Gồm 5 nhịp 33 m liên hợp với bản bê tông cốt thép, trụ đặc thân hẹp ,mố tường BTCT
Trang 1CHƯƠNG 5 : TÍNH TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN 3
(Gồm 5 nhịp 33 m liên hợp với bản bê tông cốt thép, trụ đặc thân hẹp ,mố tườngBTCT)
5.1Tính khối lượng của kết cấu nhịp :(cho 1 nhịp 33 m)
5.11 Tính toán tải trọng bản thân dầm chủ và hệ liên kết nhịp 33m:
R
g b n K a
g
t o
mc t h
).
1 (
.)
l: Chiều dài nhịp tính toán ; l= 33m
R0 : cường độ tính toán của thép ; R0 = 19000(T/m2)
:Trọng lượng thể tích của thép ; = 7,85(T/m3)
Trang 2 :hệ số xét đến trọng lượng của hệ liên kết các dầm chủ ; = 0,11
a, b :các hệ số đặc trưng tùy loại kết cấu nhịp , ta có a = b =4,5
nh , nt :hệ số siêu tải của hoạt tải, tỉnh tải của mặt cầu và của các lớp mặt cầu
nh = 1,4 ; nt =1,2
Ko : tải trọng tương đương của tất cả các loại hoạt tải ô tô , người đi bộ kể cả hệ
số phân bố ngang hệ số làn xe và hệ số xung kích
15 1
5 , 37
Với = 32.4 m :chiều dài đặt tải
k1/4 :tải trọng tương đương của một làn xe ôtô với đường ảnh hưởng tam giácđỉnh
ở 1/4 nhịp :
+với H30: k1/4 2 , 05 (T /m)
+với HK80: k1/4 4 , 85 (T/m)
o : hệ số làn xe; o = 0,9
ôtô ;ng :các hệ số phân bố ngang của ôtô và của người được xác định như sau :
-Xác đinh hệ số phân bố ngang :
Xuất phát từ giả thiết :do tỷ số B/L= 0,212<0,5 và có hệ liên kết ngang đặt cách nhau4,3m do đó độ lớn theo phương ngang cầu lớn Vì vậy ta tính hệ số phân bố ngangtheo phương pháp nén lệch tâm Ta tính hệ số phân bố ngang cho dầm biên(dầm số0) và cho dầm kế biên (dầm số 1) để xét cho dầm bất lợi nhất
Hệ số phân bố ngang :
Đối với dầm biên:
Trang 3
5 , 4 1 , 8 0,2
2
4 , 5 4
1 2
1
7 , 0 ) 8 , 1 4 , 5 ( 2
4 , 5 4
1 2
1
2 2
2 2
2 1 1
2 2
2 2
2 1 1
a
a n y
Đối với dầm kế biên:
5 , 4 1 , 8 0,1
2
8 , 1 4 , 5 4
1 2
1
7 , 0 8 , 1 4 , 5 2
8 , 1 4 , 5 4
1 2
1
2 2 2
1 1
2 2 2
1 1
a
ai a n y
Ta vẽ đường ảnh hưởng của dầm biên :
1,9 2,7
Trang 4599 , 0 2
43 , 0 75 , 0
1 , 0 4 , 0 8 , 1 2
4 , 0 7 , 0 8 , 0 2
7 , 0 83 , 0
019 , 0 3 , 0 47 , 0 75 , 0
0 166 , 0 8 , 1 2
166 , 0 433 , 0 8 , 1 2
433 , 0 7 , 0 8 , 0 2
7 , 0 82 , 0
15
,
+Khối lượng bê tông bản mặt cầu : G = 47,28.2,5 = 118,22 (T)
-Thể tích lan can , tay vịn :
