Số l-ợng gồm 6 bộ đ-ợc đóng thành tập cả bản vẽ và thuyết minh có dấu của Nhà thầu vaứ chửừ kyự chaỏp thuaọn cuỷa TVGS, hoà sụ ủửụùc Nhaứ thaàu chuyeồn giao cho 01 baỷn BQLDA ủeồ quaỷn l
Trang 1BIỆN PHÁP THI CÔNG
- - - o0o - - -
Chương 1 PHẦN MỞ ĐẦU
I – TÌM HIỂU CÔNG TRÌNH :
Dự án : Xây dựng hệ thống cấp nước sạch cho huyện Cần Giờ
Gói thầu số 09 : “XL3: Thiết kế, cung cấp vật tư cịn lại và thi cơng xây lắp tuyến ống từ Trạm
bơm tăng áp 1 đến Trạm bơm tăng áp 2 và đường cơng vụ”.
A TUYẾN ỐNG TỪ TRẠM TĂNG ÁP SỐ 1 ĐẾN NG ÁP SỐ 2:
Trang 2+ Bục đỡ tê xả cặn D600x200, D500x100 4,00 Cái
Ống HDPE OD710, tổng chiều dài 11.176,00m lắp đặt từ trạm tăng áp 1 đến trạm tăng áp 2:
+ Từ trạm tăng áp 1 đến đường Rừng Sác, tổng chiều dài khoảng 5.350m: Lắp đặt ống HDPE D710 nằm dưới đường công vụ Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 1 đến trạm tăng áp 2
+ Từ đường Rừng Sác đến trạm tăng áp 2: Lắp đặt ống HDPE D710 dọc theo lề phải của đường rừng Sác đang được triển khai nâng cấp, mở rộng Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 1 đến trạm tăng áp 2
Ống HDPE OD630, tổng chiều dài 2.961,00m lắp đặt từ đường Rừng Sác đến trạm tăng áp 2:
+ Lắp đặt ống HDPE D630 dọc theo lề phải của đường rừng Sác đang được triển khai nâng cấp, mở rộng Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 1 đến trạm tăng áp
2
Ống thép D500, chiều dài 122,00m lắp đặt trên cầu Rạch Lá và cầu An Nghĩa:
+ Lắp đặt ống thép D450 nằm trên lề bộ hành và sát lan của cầu Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 2 đến km36
Ống thép D450, chiều dài 175,00m lắp đặt trên cầu Rạch Đôn:
+ Lắp đặt ống thép D450 nằm trên dầm consol hiện hữu nối từ lề bộ hành ra sát lan của cầu Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 2 đến km36
Ống thép D450, chiều dài 240,00m lắp đặt trên cầu Lôi Giang:
+ Lắp đặt ống thép D450 nằm trên dầm consol hiện hữu nối từ lề bộ hành ra sát lan của cầu Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 2 đến km36
Ống thép D450, chiều dài 173,00m lắp đặt trên cầu Long Giang Xây:
+ Lắp đặt ống thép D450 nằm trên dầm consol thép lắp mới nối từ lề bộ hành ra sát lan của cầu Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 2 đến km36
Ống thép D300, chiều dài 1.000,00m lắp đặt trên cầu Dần Xây:
+ Lắp đặt ống thép D300 nằm trên lề bộ hành và sát lan của cầu Ống thép D300 được lắp đặt 02 bên lề bộ hành của cầu
Ống thép D450, chiều dài 232,00m lắp đặt trên cầu Hà Thanh:
+ Lắp đặt ống thép D450 nằm trên dầm consol thép lắp mới nối từ lề bộ hành ra sát lan của cầu Hướng tuyến ống nằm bên phải hướng từ trạm tăng áp 2 đến km36
II – CẤU TẠO CHÍNH CÔNG TRÌNH :
1 Tuyến ống HDPE OD630 :
- Ống HDPE OD630 liên kết các đoạn bằng biện pháp hàn
2 Phần đào và kết cấu tái lập của mương đào đặt ống HDPE OD630 chiều sâu mương đào là 1,7m
:
- Đào đất mương đặt ống vách đào taluy chiều rộng đáy 1,2m; mặt 3,75m
- Lót vải địa kỹ thuật đáy mương đào
- Lót cát đầm chặt K>=0,95 dày 200mm
- Lắp đặt ống HDPE OD630
- Lấp cát phủ quanh ống HDPE OD630
Trang 3- Lấp cát đệm trên lưng ống đầm chặt K>=0,95 dày 200mm.
- Phần trong lề đường lấp bằng đất đào mương dày 670mm.
- Phần phạm vi thuộc mặt đường mới lấp bằng cấp phối đá dăm 0-4 đầm chặt K>=0,98.
3 Phần ống thép D300, D450 đi nổi trên cầu Nông Trường Quận 5, cầu Dần Xây:
- Gối đỡ ống BTCT nằm trên lề bộ hành của cầu
- Lắp đặt ống thép D300, D450 trên gối đỡ
- Lắp đặt đai thép neo ống vào gối đỡ
4 Phần ống thép D450 đi nổi trên cầu rạch Đôn, cầu Lôi Giang, cầu Long Giang Xây, cầu Hà Thanh:
- Consol BTCT và thép nối từ lề bộ hành của cầu
- Lắp đặt ống thép D450 trên gối đỡ
- Lắp đặt đai thép neo ống vào gối đỡ
5 Kết cấu móng gối đỡ phụ kiện:
- Đóng cừ tràm L=4,5m; 25cây/m2 gia cố móng
- Bê tông đá 4x6 M100 lót móng, dày 100mm
- Bê tông cốt thép gối đỡ phụ kiện đá 1x2 M200
- Lắp đặt phụ kiện
- Lắp đai thép neo phụ kiện vào gối bê tông
- Đổ bê tông chèn đá 1x2 M150 quanh phụ kiện
- Lấp cát đầm chặt xung quanh gối đỡ K=0,95
- Tái lập theo kết cấu phui đào đặt ống
6 Kết cấu hầm van:
- Đào đất hố đào theo taluy 1,3
- Gia cố đáy mương đào bằng cừ tràm L=4,5m; 25cây/m2
- Bê tông đá 4x6 M100 lót móng, dày 100mm
- Bê tông cốt thép hầm van, nắp hố van đá 1x2 M200
- Lắp đặt phụ kiện trong hầm
- Lấp cát đầm chặt K=0,95 xung quanh hầm van
- Tái lập theo kết cấu phui đào đặt ống
III - ĐÁNH GIÁ CÔNG TRÌNH :
1 Thuận lợi :
- Tuyến ống được lắp đặt nằm trên trục đường chính, nên thuận tiện cho việc vận chuyển vật
tư, trang thiết bị bằng đường ô tô đến tận chân công trình
- Khu vực thi công nằm ở ngoại thành mật độ xe lưu thông ít thuận tiện cho quá trình thi công
- Tuyến ống HDPE OD630 có nhiều điểm phụ kiện và cầu nên có thể bố trí cùng một lúc nhiều đoạn thi công, chủ động được tiến độ
- Mật độ dân cư thưa ít ảnh hưởng đến vấn đề sinh hoạt của người dân
- Ít ảnh hưởng đến hệ thống công trình ngầm: điện thoại, điện lực, cáp quang thuận tiện cho việc thi công
- Thi công cả ban ngày lẫn ban đêm đều được nên chủ động được về tiến độ thi công
