CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC CÁC CHUYÊN ĐỀ TOÁN ÔN THI ĐẠI HỌC
Trang 1; (
0 )
; (
y x g
y x f
; (
)
; ( )
; (
x y g y x g
x y f y x f
+) Nếu hệ có nghiệm (a;b) thì do tính chất
đối xứng của hệ nên hệ cũng có ghiệm (b;
a) Vì vậy hệ có nghiệm duy nhất chỉ khi có
duy nhất x = y
+) Hệ có nghiệm khi và chỉ khi hệ S, P có
nghiệm S, P thỏa mãn S2 ≥4P.
+) Khi S2 =4Pthì x = y = -S/2
Vậy hệ có nghiệm duy nhất khi chỉ khi
có duy nhất S, P thỏa mãn S2 =4P.
Chú ý 2 :
Nhiều trờng hợp ta có thể sử dụng ĐK cần
để tìm giá trị của tham số sau đó thay vào
hệ kiểm tra xem có thoả mãn hay không
;
(
0 )
;
(
y x
g
y x
( Chú ý : Có những hệ đối xứng loại II sau
khi trừ 2 vế cha xuất hiện ngay x - y = 0 mà
phải suy luận tiếp mới có điều này)
Thay (1) vào một phơng trình của hệ, tìm
đ/k của tham số để pt` có nghiệm x0 duynhất ,ta đợc giá trị của tham số Đó là đ/kcần
Đ/k đủ: thay giá trị của tham số vào hệkiểm tra, rồi kết luận
III) Hệ nửa đối xứng của x và y
; 0 )
; (
) 1 ( );
; ( )
; (
y x g
x y f y x f
(Tức là có 1phơng trình là đối xứng )
2)Cách giải:
Chuyển vế biến đổi từ (1) ta có dạngphơng trình tích: (x - y).h(x; y) = 0 Từ đócó: hệ đã cho tơng đơng với:
; 0 )
; (
0 )
; ( ).
(
y x g
y x h y x
; (
0 )
; (
0 )
; ( 0
y x g
y x h
y x g
y x
Chú ý:Nhiều khi đặt ẩn phụ mới có hệ đối
= +
5
5 5
5
2
2 2
2
t y
y t
t x x
y
y x
IV) Hệ đẳng cấp đối với x và y
; (
0 )
; (
y x g
y x f
th-* Cách 2) Khử x2 ( với y ≠ 0 ) hoặc y2 (với
x ≠ 0): (Cách này thờng dùng khi hệ cóchứa tham số)
VI Một số hệ ph ơng trình khác.
*) Cách giải: Để giải hệ phơng trình khôngmẫu mực ta thờng áp dụng một số pp :+ Phân tích thành tích có vế phải bằng 0.+ Đổi biến (đặt ẩn phụ)
+ Đánh giá : BĐT hoặc dùng hàm số
Trang 235 30
a) Tỡm m ủeồ hpt coự nghieọm
HD: Giaỷi heọ S ;P ta ủửụùc S= 4m ;p =
5m-1
ẹK : S2-4p ≥0 ⇔ 1; 1
4
m≤ m≥ b) Tìm m để hệ có nghiệm duy nhất
p s m hpt
3 3
1 1 2
x
y x y
1 1
3
x y
y
y x x
0 ) 1 )(
(
0 1
2
0
0 1
2
1 1
3 3
2 2 3
x y
xy y x
y x x
y
y x xy y x
y x x
y
y
y x x
Trang 34
0 0
5 1
1 )
( 0 1
y x
y x I
Với m ≠ 4 đặt : f(t) = 2t2 + (8 m)t (4 m)2 ta có f(0) = -(4 - m)2 < 0 nên phơngtrình f(t) = 0 luôn có nghiệm t > 0 hay ph-