Trang 549 , 24 , 63 33 4
13 , 14 33 4
22 , 118
11 , 0 1 ( 2 , 1 85 , 7 19000
482 , 1 5 , 4 2 , 1 57 , 2 5 , 4 4 , 1
m T
I Tính toán khối lượng mố
bên trái sông
1 Khối lượng tường cánh: m3 V1= 2.[3,0.1,8 + 0,5 4,36 +1/2
(2,86 2,5)].0,3
6,69
3 Khối lượng Tường ngực m3 V3= 4.1,0 7,2 28,8
90
Bệ(25x20)cm
Thanh ngang
TD 10x10(cm)
Thanh đứng
TD 20x20(cm)
220cm
20
Trang 65 Khối lượng đá kê : m3 V5= 4.0,25.0,6.0,4 0,24
0,24
68,95
III Tính toán khối lượng mố
bên phải sông
1 Khối lượng tường cánh: m3 V1= 2.[3,0.1,8 + 0,5 5,36 +1/2
(3,86 2,5)].0,3
7,74
3 Khối lượng Tường ngực m3 V3= 4.1,0 7,2 28,8
Trang 85.13 Tính toán khối lượng trụ :
TT
LƯỢNG
GHI CHÚ
4 Khối lượng thân trụ m3 V4= (2,6.1,6 + 3,14.0,82 ).4,0 24,67
khối lượng toàn trụ m3 V= 16,2 + 0,84 + 37,44 + 24,67 79,15
4 Khối lượng thân trụ m3 V4= (2,6.1,6 + 3,14.0,82 ).6,3 38,86
khối lượng toàn trụ m3 V= 16,2 + 0,84 + 37,44 + 38,86 93,34
T Gtt = 1,1.233,35 = 256,685 256,685
Trang 95.2 Tải trọng tính toán ở cao trình đáy mố :
Tải trọng truyền xuống cao trình đáy mố gồm (mố phía phải và phía trái bờ sông):
- Tỉnh tải :Tải trọng bản thân mố, và tải trọng do kết cấu nhịp truyền xuống
- Hoạt tải :Tải trọng do đoàn xe tiêu chuẩn H30 , đoàn người q= 400kg/m2 hoặc hoạttải do xe đặc biệt HK80 truyền xuống
Trang 10Gtt = G1 +
2
1
Gkcn+ Mố bên trái ( mố 1 )
Gtt = 189,6 +
2
1 298,46 = 338,83(T) + Mố bên phải ( mố 2)
Gtt = 217,47 +
2
1 298,46 = 366,7(T) + Tải trọng do đoàn xe tiêu chuẩn H30 và đoàn người truyền xuống :
Ktđ = 2,47(T/m)
- : Diện tích đường ảnh hưởng ,có = 16,2m2
- qn : Tải trọng đoàn người ; qn = 400kg/m2
Tải trọng do đoàn xe tiêu chuẩn H30 và đoàn người truyền xuống mố là :
Vậy tải trọng do hoạt tải truyền xuống mố :
Ph = max { Pôtô ,PXB , Png } = Pôtô = 122,40 (T)
Vậy tải trọng tính toán ở cao trình đáy mố:
+ Mố bên trái sông ( mố1)
Trang 11+ Mố bên phải sông (mố 2)
N = 366,7 +122,4 = 489,1 T
-Xác định sức chịu tải của cọc :
Dùng cọc BTCT kích thước 3535cm2 , L = 12m bê tông M300
+Sức chịu tải của cọc theo vật liệu :
1, 2: Hệ số kể đến điều kiện làm việc của đất nền ở mặt bên và mũicọc
u : Chu vi tiết diện ngang cọc : u = 4.0,35 = 1,4 m