2 Khó khăn :
- Công trình nằm sát kênh rạch ảnh hưởng rất lớn đến thủy triều
Trang 4- Mặt bằng thi công rộng lớn nên công tác bố trí và bảo vệ kho bãi, bảo quản tài sản trên công trường sẽ gặp không ít khó khăn
- Địa hình và đại chất khu vực thi công rất yếu rất khó khăn trong việc tập kết vật tư và vật liệu thi công
Chương 2 QUY ĐỊNH CHUNG
I – CÁC TIÊU CHUẨN VÀ QUY PHẠM ÁP DỤNG TRONG THI CÔNG
1 TCXD 1770-1986: Cát xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật
2 TCXD 127-1985 : Cát mịn để làm bê tông và vữa xây dựng
3 TCVN 5592-1991: bê tông nặng – yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên
4 TCVN 1771-1987: Đá dăm sử dụng trong xây dựng – thi công và nghiệm thu
5 TCXD 2682-1999: Xi măng pooclăng – Yêu cầu kỹ thuật
6 TCVN 6285-1997: Thép cốt bê tông – Thép thanh vằn
7 22TCN 252-98: Thi công mặt đường cấp phối đá dăm
8 TCVN 4516-88: Hoàn thiện mặt bằng xây dựng – Quy phạm thi công và nghiệm thu
9 20TCN 71-77: Hàn cốt thép và chi tiết đặt sẵn trong kết cấu BTCT
10 20TCN 170-89: Kết cấu thép – Gia công lắp ráp và nghiệm thu – Yêu cầu kỹ thuật
11 TCVN 5638-1991: Đánh giá chất lượng công tác xây lắp – nguyên tắc cơ bản
12 Ống HDPE theo tiêu chuẩn ISO 4427 – 1996 PN10
13 Ống thép và phụ tùng thép theo tiêu chuẩn ASTM A53 hoặc BS 1387 hoặc KSD 3057/SPP hoặc JIS G 3452/SGP hoặc các tiêu chẩu tương đương khác
14 Ống thép và phụ tùng thép được sản xuất theo phương pháp hàn điện trở ERW
15 Van cổng theo tiêu chuẩn ISO 7259-1988 PN10 hoặc BS 5163-1986 PN10
16 Van 1 chiều được chế tạo theo tiêu chuẩn BS5153
17 Van bướm đạt tiêu chuẩn về chất lượng ISO 9001-2000
18 Van bướm theo tiêu chuẩn ISO 10631-1994 PN10
19 Van xả khí theo tiêu chuẩn ISO 7005-2 (EN 1092-2: 1997, DIN 2501), PN10 và DIN 1691
20 Van xả khí là loại van kết hợp được sản xuất phù hợp với AWWA C512-92
21 Joint cao su nối ống và phụ tùng loại thúc theo tiêu chuẩn ISO 4633-2002
22 TCVN 1916-1995 : chế tạo Bu lông – đai ốc
23 Ống nhựa theo tiêu chuẩn AS/NZS 1477-1999 PN12
Trang 524 Đào đất thực hiện theo QĐ số 145/2002/QĐ-UB ngày 09/12/2002; số 47/2005/QĐ-UB ngày 24/03/2005 của UBND TP Hồ Chí Minh qui định và sửa đổi, bổ sung quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh và theo Thông báo số 406/TB-SGTCC ngày 27/02/2008 của Sở GTCC về việc công bố thông tin đối với các công trình thi công đào đường trên địa bàn thành phố
25 QĐ 166/CĐG của Bộ GTVT kiểm tra nghiệm thu đối với công trình cầu cống
26 QĐ 261/QĐ-CN-KT ngày 01/06/2005 của Cty Cấp nước về thử áp lực, xúc rữa ống và khử trùng
27 Qui phạm kỹ thuật an toàn lao động trong xây dựng TCVN – 5308-91 theo quyết định số 156/BXD/KHKT ngày 31/12/1990
II – TỔ CHỨC VĂN PHÒNG ĐIỀU HÀNH TẠI CÔNG TRƯỜNG :
- Nhà thầu sẽ lập văn phòng Ban chỉ huy công trường tại công trường thi công, bố trí các trang thiết bị văn phòng như sau:
- 01 máy điện thoại bàn, 01 máy fax (để tiện viện liên lạc giữa các bên)
- 01 máy tính + 01 máy in + mail (để liên lạc khi cần thiết)
- Văn phòng ban chỉ huy công trường sẽ bố trí 02 phòng làm việc và 01 phòng họp cho 15 đến
20 người với đầy đủ bàn ghế làm việc
III PHÒNG THÍ NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU :
- Các thiết bị thí nghiệm nhà thầu sẽ có tại hiện trường:
+ Thiết bị đo đạc: Máy kinh vĩ, máy thủy bình, thước thép
+ Bộ rây sàng tiêu chuẩn
+ Các khuôn lấy mẫu thí nghiệm
+ Các thiết bị thí nghiệm vụ kiểm tra nhanh: Đo độ sụt bê tông, kiểm tra độ ẩm, chỉ số dẻo, giới hạn chảy của đất
+ Các thiết bị khác theo yêu cầøu của hồ sơ thiết kế
- Các thiết bị khác Nhà thầøu có thể đặt tại phòng thí nghiệm trung tâm, thuê hoặc liên doanh nhưng phải có căn cứ chứng minh cho TVGS và chủ công trình biết chắc chắn rằøng các thiết bị này sẵng sàng phục vụ cho công trình (Thể hiện bằng các hợp đồng thuê, liên doanh )
IV CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ :
- Các công trình và thiết bị phục vụ đảm bảo giao thông, đường tránh, đường tạm, các hạng mục công trình phục vụ, nhà xưởng, kho bãi sẽ được triển khai thực hiện trước khi thi công hạng mục công trình theo hồ sơ thầu Chỉ được thi công các hạng mục này khi hồ sơ thiết kế tổ chức thi công do Nhà thầu lập được TVGS chấp thuận
V TRANG THIẾT BỊ CHO TVGS LÀM VIỆC TẠI CÔNG TRƯỜNG :
- Nhà thầu sẽ cung cấp các trang thiết bị cầøn thiết phục vụ cho TVGS theo như quy định tại Nghị định 52/1999/NĐ-CP và 12/2000/NĐ-CP của Chính phủ, các văn bản hướng dẫn thực hiện cho công tác TVGS thực hiện tốt các công việc được giao theo hợp đồng Tư vấn giám sát đã ký kết Toàn bộ các chi phí cho công tác chuẩn bị nêu trên và một số chi phí khác theo quy định tại điều kiện hợp đồng do nhà thầu chịu Nhà thầu sẽ cân đối các chí phí này trong đơn giá dự thầu
VI NHẬT KÝ THI CÔNG :
Trang 6- Trửụực khi trieồn khai thi coõng Nhaứ thaàu seừ mụỷ soồ nhaọt kyự coõng trỡnh (theo maóu thoỏng nhaỏt cho toaứn dửù aựn) Nhaọt kyự thi coõng seừ ủửụùc xuaỏt trỡnh baỏt cửự luực naứo neỏu Chuỷ coõng trỡnh hoaởc TVGS yeõu caàu vaứ trửụực khi tieỏn haứnh nghieọm thu