-ơng trình (*) luôn có nghiệm với ∀m
Các bài tập luyện tập :Bài 1: Một số hệ dạng cơ bản 1) Cho hệ phơng trình
= + + +
= + +
8
) 1 )(
1 (
2
x y x
m y
x xy
a) Giải hệ khi m=12b) Tìm m để hệ có nghiệm
=
− +
2 2
2 2
x y
y x
Trang 4= + +
+
m y
x x
y y
x
y x
1 1
1 1
3 1 1
2 3
2 3
y
x x
x
y y
= + 35 8
15 2
3 3
2 2
y x
xy y
−
=
−
) 2 ( 1
) 1 ( 3 3
6 6
3 3
y x
y y x x
y
a y x
2 2
2 2
2x x a
y x
=
− +
2 2
2 2
x y
y x
−
= +
) 1 (
) 1 (
2
2
x a y xy
y a x xy
xác định a để hệ cónghiệm duy nhất
) 1 ( 20 10
2
2
y xy
x xy
HD : Rút ra y
y y
= +
3
y x y x
y x y x
(KB 2002)
HD: từ (1) đặt căn nhỏ làm nhân tử chung (1;1) (3/2;1/2)
= +
− +
a y x
a y
x
3
2 1
Tìm a để hệ có nghiệm
HD: từ (1) đặt u = x+ 1 ,v= y+ 2
đ-ợc hệ dối xứng với u, - v Chỉ ra hệ có nghiệm thì phơng trình bậc hai tơng ứng có 2 nghiệm trái dấu.
56 2
6
2 2
2 2
y xy x
y xy x
+
= +
) ( 3
2 2
2 2
y x y
x
y y x x
= + +
0 9 5
18 ) 3 )(
2 (
2
2
y x x
y x x x
= +
2 2
3 3
y x y x
y x y
x HD: tách thành nhân tử 4 nghiệm
x
y xy
3 3
2
y x
y y x
= + +
6 4
9 ) 2 )(
2 (
x
y x x
x
đặt X=x(x+2) và Y=2x+y
Trang 5−
− +
4
) 1 ( 2
2 2 2
x
y x y x
đổi biến theo v,u từ phơng trình số (1)
= +
2 2
3 3
3
6
19 1
x xy
y
x y
1 1
3
x y
y
y x
+
= +
a x y
a y x
2
2
) 1
(
) 1
(
xác định a để hệ có nghiệm duy nhất HD sử dụng ĐK
−
= +
3
3 2 2
xy y
x
x
y y
x
HD bình phơng 2 vế
Trang 6x = 2/11( loại ) Vậy x=2 c) pt: x+ = − 9 5 2x+ 4 §K x≥ 2 Bình phương hai lầ ta có : ĐS x = 0 d) pt: 16 − +x 9 + =x 7 §S: x = 0, x = -7 e)
Bài 2 : §Ỉt Èn phơ:
a) x2 − 3x+ + 3 x2 − 3x+ = 6 3 §S: x = 1, x = 2 b) 2 2
Trang 7≤ + +
0 1
2
0 9 10
2
2
m x
x
x x
ĐS m ≥ 4
Bài 4: Giải bất phơng trình:
2 2
1 2 2
3
x
x x x
suy ra ĐK.
Bài 6: Giải bất phơng trình
4 )
1 1
Trong trờng hợp x ≥ 4 tiến hành nhân
và chia cho biểu thức liên hợp ở mẫu ở VT.
Bài 7: Cho phơng trình:
m x x x
x+ 9 − = − 2 + 9 +Tìm m để phơng trình có nghiệm
) 16 (
−
−
x
x x
x
x
Bài tập áp dụng 1) Tìm m để bất phơng trình sau có
nghiệm
m x
x− 2 + 16 − 4 ≤ 4
2) x+4+ x−4 =2x−12+2 x2 −16
3) x+ 12 ≥ x− 3 + 2x+ 1
4) 2(1−x) x2 +2x−1= x2 −2x−1
HD: đặt t= x2 +2x−1 coi là phơng trình bậc hai ẩn t
5) (x− 1 )x+ ( 2 +x)x = 2 x2
6)
2
3 1
) 2 ( 1
x
Trang 88) x2 + 3x− 4 − 2x+ 3 + 2 = 0.
