Trong đề tài này, chúng tôi sẽ trình bày về một số nguồn phóng xạ được sử dụng trong phòng thí nghiệm.. Tất cả các nguồn alpha được sản xuất theo một dung sai là 30% của độ phóng xạ ghi
Trang 1LỜI MỞ ĐẦU
Trong vật lý hạt nhân, các nguồn phóng xạ có vai trò đăc biệt quan trọng, chính
là cơ sở ban đầu để chúng ta nghiên cứu và phát triển ngành vật lý hạt nhân Cho đến ngày hôm nay, như chúng ta đã biết, có rất nhiều hạt nhân phát ra tia phóng xạ Như vậy, sẽ có nhiều loại nguồn phóng xạ Trong đề tài này, chúng tôi sẽ trình bày về một
số nguồn phóng xạ được sử dụng trong phòng thí nghiệm Chúng tôi tin tưởng rằng qua đề tài này các bạn sẽ có thêm những hiểu biết về các nguồn phóng xạ
Trang 2MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
I Nguồn Alpha 2
I.1 Nguồn Alpha - loại A1 2
I.2 Nguồn Alpha – loại A2 2
I.3 Nguồn Alpha - loại PM 3
I.4 Nguồn Alpha “tổng hợp” (composite) - AF Comp 4
II Nguồn Bêta 4
II.1 Nguồn Bêta - loại A 4
II.2 Nguồn Bêta – loại MF2 5
III Nguồn Gamma 6
III.1 Nguồn Gamma - loại C 6
III.2 Nguồn Gamma - loại D 7
III.3 Nguồn Gamma - loại M 8
III.4 Nguồn Gamma - loại R 9
III.5 Nguồn Gamma - loại T 11
TÀI LIỆU THAM KHẢO 13
Trang 3I Nguồn Alpha
I.1 Nguồn Alpha - loại A1
Loại A1 là nguồn được cố định trong một cái giá nhôm có “đường kính x cao” là 25,4 mm x 3,18 mm Đường kính hoạt động là 5,0 mm Tất cả các nguồn alpha được sản xuất theo một dung sai là 30% của độ phóng xạ ghi trên mặt
Hình 1a: Cấu tạo nguồn Alpha - loại A1 Hình 1b: Nguồn Alpha – loại A1
I.2 Nguồn Alpha – loại A2
Nguồn loại A2 được cố định trong cái giá bằng nhôm có “đường kính x cao” là 12,7 mm x 6,35 mm Đường kính hoạt động là 5,0 mm Tất cả các hạt chuẩn alpha được sản xuất theo một dung sai là 30% của độ phóng xạ ghi trên mặt
Hình 2a: Cấu tạo nguồn Alpha - loại A2 Hình 2b: Nguồn Alpha – loại A2
Trang 4I.3 Nguồn Alpha - loại PM
Nguồn PM được gắn trong một giá nhựa mà từ đó nó có thể được tách ra để lắp đặt trong buồng đếm Giá có “đường kính x cao” là 25,4 mm x 3,18 mm Đường kính các lá là 11,1 mm, đường kính hoạt động 5,0 mm Các lá đĩa bằng platinum hoặc platinum mạ niken dày khoảng 0,127 mm đến 0,254 mm Tất cả các nguồn alpha được sản xuất theo một dung sai là 30% của độ phóng xạ ghi trên mặt
Hình 3a: Cấu tạo nguồn Alpha - loại PM Hình 3b: Nguồn Alpha - loại PM
Bảng 1: Các nguồn Alpha – loại A1, A2, PM.