F : Diện tích tiết diện ngang cọc : F = 0,35.0,35 = 0,1225 m2
i : Lực ma sát đơn vị quanh thân cọc
Ri : Cường độ đất nền tại mũi cọc
5.2.1,Tại mố 1 : Chiều dài của cọc là 12,0 m
Trang 12- Tính Ri: Lo = 13 m => Tra bảng ta được Ri = 424 (T/m2)
Ap dụng công thức trên ta tính được :
Pđn = 0,7x [1x1 x 1.4 x 76,87 + 1x 0,1225 x 424] = 111,6 (T)
Ta thấy Pđn = 111,6 < Pvl = 197,75 T Do đó ta chọn Pđn = 111,6 T để tính cọccho mố 1
+ Số cọc cho mố :
n =
ân P N
= 1,6.461111,,216 = 6,61cọc => chọn n = 8 cọc
Trang 13- Tính Ri: Lo = 9.6 m => Tra bảng ta được Ri = 396 (T/m2)
Ap dụng công thức trên ta tính được :
Pđn = 0,7x [1x1 x 1.4 x 39,44 + 1x 0,1225 x 396] = 72,6 (T)
Ta thấy Pđn = 72,6 < Pvl = 197,75 T Do đó ta chọn Pđn = 72,6 T để tính cọc cho
mố 2
Trang 14+ Số cọc cho mố :
n =
ân P
N
= 1,6.48972,6,1 = 10,77 cọc => chọn n = 12 cọc
Sơ đồ bố trí cọc cho mố 2
-Tải trọng tính toán ở cao trình đáy trụ
+ Tải trọng do kết cấu nhịp truyền xuống trụ gồm:
Gkcn= .( )
2
1
+Tải trọng bản thân trụ số 1,2,3 : Gtt
tru= 217,66(T) + Tải trọng bản thân trụ số 4 : Gtt
tru= 256,685 (T)
+Tải trọng do hoạt tải truyền xuống trụ :
Đường ảnh hưởng áp lực tác dụng lên trụ được vẽ như hình vẽ ,ta có :
-Tải trọng do đoàn xe tiêu chuẩn H30 :
+
Đah Rg
Trang 15( =64,8 (m) tra bảng Ktđ =2,39(T/m)
-Tải trọng do đồn người truyền xuống
PHK= 1,4.0,4.32,4= 127(T)
Tải trọng hoạt tải truyền xuống trụ :
Ph = max{ Pơtơ , PHK80, Png } = Pơtơ =162,88(T)
Vậy Tải trọng tính tốn ở cao trình đáy trụ số :1,2,3
N = Gkcn +Gtrụ + Pơtơ+ng = 298,46 + 217,66 + 162,88 = 679 (T)
Tải trọng tính tốn ở cao trình đáy trụ số :4
N = Gkcn +Gtrụ + Pơtơ+ng = 298,46 + 256,68 + 162,88 = 718,02(T)
-Kiểm tra khả năng chịu tải của đất nền :
Ta chọn quy cách và cấu tạo cọc cho trụ như cho mố
Tính tốn tương tự như phân mố ta cĩ kết quả các trụ như sau :
5.2.3, Trụ 1
SẸT
CẠT HẢ T MIN
CẠT HẢ T TRUNG
Trang 16- Tính Ri: Lo = 13,15 m => Tra bảng ta được Ri = 425,2 (T/m2)
Ap dụng cơng thức trên ta tính được :
Pđn = 0,7x [1x1 x 1,4 x 66,26 + 1x 0,1225 x 425,2]= 101,39 (T)
chọn Pđn = 101,39 T để tính cọc cho trụ 1
n =
ân P
N
= 1,4.101679,3 = 9,38 cọc => chọn n = 10 cọc
5.2.4 Trụ 2
SẸT DAÌY 2,99 m
CẠT HẢT MIN DAÌY 4,4 m