9) x− + 2 4 − =x 3x2 − 18x+ 29
Trang 9cos(a - b) = cosacosb + sinasinb
cos(a + b) = cosacosb - sinasinb
sin(a + b) = sinaccosb + cosasinb
sin(a - b) = sinacosb - cosasinb
a) ph¬ng tr×nh lîng gi¸c c¬ b¶n:
+ sinx = a 1
+ ;
*) Chó ý: Ph¬ng tr×nh cã nghiÖm ⇔
c ≤a +b .
Trang 10* Cách 1: Thử với cos2x = 0 ⇔ sinx = ± 1
nếu nghiệm đúng phơng trình thì đặt cosx
đối với sin2x và cos2x
e) Phơng trình đối xứng đối với sinx và
cosx
*) Đối xứng: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c
Đặt sinx + cosx = t, điều kiện t ≤ 2
+ áp dụng các công thức biến đổi;
+ Đổi biến số, đặt ẩn phụ;
+ Biến đổi về tích bằng 0;
+ Đánh giá: dùng BĐT, tập giá trị của hàm
số y = sinx; y = cosx, dùng đạo hàm;
gx
2 sin
4 cos 2
1 3
2 cos
2 sin 2
sin
sin
2
2 2
2
= +
x
x x
6
3 cos cos 3 sin
x x x
2sin 6sin( ) (2) 2
x x x
2
1 sin 4 cos 2 sin 3
cos 4
cos 3 cos 2 cos cosx+ x+ x+ x+ x= −
HD: nhân 2 vế với 2.sin(x/2) chú ý xét ờng hợp bằng 0.
tr-Nhận xét: Trong bài toán chứa tổng
nx x
x T
nx x
x T
sin
2 sin sin
cos
2 cos cos
+ + +
=
+ + +
=
thực hiện rút gọn bằng cách trên.
Bài 9:
) cos sin 2 (cos 3 sin 2 sin
Trang 11sin2x + m = sinx + 2mcosx
có đúng 1 nghiệm [0;3 ]
4
x∈ π .HD: PT ⇔ (sinx - m)(2cosx - 1) = 0
sin 2 4 cos ) cos (sin
1 cos sin
2
+
−
+ +
=
x x
x x
=
−
4
3 cos
2 1 2 cos
x
cos
1 3 cos 2 sin
1 3
g
2 sin
2 cos 1 2
cos 2
3 sin 4 2 sin 2 cos
sin 2 1
3 sin 3 cos sin
2002 2) Giải phơng trình
x
x x x
cos
3 sin ) 2 sin 2 (
3) Tìm nghiệm thuộc khoảng (0; 2π) của phơng trình
x x
tgx x g
2 sin
2 2
sin 4 2
KB 20034) Tìm x nghiệm đúng thuộc khoảng [0;14]
của phơng trìnhcos3x− 4cos 2x+ 3cosx− = 4 0 KB 20035) Giải phơng trình
2
cos cos sin 1
2
x tgx+ x− x= x +tgx tg
2002)7) Cho phơng trình 2sin cos 1 (1)
2
1
sin 8cos x = x (DB 2002)
Trang 13Bài 4: Hệ thức lợng trong tam giác
SinA +SinB SinC+ = Cos Cos Cos
cot 2
cot 2
2 2
+Sin2A.+Sin2B+Sin2C=2+2CosACosBCo sC
+Cos2A.+Cos2B+Cos2C =1−2sinAsinBsinC
+ Sin2A + Sin2B + Sin2C =
tgB
lập phơng hai vế thay trở lại phơng trình
đầu ta đợc đpcm.
Bài 3: CMR: trong mọi tam giác ABC, ta luôn có :
HD: Biến đổi liên tiếp tích thành tổng ở VP.
