1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

77 bài tập HÌNH oxy

16 869 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 200,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A , phương trình đường thẳng :BC x3y .. Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật 0 ABCD , biết hoành độ điểm B dương... Tro

Trang 1

SƯU TẦM MỘT SỐ BÀI HÌNH OXY

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có đường phân giác

trong của góc B và đường trung tuyến kẻ từ đỉnh B lần lượt có phương trình

2 0

x   và 4y x5y  Biết 9 0 2;1

2

M

 thuộc đường thẳng AB và bán kính

đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng 5

2 Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC

ĐS A3;3 , (1;1), (0;3) B C hoặc A5; 1 , (1;1), (2; 1)  B C

Bài 2. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A , biết B và C đối xứng qua gốc tọa độ O Đường phân giác trong của góc B của tam giác ABC có phương trình x2y 5 0

(6;2)

Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC Biết đường thẳng

AC đi qua điểm K

ĐS 31 17; , ( 5;5), (5; 5

5 5

Bài 3. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có trọng tâm , đường cao kẻ từ đỉnh A có phương trình

(1;1)

G

2x   và các đỉnh B , C thuộc đường y 1 0 thẳng 2xy  Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết diện tích của tam 1 0 giác ABC bằng 6

ĐS A 1;3 , ( 1;1), (3; 1)BC  hoặc A 1;3 , (3; 1), ( 1;1)BC

Bài 4. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A , phương trình đường thẳng :BC x3y  Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC 11 0

3

AG , điểm B thuộc đường thẳng :d x   và điểm A thuộc đường y 1 0 tròn  C : (x1)2 (y2)2 13

ĐS 10;2

3

G

 hoặc G159 53503 111; 

Bài 5. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A , Gọi điểm

M nằm trên cạnh AC sao cho AB3AM Đường tròn tâm (1; 1)I  đường kính CM cắt

Trang 2

BM tại D Xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC biết đường thẳng BC đi qua 4

( ;0)

3

N , phương trình đường thẳng :CD x3y  6 0

và điểm C có hoành độ dương

ĐS A 2; 1 , ( 2;2), (3; 1) BC

Bài 6 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao AH có phương trình 3x 4y 10 0  và đường phân giác trong BE có phương trình x   Điểm y 1 0

thuộc đường thẳng

(0

M ;2) AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

ĐS  4;5 , ( 3; 1), (1;1)

4

A B   C hoặc  4;5 , ( 3; 1), (31 33; )

Bài 7 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác có trực tâm , tâm đường tròn ngoại tiếp

3 3 ( ; )

2 2

I và chân đường cao kẻ từ A là Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

(0;2)

K

ĐS A2; 2 , ( 2;1), (4;4)  BC hoặc A2; 2 , (4;4), ( 2;1)  B C

Bài 8. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông cân tại A , có phương trình BC: 2x  y 7 0

d x

, phương trình đường thẳng AC đi qua , điểm

A nằm trên đường thẳng Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC , biết đỉnh A có hoành độ dương

( 1;1)

M

6 0

y

ĐS : 3AB x  y 8 0,AC x: 3y  4 0

Bài 9. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC có phương trình đường cao kẻ từ A là 3x   , trực tâm y 5 0 ( 2; 1), ( ;4)1

2

H   M là trung điểm AB , BC 10

.Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết đỉnh B có hoành độ nhỏ hơn hoành độ điểm C

ĐS B 1;3 , (4;2)C hoặc 1 3 11 7

( ; ), ( ;

Trang 3

Bài 10 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3;4) , trọng tâm

11

( ;2)

3

G , tâm đường tròn ngoại tiếp Tìm tọa độ đỉnh B và C , biết điểm B có tung độ âm

(5;0)

I

ĐS B1; 2 , (7;4)  C

Bài 11. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A , I là trung điểm BC Gọi điểm M là trung điểm IB và N là điểm nằm trên đoạn thẳng IC sao cho

