm2
Cốt thép 225+222 228+228 322 222+225
Bảng 9: bố trí cốt thép dọc cho các tiếp diện chính trong dầm chính
Hình 13: bố trí cốt thép tại các tiếp diện chính trong dầm chính
Trang 302) Điều kiện cường độ trên tiết diện nghiêng theo lực cắt
i
199, 0011,950
Bố trí cốt đai 8, 2 nhánh, a= 200mm, tại khu vực gần gối A
Tại bên phải gối B, với lực cắt QpB=220,908kN, tính toán tương tự ta có
Stt=196mm Bố trí cốt đai 8, 2 nhánh, khoảng cách S= 150mm, tại khu vực gần gối phải B
Tại bên trái gối B, với lực cắt QpB=228,729kN, giả sử bố trí cốt đai 8, 2 nhánh, khoảng cách S= 150mm, tại khu vực gần gối trái B
Trang 313) Kiểm tra Khả năng chịu lực trên tiết diện nghiêng
Tại gối A:
sw
w s
Trang 32Như vậy phần dầm bên trái gối B, trong đoạn l1 không cần bố trí cốt xiên
Tại vị trí giữa nhịp chí bố trí cốt đai theo cấu tạo với a=250mm
w
w
0 s
s
h
P 1hA
A
a 0, 6 Đặt mỗi bên bốn đai trong đoạn hs =200mm, như hình 13
Hình 14: vùng đặt cốt treo
F Tính và vẽ biểu đồ bao vật liệu
1) Tính khả năng chịu lực
Chọn lớp bảo vệ cốt thép C=40mm với thép gối và C=25mm với thép nhịp
Tại nhịp biên, momen dương, tiết diện chữ T có cánh nằm trong vùng nén, với bề rộng của cánh b = bf = 2400mm, bố trí cốt thép 225+122, có As=1742mm2
Trang 33s s m
biên 225+222 1742 37 663 0,036 0,035 313,852 nhịp biên trái Cắt 225 còn222 760 36 664 0,016 0,016 143,908 Nhịp biên
phải Cắt 225 còn222 760 36 664 0,016 0,016 143,908 Trên gối B 228+228 2463 53 647 0,418 0,31 353,327 Cạnh trái gối
B Cắt 228 còn228 1232 53 647 0,209 0,187 199,164 cạnh phải gối
B Cắt 228 còn228 1232 53 647 0,209 0,187 199,614 Nhịp 2 222+122 1140 36 664 0,024 0,024 215,863 Cạnh Nhịp 2 Cắt 122 còn 222 760 36 664 0,016 0,016 143,908 Trên gối C 225+222 1742 52 648 0,295 0,251 268,760 Cạnh trái gối C Cắt 225 còn 222 760 51 649 0,129 0,121 129,962
Bảng 10: khả năng chịu lực của cốt thép tại tiếp diện
2) Xác định mặt cắt lý thuyết của các thanh
xác định vị trí mặt cắt lý thuyết tại vị trí có khả năng chịu lực đã cắt ở bảng trên, được xác định bàng quan hệ hình học giữa các tam giác đồng dạng, sẽ xác định được vị trí cần cắt H
Trang 34Tại vị trí cạnh phải gối B khi cắt 228 còn 228 ở phía trên,
và khả năng chịu lực ở phía dưới còn 199,164kNm ( như
hình bên) khoảng cách điểm cắt thép tính từ mép cắt thép
đến trục gối tính như sau:
Dựa vào biểu đồ bao momen và tam giác đồng dạng tính
được:
x =1105mm vậy khoảng cách cắt thép tính từ trục gối B là H=X = 1105mm
lực cắt tại tiếp diện lý thuyết được tính bằng độ dốc của biểu đồ momen Q
Tương tự ta có bảng xác định vị trí lực cắt thép lý thuyết sau:
Tiếp diện
Thanh th
ép cắ
t
Mtd (kN.m) Vị trí điểm cắt lý thuyết X(mm) Q(kN)
Trang 35Tiếp diện
Thanh th
ép cắ
Trang 36Hình 15: biểu đồ bao vật liệu dầm chính 3) Xác định đoạn kéo dài W
Để đảm bảo cường độ trên tiếp diện nghiêng bất kỳ, thì các cốt thép được kéo dài
qsw: lực cắt mà cốt đai phải chịu tại tiếp diện cắt lý thuyết
: đường kính cốt thép được cắt
Sau khi tính toán ta có bảng xác định đoạn kéo dài W sau:
Tiếp diện
Thanh thép được cắt
Q(kN) qsw
(kN/m)
Wttoán(mm)
20d (mm)
Wchọn(mm) Cạnh trái gối B 228 165,363 117,367 855 560 855