CẠT HẢ T TRUNG DAÌY 7,23 m
Trang 17Cát hạt trung 11 7,23 6,64 48
- Tính Ri: Lo = 12,79 m => Tra bảng ta được Ri = 422,32(T/m2)
Ap dụng cơng thức trên ta tính được :
Pđn = 0,7x [1x1 x 1,4 x 79,48 + 1x 0,1225 x 422,32]= 114,10 (T)
chọn Pđn = 114,10 T để tính cọc cho trụ 2
n =
ân P
N
= 1,4.114679,1 = 8,33 cọc => chọn n = 10 cọc
5.2.5 Trụ 3
SẸT DAÌY 3,25
CẠT HẢ T MIN DAÌY 3,75 m
CẠT HẢ T TRUNG DAÌY 7,31 m
Z1 = 2,45 m Z2= 5,04 m
- Tính Ri: Lo = 13,15 m => Tra bảng ta được Ri = 425,2 (T/m2)
Ap dụng cơng thức trên ta tính được :
Pđn = 0,7x [1x1 x 1,4 x 75,65 + 1x 0,1225 x 425,2]= 110,59 (T)
chọn Pđn = 110,59 T để tính cọc cho trụ 2
n =
ân P N
= 1,4.110679,59 = 8,596cọc => chọn n = 10 cọc
Trang 185.2.6 Trụ 4
SẸT DAÌY 2,3 m
CẠT HẢ T TRUNG DAÌY 6,23 m
- Tính Ri: Lo = 11,55 m => Tra bảng ta được Ri =412,4 (T/m2)
Ap dụng cơng thức trên ta tính được :
Pđn = 0,7x [1x1 x 1,4 x 50,71 + 1x 0,1225 x 412,4]= 85,09 (T)
chọn Pđn = 85,09 T để tính cọc cho trụ 4
n =
ân P
N
= 1,2.71885,09,02 = 10,02cọc => chọn n = 10 cọc
SƠ ĐỒ BỐ TRÍ CỌC CHO TRỤ SỐ 1 ,2 ,3,4
Trang 195.3 Tính toán kiểm tra kết cấu nhịp :
5.31.Hệ số phân bố ngang : đã xác định bằng phương pháp nén lệch tâm
769 , 0
5.32Xác định nội lực tại tiết diện giữa nhịp :
Đường ảnh hưởng tại tiết diện giữa nhịp :
- Khi tiết diện làm việc trong giai đoạn 1:
M I tt n1g I
Với g1 = gd + glk + gb
Trong đó :gd :Trọng lượng dầm chủ trên 1m dài
glk :Trọng lượng hệ liên kết trên 1m dài
gb :Trọng lượng bản bê tông cốt thép bản mặt cầu trên 1m dài
Trang 20+ Nội lực do tỉnh tải giai đoạn 2 , H30 gây ra:
M IIoto tt n2g2 1 , 4 ( 1 ) 0 oto k tâ
Trong đó :
n2 :hệ số vượt tải ; n2 =1,1 hoặc n2 =1,5
g2 :tỉnh tải tiêu chuẩn giai đoạn hai gồm các lớp mặt cầu , lan can tay vịn
, 131 76 , 1 764 , 0 9 , 0 214 , 1 4 , 1 22 , 131
2
m T
k n g
5.33.Chọn tiết diện dầm chủ :
Chiều cao dầm chủ xác định theo 3 điều kiện sau:
- Theo kinh nghiệm
h )l
25
1 15
R
M A
h
Trong đó :
A: Hệ số chọn A = 5,5
Mmax : Mô men lớn nhất : Mmax= 566,18(T.m)
Ru : Cường độ tính toán cuả thép làm dầm
Ru =2000(KG/cm2)
2000
56618000
5 ,
Trang 21Xét điều kiện : 100 1 , 46 % 15 %
170
52 , 167 170
g n g n n
l Ru a h
h( 1 ) . .