VP= [cos(B-C) cos(B+C)].cosA + [cos(C-A) – –
cos(A+C)].cosB + [cos(A-B) cos(A+B)].cosC–
=Cos(B-C).cosA + Cos 2 A + Cos(C-A).cosB +Cos 2 B +
Cos(A-B).cosC + cos 2 C.
thực hiện nhân phá ngoặc xuất hiện cos2A, cos2B, cos2C… sử dụng công thức nhân đôi thay bởi cos 2 A, cos 2 B, cos 2 C suy ra đpcm.
Bài 4: CMR với mọi tam giác ABC ta có
( )
1 −Cos A Cos B Cos C − − = 2.CosACosBCosC 1
Từ đó suy ra tam giác ABC có một góc tùkhi và chỉ khi Sin2A.+Sin2B+Sin2C<2
Bài 5: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:2tgA = tgB + tgC
CMR : tgB.tgC = 3 Và Cos(B - C) = 2CosAHD: xuất phát: ⇒
−
+
= +
tgC tgB
tgC tgB C
B tg
1 )
Từ tgB.tgC = 3 khi và chỉ khi sinA.sinB=3cosB.cosC (*)
Mà cos(B - C) =2.cos[π − (B−C)] khai triển suy ra
+
2
cot 2
cot 2
cot 2 2 2 2 1
sin
1 sin
1 sin
1
A g
A g
A g
C tg
B tg
A tg
C B
A
HD: thay
2
cot 2
cot 2
cot 2 cot 2 cot 2 cotg A g B g C = g A+ g B+ g C
áp dụng công thức nhân đôi
Bài 7: CMR trong mọi tam giác ABC ta có
C B A B
A C CCosA B
C Sin B Sin A Sin
cos sin sin 2 cos sin sin sin
sin 2
2
+ +
= +
+
Bài 8: Cho tam giác ABC có ba góc A, B, C thoả mãn đk 4A = 2B = C CMR:
c b a
1 1 1 +
A R
r
cos cos
2
2 = , CMR tam giác ABC cânBài 11:Cho tam giác ABC thoả mãn đk
Trang 142 2 tgB tg A tg B
tgA− = −
CMR tam giác ABC cân
Bài 12 CMR nếu tam giác ABC có
a
c b C
cos
Bài 13: Cho tam giác ABC với BC=a, AC=b,
3(cosB+2sinC) + 4(sinB+ 2cosC) =15
CMR tam giác vuông
Bài 15:Các góc tam giác ABC thoả mãn đk
2
1 2 sin 2 sin 2
sin 2
CMR tam giác ABC vuông
Bài 16: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
( ) ( )
=
−
+
2 4
2 sin
cos
1
1 )
(
2 2
3 3 3 2
b a
b a C
C
a c b a
c
b
a
CMR tam giác ABC đều
Bài 17: Tam giác ABC thoả mán đk:
gC gB
CMR tam giác ABC là tam giác đều
Bài 18: Tam giác ABC thoả mãn đk
2
sin 2
sin 2 sin
tam giác ABC là tam giác đều
Bài 19: tam giác ABC có các góc thoả mãn
2 2
2
2 2
cos 2
cos sin
sin
thì tam giác đềuBài 21: Cho tam giác ABC thoả mãn đk:8(p-a)(p-b)(p-c)=abc
CMR tam giác đềuBài 22: Cho tam giác ABC thoả mãn đk
gC gB gA
C B A
C g B g A g
cot cot cot
2 cos
1 2 cos
1 2 cos
1 2 cot 2 cot 2 cot
+ +
−
Bài 23: tg8A+tg8B+tg8C≥ 9tgA.tg2B.tg2C
Bài 24: tg6A+tg6B+tg6C = 81Bài 25: Tìm GTNN biểu thức
C B
A
M
2 cos 2
1 2
cos 2
1 2
cos 2
1
−
+ +
+ +
=Bài 26: Tam giác ABC bất kỳ tìm GTLNcủa:
P= cosA+ cosB +cosCBài 27: <Dùng phơng pháp BĐ Lợng giácxuất hiện bình phơng một nhị thức>
Cho tam giác ABC bất kỳ Tìm GTLN củabiểu thức
) cos (cos
3 cos
(sin 3 sin
sin cos
Hỏi tam giác ABC là tam giác gì? CM?