VII MAÙY MOÙC, THIEÁT Bề VAỉ NHAÂN LệẽC CUÛA NHAỉ THAÀU :
- Maựy moực, thieỏt bũ vaứ trang thieỏt bũ vaờn phoứng cuỷa nhaứ thaàu treõn coõng trửụứng trửụực khi thi coõng ủeàu seừ ủửụùc kieồm tra veà soỏ lửụùng, chuỷng loaùi, tớnh naờng vaứ tỡnh traùng kyừ thuaọt ủaựp ửựng yeõu caàu thieỏt keỏ ủeà ra vaứ hoà sụ thaàu, ủoàng thụứi phaỷi ủửụùc TVGS kyự xaực nhaọn baống vaờn baỷn mụựi ủửụùc pheựp trieồn khai thi coõng Nhaứ thaàu seừ khoõng ủửa caực loaùi maựy moực thieỏt bũ khoõng coự ủaờng kieồm hoaùt ủoọng ủeỏn coõng trửụứng
- Nhaõn lửùc nhaứ thaàu treõn coõng trửụứng ủửụùc ủaựp ửựng ủuựng theo yeõu caàu cuỷa hoà sụ dửù thaàu vaứ phaỷi ủửụùc TVGS kieồm tra kyự xaực nhaọn baống vaờn baỷn Nhaứ thaàu boỏ trớ nhửừng caựn boọ, kyừ thuaọt ủuựng nhử boỏ trớ trong hoà sụ dửù thaàu Neỏu coự thay ủoồi nhaõn lửùc mụựi so vụựi hoà sụ dửù thaàu, trửụực khi boỏ trớ thay ủoồi nhaứ thaàu caàn xin kyự kieỏn vaứ ủửụùc sửù chaỏp thuaọn cuỷa chuỷ ủaàu tử vaứ TVGS baống vaờn baỷn Trửụực khi khụỷi coõng ớt nhaỏt 3 ngaứy, Nhaứ thaàu seừ gửỷi cho TVGS, Chuỷ ủaàu tử danh saựch Ban chổ huy coõng trửụứng: danh saựch teõn, chửực danh, ủũa chổ soỏ ủieọn thoaùi cuỷa caực ủaùi dieọn cuỷa Nhaứ thaàu ủeồ thuaọn tieọn vieọc lieõn heọ baỏt kyứ luực naứo trong trửụứng hụùp caàn thieỏt Nhửừng ủaùi dieọn treõn coự ủaày ủuỷ thaồm quyeàn vaứ naờng lửùc ủeồ quyeỏt ủũnh caực coõng vieọc treõn coõng trửụứng vụựi giaựm saựt thi coõng vaứ Chuỷ ủaàu tử
VIII THIEÁT KEÁ TOÅ CHệÙC THI COÂNG :
- Trửụực khi trieồn khai thi coõng Nhaứ thaàu seừ laọp Thiết kế tổ chức kỹ thuật thi công trỡnh TVGS kiểm tra và chấp thuận, Nhaứ thaàu mới triển khai thi công Số l-ợng gồm 6 bộ đ-ợc đóng thành tập (cả bản vẽ và thuyết minh) có dấu của Nhà thầu vaứ chửừ kyự chaỏp thuaọn cuỷa TVGS, hoà sụ ủửụùc Nhaứ thaàu chuyeồn giao cho 01 baỷn BQLDA ủeồ quaỷn lyự
- Tiến độ thi công đối với từng đoạn tuyến sẽ ủửụùc thi công để đảm bảo tiến độ chung của gói thầu
và cả dự án Việc lập tiến độ thi công seừ phù hợp với khoảng thời gian ấn định trong hợp đồng Xây lắp đã đ-ợc ký giữa Nhà Thầu và Chủ đầu t-
- Bản thieỏt keỏ toồ chửực thi coõng bao gồm việc bố trí số l-ợng các máy móc thiết bị xây dựng và nhân lực phục vụ cho công tác xây lắp từng đoạn của gói thầu, nhằm đảm bảo tiến độ chung đã qui định trong hợp đồng đã đ-ợc ký kết
- Nhà thầu seừ lập đầy đủ các biện pháp thi công nhằm thực hiện các công việc đảm bảo tiến độ và chất l-ợng đã đề ra, Bieọn phaựp thi coõng seừ đảm bảo qui trình qui phạm đ-ợc TVGS chấp thuận
- Tiến độ thi công nhà thầu theo dõi và ghi nhận so với biểu tiến độ đ-ợc cập nhật trong suốt quá trình thi công để hoàn thiện công việc theo đúng hồ sơ TKKT-TC đã duyệt Nếu có thay đổi so với biển tiến độ ban đầu nhaứ thaàu seừ baựo ngay cho TVGS xác nhận
- Thời hạn hoàn thành bị thay đổi khi đ-ợc sự chấp nhận Chủ đầu t- với lý do khách quan không phải do Nhà thầu gây ra
IX THOÂNG BAÙO KHễÛI COÂNG COÂNG TRèNH :
- Nhà thầu seừ thông báo tr-ớc về công việc chuẩn bị vaứ thụứi gian thi coõng:
+ Cho chính quyền sở tại (Ph-ờng, Quận, Tp.HCM) Cuừng nhử vieọc ủaờng kyự taùm truự taùm vaộng cho caựn boọ vaứ coõng nhaõn cuỷa mỡnh, taùo moỏi quan heọ toỏt vaứ thửụứng xuyeõn liên hệ
Trang 7với chính quyền sở tại ủeồ ủửụùc giuựp ủụừ khi caàn thieỏt
+ Thoõng baựo Cho dân chúng và caực Chủ các công trình có liên quan trong khu vực ảnh h-ởng trong quá trình thi công
- Các thông báo seừ chỉ rõ :
Tính chất của công trình thực hiện
Các bất tiện do việc thi công có thể gây ra
Tên và địa chỉ của đơn vị thầu hoặc đại diện nhà thầu sẽ liên hệ khi khẩn cấp
X AN TOAỉN VAỉ Y TEÁ :
- Trong khi thi công, Nhà thầu seừ ủaỷm baỷo điều kiện làm việc an toàn và bảo đảm sức khoẻ cho caựn boọ coõng nhaõn cuỷa mỡnh Mọi việc thi công seừ theo đúng quy định về an toàn, sức khoẻ và phúc lợi cho cá nhân và cộng đồng Nhà thầu có trách nhiệm bảo đảm các dịch vụ sơ cứu cho nhân viên và công nhân, những nhân viên của TVGS thi công, BQLDA tại công trình Các tiêu chuẩn của sơ cứu và an toàn phải phù hợp với qui định của Bộ Y tế
XI CAÙC CUOÄC HOẽP :
- Chuỷ ủaàu tử, Tử vaỏn giaựm saựt và Nhà thầu sẽ tổ chức họp theo lịch trình hàng tuần Ngoài các cuộc họp theo quy định của BQLDA còn có thể yêu cầu các cuộc họp bất th-ờng Các cuộc họp
đặc biệt sẽ đ-ợc triệu tập tại địa điểm và thời gian do BQLDA hoặc TVGS sắp xếp Nhà thầu seừ
cử cán bộ có đầy đủ quyền hạn trách nhiệm để tham gia cuộc họp, Nhà thầu cử cán bộ coự đủ thẩm quyền giải quyết công việc tham gia cuộc họp
XII HOÀ Sễ CHệÙNG CHặ CHAÁT LệễẽNG, KHOÁI LệễẽNG:
Ngay sau khi thi coõng xong tửứng phaàn hoaởc tửứng haùng muùc coõng trỡnh theo yeõu caàứu cuỷa caực quy ủũnh neõu treõn, Nhaứ thaàu seừ hoaứn chổnh hoà sụ chửựng chổ chaỏt lửụùng hoaởc chửựng chổ khoỏi lửụùng cuỷa haùng muùc ủoự vaứ coự baựo caựo ủaựnh giaự keỏt quaỷ thi coõng ủeà nghũ TVGS, BQLDA xaực nhaọn, toồ chửực nghieọm thu thanh toaựn hoaởc nghieọm thu chaỏt lửụùng chuyeồn giai ủoaùn thi coõng
