1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp các kiến thức lượng giác

7 645 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 312,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP CÁC KIẾN THỨC LƯỢNG GIÁC.. Đây là tất cả các vấn đề của công thức liên quan LG..  Gía trị lượng giác của 1 số cung góc đặc biệt...  Gía trị lượng giác của các cung đặc biệt:

Trang 1

TỔNG HỢP CÁC KIẾN THỨC LƯỢNG GIÁC Đây là tất cả các vấn đề của công thức liên quan LG

 Gía trị lượng giác của 1 số cung ( góc) đặc biệt

 

  0

(00) 6

(300) (45 40) (60 30) (90 20)

− 2 (-900)

− 3

(-600)

− 4

(-450)

− 6 (-300) sin   0  1

2

√2 2

√3 2

1 -1

− √3

2 −

√2

1 2 Cos 1 √3

2

√2 2

1 2

2

√2 2

√3 2 Tan 0 √3

3

||

0 −√3 -1

− √3 3 Cot

3

0 0

− √3 3 -1 −√3

 Dấu của các giá trị lượng giác: 

 

       Phần Tư 

 

Gía trị lượng giác 

   

   I 

 

  II 

    III 

 

 IV 

Trang 2

 Gía trị lượng giác của các cung đặc biệt: 

1 2 cung đối nhau: a và –a. 

Cosa = cos(-a)       tana = -tan(-a) 

Sina = -sin(-a)       cotga = -cotg(-a). 

 

2 2 cung bù nhau: a và  −     

Sina=sin(  -a)       tana=-tan(  –a) 

Cosa=-cos(  -a)       cotga=-cotg(  -a). 

 

3 2 cung phụ nhau: a và   −   : 

Sina=cos( −  )       tana=cotg( −   ) 

Cosa=sin( −  )       cotga =tan( −   ) 

 

4 2 cung hơn kém nhau   : a và a+  

Sina=-sin(a+ )       tana=tan(a+ ) 

Cosa=-cos(a+ )      cotga=cotg(a+ ). 

 

5 2 cung hơn kém nhau   : a và  +  

Cos( + )=-sina       tan( + )=-cotga 

 Ngoài ra các em có 1 số công thức sau: 

Sin(x+k )=(-1)ksinx. 

Cos(x+k )=(-1)kcosx. 

Tan(x+k )=tanx. 

Cotg(x+k )=cotgx. 

 

 

Trang 3

 

 Các công thức lượng giác: 

 

I CÔNG THỨC CƠ BẢN: 

1 Sin2x + cos2x = 1. 

2 1+tan2x =         x ≠  +k  

3 1+cotg2x =        x ≠ k  

4 Tanx.cotgx = 1.      x≠k  

II CÔNG THỨC CỘNG:

1 Sin(x+y) = sinx.cosy + cosx.siny 

2 Cos(x +y) = cosx.cosy –sinx.siny 

3 Sin(x-y) = sinx.siny –cosx.siny 

4 Cos(x-y) = cosx.cosy +sinx.siny 

5 Tan(x+y) = 

6 Tan(x-y) = 

III CÔNG THỨC NHÂN ĐÔI. 

1 Sin2x=2sinx.cosx 

2 Cos2x=cos2x-sin2x=2cos2x-1=1-2sin2x 

3 Tan2x=   

4 Cotg2x=  

IV CÔNG THỨC CHIA ĐÔI

Đặt tan  = t, khi đó ta có: 

Trang 4

V CÔNG THỨC NHÂN BA

1 Sin3x=3sinx-4sin3x 

2 Cos3x=4cos3x -3cosx. 

 

VI CÔNG THỨC HẠ BẬC. 

1 Sin2x =  1−cos2x

2 Cos2x= cos2x+12  

3 Tan2x=

4 Sin3x= 3sinx−sin3x

5 Cos3x= 3cosx+cos3x

VII CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TÍCH THÀNH TỔNG

1 Cosa.cosb =  [cos( − ) + cos ( + )] 

2 Sina.sinb =  [cos( − ) − cos ( + )] 

3 Sina.cosb=  [sin ( − ) + sin( + )] 

 

VIII CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI TỔNG THÀNH TÍCH. 

1 Cosa + cosb = 2.cos cos  

2 Cosa – cosb = -2.sin sin  

3 Sina + sinb  = 2.sin cos  

4 Sina - sinb  = 2.cos sin  

5 Tana+ tanb =  ( )

6 Tana- tanb =  ( )

 

 

Trang 5

IX CÔNG THỨC BIẾN ĐỔI a.sinx + b.cosx , (a2+b2 ≠ )

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

sin

cos

sin

3 s inx+cosx= 2cos(x- ) 2sin(x+ )

4 s inx cos 2cos(x+ ) 2sin(x- )

 

cos

   

a

b

a

b

b

a

x

 

  

X MỘT SỐ HỆ THỨC CẦN NHỚ

1 Sin4x – cos4x = -cos2x 

2 Sin4x +cos4x=1- sin 2  

3 Sin6x +cos6x = 1- sin 2  

4 Sin10x + cos10x =  [5 ( 2 + 1) −4] 

5 Sina+sin2a+sin3a+……+sinna = .

( )

 , với a ≠ 2  

6 Cosa +cos2a+cos3a+……+cosna =   .

( )

 , với a ≠ 2  

7 Sin2a +sin22a +sin23a +…+ sin2na =  − . ( ) , a≠  

8 Cos2a +cos22a+cos23a + …+cos2na=  + . ( ) , a≠    

 

Trang 6

9

. + ⋯ +

 

10    Cosa.cos2a.cos4a.cos8a…….cos2n.a  =  

1

1

sin(2 )

2 sin

n

n

a a

 , với n nguyên dương. 

   

11   1 1 1 1 cot cot 2

n

dương. 

 

 

 

 

-HẾT-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trang 7

   

Ngày đăng: 03/09/2015, 12:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w