Biết điểm

2

2

M  , phương trình đường thẳng :AN x   và y 2 0 điểm A có hoành độ âm Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

ĐS A 2; 4 , (7; 7), (1;5) BC

Bài 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có tâm ( ; 1)3

2

và điểm M( 1; 1)  là điểm nằm trên cạnh AD sao cho MD = 2MA Biết điểm A có tung

độ dương và trong tam giác AMI có sin 65sin

5

Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD

ĐS A2;1 , (2;3), (5; 3), (1; 5) B CD

Bài 13. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có C thuộc

đường thẳng x3y  và (1;5)7 0 A Lấy điểm M trên tia đối tia CB sao cho MC =

2BC , 5 1; )

2 2

(

N  là hình chiếu vuông góc của B trên MD Tìm tọa độ các điểm B và C ?

ĐS (5; 1), (2; 3)BC

Bài 14. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng

10 , phương trình chứa cạnh AD là 3x y 0

lấy điểm M đối xứng với điểm D qua C và đường thẳng BM có phương trình x y  Tìm tọa độ các đỉnh của hình chữ nhật 0 ABCD , biết hoành độ điểm B dương

ĐS (1;3), (4;2), (3; 1), (0;0)A B CD

Trang 4

Bài 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho đường tròn

có tâm là I và đường thẳng Chứng minh d tiếp xúc với (C) , điểm B

và C thuộc d sao cho tam giác ABC nhận I làm trực tâm và trung điểm của cạnh AC thuộc (C) , biết điểm C có hoành độ dương

( ) :C xy 2x24 0

d xy 

ĐS ( 2; 4), (0;7), (12; 2)A   B C

Bài 16. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho điểm ( 2;1)A  và đường tròn

( ) : ( 2) ( 3)

3

C x  y  Đường thẳng d cắt (C) tại B,C sao cho tam giác ABC đều Viết phương trình đường thẳng d

ĐS d : 2x  y 2 0 hoặc d : 2x  y 7 0

Bài 17. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hình thang cân ABCD có diện tích bằng

18 , đáy lớn CD nằm trên đường thẳng có phương trình x   Biết hai đường y 2 0 chéo AC , BD vuông góc với nhau tại điểm (3;1)I Viết phương trình đường thẳng BC , biết điểm C có hoành độ âm

ĐS BC x: 2y  1 0

Bài 18 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác cân tại A , biết là trung điểm của BC ,

6 13 ( ; )

5 5

K là chân đường cao hạ từ B , F là trung điểm của cạnh AB thuộc đường thẳng x   y 2 0 Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

ĐS A 1;2 , (0;5), (6; 1)B C

Bài 19 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác cân tại A , phương trình

cạnh , điểm là trung điểm của BC và điểm nằm trên cạnh AB Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết diện tích của tam giác ABC

bằng 90

ABC

: 2 3 0

BC x  y I( 2; 1)   M(4;1)

ĐS A4; 4 , (4;11), ( 8; 13)  B C  

0

Bài 20 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác cân tại A , phương trình

cạnh , đường cao kẻ từ B có phương trình

ABC

: 3 4 0

thuộc đường cao kẻ từ C Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC , biết diện tích của tam giác ABC bằng 90

(1;

Trang 5

ĐS A4; 4 , (1; 1), (3;5)  BC

Bài 21 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm 5

( 1; ) 3

phương trình đường tròn đi qua trung điểm hai cạnh AB , AC và chân đường cao hạ từ

A đến cạnh BC của tam giác ABC là : ( ) : (C x2)2 (y1)2 25, Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

ĐS ( ') : (C x1)2 (y3)2 10

Bài 22 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M

là trung điểm cạnh BC, ( 3 1;