- Hoà sụ chửựng chổ khoỏi lửụùng (phuùc vuù nghieọm thu thanh toaựn): Laứ toaứn boọ caực phieỏu ủo ủaùc kieồm tra kớch thửụực hỡnh hoùc, cao ủoọ vaứ baỷng chieỏt tớnh khoỏi lửụùng tửứ caực keỏt quaỷ ủo ủaùc treõn
- Hoà sụ chửựng chổ chaỏt lửụùng: Laứ caực taọp hoà sụ chửựng chổ khoỏi lửụùng coọng theõm toaứn boọ caực phieỏu ủo ủaùc kieồm tra, caực chửựng chổ thớ nghieọm trong suoỏt caỷ 3 giai ủoaùn thi coõng (Trửụực khi thi coõng, trong quaự trỡnh thi coõng vaứ sau khi thi coõng xong) haùng muùc ủoự Caực chửựng chổ thớ nghieọm seừ do phoứng thớ nghieọm ủửụùc coõng nhaọn theo ủuựng thuỷ tuùc hụùp phaựp
XIII KIEÅM TRA HOÀ Sễ NGHIEÄM THU VAỉ LAÄP BAÙO CAÙO CUÛA TVGS :
Treõn cụ sụỷ nhaọn ủửụùc boọ hoà sụ chửựng chổ vaứ baựo caựo ủeàứ nghũ nghieọm thu cuỷa Nhaứ thaàứu (Nghieọm thu khoỏi lửụùng phuùc vuù thanh toaựn hay nghieọm thu chaỏt lửụùng chuyeồn giai ủoaùn thi coõng), ủeà nghũ TVGS tieỏn haứnh kieồm tra vaứ coự caực baựo caựo ủeàứ nghũ BQLDA tieỏn haứnh toồ chửực nghieọm thu:
- TVGS kieồm tra baỷng chieỏt tớnh khoỏi lửụùng cuỷa Nhaứ thaàu tửứ caực phieỏu keỏt quaỷ ủo ủaùc kieồm tra coự baựo caựo ủaựnh giaự khoỏi lửụùng ủeà nghũ BQLDA tieỏn haứnh nghieọm thu khoỏi lửụùng laứm cụ sụỷ laọp hoà sụ thanh toaựn
- TVGS kieồm tra hoà sụ chửựng chổ chaỏt lửụùng coự baựo caựo ủaựnh giaự chaỏt lửụùng thi coõng ủeà nghũ BQLDA tieỏn haứnh nghieọm thu chuyeồn giai ủoaùn
Trang 8XIV COÂNG TAÙC KIEÅM TRA VAỉ NGHIEÄM THU :
Treõn cụ sụỷ nhaọn ủửụùc baựo caựo keỏt quaỷ thi coõng vaứ ủeà nghũ nghieọm thu cuỷa Nhaứ thaàu, baựo caựo ủaựnh giaự keỏt quaỷ thi coõng cuỷa TVGS vaứ caực hoà sụ chửựng chổ khoỏi lửụùng, chaỏt lửụùng BQLDA seừ toồ chửực nghieọm thu theo ủeà nghũ neõu treõn, quy ủũnh veà vieọc toồ chửực nghieọm thu nhử sau:
- Toồ chửực hoọi ủoàng nghieọm thu khoỏi lửụùng phuùc vuù thanh toaựn: Haứng thaựng khi Nhaứ thaàu coự khoỏi lửụùng thi coõng ủaày ủuỷ chửựng chổ chaỏt lửụùng
- Toồ chửực Hoọi ủoàng nghieọm thu chaỏt lửụùng chuyeồn giai ủoaùn thi coõng: Khi thi coõng xong haùng
muùc laộp ủaởt oỏng nửụực trửụực khi laỏp ủaỏt, Thửỷ aựp lửùc vaứ thi coõng xong coõng trỡnh
- Toồ chửực kieồm tra laọp bieõn baỷn hieọn trửụứng giửừa caực beõn Nhaứ thaàu – TVGS – ẹaùi dieọn Chuỷ ủaàu tử ủoỏi vụựi caực haùng muùc thi coõng coõng trỡnh aồn daỏu, gia coỏ neàn ủaỏt yeỏu, thi coõng xong caực haùng muùc beõ toõng, caực ủoaùn ngaộn oỏng nửụực laộp ủaởt xong trong ngaứy – ủeõm hoaởc caực ủoaùn ngaộn Thửỷ aựp lửùc chửa coự ủieàu kieọn toồ chửực hoọi ủoàng nghieọm thu; laỏp ủaỏt xong, thi coõng hoaứn traỷ xong moói lụựp keỏt caỏu maởt ủửụứng…Caực Bieõn baỷn naứy laứ taứi lieọu phuùc vuù hoọi ủoàng nghieọm thu sau naứy vaứ laứ 1 boọ phaọn cuỷa boọ hoà sụ chửựng chổ chaỏt lửụùng
- ẹoỏi vụựi caực haùng muùc thi coõng khaực sau khi thi coõng xong Nhaứ thaàu vaứ Tử vaỏn giaựm saựt
kieồm tra laọp bieõn baỷn hieọn trửụứng
XV HOÀ Sễ HOAỉN COÂNG :
Khi kết thúc công trình Nhà thầu seừ lập hồ sơ hoàn công công trình theo đúng qui định về việc lập và giao nộp hồ sơ hoàn công công trình Hồ sơ hoàn công laứ toaứn boọ hoà sụ chửựng chổ chaỏt lửụùng, chửựng chổ khoỏi lửụùng vaứ caực baỷn veừ ghi nhaọn keỏt quaỷ thi coõng, Thuyeỏt minh hoaứn coõng seừ thể hiện đầy đủ và cập nhật đúng trình tự thời gian thi công đảm bảo đúng các yêu cầu kỹ thuật đã đề ra trong hồ sơ thiết kế KT-TC đã đ-ợc phê duyệt
- Quy caựch vaứ soỏ lửụùng hoà sụ hoaứn coõng theo ủuựng caực hửụựng daón cuỷa cụ quan lửu trửừ vaứ chuỷ coõng trỡnh
- Khi laọp xong hoà sụ hoaứn coõng nhaứ thaàu seừ coự traựch nhieọm trỡnh cho TVGS, chuỷ coõng trỡnh kieồm tra xaực nhaọn baống vaờn baỷn, sau ủoự mụựi laứm vieọc vụựi cụ quan lửu trửừ ủeồ laứm thuỷ tuùc giao nhaọn hoà sụ
- Hoà sụ hoaứn coõng chổ ủửụùc coi laứ thửùc hieọn xong khi ủaừ coự vaờn baỷn tieỏp nhaọn chớnh thửực cuỷa
cụ quan lửu trửừ theo phaõn caỏp
- Chi phớ laọp hoà sụ hoaứn coõng seừ thuoọc traựch nhieọm cuỷa nhaứ thaàu Nhaứ thaàu seừ caõn ủoỏi caực chi phớ noựi treõn trong ủụn giaự caực haùng muùc xaõy laộp khi laọp giaự thaàu, caực chi phớ goàm:
Caực chi phớ vaọn chuyeồn vaứ caực chi phớ phuùc vuù cho kieồm tra soaựt xeựt hoà sụ hoaứn coõng, caực chi phớ phuù vuù cho lửu trửừ theo phaõn caỏp Chuỷ ủaàu tử chaỏp thuaọn laứm caờn cửự cho nhaứ thaàu thửụng thaỷo vaứ trieồn khai thửùc hieọn
Chuỷ coõng trỡnh seừ thanh toaựn ủụùt nghieọm thu khoỏi lửụùng cuoỏi cuứng khi Nhaứ thaàu ủaừ thửùc hieọn xong hoà sụ hoaứn coõng vaứ thanh toaựn heỏt toaứn boọ kinh phớ cho Nhaứ thaàu khi ủaừ thửùc
hieọn xong traựch nhieọm baỷo haứnh vaứ kieồm toaựn coõng trỡnh
XVI SệÛA CHệếA CAÙC Hệ HOÛNG TRONG QUAÙ TRèNH BAÛO HAỉNH :
- Thụứi gian baỷo haứnh: Thụứi gian baỷo haứnh theo ủuựng caực quy ủũnh hieọn haứnh, ủửụùc tớnh tửứ khi nghieọm thu baứn giao coõng trỡnh ủửa vaứo khai thaực cho ủeỏn khi caực beõn kyự xong bieõn baỷn phuực tra heỏt thụứi gian baỷo haứnh