24
5
2 2 1 1 min
-a : Hệ số xét đến sự thay đổi của tiết diện dầm theo chiều dài nhịp , a =1,1
-Ru : Cường độ tính toán của thép làm dầm , Ru = 20000(T/m2)
-E : Mô đun đàn hồi của thép, E =2,1.107 (T/m2)
26 , 2 214 , 1 4 , 1 24
33 20000 1 , 1 5
Trang 22-Chiều cao sườn dầm hs nhỏ hơn chiều cao dầm khoảng 5%
hs = 1,7 -1,7.0,05 = 1,615m => ta chọn hs = 164,5(cm)
Bề dày sườn dầm :s = 164 , 5 1 , 03 ( )
5 , 12
1
5 , 12
645 , 1 014 , 0 12
7 , 1 18 ,
0188 , 0 01 , 2
bb 1,70/5 =0,34(m) ; bb 1,8/20 = 0,09(m)
+ Bề rộng bản biên không lớn hơn 30C = 42(cm)
+ Chiều dày bản biên không lớn hơn 30(mm) và không nhỏ 12(mm)
Trên cơ sở đó ta chọn :bề rộng bản biên trên bb =40(cm) , b = 2(cm), cho tiếp xúc vớibản bê tông , còn bản phía dưới gồm 2 bản rộng bb1 = 50 (cm), dày b = 2(cm), và bb2
= 40 (cm) , dày b = 1,5(cm),
Ta có diện tích các bản biên Fb = 160(cm2) > 100(cm2)
=>tiết diện bản biên đã chọn đạt yêu cầu
5.36.Xác định các đặc trưng hình học của tiết diện :
- Đặc trưng hình học của tiết diện giai đoạn 1:
Trang 23+ Diện tích tiết diện dầm :
23 , 35243
cm F
2 / 5 , 1 (
5 , 1 40 12
5 , 1 40 ) 2
5 , 164 4 , 1 12
4 , 1 5 , 164 )
1 5 , 164 2 5 , 1 (
2 40 12
3 2
3 2
3 2
- Đặc trưng hình học ở giai đoạn 2 :
Dùng bê tông mác 400 để làm bản mặt cầu
350000
10 1 ,
Diện tích bản quy đối :
) ( 5 , 587 ) 2
) 70 40 ( 15 15 180
15 (
15 40 ) 2
15 15 (
15 180 (
1,52
1,4
170
40
2,0
xo
x
Trang 24Trục trung hòa của bản x3-x3 cách trục x2 -x2 1 đoạn :
18 , 82 ( )
5 , 587
2 3
12
15 40 )
5 , 192 (
15 180 15
180 12
23 , 146174
(Trong bài toán sơ bộ không xét đến từ biến của bê tông )
5.3.7 Kiểm tra tiết diện dầm :
Với tổ hợp tải trọng chính ứng với pháp tuyến do mô men gây ra tại tiết diện giữa nhịp
-.Ứng suất mép trên của bản do tĩnh tải giai đoạn 2 gây ra :(Gồm các lớp mặt cầu , lan
can tay vịn , đá vỉa )
44 , 3202994
10 ).
23 , 138 180 (
22 , 110 6
1
J
y M
t b
t II t
Trang 25-Ứng suất mép ngoài bản do tỉnh tải giai đoạn 2 và hoạt tải gây ra :
44 , 3202994
10 23 , 138 ) 30 170 (
12 , 380 6
1
J
y M
t II t
) 23 , 138 82 , 18 170 (
10 12 , 380 6
1
b x II b
10 92 , 380 6
, 5101471
) 94 , 74 170 (
10 06 , 186
.
2
5 5
cm kg
y J
M y
J
tâ td
II t
23 , 138 10 22 , 380 6
, 5101471
94 , 74 10 06 , 186
J
M y
J
tâ td
II d
5.4 Tổng hợp khối lượng phương án 3
Bảng : khối lượng phương án 3: Cầu dầm thép liên hợp 5x33mCấu
kiện
Hạng mục công việc và
Vật liệu
Đ.Vịtính SốLượn
g
K.lượngĐơn vị
K.lượngToàn bộ
Ghichú
2222222
62,1276,2228.86,690,247,5
124,25412,4457,613,380,4815,12
Trang 2684,6437,4416,228,210,844,470,126
338,56149,7664,8112,873,3617,870,504
m3
555
47,55,1547,28
237,625,74236,4
9,32,316,4311,55
34,6511,5534,6557,75
m3
m3
m3
55
222
5,650,678
1751384.1
28,263,34 6035026168.2
5.5 Tính toán khai toán phương án 3