2 2

N  ) là trung điểm cạnh AC sao cho

4ANAC Xác định tọa độ các đỉnh của hình vuông ABCD ,biết rằng đường thẳng DM

có phương trình x − 1= 0

ĐS A1;1 , ( 1; 3), (3;1), (1;3) B   C D

Bài 23 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có M là điểm thuộc cạnh AC sao cho AM = 2AB , đường tròn tâm I (0;3) đường kính CM cắt đường thẳng BM tại D (D khác M), biết đường thẳng CD có phương trình x + 3y − 13

= 0 và đường thẳng BC đi qua điểm K (7;14) Tìm toạ độ các đỉnh A,B,C và điểm C

có hoành độ dương

ĐS A3;0 , ( 2; 1), (1;4) B   C

Bài 24 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có phương trình đường phân giác trong và trung tuyến qua đỉnh B là d1:x   , y 2 0 Điểm

d xy  1

(2; )

2

M thuộc cạnh AB và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

15

6

R Tìm tọa độ các đỉnh A, B, C

ĐS A5; 1 , (1;1), (2; 1)  B C  hoặc A3;3 , (1;1), (0;3) B C

Bài 25 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thoi ABCD có phương

trình đường chéo BD : 2x + y − 4 = 0 , gọi I là điểm thuộc đường chéo BD, đường

Trang 6

tròn (C ) tâm I đi qua A và C cắt các đường thẳng AB và AD lần lượt tại (3; 3)E  và

23 9

( ;

5 5

F ) Tìm toạ độ các đỉnh của hình thoi và viết

phương trình đường tròn (C ) biết C có tung độ dương

ĐS A 3;3 , (3; 2), ( 1;1), ( 1;6)BCD  , ( ) : (C x2)2 y2  10

Bài 26 Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông cân tại A , gọi M là

trung điểm của BC, G là trọng tâm tam giác ABM ,điểm ( ;5 1)

3 3

D  là điểm thuộc đoạn

MC sao cho GA = GD Tìm toạ các đỉnh của tam giác ABC biết A có hoành độ không dương và đường thẳng AG có phương trình y + 2 =0

ĐS A0; 2 , (3; 3), (1;1)  BC

Bài 27 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD có

E(-5;-1) thuộc AB , M , là trung điểm của BC và DC , H là giao điểm AM và BM

.Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông , biết khoảng cách từ H tới AB bằng

(2; 2)

N

8 2

5 và hoành

độ của điểm A không âm

ĐS A 0;4 , ( 4;0), (0; 4), (4;0)BCD

Bài 28 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có

C(1;7) và ngoại tiếp đường tròn tâm I , đường thẳng vuông góc với AI tại A cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác AIC tại điểm thứ 2 là K (-2;6) Biết hoành độ điểm I dương và

AI đi qua (0;2)E Tìm toạ độ các đỉnh A,B

ĐS A 1;3 , (4;3)B

Bài 29 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD gọi M là trung

điểm của AB gọi H(6;3) là hình chiếu vuông góc của D lên CM và K(6;1) là hình

chiếu vuông góc của A trên HD Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông ABCD biết C có hoành độ lớn hơn 5

ĐS A 2;1 , (4;5), (8;3), (6; 1)B C D

Trang 7

Bài 30 Trong mặt phẳng với hệ toạđộ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có 4

3

ADA B ,

gọi (C ) là đường tròn đi qua 2 điểm B,C và tiếp xúc với cạnh AD tại E đồng thời cắt cạnh CD tại F, biết phương trình đường thẳng EF là

x − 5y − 5 = 0 , điểm A (−2; −3) và điểm E có hoành độ nguyên Tìm toạ độ các đỉnh B,C,D và viết phương trình đường tròn (C )

ĐS A 2; 3 , (1; 6), (5; 2), (2;1) BCD , 13 2 19 2 169

( ) : ( ) ( )

C x  y 

18

Bài 31 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình chữ nhật ABCD , gọi E là trung

điểm cạnh BC , phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABE là

2 , biết đường thẳng DE có phương trình: 3x−y−9 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh của hình chữ nhật ABCD biết D có tung độ âm