- Nhaứ thaàu seừ thửùc hieọn sửỷa chửừa caực hử hoỷng phaựt sinh thuoọc phaùm vi traựch nhieọm baỷo haứnh cuỷa nhaứ thaàu trong thụứi gian keồ tửứ khi baứn giao cho ủeỏn heỏt thụứi gian baỷo haứnh Neỏu trong
Trang 9thời hạn 30 ngày kể từ khi nhận được thông báo sửa chữa chủ công trình mà Nhà thầu không thực hiện sửa chữa các hư hỏng theo yêu cầu thì chủ công trình sẽ giao phần việc phải sữa chữa này cho đơn vị khác thực hiện, và khấu trừ phần kinh phí này vào trong kinh phí của Nhà thầu khi quyết toán công trình
XVII XỬ LÝ VI PHẠM :
Các vi phạm bản quy định kỹ thuật này tùy theo mức độ ngoài việc các cá nhân đơn vị phải chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước các điều khoản ràng buộc trong hợp đồng kinh tế đã ký kết, sẽ bị xử lý bằøng một trong các hình thức: Buộc phải tháo dỡ, từ chối nghiệm thu thanh toán, đình chỉ thi công; buộc phải rời khỏi công trường…
Chương 3 CÔNG TÁC ĐO ĐẠC VÀ ĐỊNH VỊ
1 Sau khi nhận mặt bằng thi công, Nhà thầu sẽ khảo sát và định vị khi bố trí các bộ phận xây dựng đường ống tại thực địa theo đồ án thiết kế công trình
2 Các cọc được giao (điểm định vị tim ống, mốc cao độ, cọc mốc, các cọc tim tuyến ống, …) sẽ được giữ cố định trong suốt thời gian thi công công trình và cho tới khi bàn giao sử dụng
3 Các cọc hoặc mốc cao đạc sẽ được đóng ở nơi ổn định trong suốt quá trình thi công và kiểm tra nghiệm thu Tất cả các số liệu kiểm tra định vị sẽ mời cán bộ kỹ sư tư vấn xác nhận bằng văn bản
4 Công tác đo là tài liệu quan trọng của công trình, các phần thực hiện chi tiết sẽ tuân theo tiêu chuẩn TCVN 3972-85
5 Trong vòng 15 ngày kể từ ngày nhận mặt bằng Nhà thầu sẽ kiểm tra mặt bằng nền thiên nhiên trước khi thi công (cao độ, kích thước hình học,…), kiểm tra mặt bằng sau khi GPMB Nếu phát hiện có sự sai khác với hồ sơ TKKT-TC dẫn đến phát sinh khối lượng thì sẽ báo cáo cho TVGS và BQLDA để xử lý
6 TVGS kiểm tra khi hoàn thành từng hạng mục, bộ phận của công trình và lập biên bản xác định kết quả thi công của Nhà thầu, nếu có sai sót Nhà thầu sẽ khắc phục ngay trong quá trình thi công Các kết quả này là một bộ phận của hồ sơ nghiệm thu kỹ thuật công trình
Trang 10Ch-ơng 4 BIEÄN PHAÙP THI COÂNG ẹAỉO ẹệễỉNG VAỉ ẹAỉO MệễNG
I NOÄI DUNG COÂNG VIEÄC :
Công việc trong phần này bao gồm đào, loựt vaỷi ủũa, đấp caựt loựt, caựt phuỷ oỏng, laỏp ủaỏt, ủaự daờm 0-4 ủaộp neàn ủửụứng, cùng các công việc liên quan khác:
+ Dọn dẹp các vùng đ-ợc ấn định
+ Đào m-ơng, loựt vaỷi ủũa kyừ thuaọt ủaựy phui ủaứo, caựt laỏp cho ủửụứng oỏng, phuù tuứng vaứ caực hoỏ van ủaàm chaởt K>=0,95; laỏp ủaỏt ủaứo mửụng ủaàm chaởt K>=0,95; laỏp ủaự caỏp phoỏi ủaự daờm loaùi 1 lu leứn chaởt K>=0,98 cho phaàn thuoọc phaùm vi ủửụứng
+ Di chuyển đất d- khỏi công tr-ờng
+ Cung cấp vật liệu và thi công gia cố nền móng
+ Cung cấp vật liệu và thi công các lớp đắp cát, và các lớp áo đ-ờng
+ Thí nghiệm, đo đạc và kiểm tra
+ Hoàn tất, dọn dẹp và tái lập nguyên trạng
II COÂNG TAÙC ẹAỉO MệễNG ẹAậT OÁNG VAỉ PHUẽ KIEÄN :
Coõng taực ủaứo ủaỏt ủửụùc thửùc hieọn baống maựy ủaứo gaứu thuaọn hay gaàu nghũch coự dung tớch phuứ hụùp vụựi khoỏi lửụùng thi coõng trong moói ca, ủaỏt ủaứo leõn ủửụùc ủoồ ngay leõn xe taỷi vaứ chụỷ ngay ra khoỷi coõng trửụứng, caực xe chụỷ ủaỏt seừ coự baùt phuỷ che ủaọy khoõng ủeồ ủaỏt caựt vaứ caực vaọt lieọu ủaứo boỷ vửụng vaừi doùc ủửụứng vaọn chuyeồn Mửụng ủaứo coự kớch thửụực theo ủuựng thieỏt keỏ, neỏu caàn phaỷi mụỷ roọng ủeồ ủaỷm baỷo phuứ hụùp vụựi caực thieỏt bũ ủaàm neựn ủaỏt coự saỹn cuỷa Nhaứ thaàu seừ khoõng ủửụùc tớnh theõm kinh phớ
- Tr-ớc khi đào m-ơng tại nhửừng vị trí mặt đ-ờng đ-ờng nhựa seừ tiến hành dùng máy cắt để cắt mặt đ-ờng, nhằm tránh ảnh h-ởng đến phần mặt đ-ờng còn lại khi đào m-ơng gây ra
- Việc đào mở tr-ớc các đoạn m-ơng đặt ống seừ đ-ợc dự kiến đặt ống trong khoaỷng thụứi gian quy ủũnh Chiều dài tối đa của một đoạn tuyến đ-ợc phép đào cùng 1 lúc không quá 300m, sau khi lắp đặt ống, phụ kiện, lấp cát, tái lập mặt đ-ờng, maởt ủửụứng xong mới đ-ợc đào đoạn tiếp
Trang 11theo Seừ liên hệ với đơn vị quản lý công trình giao thông để làm thủ tục bàn giao mặt bằng thi công Việc chuyển đoạn thi công khi đ-ợc TVGS xác nhận bằng văn bản
- Vật liệu đào seừ ủửụùc vận chuyển ra khỏi hiện tr-ờng và đ-a đến địa điểm do Nhà thầu chuẩn bị tr-ớc Đất đào lên seừ vận chuyển ngay bằng xe ô tô, không đ-ợc để đất tràn lấp ra mặt đ-ờng
- Đối với đoạn đào cắt ngang ngã 3, hoặc ngã 4 thì seừ đ-ợc đào và chừa lại mặt đ-ờng có bề rộng còn lại tối thiểu 2,5m để có lối cho dân c- qua lại, hoặc làm cầu v-ợt tạm bằng sắt ổn định cho
xe 2,5T qua lại an toàn và bề rộng mặt cầu tạm 2,5m Phaỷi thửùc hieọn caực bieọn phaựp thoaựt nửụực theo quy ủũnh
- Nhà thầu seừ có trách nhiệm đảm bảo độ ổn định thành m-ơng trong quá trình thi công và các biện pháp đỡ thành m-ơng đào nhằm:
+ Đề phòng h- hại hoặc lún sụt của các cấu trúc bên ngoài ranh tuyến hoặc các cấu trúc hiện hữu
+ Đảo bảo an toàn lao động cho công nhân thao tác d-ới lòng m-ơng
+ Đảm bảo cho việc đặt ống và phụ kiện đ-ợc thực hiện trong điều kiện mặt bằng đ-ợc ổn