Trang 15( ) 0 ( ) ( )
+ LÊy l«garit hai vÕ;
+ §Æt Èn phô (chó ý ®iÒu kiÖn cña Èn phô);
0 ( ) 1 log ( ) log ( )
Bµi 1 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
g) ( 15)x+ = 1 4x; §S: x = 2.h) 2 3x+ 3 2x+ 7x = 14x− 2;
Bµi 2 Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:
a) logx 2.log (2 x+ = 6) 1;b) log (9 2 ) 32 x
x y
2 2 log 12 log log
Trang 16d) 2 2
(log log )( 1) 1
= +
4 log
log
2
5 ) (
log
2 4
2 2 2
y x
y x
đs (4,4)
4
1 ) 3 ( log
2
1
2
8 4
x x
x
2 2
2 4
4 5 2
1
2 3
ĐS (0,1) (2,4)
Bài 9: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm
thuộc [32, +∞)
(log 3)3
log
4 2
2 1
= 3 2 2
log log
y x
x
HD ĐK x,y>= và khác 1
BĐ (1) đợc TH1: y=x thay vào (2) có nghiệm TH2: 12
y
x= thay vào (2) CM vô nghiệm chia thành 2 miền y >1 và 0<y<1.
Các bài tập tự luyện:
3 3 2
2
1 3 log log
−
0 log log
0 3 4
2
y x
ĐK x, y≥1 (1,1)(9,3)
=
−
− +
3 ) 5 3 2 ( log
3 ) 5 3 2 ( log
2 3
2 3
x y y y
y x x x y x
=
−
− 25
1 )
1 ( log ) ( log
2 2
4 4
1
x y
y x
x
8) Giải phơng trình
) 2 ( log ) 1 2 (
−
x y y x
x y
2 2
2 210)
= +
−
−
0 6
) (
8
1 3
).
(
4 4
4
4
y x
x y y x
y x
11) Tìm m để phơng trình
4
2 1
Trang 17Bài 6: Bất phơng trình và hệ bất phơng
0 1: 0 ( ) 1: 0 ( ) log ( )
Ví dụ 1 Giải các bất phơng trình sau:
a) 2 5 6 2
; 3
Giải (2) 1< x ≤ 2
BBT: f(x) = (x -1)3 -3x ĐS k > -5Bài 2:
0 6 log ) 1 ( log 2
4
1 2
Bài 3:
1 )) 27 9 (
) 5 2 ( log
) 1 (
2 1 2
x 2 log 2
2
3 log
nghiệm đúng với mọi x ∈ [0; 1]
Bài 8: Giải bất phơng trình
1
) 3 ( log ) 3 (
3 1 2
x
x x
Bài 9: Giải bất phơng trình 2
2 2
2
lg( 6) 4 lg( 2)
x+ x − − = +x x+
Trang 18Bài 7 Đạo hàm và ứng dụng
n
n
n n
n
π π
b) Chứng minh rằng: ( )
1
! (1 )
n
n
n y
2
π ⇒ g(x) < g(0) với
(0; ) 2
x∈ π .