ĐS A 0;2 , (2;2), (4; 2), (2; 3)B CD  ,

Bài 32 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A(5;3) , trên tia đối

của tia BC lấy D(9;5) sao cho AB = BD , biết tâm đường tròn bàng tiếp góc A và tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC lần lượt thuộc các đường thẳng x + 4y − 2 = 0 và 4x + y − 28 = 0 Tìm toạ độ các đỉnh B ;C

ĐS (8;2), (20; 2)

3

Bài 33 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A có AC >

AB , đường cao AH, trên tia HC lấy điểm D sao cho HA = HD , đường thẳng vuông góc với BC tại D cắt AC tại E (2;−2) và AB tại F Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C của tam giác ABC biết phương trình CF : x + 3y + 9 = 0 ,đường

thẳng BC đi qua K (5;12) và điểm C có hoành độ dương

ĐS A 0;2 , (4;4), (3; 4)B C

Bài 34 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD gọi M(6;2) là

trung điểm của BC , đường tròn tâm B bán kính AB cắt DM tại (21 22;

2 5

H ) Tìm tọa độ

các đỉnh của hình vuông , biết hoành độ điểm A nhỏ hơn 3

Trang 8

ĐS A 1;2 , (5;0), (7;4), (3;6)B C D

Bài 35 Trong mặt phẳng toạđộ Oxy cho hình vuông ABCD có điểm D (2;0) Điểm I là

một điểm thuộc cạnh AB , đường thẳng DI cắt đường thẳng BC

tại K thoả mãn 12 1 2

10

DIDK  1 , biết điểm C thuộc đường thẳng d: x−2y−3 = 0 và có tung độ dương Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C

ĐS A3; 3 , (6; 2), (5;1)  BC hoặc A 1;3 , (4;4), (5;1)B C

Bài 36 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C

) , phân giác trong và phân giác ngoài góc A cắt đường tròn (C ) lần lượt tại điểm thứ 2

là ( ;15 3), ( 3; 7

MN   ) Tìm toạ độ các đỉnh của tam giác ABC biết đường thẳng

AB và BC lần lượt đi qua các điểm E (4;3) , F(0;11)

ĐS A 4;2 , (4; 7), (2;2)BC hoặc A 0;2 , (2;2), (4; 7)B C

Bài 37 Trong mặt phẳng với hệ toạđộ Oxy cho hình chữ nhật ABCD có H(1;2) là hình

chiếu vuông góc của A lên BD Điểm ( ;3)9

2

M là trung điểm của cạnh BC, phương

trình đường trung tuyến kẻ từ A của tam giác ADH là 4x + y− 4 = 0 Tìm toạ độ đỉnh B ,C và viết phương trình đường thẳng BC

ĐS A 1;0 , (5;2), (4;4), (0;2)B C D

Bài 38 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình thang ABCD vuông tại A và B có

AB = BC , đường tròn đường kính AB đồng thời tiếp xúc với cạnh CD có phương trình

, biết điểm D thuộc đường thẳng

(x2) (y3)  8

x − y − 1= 0 và có tung độ không dương Viết phương trình cạnh AB và tìm toạ độ đỉnh

A

ĐS : 7 15 0, 53 4;

25 25

AB x yA 

  hoặc

9 20 : 7 5 1 0, ;

37 37

AB xy  A 

 

Bài 39 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho các đường tròn

,

1

( ) : (C x1) (y2) 9 2 2

2 ( ) : (C x2) (y10)  Tìm tọa độ các đỉnh của hình 4

Trang 9

vuông biết A( ),C1 C( )C2 và điểm B , D thuộc đường thẳng 6 0x   và điểm C y

có tọa độ nguyên

ĐS A 4;2 , ( 4;2), ( 4;1BC  0), (4;10)D hoặcA 4;2 , (4;10),B C( 4;10), ( 4 D  ;2)

Bài 40 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao

AH , đường tròn đường kính AH cắt AB , AC lần lượt tại M 13 1

( ; )

5  5 , (17 21; )

 , (2; 1), ( 3;9)

A BC

5 5

N

9

Biết trung tuyến xuất phát từ A của tam giác ABC đi qua J( 6;5) Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác , biết hoành độ của điểm A lớn hơn 3

ĐS 5;3

Bài 41 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có ABD là tam

giác vuông cân nội tiếp đường tròn (x2)2 (y1)2  Hình chiếu vuông góc của

các điểm B, D lên AC lần lượt là (22 14; ), ( ; )13 11

.Xác định tọa độ các đỉnh của hình bình hành ABCD biết B, D có tung độ dương

AD3 2

ĐS A1;1 , (5;1), (8;4, (2;4) B C D

Bài 42 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD có G là trọng tâm

tam giác ABD, đường tròn đi qua các điểm B,C và G cắt cạnh CD tại N Tìm toạ độ

các đỉnh của hình vuông ABCD ,biết điểm N có hoành độ dương , điểm ( ; )3 3

2 2

M

trung điểm của AD và phương trình đường thẳng GN : x + 3y − 11= 0

ĐS A 0;3 , (3;6), (6;3), (3;0)B C D

Bài 43 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C)

tâm I(1;2) và trực tâm H thuộc đường thẳng d : x − 4y − 5 = 0 Biết đường thẳng AB

có phương trình 2x + y −14 = 0 và khoảng cách từ C đến AB bằng 3 5 Tìm tọa

độđiểm C biết rằng hoành độ điểm C nhỏ hơn 2

ĐS C(1; 3)

Trang 10

Bài 44. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (C) tâm I(1;2) Gọi E và F lần lượt là chân đường cao hạ từ các đỉnh B và C, phương trình đường thẳng EF là 3x − y − 7 = 0 , biết tiếp tuyến tại A của đường tròn (C ) đi qua M (4;1) , trung điểm của AC thuộc trục hoành và điểm C có hoành độ không dương Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

ĐS  4;1 , (14; 3), (0; 1)

A BC  hoặc A 4;1 , (0;5), (0; 1)B C

Bài 45. Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC có A (−2; −1) , trực tâm H(2;1) , BC = 2 5 Gọi D, E lần lượt là chân đường cao kẻ từ B, C của tam giác lên các cạnh AC, AB Viết phương trình BC biết rằng trung điểm M của BC thuộc

đường thẳng d : x − 2y − 1= 0 , tung độ của M dương và DE đi qua điểm N (3;−4)

ĐS BC: 2x  y 7 0

Bài 46 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cân tại A có trọng tâm

5 10

( ; )

3 3

G , đường tròn (C ) đi qua A và tiếp xúc với cạnh BC tại B có tâm I(0;3).Tìm toạđộ các đỉnh của tam giác ABC biết đường thẳng AB đi qua E(1;−1) , điểm C thuộc đường thẳng 2x − y − 2 = 0 và có hoành độ nguyên,

ĐS 1;4 , (1;14), (3;4)

A  B C

 

  hoặc A 1;4 , (1;2), (3;4)B C

Bài 47 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho hình vuông ABCD , A(-1;2) Gọi M ,

N lần lượt là trung điểm của AD và CD , E là giao điểm của BN và CM Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác BME , biết BN có phương trình 2x + y - 8 = 0 và B

có hoành độ lớn hơn 2

ĐS   2 2

x  y 5

Bài 48 Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (T) Đường phân giác trong và ngoài của góc A cắt T lần lượt tại M(0;-3) và N (-2;1).Tìm tọa độ các điểm B,C biết BC đi qua điểm E(2;-1) và C có hoành độ dương

ĐS  2; 3 , ( ; 6 7)

A   B

Ngày đăng: 23/08/2015, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w