định
- ẹoỏi vụựi caực haàm van vaứ goỏi ủụừ phuù kieọn gia coỏ xửỷ lyự neàn ủaỏt yeỏu baống cửứ traứm, khi đào đến cốt đáy seừ tiến hành đào sâu thêm 150mm sau đó mới tiến hành đóng cọc tràm
- Keỏt thuực quaự trỡnh ủaứo cuỷa tửứng ủoaùn, Nhà thầu seừ đo ủaùc kieồm tra caực thoõng soỏ sau:
+ Cao độ mặt đất và cao độ đáy m-ơng sau khi ủaứo
+ Đo đạc kích th-ớc hỡnh hoùc: Chieàu roọng mieọng, roọng ủaựy vaứ chieàu cao mửụng ủaứo
+ Sửực chũu taỷi cuỷa ủaỏt neàn (neỏu hoà sụ thieỏt keỏ yeõu caàu)
III COÂNG TAÙC XệÛ LYÙ NEÀN ẹAÁT YEÁU :
3.1 Gia coỏ neàn ủaỏt baống cửứ traứm:
- Đóng cừ tràm dùng để ổn định và gia cố nền móng cho moựng haàm van vaứ goỏi ủụừ phuù kieọn
- Ngoài ra vật liệu và kỹ thuật thi công seừ tuân thủ theo đúng các tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật theo các h-ớng dẫn của TVGS thi công hay đại diện của Chủ đầu t-
- Những thông tin khảo sát hiện tr-ờng cho công trình đ-ợc đề cập đến trong các tài liệu đo đạc khảo sát và khoan địa chất công trình
- Nhà thầu caàn đ-ợc bổ sung các thông tin có đ-ợc từ các kết quả đào (hoặc khoan) thăm dò sau
đó và sẽ đ-ơc giaựm sát thi công yêu cầu h-ớng dẫn thực hiện theo chièu dài thực tế của cừ tràm
đ-ợc sử dụng
- Nhà thầu seừ báo cáo ngay cho TVGS vaứ BQLDA khi thi coõng gaởp ủũa chaỏt neàn khaực vụựi hoà sụ thieỏt keỏ ủeồ kũp thụứi xửỷ lyự
3.2 Đóng coùc cửứ theựp hỡnh khi gaởp neàn ủaỏt yeỏu:
- Caực coùc cửứ theựp hỡnh sửỷ duùng theo tieõu chuaồn TOCT 4781-55 Taỏt caỷ vaọt lieọu chuyeỏn ủeỏn coõng trửụứng trong tỡnh traùng toỏt Bieọn phaựp ủoựng coùc seừ trỡnh TVGS vaứ khi naứo TVGS chaỏp thuaọn trửụực khi thi coõng (ủoựng coùc baống caực buựa chaỏn ủoọng hoaởc rung hoaởc xe ủaứo) Coùc ủửụùc ủoựng thaỳng haứng vaứ thaọt ủửựng Nhaứ thaàu seừ taùo thanh giaống doùc vaứ ngang thớch hụùp caực caỏu truực nhaốm ủaỷm baỷo coùc ủoựng ủuựng tuyeỏn vaứ thaỳng ủửựng
- Cừ thép hỡnh đ-ợc đóng hai bên và đóng tr-ớc khi tiến hành đào m-ơng đặt ống ủeồ ủaỷm baỷo coõng taực laộp ủaởt oỏng vaứ an toứan lao ủoọng
Trang 12- Sau khi đã taựi laọp xong m-ơng đặt ống mới đ-ợc phép nhổ cọc thép hỡnh vì quá trình nhổ cọc theựp hỡnh có thể gây mất ổn định nền, chuyển vị ống Nhà thầu seừ kiểm tra độ ổn định ngay từ
đoạn đầu tiên để có biện pháp xử lý, điều chỉnh hợp lý
IV LễÙP VAÄT LIEÄU LOÙT :
- Vật liệu dùng để làm lớp lót nền móng laứ vaỷi ủũa kyừ thuaọt, ủaự daờm 4x6 vaứ caựt, khi trải seừ bao phủ hết các kích th-ớc của kết cấu, khi rải seừ san phẳng ủaàm chaởt, cao ủoọ vaứ kớch thửụực hỡnh hoùc cuỷa lụựp loựt moựng seừ ủaỷm baỷo yeõu caàu hoà sụ thieỏt keỏ, vaứ seừ ủửụùc ủaàm leứn chaởt theo đúng
hồ sơ TKKT-TC đ-ợc duyệt
- Tr-ớc khi chuyển sang thi công lớp tiếp theo Nhà thầu seừ báo cho TVGS tiến hành nghiệm thu cao độ và kích th-ớc hình học, nếu đạt yêu cầu TVGS chấp thuận bằng văn bản Nhà thầu mới thi công phần tiếp theo
Chửụng 5 BIEÄN PHAÙP LAÁP CAÙT, ẹAÁT CHOẽN LOẽC, ẹAÙ DAấM 0-4
I YEÂU CAÀU CHUNG :
- M-ơng đặt ống đ-ợc lấp lại bằng vật liệu đ-ợc quy định trong thiết kế kỹ thuật thi công
- Việc lấp cát đ-ờng ống seừ ủửụùc thửùc hieọn khi TVGS thi công chấp thuận báo cáo của Nhà thầu
về các mối nối ống đã đ-ợc hoàn tất
- Nhà thầu seừ theo dõi hiện t-ợng lún, th-ờng xuyên sửa chữa, trám vá phần mặt đ-ờng tái lập
tạm thời cho đến khi bề mặt tái lập theo đúng hồ sơ TKKT-TC đ-ợc thực hiện xong
- Việc lấp cát xung quanh các kết cấu seừ đ-ợc tiến hành sau khi bê tông đủ cửụứng độ yêu cầu trừ khi có chỉ định khác của TVGS
- Trình tự thi công công tác cát, ủaỏt, ủaự daờm 0-4 seừ thực hiện theo từng lớp, mỗi lớp có chiều dày không quá 20cm, đ-ợc đầm lèn, tửụựi nửụực kiểm tra độ chặt đạt yêu cầu K>=0,95 mới tiến hành lấp các lớp tiếp theo ẹoọ chaởt quy ủũnh nhử sau: caực lụựp ủaự K>=0,98, caựt K>= 0,95, ủaỏt K>=0,95
II COÂNG TAÙC ẹAÀM NEÙN :
- Việc đầm nén cát vaứ ủaỏt choùn loùc nhằm đảm bảo sự ổn định và hạn chế hiện t-ợng lún sau này.Việc chọn lựa máy đầm seừ l-u ý đến đặc tính và thiết kế ống t-ơng ứng với mức tải trọng của ống hoặc các kết cấu bên d-ới lớp đất mà đạt đ-ợc độ chặt tốt nhất theo yêu cầu, tr-ớc khi
đ-a thiết bị lu lèn đến công tr-ờng khi đ-ợc TVGS chấp thuận
- Khi đầm caực lụựp vaọt lieọu 2 beõn thaứnh oỏng coỏng, oỏng thoaựt nửụực phaỷi duứng maựy ủaàm coực hoaởc ủaàm baứn, thửùc hieọn song song ủoàng thụứi 2 beõn oỏng tránh làm dịch chuyển ống cho ủeỏn khi chieàu daứy lụựp vaọt lieọu treõn ủổnh oỏng lụựn hụn 50cm mụựi ủửụùc duứng caực thieỏt bũ naởng hụn Caực lụựp beõn treõn phaỷi duứng Lu rung coự troùng lửụùng thớch hụùp ủeồ thi coõng Trửụứng hụùp duứng
lu túnh hoaởc caực thieỏt bũ ủaàm neựn khaực phaỷi ủửụùc sửù chaỏp thuaọn cuỷa TVGS
- Lấp caựt, đất seừ đ-ợc thực hiện lấp và đầm nén từng lớp dày tối đa 30cm để đạt đ-ợc độ chặt yêu cầu, độ chặt seừ đ-ợc thí nghiệm với số l-ợng 150m/mẫu lớp, kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu mới chuyển sang lấp các lớp tiếp theo