Nguồn Thời giam
bán rã
Năng lượng Alpha quan tâm (keV)
Trạng thái của vật liệu hoạt động
Hoạt độ phóng xạ
Americium-241 432,2 năm 5388, 5443,
5486
Mạ điện lên bề mặt Platium 1nCi-100nCi(37Bq-3,7kBq)
Californium-252 2,645 năm 6070, 6118 Mạ điện lên bề
mặt Platium 1nCi-100nCi(37Bq-3,7kBq)
Curium-244 18,11 năm 5763, 5805 Mạ điện lên bề
mặt Platium 1nCi-100nCi(37Bq-3,7kBq)
Gadolinium-148 75 năm 3184 Tùy theo yêu
cầu
Neptunium-237 2,14.10 6 năm 4640 – 4873 Mạ điện lên bề
mặt Platium 1nCi-10nCi(37Bq-370 Bq)
Polonium-210 138,376
Phủ lớp mạ lên
bề mặt bạc 1nCi-100nCi(37Bq-3,7kBq) Plutonium-238 87,74 năm 5456, 5499 Mạ điện lên bề
mặt Platium 1nCi-100nCi(37Bq-3,7kBq)
Trang 5Plutonium-239 2,411.10
4
năm
5105, 5143, 5156
Mạ điện lên bề mặt Platium 1nCi-10nCi(37Bq-370 Bq)
Radium-226 1600 năm 4601, 4784, hạt
nhân con 5489
Mạ điện lên bề mặt Platium 1nCi-100nCi(37Bq-3,7kBq)
Thorium-228 698,2 ngày 5341, 5423, hạt
nhân con 5449
Mạ điện lên bề mặt Platium 1nCi-100nCi(37Bq-3,7kBq)
Thorium-230 7,54.10 4 năm 4621, 4688 Mạ điện lên bề
mặt Platium 1nCi-10nCi(37Bq-370 Bq) Thorium-232 1,405.10
10
năm 3952, 4010
Mạ điện lên bề mặt Platium 0,007 nCi (0,26Bq) Uranium-235 7,037.10
8
năm 4215 – 4597
Mạ điện lên lá nhôm Max: 0,4 nCi (14,8 Bq) Uranium-238 4,468.10
9
năm 4147, 4196
Mạ điện lên lá nhôm Max: 0,05 nCi (1,85 Bq) Uranium-238D 4,468.10
9
năm 4147, 4196
Mạ điện lên lá nhôm Max: 0,032 nCi
I.4 Nguồn Alpha “tổng hợp” (composite) - AF Comp
Các nguồn alpha “tổng hợp” (composite) được thiết kế để sử dụng như một điểm đánh dấu cho các hệ thống năng lượng quang phổ alpha Pu-239, Am-241 và Cm-244, hoạt độ 0,01 μCi (370 Bq) được mạ platinum hoặc platinum mạ niken Vùng hoạt động là 5,0 mm Các nguồn cung cấp các hạt alpha từ khoảng 5100 - 5800 keV và bề rộng một nửa nhỏ hơn 20 keV Khoảng năng lượng là đủ rộng để cung cấp năng lượng sao cho hạt alpha phát ra nhiều nhất
II Nguồn Bêta
Một loạt các hạt nhân phát bêta được dùng cho nghiên cứu và sử dụng trong lĩnh vực giáo dục Nguồn được cấu tạo với tất cả các bề mặt dẫn điện để sử dụng trong cửa
sổ của ống đếm tỷ lệ
II.1 Nguồn Bêta - loại A.
Nguồn được gắn trong một chiếc vành nhôm mật độ là 0,9 mg/cm2 Đường kính hoạt động của nguồn là 20,4 mm Đường kính tổng thể của nguồn là 25,4 mm và dày 3,18 mm
Trang 6Hình 4a: Cấu tạo nguồn Bêta loại A Hình 4b: Nguồn Bêta loại A.
II.2 Nguồn Bêta – loại MF2
Đây là một cấu hình hầu như không tán xạ (scatterless), trong đó phóng xạ được đặt ở giữa có đường kính 3 mm, giữa hai lớp nhôm mật độ mặt là 0,9 mg/cm2 Những nguồn này được để trong một giá nhôm có đường kính là 25,4 mm và bề dày là 3,18 mm
Hình 5a: Cấu tạo nguồn Bêta - loại MF2 Hình 5b: Nguồn Bêta - loại MF2
Bảng 2: Các nguồn Bêta loại - MF2.
Năng lượng Bêta quan tâm (keV)
Cửa sổ
mg/cm2
mg/cm2
Trang 7Chlorine-36 3,01.105năm Sắt không rỉ 1142 Lớp mạ nhôm 0.9
mg/cm2
mg/cm2
Germanium-68 270,8 ngày Sắt không rỉ 2921 (β+) Lớp mạ nhôm 0.9
mg/cm2
mg/cm2
mg/cm2
mg/cm2
mg/cm2
mg/cm2
mg/cm2
Lớp mạ nhôm 0.9 mg/cm2
III Nguồn Gamma
Một loạt các nguồn Gamma và tia X sử dụng cho nghiên cứu và giáo dục với năng lượng khoảng 5,9-2614 keV
III.1 Nguồn Gamma - loại C
Nguồn Gamma loại C có thể được sử dụng để kiểm tra hiệu suất của các ống đếm
tỷ lệ GM và detector nhấp nháy NaI (Tl) Độ phóng xạ cực đại của loại nguồn này là
10 μCi (370 kBq)
Trang 8Hình 6a: Cấu tạo nguồn Gamma - loại C Hình 6b: Nguồn Gamma – loại C.
III.2 Nguồn Gamma - loại D
Các nguồn Gamma loại D chủ yếu được sử dụng để kiểm tra hiệu suất của các ống đếm GM và detector nhấp nháy NaI (Tl) Các nguồn loại đĩa D có đường kính là 25,4 mm và dày 6,35 mm Đường kính hoạt động là 5 mm
Hình 7a: Cấu tạo nguồn Gamma - loại D Hình 7b: Nguồn Gamma – loại D
Bảng 3: Các nguồn Gamma - loại D.
bán rã
Năng lượng photon
Trang 9Cesium-134 754,28 ngày 563; 569; 605; 796 5nCi-100Ci (185Bq-3,7MBq)
Cobalt-56 77,31 ngày 846,8; 1238; 1771;
2035; 2598; 3253 10nCi-100Ci (370Bq-3,7MBq)
Uranium tự
III.3 Nguồn Gamma - loại M.
Loại M- đĩa mỏng hầu như không tán xạ; được sử dụng trong các ứng dụng liên quan đến trạng thái rắn của detector có độ phân giải cao Đĩa nhôm có mật độ mặt là 9 mg/cm2 ,và được bao phủ bằng Kapton (polime) có mật độ mặt là 0,9 mg/cm2 Những nguồn này được để trong một giá nhôm có đường kính tổng thể là 25,4 mm và chiều dày là 3,18 mm
Hình 8a: Cấu tạo nguồn Gamma - loại M Hình 8b: Nguồn Gamma - loại M
Trang 10Bảng 4: Các nguồn Gamma - loại M.
bán rã
Năng lượng photon
Cesium-134 754,28 ngày 563; 569; 605; 796 5nCi-100Ci (185Bq-3,7MBq)
Cobalt-56 77,31 ngày 846,8; 1238; 1771;
2035; 2598; 3253 10nCi-100Ci (370Bq-3,7MBq) Cobalt-57 271,79 ngày 14; 122; 136,5 5nCi-100Ci (185Bq-3,7MBq)
III.4 Nguồn Gamma - loại R.
Thanh loại R được sử dụng trong các detector NaI (Tl) Nó được xây dựng bằng nhựa, có ba kích thước là: cao x đường kính là 127 mm x 15,9 mm, 127 mm x 12,7
mm và 74,9 mm x 12,7 mm Đường kính hoạt động của thanh tiêu chuẩn là 4,75 mm
Trang 11Hình 9a: Cấu tạo nguồn Gamma - loại R Hình 9b: Nguồn Gamma loại R.
Bảng 5: Các nguồn Gamma - loại R.
bán rã
Năng lượng
Cesium-134 754,28 ngày 563; 569; 605; 796 5nCi-100Ci (185Bq-3,7MBq)
Cobalt-56 77,31 ngày 846,8; 1238; 1771;
2035; 2598; 3253 10nCi-100Ci (370Bq-3,7MBq) Cobalt-57 271,79 ngày 14; 122; 136,5 5nCi-100Ci (185Bq-3,7MBq)
Germanium-68 270,8 ngày 511; 1077 100nCi-100Ci (3,7kBq-3,7MBq)
Trang 12Silver-110m 249,8 ngày 657; 884,6 5nCi-50Ci (185Bq-1,85MBq)
Uranium-235 7,037.108năm 143; 186 10nCi-100nCi (370Bq-3,7kBq) Uranium tự
III.5 Nguồn Gamma - loại T.
Ống nghiệm nhựa loại T được sử dụng trong nghiên cứu y học Mỗi ống nhựa PP (polipropin) có chứa 0,75 ml epoxy hoạt động với sự cân bằng của các ống chứa đầy epoxy lạnh Ống có kích thước (cao x đường kính) là 75 mm x 12 mm hoặc 55 mm x
12 mm
Hình 10a: Cấu tạo nguồn Gamma loại T Hình 10b: Nguồn Gamma loại T
Bảng 9: Các nguồn Gamma - loại T.
bán rã
Năng lượng
Cesium-134 754,28 ngày 563; 569; 605; 796 5nCi-100Ci (185Bq-3,7MBq)
Trang 13Cobalt-56 77,31 ngày 846,8; 1238; 1771;
2035; 2598; 3253 10nCi-100Ci (370Bq-3,7MBq) Cobalt-57 271,79 ngày 14; 122; 136,5 5nCi-100Ci (185Bq-3,7MBq)
Trang 14TÀI LIỆU THAM KHẢO
Eckert & Ziegler Isotope Products, Eckert & Ziegler Reference & Calibration
Sources (Product Information), 24937 Avenue Tibbitts Valencia, CA 91355 USA.