⇒ f’(x) là hàm số NB trên (0; )
2 π
⇒ f(x) > f(
2
π) = π2 , x (0; )2
+ Bớc 1: Đa giới hạn cần tính về đúng côngthức:
0
0 0
( ) ( ) lim
+ Bớc 3: Kết luận
0
0
0 0
Trang 19* Bài toán 3: Xác định tham số để các
ph-ơng trình hoặc bất phph-ơng trình có nghiệm
+ F(x) = m ⇔ m ∈ [MaxF(X); minF(x)]
+ F(x) > m với mọi x <=> m < minF(x)+ F(x) > m có nghiệm <=> m<MaxF(x)
Chú ý: khi đổi biến phải tìm ĐK củabiến mới có thể sử dụng phơng pháp miềngiá trị
x
y= + − trên đoạn [-1;1] Bài 4: Tìm m để bất phơng trình sau có nghiệm với mọi x thuộc [-1/2;3]
) 3 5 2 ( )
3 ).(
2 1 ( + x −x >m+ x2 − x+
; 0
Biến đổi thành f(t) = t2 + t > m + 2
Tìm miền giá trị của VT m < -6
Bài 5: Tìm a nhỏ nhất để bất phơng trình sau thoả mãn với mọi x thuộc [0;1]
2 2
.(x +x− ≤ x +x+
a
HD Đặt t = x2 + x dùng miền giá trị suy ra a = -1
Bài 6: Tìm m để bất phơng trình sau cónghiệm
2 + x=m + x
Bài 9: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
x x
y= 2 sin 8 + cos 4 2
HD : 3 và 1/27Bài 10: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2x 2 x (4x 4 )x
y= + − − + − với 0 x 1 ≤ ≤ Bài 11: Tìm GTLN, GTNN của hàm số
Ví dụ:
Trang 20x y
x x
−
=
− + ;c) 2sin 1
Trang 21Bài 8: Tiếp tuyến, tiếp xúc và
* Tiếp tuyến có hệ số góc k cho trớc:
+ Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm Ta có f’(x0)
* Tiếp tuyến đi qua một điểm A(x 1 ; y 1 ).
Cách 1: Gọi x0 là hoành độ tiếp điểm
nghiệm của hệ là hoành độ tiếp điểm
Đặc biệt đồ thị hàm số y = f(x) tiếp xúc với
trục Ox ⇔ hệ phơng trình sau có nghiệm
3 Điểm cố định của họ đờng cong.
Điểm cố định là điểm có toạ độ (x0; y0)
nghiệm đúng phơng trình: y0 = f(x0, m) Vì
vậy: muốn tìm điểm cố định mà họ đờng
cong (Cm) đi qua ta làm theo hai bớc tuỳ
+ Giải hệ điều kiện trên ta tìm đợc điểm cố
• Dạng 2: Họ đờng cong không đi qua
điểm cố định: áp dụng điều kiện tiếp xúccủa đồ thị hai hàm số, ta có hệ phơng trìnhsau có nghiệm với mọi m:
( ) '( )
Chú ý bài toán tìm số giao điểm của đồ thịhàm số với trục hoành
* Đồ thị hàm số y = ax3 + bx2 + cx + d cắttrục hoành tại 3 điểm lập thành cấp số cộng
⇔ hàm số có 2 cực trị và điểm uốn nằm
' 0 0
uốn
có hai nghiệm phân biệt
y y
at2 + bt + c = 0 có 2 nghiệm dơng t1 < t2thoả mãn t2 = 9t1
Các bài tập luyện tập:
a) Các bài tập về phơng trình tiếp tuyến:
Bài 1 Cho hàm số y = x3 - 2x2 + 2x có đồthị là (C)
1) Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuônggóc với đờng thẳng y = -x +1
HD: ĐS: y = -3x + 1
CMR y’≥ - 3 với ∀x
Bài 3 Cho hàm số y = x3 - 3x + 1 ViếtPTTT với (C) biết tiếp tuyến đi qua điểmA(1; 6)
Trang 22ĐS: y = 9x - 15.