- Tr-ớc và trong lúc đầm, lớp vật liệu đầm phải có độ ẩm gần với mức tối -u để có độ nén tối đa
Trang 13vụựi coõng ủaàm leứn ớt nhaỏt cho đất theo nh- kết quả thử nghiệm thu đ-ợc tại hiện tr-ờng hoặc tiêu chuẩn quy định
III TAÙI LAÄP MAậT ẹệễỉNG :
3.1 Táaựi laọp maởt ủửụứng CPẹD 0-4:
a)- Yeõu caàu veà chaỏt lửụng vaọt lieọu ( Theo tieõu chuaồn 22TCN 252 – 98)
Trửụực khi tieỏn haứnh tieỏn haứnh taựi laọp moựng ủửụứng baống vaọt lieọu ủaự daờm caỏp phoỏi loaùi I Nhaứ thaàu seừ trỡnh cho BQLDA, TVGS chửựng chổ chaỏt lửụùng vaọt lieọu ủaự daờm caỏp phoỏi, ủũa chổ moỷ vaọt lieọu (nụi cung caỏp vaọt lieọu) Sau khi BQLDA, TVGS kieồm tra xaực minh laùi hieọn trửụứng moỷ vaọt lieọu vaứ coự baờn baỷn chaỏp thuaọn Nhaứ thaàu mụựi vaọn chuyeồn vaọt lieọu veà coõng trửụứng Vaọt lieọu caỏp phoỏi ủaự daờm ủửụùc xay taùi moỷ khi chụỷ ủeỏn coõng trửụứng phaỷi thớ nghieọm xaực ủũnh caực chổ tieõu:
- Thaứnh phaàn haùt : ẹaỷm baỷo yeõu caàu qui ủũnh veà kớch thửụực vaọt lieọu
- Tyỷ leọ haùt deùt (theo troùng lửụùng) (22TCN 57- 84) Khoõng quaự 15%
- Chổ soỏ CBR ( AASHTO T193 ) CBR> 80 vụựi K=0.98 ngaõm nửụực 4 ngaứy ủeõm
- Haứm lửụùng seựt – chổ tieõu ES ( TCVN 344 – 86 ) ES > 30
b)- Yeõu caàu veà chaỏt lửụùng thi coõng
- Chieàu daứy thi coõng moói lụựp moựng ủaự daờm caỏp phoỏi 0-4 khoõng quaự 15 cm
- ẹoọ chaởt yeõu caàu cuỷa moựng ủửụứng ủaự daờm caỏp phoỏi 0-4 laứ K 0,98 Phửụng phaựp thớ nghieọm xaực ủoọ chaởt (K) hieọn trửụứng: theo phửụng phaựp roựt caựt tieõu chuaồn Xaực ủũnh max trong phoứng thớ nghieọm baống coỏi proctor caỷi tieỏn
- Neỏu thi coõng nhieàu lụựp, thỡ lụựp 1 (veà ủoọ chaởt, cao ủoọ, kớch thửụực hỡnh hoùc) ủaùt yeõu caàu mụựi
ủửụùc tieỏn haứnh thi coõng lụựp 2
c)- Quy ủũnh veà khoỏi lửụùng kieồm tra:
Coõng taực kieồm tra vaứ nghieọm thu lụựp moựng ủaự daờm theo Quy trỡnh thi coõng vaứ nghieọm thu lụựp caỏp phoỏi ủaự daờm trong keỏt caỏu aựo ủửụứng oõtoõ 22TCN-252-98 cuỷa Boọ GTVT:
- Thaứnh phaàn caỏp phoỏi : 250 m3/1 maóu (Khoỏi rụứi)
3.2 Táaựi laọp leà ủửụứng baống ủaỏt ủaứo mửụng choùn loùc:
a)- Yeõu caàu veà chaỏt lửụng vaọt lieọu:
- Trửụực khi tieỏn haứnh laỏp ủaỏt hoứan traỷ maởt leà ủửụứng phaỷi coự sửù chaỏp thuaọn cuỷa TVGS veà vieọc
choùn loùc laùi ủaỏt ủaứo leõn vaứ laỏp laùi
b)- Yeõu caàu veà chaỏt lửụùng thi coõng:
- Chieàu daứy thi coõng moói lụựp ủaỏt laỏp khoõng quaự 20cm
- ẹoọ chaởt yeõu caàu cuỷa lụựp ủaỏt laỏp laứ K 0,95
- Neỏu thi coõng nhieàu lụựp, thỡ lụựp 1 (veà ủoọ chaởt, cao ủoọ, kớch thửụực hỡnh hoùc) ủaùt yeõu caàu mụựi
ủửụùc tieỏn haứnh thi coõng lụựp 2
Trang 14IV SệÛA CHệếA CAÙC CHOÃ Bề Hệ HAẽI :
- Sau khi nghiệm thu và bàn giao, và trong suốt thời gian bảo hành, Nhà thầu seừ th-ờng xuyên đi kiểm tra lại công tác đã thực hiện để sửa chữa những h- hại nếu có
- Nếu đ-ờng ống bị xì Nhà thầu seừ sửa chữa khắc phục ngay (chậm nhất là 1 ngày khi có văn bản thông báo và hoàn tất công tác trong thời gian sớm nhất)
- Việc th-ờng xuyên kiểm tra để bù lún, chi phí sửa chữa lún áp dụng theo qui chế tạm thời ban hành theo quyết định số 221/QĐ-GT-QLGT ngày 21.10.1999 của Sở GTCC-Tp.HCM vaứ Quyeỏt ủũnh cuỷa Uỷy ban nhaõn daõn Thaứnh Phoỏ Hoà Chớ Minh soỏ 145/2002/Qẹ-UB ngaứy 09.12.2002 veà vieọc ban haứnh Quy ủũnh veà ủaứo ủửụứng vaứ taựi laọp maởt ủửụứng khi xaõy laộp caực coõng trỡnh haù taàng kyừ thuaọt treõn ủũa baứn thaứnh phoỏ
Chửụng 6 BIEÄN PHAÙP LAẫP ẹAậT OÁNG
I NOÄI DUNG YEÂU CAÀU :
- Oỏng HDPE do chuỷ ủaàu tử cung caỏp, vaọt tử vaứ phuù tuứng coứn laùi do nhaứ thaàu cung caỏp Nhaọn caực vaọt tử cuỷa CẹT vaọn chuyeồn ủeỏn chaõn coõng trỡnh hoaởc kho taùm ủeồ chuaồn bũ cho coõng taực laộp ủaởt
- Laộp ủaởt, ủaỏu noỏi, thửỷ aựp lửùc vaứ ủửa vaứo hoaùt ủoọng ủửụứng oỏng, van vaứ phuù kieọn
- Nhaứ thaàu seừ noọp cho TVGS vaứ CẹT baỷn tửụứng trỡnh caực noọi dung sau:
+ Vaọn chuyeồn vaứ boỏ trớ kho taùm cho vaọt lieọu taùi coõng trỡnh
+ Phửụng phaựp thi coõng theo tửứng ủieàu kieọn cuỷa hieọn trửụứng
+ Bieọn phaựp ủeà xuaỏt ủeồ ngaờn ngửứa oỏng bũ dũch chuyeồn khi laộp ủaự, caựt
+ Thửỷ aựp lửùc vaứ khửỷ truứng khi hoaứn taỏt coõng vieọc
- Caực vaọt tử nhaứ thaàu cung caỏp seừ ủeà xuaỏt cuù theồ veà bieọn phaựp kieồm soaựt chaỏt lửụùng, ủeồ ủửụứng oỏng vaứ vaọt tử tuaõn thuỷ caực tieõu chuaồn kyừ thuaọt
- Caực vaọt tử nhaọn cuỷa CẹT boỏ trớ ngửụứi kieồm tra vaứ vaọn chuyeồn ủeỏn coõng trỡnh
- Nhaứ thaàu seừ coự keỏ hoaùch coõng taực toồng theồ trỡnh baứy caựch thửực cung caỏp vaọt tử vaứ phaõn phoỏi ủeỏn hieọn trửụứng, laộp ủaởt, thửừ aựp lửùc vaứ hoaứn thieọn vieọc thi coõng phuứ hụùp vụựi keỏ hoaùch ủaừ laọp trong hụùp ủoàng
II CUNG CAÁP, LệU KHO OÁNG, VAÄT Tệ VAỉ PHUẽ KIEÄN :
2.1 Vaọt tử do Chuỷ ẹaàu Tử cung caỏp:
- Nhaứ thaàu boỏ trớ ngửụứi kieồm tra vaứ nhaọn oỏng vaứ vaọt tử khi Chuỷ ẹaàu Tử coự vaờn baỷn giao haứng
- Nhaứ thaàu chũu traựch nhieọm vaọn chuyeồn tửứ nụi giao ủeỏn coõng trỡnh vaứ moùi thaỏt thoaựt hử hoỷng trong quaự trỡnh vaọn chuyeồn nhaứ thaàu chũu hoứan toaứn traựch nhieọm
