1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

tính toán khung ngang

27 988 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tính Toán Khung Ngang
Tác giả Trương Hoàng Vũ
Người hướng dẫn GVHD: Nguyễn Trí Dũng
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Kỹ Sư Xây Dựng
Thể loại Đồ án
Năm xuất bản 1999
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 0,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

luận văn về tính toán khung ngang

Trang 1

CHƯƠNG IV : TÍNH TOÁN KHUNG NGANG

Khung ngang là một kết cấu trong hệ thống kết cấu không gian của bài toán Đểđơn giản tính toán , trong trường hợp này ta giải theo kết cấu khung phẳng và chọn khung trục 6 làm khung trục điển hình

4.1 Xác định kích thước sơ bộ khung trục 6

4.1.1 Sơ đồ khung phẳng trục 6

Trang 2

F' F E D C B A A'

+21.0

+0.00 +3.50 +7.00

+14.0

+10.5 +17.5

+24.5 +28.0 +31.5

4.7 4.7

Trang 3

1 ( 

Vậy dầm có tiết diện : 200x400 mm

* Kich thước cột :

Sơ bộ kích thước cột :

1 40994 1

cm x

3 51379 1

cm x

Trang 4

4 745 110

2 81988 1

cm x

1027586 1

cm x

Trang 5

E

4.7 1,4

F F'

2.5 4.7

+14.0

+7.00

+3.50 +10.5

+31.5

+24.5 +28.0

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

200x400 200x400 200x400 200x400 200x400

Trang 6

10 1

E

1 11

18 8

13 4

2 +3.50 1

+10.5

+7.00 3

20 11

10 2 19 11

12 3 4

3 21 13

+17.5

+14.0 5

4

+21.0 7

6

13

14 5 6

5 23

22 14 16

15

15

16 7

6 7 25

24 16

15 17

+28.0

+24.5 8

+31.5 9 18 9

17 8 9 26

18 27

46 37 19

4.7 2.5 4.7

49 40 22

48

46

47 29

37 29

39 33 24

23 39 44

43 56

55 47

57 53 54

51 52

49 50

40 41

31 32 36

35 41 46

45

42 43

33 34

33 25

24 37 43

42 47

58 59

55

60 61

51

52 57

54

53 45 27

44

45 54

62 63

Trang 7

4.2 Tính nội lực trong khung trục 6 :

4,7

F E

Trang 8

- Lực phân bố lên đoạn BC :

+ Trọng lượng ban thân :

+ Tải trọng sàn do S2 truyền vào :

m KG x

x q

x k

x l

l

2

2 4 6 387 68 0

68 0 1 45 0 2 45 0

45 0 7 4 2

2 4 2

2

2 3

2 1

x

q

m KG x

2 4 6 387 8

5

/ 725 508 2

2 4 6 387 8

x x P

m KG x

x x

q BT

2 5 3

5197 2

2

2 4 ) 220 725 508 725 508 (

/ 220 2500 4 0 2 0 1 1

Trang 9

5.2T 4.78T

4.7

* Lực phân bố trên đoạn CD :

+ Tải trọng sàn do S3 truyền vào :

m KG x

x q

x k

x l

l

2

2 4 6 387 68 0

68 0 1 45 0 2 45 0

45 0 7 4 2

2 4 2

2

2 3

2 1

x q

x K

x

m KG x

x q

s

s

/ 37 410 2

5 2 6 387 847 0

847 0 1 3 0 2 3 0

3 0 2 4 2

5 2

/ 725 508 2

2 4 6 387 8 5

4

2 3

x x P

m KG x

x x

q BT

78 4 4784

2 2

2 4 ) 220 37 410 725 508 (

/ 220 2500 4 0 2 0 1 1

* Lực phân bố trên đoạn DE :

- Tải trọng do sàn S4 truyền vào :

m KG x

x

2

5 2 6 387 8 5

Trang 10

Vậy lực phân bố trên đoạn DE

q = (220+302.8x2) = 825.6 KG/m

* Lực tập trung tại điểm E :

Tương tự tại điểm D : P = 4.78T

D

4.7 1,4

F' F

1.6T

E

4,7 4,7

SƠ ĐỒ KHUNG TÍNH VƠI TĨNH TẢI (SÀN TẦNG)

4.2.2 Tính với hoạt tải :

1.4

- Lực phân bố : không có

- Lực tập trung do đà môi tại A :

Trang 11

B C

- Lực phân bố :

+ Tải do sàn S2 truyền vào :

qs2 = 0.68*240*4.2/2 = 342.7 KG/mVậy lực phân bố trên đoạn BC :

Q = 342.7x2 = 685.4 KG/m = 0.69T

- Lực tập trung tại C :

+ Tải trọng do sàn S2, S3 truyền lên dầm trục E :

- Lực tập trung tại D :

+ Tải trọng do sàn S3, S4 truyền lên dầm trục D :

Trang 12

* Đoạn DE : Tương tự đoạn CD

* Đoạn FG : Tương tự đoạn BC

* Đoạn GH : Tương tự đoạn AB

2.15T 0.83T2.15T 2.65T

0.7 0.75

0.7 0.7

4,7 2,5

D C

4,7

3.46T 3.46T 3.46T 2.65T 2.15T

4,7 4,7

6.92T 0.7 0.75 5.3T 0.7

1,4

A' A

Trang 13

2.8T 0.2 7.72T

1.4

- Lực phân bố :

+ Trọng lượng bản thân dầm : q = 220KG/m

+ Lực tập trung do đà môi

+ Trọng lượng bản thân dầm : q = 220KG/m

+ Tải do sàn S2 truyền vào :

Lực phân bố trên đoạn BC

q = (220+1147x2) = 2514KG/m = 2.5T/m

- Lực tập trung tại C :

+ Tải trọng do sàn S2, S3 truyền lên dầm trục E :

Trang 14

4.7

- Lực phân bố :

+ Trọng lượng bản thân dầm : q = 220KG/m

+ Tải do sàn S3 truyền vào :

Lực phân bố trên đoạn BC

q = (220+1147x2) = 2514KG/m = 2.5T/m

- Lực tập trung tại D :

+ Tải trọng do sàn S3, S4 truyền lên dầm trục D :

+ Trọng lượng bản thân dầm : q = 220KG/m

+ Tải do sàn S4 truyền vào :

Lực phân bố trên đoạn BC

q = (220+627.8x2) = 1475.6KG/m = 1.48T/m

- Lực tập trung tại E : Tương tự tại điểm D, P = 8.9T

* Đoạn EF : Tương tự đoạn CD

* Đoạn FG : Tương tự đoạn BC

* Đoạn GH : Tương tự đoạn AB

B HOẠT TẢI

1 Đoạn AB :

Trang 15

1.4

- Lực phân bố : Không có

- Lực tập trung do đà môi tại A

- Lực tập trung tại C :

+ Tải trọng do sàn S2, S3 truyền lên dầm trục E :

Trang 16

- Lực tập trung tại D :

+ Tải trọng do sàn S3, S4 truyền lên dầm trục D :

- Lực tập trung tại E : Tương tự tại điểm D, P = 1T

Trang 17

1T 1T

AB

4,7

1.08T 0.3 0.8T

4,7

0.2 2.5

A'A'

HOẠT TẢI SÀN MÁI - SƠ ĐỒ CÁCH TẦNG

4,7 4.7

1,4 4,7 2,5

F

HOẠT TẢI SÀN MÁI - SƠ ĐỒ CÁCH NHỊP

TĨNH TẢI SÀN MÁI

4,7 1,4

0.3T 2.16T 0.3

1.6T 0.3

4.2.4 Tính với áp lực gió :

Công trình đặt tại Thành Phố Hồ Chí Minh, phần nội thành thuộc khu vực gió

Công trình có chiều cao H < 40m, nên bỏ qua phần gió động Gió tỉnh có công thức tính:

Trang 18

q = n x c x qcx B x kTrong đó :

n : hệ số vượt tải (n = 1.3)

c : hệ số khí động

c = 0.8 :mặt đón gió

c = -0.6 : mặt hút gió

B : bề rộng đón gió ( B= 4.2m)

K : hệ số khi thay đổi độ cao

Từ tầng

 phía đón gió : q = 403.4 kG/cm phía hút gió : q = -302.55 kG/cm

 phía đón gió : q = 459.34 kG/cm phía hút gió : q = -344.5 kG/cm

 phía đón gió : q = 490.88 kG/cm phía hút gió : q = -368.16 kG/cm

* CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI :

Trang 19

1.6 1.55 5.2 1.33 4.787 4.787 1.55 5.2 1.33 4.2

4.2

0.2 4.2 0.2

4.2

0.2 4.2

0.2 4.2 0.2

0.2 4.2 0.2 0.2

4.2 1.6 1.55 5.2 1.33 4.787 4.787 5.2 1.551.33

SƠ ĐỒ TĨNH TẢI

4.787 5.2 1.33 1.554.7870.83

0.83

1.55 5.2 4.20.2 1.6 1.33 0.2 4.787

4.787 4.787 4.787 4.787

4.787 5.2 1.551.33

5.2 1.33

5.2 1.33

4.787 0.83 1.55

4.787 0.83 1.55 0.83

5.2 1.33

5.2 1.33

4.787 0.83 1.55

4.787 0.83 1.55 0.83

4.2 1.6 1.55 5.2 1.33

1.55 5.2

1.55 5.2

4.2 0.2 1.6 1.33

4.2 0.2 1.6 1.33 0.2 1.55 5.2

1.55 5.2

4.2 0.2 1.6 1.33

4.2 1.33 0.2

0.2 7.72 2.8 2.5 9.8

1.48 2.5 8.9 8.9 2.5 9.8

0.2 2.5 7.722.8

Trang 20

4.3 0.7 0.83

4.3 0.7 0.83 6.92 0.7

6.92 0.7

4.3 0.7 0.83 6.92 0.7 0.83 0.7 6.920.7

0.7

0.7 6.92

6.92 0.7

0.7 5.3

5.3 4.3 0.83

4.3 0.83

0.7 6.92 0.7

0.7 0.75 0.7

4.3 0.83

0.83 4.3

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG CHẲN

Trang 21

0.83

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG LẺ

6.92 5.3 4.3 0.7 0.7 6.920.75 0.7 5.3 0.7 4.3 0.83

2.16

0.2 0.3 0.3 2.16 0.3 1.6 0.38

5.3 4.3

0.83 0.7 5.3

0.75 0.7 6.92 0.7 0.7 4.3 0.83

5.3 4.3

0.83 0.7 5.3

0.75 0.7 6.92 0.7 0.7 4.3 0.83

5.3 4.3

0.83 0.7 5.3

0.75 0.7 6.92 0.7 0.7 4.3 0.83

Trang 22

3.46 2.65 0.7 2.15 3.46 0.75 2.65 0.7 2.15

1.08 0.3 0.8 1 0.38 1.080.3 1 0.8 0.38

Trang 23

2.15 2.15

SƠ ĐỒ HOẠT TẢI NHỊP LẺ

0.75 0.7

0.7 0.7

2.65 2.65

3.46 3.46

3.46 3.46

2.15 2.15

2.65 2.65 0.83 0.8 0.3 1.08 10.21 1.080.3 0.8

Trang 24

SƠ ĐỒ GIÓ TRÁI 40.34 T 45.93 T 49.088 T

30.255 T 34.45 T 36.816 T

Trang 25

SƠ ĐỒ GIÓ PHẢI

34.45 T

36.816 T

40.34 T 45.93 T 49.088 T

30.255 T

0.83 4.3 0.7 5.3 0.7 6.92 6.92 0.7 5.3 0.7 4.3 0.83

0.22 2.16 0.3 1.60.38

Trang 58

Trang 26

0.83 4.3 0.7 5.3 0.7 6.92 6.92 0.7 5.3 0.7 4.3 0.83

SƠ ĐỒHOẠT TẢI CHẤT ĐẦY

0.22 2.16 0.3 1.60.38

Trang 27

* CÁC TỔ HỢP TẢI TRỌNG:

Gồm 14 tổ hợp tải trọng:

1 Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng chẵn

2 Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng lẻ

3 Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp chẵn

4 Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp lẻ

5 Tĩnh tải + Gió trái

6 Tĩnh tải + Gió phải

8 Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng chẵn + Gió phải

9 Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng lẻ + Gió trái

10 Tĩnh tải + Hoạt tải cách tầng lẻ + Gió phải

11 Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp chẵn + Gió trái

12 Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp chẵn + Gió phải

13 Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp lẻ + Gió trái

14 Tĩnh tải + Hoạt tải cách nhịp lẻ + Gió phải

* TỔ HỢP PHỤ LỤC:

Nội lực được tổ hợp bằng EXCEL, kết quả được lưu trong phụ lục

* TÍNH THÉP:

Kết quả được lưu trong phụ lục

Ngày đăng: 16/04/2013, 09:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng hợp kích thước cột : - tính toán khung ngang
Bảng t ổng hợp kích thước cột : (Trang 4)
SƠ ĐỒ KHUNG TÍNH VƠI TĨNH TẢI (SÀN TẦNG) - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ KHUNG TÍNH VƠI TĨNH TẢI (SÀN TẦNG) (Trang 10)
SƠ ĐỒ KHUNG TÍNH VỚI HOẠT TẢI - SƠ ĐỒ CÁCH NHỊP                       (SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH) - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ KHUNG TÍNH VỚI HOẠT TẢI - SƠ ĐỒ CÁCH NHỊP (SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH) (Trang 12)
SƠ ĐỒ TĨNH TẢI - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ TĨNH TẢI (Trang 19)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG CHẲN - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG CHẲN (Trang 20)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG LẺ - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI TẦNG LẺ (Trang 21)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI NHỊP CHẲN - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI NHỊP CHẲN (Trang 22)
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI NHỊP LẺ - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ HOẠT TẢI NHỊP LẺ (Trang 23)
SƠ ĐỒ GIÓ TRÁI40.34 T45.93 T49.088 T - tính toán khung ngang
40.34 T45.93 T49.088 T (Trang 24)
SƠ ĐỒ GIÓ PHẢI - tính toán khung ngang
SƠ ĐỒ GIÓ PHẢI (Trang 25)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w