Bài 4 Cho hàm số y = 1
2
x x
+
− CMR tiếptuyến tại một điểm bất kì của đồ thị luôn cắt
hai đờng tiệm cận và tam giác tạo thành có
diện tích không đổi
HD: + Giao với TCĐ tại 0
0
4 (2; )
2
x A x
+
− , giaovới TCN tại B x(2 0− 2;1)
Bài 5 Cho hàm số y = f(x) = ( )
( )
u x
v x 1) CMR hệ số góc của tiếp tuyến tại giao
điểm x = x0 của đồ thị với trục hoành là k =
của đồ thị tại 2 điểm này vuông góc với
− luôn tiếp xúc với một
đờng thẳng cố định tại một điểm cố định
x m k
-3 Tìm a để (C) và (P) tiếp xúc nhau Viết
PT các tiếp tuyến chung của (C) và (P)
HD: a = 2, tiếp điểm là x = ± 2.Bài 11 Tìm m để (P): y = x2 + m tiếp xúcvới đồ thị hàm số: 2 1
1
x x y
-HD: m = 0, m = 1
2
± Bài 13 Tìm m để đồ thị hàm số y = x4 - 2(m+ 1)x2 + 2m + 1 cắt trục hoành tại 4 điểmlập thành một CSC
ĐS: m = 4, m = -4/9
Bài 14: Cho hàm số
) 1 ( 1
) 2 (
2
+
− + +
=
x
m x m x y
1) Tìm m để đờng thẳng D: y= 2x + m cắt(C ) tại 2 điểm phân biệt A,B sao chotiếp tuyến của (C ) tại A, B song song vớinhau
2) Tìm tất cả các điểm M thuộc (C ) saocho khoảng cách từ M đến giao điểm 2
đờng tiệm cận là ngắn nhất
Bài 16: Cho hàm số ( 1 )
1
1 2
Gọi I là giao điểm 2 đờng tiệm cận của (C )Tìm điểm M thuộc (C) sao cho tiếp tuyếntại M vuông góc với dờng thẳng IM
=
x
m x mx y
Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt trục hoànhtại 2 điểm phân biệt có hoành độ dơng.Bài 18: Cho hàm số y= x4 −mx2 +m−1 (1)Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoànhtại 4 điểm phân biệt
1
2 2
Tìm toạ độ 2 điểm A,B nằm trên (C ) và đốixứng nhau qua đờng thẳng x - y - 4 = 0.Bài 20: Cho hàm sốy= x4 −4x2 +m (1)
Trang 23Giả sử đồ thị cắt trục hoành tại 4 điểm phân
biệt Hãy xác định m sao cho hình phẳng
giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành có
diện tích phần phía trên và phần phía dới
đối với trục hoành bằng nhau
HD: ĐK cắt 0<m<4 vẽ minh hoạ gọi x1,
x
+ +
= +CMR tích các khoảng cách từ M thuộc (C )
dến 2 tiệm cận của (C ) không phụ thuộc
vào vị trí của M
Các bài tập tự luyện:
Bài 1 (39.I): Cho y = x3 + 3x2 + 3x + 5
1 CMR: Trên đồ thị không tồn tại hai điểm
mà hai tiếp tuyến tại đó vuông góc với
− sao cho tiếp tuyến tại M cắt các
trục toạ độ tại A và B tạo thành tam giác
vuông cân OAB
Bài 3 : Tìm tiếp tuyến có hệ số góc nhỏ
nhất của y = x3 + 3x2 - 9x + 5
Bài 4 : Viết tiếp tuyến với y = -x3 + 3x2 biết
tiếp tuyến vuông góc với y = 1
9x
Bài 5: Viết pttt qua M(2
3; 1) với y = -x3 +3x-1
Bài 6:Viết pttt đi qua M(1 ; 0) với y =
+
−không có tiếp tuyến nào đi qua giao hai
tiệm cận
Bài 8: Qua A(-2; 5) có mấy tiếp tuyến với y
= x3 - 9x2 + 17x + 2
Bài 9 Tìm m để đồ thị hàm số y = (x - 1)(x2+ mx + m) tiếp xúc với trục hoành
1
y x
điểm là trung điểm của đoạn thẳng tiếptuyến bị chắn bởi hai đờng tiệm cận
Bài 13 Cho hàm số y = x3 - 3x2 + 2 có đồthị (C) Qua A(1; 0) kẻ đợc mấy tiếp tuyếntới (C) Viết các phơng trình tiếp tuyến ấy.Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nàocủa đồ thị song song với tiếp tuyến qua A(1;0)
x x