- Tửứ luực giao ủeỏn khi hoaứn taỏt coõng trỡnh nhaứ thaàu coự traựch nhieọm baỷo quaỷn soỏ vaọt tử ủaừ nhaọn tửứ Chuỷ ẹaàu Tử
2.1 Vaọt tử do Nhaứ thaàu cung caỏp:
- Nhaứ thaàu chũu traựch nhieọm cung caỏp vaọt tử, thieỏt bũ coứn laùi caàn thieỏt cho coõng taực thi coõng bao goàm: Cung caỏp vaứ laộp ủaởt caực coõng trỡnh taùm thụứi caàn thieỏt, coõng taực laứm saùch, xaỷ rửừa
Trang 15oỏng, khửỷ truứng, hoaứn thieọn vaứ taỏt hoaứn taỏt theo yeõu caàu ủửụùc chổ trong hoà sụ TKKTTC vaứ caực ủieàu kieọn kyừ thuaọt coõng trỡnh
- Phaàn vaọt tử, oỏng phuù tuứng noỏi oỏng vaứ caực thieỏt bũ phuùc vuù thi coõng ủaỏu noỏi theo hụùp ủoàng ngoaứi danh muùc vaứ khoỏi lửụùng phaựt sinh do chửa caọp nhaọt heỏt theo thửùc teỏ trong luực thi
coõng
2.2 Trách nhiệm của Nhà thầu đối với ống theựp và thiết bị:
- Nhà thầu chịu mọi trách nhiệm đối với ống theựp, phụ tùng, phụ kiện và thiết bị từ lúc cung caỏp (nhaọp ngoaùi hay trong nửụực) đến khi lắp đặt hoàn chỉnh và đ-ợc bên mời thầu nghiệm thu
- Mọi thất thoát hoặc h- hỏng về ống và phụ tùng, phụ kiện, thiết bị bao gồm cả bu lông, joint,
và bất kỳ dụng cụ đặc biệt nào đã đ-ợc bên Chuỷ ủaàu tử nghieọm thu, Nhà thầu phải coự bieọn
phaựp khaộc phuùc hoaởc thay theỏ
2.3 Ngieọm thu oỏng vaọt tử theỏi bũ :
- Nhà thầu seừ coự thử mụứi, tham gia nghiệm thu ống theựp & phụ tùng tại kho baừi cuỷa nhaứ thaàu Nội dung nghiệm thu bao gồm kiểm tra kích th-ớc hình học, độ trơn nhẵn và coự sửù tham gia kieồm ủũnh cuỷa ủụn vũ thớ nghieọm theo yeàu hoà sụ mụứi thaàu
- Kết quả kiểm tra chất l-ợng ống theựp & phụ tùng phaỷi lập thành biên bản có xác nhận của BQLDA, TVGS, đơn vị cung cấp ống, phụ tùng và Nhà thầu
2.4 Công tác bốc dỡ:
- Seừ dùng các ph-ơng tiện có đủ công suất và thiết bị chuyên dùng để bốc dỡ ống, phụ tùng, phụ kiện vaứ đ-ợc bốc dỡ theo đúng khuyến cáo của Nhà sản xuất hoặc theo cách khác đã đ-ợc chấp thuận để bảo vệ ống, phụ tùng, phụ kiện và các vật t- đặc biết khác không bị h- hỏng
- Seừ không để bất cứ tác động nào có thể có làm h- hại đến ống, phụ tùng, phụ kiện hay vật t-
khác hoặc lớp bảo vệ của chúng
2.5 Công tác vận chuyển:
- Chỉ ph-ơng tiện có công suất và công dụng phù hợp mới có thể đ-ợc dùng để vận chuyển ống Chổ ủửụùc duứng caực ph-ơng tiện có sức tải cao để nâng hay chỉnh oỏng với độ chính xác cao và không gây h- hại cho các mối nối hay mặt trong và mặt ngoài của đ-ờng ống
- Ph-ơng tiện nh- cẩu, theo đánh giá của TVGS , BQLDA nếu có sức tải không thoả đáng cho công việc này sẽ không đ-ợc chấp nhận và Nhà thầu seừ dời ph-ơng tiện không phù hợp này đi
và thay cái khác seừ không đòi hỏi thêm chi phí
- OÁng seừ đ-ợc chống đỡ, keõ bằng một thiết bị ấn định để bảo vệ các đầu ống và các linh kiện hoặc các chi tiết đặc biệt không bị h- hỏng và không đ-ợc để ống trực tiếp trên mặt đất gồ ghề
- OÁng không phải chịu tác động nào hoặc các cách xử lý nào có thể làm bóp méo, rạn nứt hoặc các tr-ờng hợp có thể làm hỏng ống
2.6 Công tác phân phối ống và phụ kiện tại hiện tr-ờng:
- Các joăn cao su, bulong, phụ tùng, phụ kiện seừ đ-ợc l-u giữ tạm trong điều kiện bảo vệ an toàn cho đến khi chúng đ-ợc lắp đặt
- Đảm bảo mọi lúc có đủ ống và phụ tùng ở vị trí lắp đặt để đảm bảo tiến trình thi công đ-ợc liên tục
- Bất cứ ống hay vật t- nào bị h- hỏng khi vận chuyển, bốc dỡ, phân phối cũng seừ ủửụùc thay thế hay sửa chữa lại
III COÂNG TAÙC LAẫP ẹAậT :
Trang 163.1 Yêu cầu chung:
Nhà thầu seừ cung cấp nhân công, vật liệu, dụng cụ, thiết bị và ph-ơng tiện máy móc cho việc bốc dỡ, thả ống, lắp ống và phụ kiện theo đúng tuyến, độ dốc và cao trình thể hiện đúng trong hồ sơ TKKT-TC đ-ợc duyệt
3.3 Kiểm tra ống tr-ớc khi lắp đặt:
- Các chủng loại ống và phụ kiện chỉ đ-ợc lắp đặt xuống m-ơng đào sau khi Nhà thầu báo cáo và
đ-ợc TVGS xác nhận ống không bị h- hỏng trong quá trình vận chuyển, bảo quản tại hiện tr-ờng và bốc xếp
- Bất cứ ống hoặc phụ kiện phát hiện h- hỏng, seừ ủửụùc loại bỏ và đem ra khỏi công tr-ờng để sửa chữa hoặc bỏ hẳn tuỳ theo quyết định của BQLDA
3.4 Công tác cắt ống:
- Coõng taực caột oỏng seừ thửùc hieọn theo hửụựng daón cuỷa Nhaứ saỷn xuaỏt, nhửng khoõng gaõy hử haùi cho oỏng, maởt caột oỏng phaỷi nhaỹn vaứ thaỳng goực vụựi tim oỏng ( hay vaựt theo ủuựng yeõu caàu) ủeồ thửùc hieọn moỏi noỏi
- Vieọc caột oỏng seừ thửùc hieọn vụựi duùng cuù thớch hụùp vaứ Nhaứ thaàu seừ chũu traựch nhieọm veà ủoọ chớnh xaực cuỷa chieàu daứi oỏng caột theo ủuựng yeõu caàu
- Nhaứ thaàu seừ thu doùn caực maóu thửứa giao cho beõn chuỷ ủaàu tử, neỏu khoõng giao laùi vaứ khoõng duứng cho vieọc khaực thỡ Nhaứ thaàu seừ chieọu traựch nhieọm vụựi maỏt maực ủoự
- Khi lắp đặt ống seừ đ-ợc treo trên thieỏt bũ caồu laộp oỏng cho ủeỏn khi hoàn thành mối nối để giảm tác động lên mối nối
3.7 Laộp ủaởt oỏng HDPE vaứ phuù tuứng:
Caực thao taực laộp ủaởt thửùc hieọn theo ủuựng hửụựng daón cuỷa nhaứ saỷn xuaỏt vaứ ủaỷm baỷo theo caực tieõu chuaồn do nhaứ saỷn xuaỏt qui ủũnh trong coõng taực laộp ủaởt
Coự theồ thửùc hieọn caực moỏi noỏi theo caực phửụng phaựp nhử sau: