1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

THIẾT kế sơ bộ PAI – dầm SUPER t

33 525 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Sơ đồ tính toán và ngoại lực tác dụng:• Tĩnh tải - Trọng lượng bản thân V... M : sức kháng của tường đối với trục ngang NmmH: chiều cao tường mm t L : chiều dài phân bố dọc của lực va

Trang 1

CHƯƠNG I:

THIẾT KẾ LAN CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI

I Một số yêu cầu chung:

Lan can là kết cấu bố trí dọc theo lề cầu để bảo vệ cho xe cộ và người đi không bịrớt xuống sông Lan can còn là công trình thể hiện tính thẩm mỹ, tạo hình thái hài hòa với các công trình và cảnh quan xung quanh

Lan can đường người đi có tác dụng đảm bảo an toàn cho người đi bộ trên cầu

¯ Chiều cao nhỏ nhất của lan can phải bằng 1060 mm tính từ mặt đường người đi

¯ Khoảng cách tĩnh giữa các thanh không được lớn hơn 150 mm

¯ Khi dùng lan can có cả cột đứng và thanh ngang, thì ở phần thấp (65 mm)

khoảng cách tĩnh giữa các thanh ≤150 mm, khoảng cách tĩnh của phần trên không quá 380 mm

¯ Hoạt tải tính toán là tải trọng phân bố đều có cường độ w=0.37 N/mm theo cả

hai phương thẳng đứng và nằm ngang Đồng thời lan can phải được tính với 1 tải tập trung 890 N, có thể tác dụng đồng thời với tải trọng phân bố ở trên

II Cấu tạo thanh lan can:

Ta chọn lan can tay vịn và trụ lan can làm bằng vật liệu thép AII

Tiết diện là thép ống có bề dày 5 mm

10x200=2000

Trang 2

a) Cấu tạo thanh lan can trên:

III Thiết kế:

Do tải trọng tác dụng lên mỗi thanh lan can là như nhau nên ta chỉ cần kiểm tra cho thanh lan can có đường kính nhỏ(thanh lan can dưới)

1) Tĩnh tải tác dụng:

Trọng lượng bản thân :

F

g=γt

mm/N105,01335.10.85,7F.g

mm133580

904dD.4F

mm/N10.85,7

5 t

2 2

2 2

2

3 5

t

=

Trang 3

2) Hoạt tải tác dụng:

Sơ đồ tác dụng của hoạt tải:

Độ lớn của tải trọng:

N5,1557890

.75,1

2 ( )2 (1,75.0,37)2 (1,75.0,37 1, 25.0,105)2 1,026 /

IV Xác định nội lực trong thanh lan can:

Sơ đồ tính toán:

- Momen lớn nhất trong thanh lan can:

Nmm10

.175,1294

2000.5,15578

2000.026,14

PS8

S.W

513000 Nmm

778750 Nmm

Trang 4

V Mômen kháng uốn của thanh lan can:

D32

Do đó:

Nmm5368356280

.21303.9,0f.S

Vậy : M <Mp lan can thoả điều kiện chịu uốn

VI Thiết kế trụ lan can:

1) Sơ đồ cấu tạo trụ lan can:

Trang 5

2) Sơ đồ tính toán và ngoại lực tác dụng:

• Tĩnh tải

- Trọng lượng bản thân

V

Gbt =γbt

3 3 3

6

2 2

m10.48,2mm10.48,2

4

90.4

110 66.190.7705.200.1700V

=

N68,19410

.48,2.10.85,7V

Gbt =γbt = −5 6 =

- Trọng lượng lan can

S.F

Glc =γt

480904

dD.4d

D.4F

2 2

2 2

2 2

2 2

2 1

2 1

=

π+

π

=

N5,4682000.2984.10.85,7

• Hoạt tải

N890

P=

N7402000.37,0

Sơ đồ lực tác dụng như hình vẽ ở trên

p

p

Trang 6

3) Nội lực tại chân trụ:

- Lực nén dọc trục

N975,4998

5,46868,194.25,1740.2890.75,1

GG.25,1P.2P75,1

=

++

+

=

++

4) Đặc trưng hình học tiết diện nhỏ nhất:

Ta sẽ kiểm toán cho tiết diện nhỏ nhất trên trụ lan can

.1202.5.200

Momen quán tính của tiết diện đối trục x-x

4 6

3 2

3

mm10.68,812

120.62.5,62.5.20012

5.200

10.68,8AI

Trang 7

5) Sức chịu nén của trụ lan can:

Độ mảnh

0.875 760

11.77256.49

K L r

6) Sức chịu nhổ bulông tại chân trụ:

Lực nhổ tác dụng vào bulông

Cân bằng momen quanh bulông thứ 1 ta có

110.2.P55.N

150

5 30

5

Trang 8

s ub b

2

4

20.4

d

ub

F : Cường độ chịu kéo nhỏ nhất của bulông

MPa830

.830.314.38,0

N.F.A.38,0

u n

P R

Nên

N2,198071830

.314.76,0F.A.76,0

Thoả điều kiện chịu cắt và nhổ đồng thời

Trang 9

CHƯƠNG II:

THIẾT KẾ BÓ VỈA

I Vật liệu:

Cường độ chảy dẻo của cốt thép thường: f y =400MPa

Cường độ BT lan can: '

30

c

Cường độ BT dầm: f c' =40MPa

Môđun đàn hồi của BT: E c =0.043×γc1.5× f c' =0.043 2400× 1.5× 30 27691= MPa

Môđun đàn hồi thép: E s =200000MPa

Tỉ số quy đổi thép sang BT: 200000 7

27691

s c

E n E

II Kiểm toán khả năng chịu lực va xe của bó vỉa:

1) Các yếu tố về lan can:

Ta thiết kế lan can cấp L3

Lực thiết kế cho lan can cấp L3(bảng 13.7.3.3-1) :

Sức kháng cắt danh định của lan can theo chiều ngang :

2

t c

2 t t

H.MMH.82

L2

Trang 10

M : sức kháng của tường đối với trục ngang (Nmm)

H: chiều cao tường (mm)

t

L : chiều dài phân bố dọc của lực va chạm F t(mm)

c

L : chiều dài tới hạn của dạng đường chảy (mm)

2) Cấu tạo bó vỉa:

Ta sẽ đi tính từng thành phần trong công thức trên :

• Ta xét bó vỉa như hình vẽ nên sẽ không có từơng đỉnh :

Sức kháng uốn của dầm:

• Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng đứng (MW.H)

Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng đứng phụ thuộc vào cốtthép ngang trong tường, MW là sức kháng uốn trên một đơn vị chiếu dài theophương trục đứng , ở đây ta xét trên toàn bộ chiếu cao của tường MWH

Bỏ qua sự tham gia của cốt thép chịu nén ta có sức kháng uốn củamomen âm và momen dương bằng nhau vì ta đặt cốt thép đối xứng

2 2

2

4

14 24

d 2

Giả sử a = 30 mm

mm22030250

mm51.13250.30.85,0

280.8,307b

.f.85.0

f.A

Trang 11

51,13220.280.8,307.9,0

2

ad.f.A.MM

6

s y s n

=

Vậy MW.H = 16.54.106 Nmm

• Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng ngang Mc

Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng ngang phụ thuộc vào cốtthép đứng trong tường, Mc là sức kháng uốn trên một đơn vị chiều dài theophương trục ngang, sức kháng uốn của thép đứng sẽ tăng từ đỉnh tường đến đáyđá vỉa và momen uốn cũng lớn nhất tại đáy đá vỉa, ta xét trên một đơn vị chiềudài có diện tích cốt thép :

2 2

2

200.4

12.200.4

d

280.56.0b.f.85.0

f.A

Trang 12

2 6

6

.2

8 8 .2

Vậy RW > F t (13.7.3.3-1) thoả điều kiện va xe

3) Kiểm tra sức chống cắt tại chân bó vỉa:

 Sự truyền lực giữa lan can và bản mặt cầu :

Giả thiết sức kháng danh định RW phát triển theo góc nghiêng 1:1 bắt đầu từ

cv

' c n

c y vf cv

n

A.5,5hayVA

.f.2,0V

)Pf.A(A

.cV

+

=

(5.8.4.1-1)Trong đó :

- Diện tích mặt tiếp xúc chịu cắt

Lc

Trang 13

- Diện tích cốt thép neo chịu cắt (φ12a200)

c

- Trường hợp bêtông được đổ trên bêtông đã đông cứng và rửa sạch nên

ta có hệ số dính kết c = 0,52 , µ =0,6

.5,5A.5,5

mm/N1500250

.30.2,0A.f.2,0

cv cv

' c

n

V

⇒ thoả điều kiện

Vậy VCT < Vn thoả điều kiện chịu cắt

Trang 14

CHƯƠNG III:

THIẾT KẾ BẢN MẶT LỀ BỘ HÀNH

I Sơ đồ tính toán và tải trọng tác dụng:

II Lực tác dụng:

• Tĩnh tải:

m/T2,01.08,0.5,2h.b

• Hoạt tải người đi bộ qui là tải trọng phân bố đều với qht = 0.3 T/m

Tổ hợp tải trọng :

m/T775,03,0.75,12,0.25,1q75.1q25.1

Momen lớn nhất :

Tm087,08

95,0.775,08

qlM

III Thiết kế và bố trí cốt thép:

Thiết kế cốt thép cho tiết diện chữ nhật: 80 x 1000 chịu momen uốn Mu

Giả thiết a = 30 mm

mm503080

ds = − =

950

q q

bt ht

Trang 15

ad.a.b.f.85,00A/M

45,0018,050

913,0dc

913,0836,0

764,0ac

mm764,01000.30.85,0.9,0

10.87.250

50

b.f.85,0

M.2d

da

s 1

4 2

' c

u s

2 s

764,0.1000.30.85,0f

b.a.f.85,0A

y

' c

Thép rất nhỏ nên ta sẽ đặt theo cấu tạo: φ10a200

Kiểm tra hàm lượng cốt thép trên một mét chiều dài: (4φ10)

%39,080.1000.4

10

4d.b

%32,0280

30.03,0f

f.03,

0

y c '

280.1000.5,78b

.f.200.85,0

f.1000.Asa

c '

=

45,01,050

15,5dc

mm15,5836,0

3,4ac

Trang 16

Bản mặt cầu là kết cấu có dạng bản kê trên hệ dầm mặt cầu gồm các dầm chủ, dầm ngang và dầm dọc phụ, vì vậy bản mặt cầu chủ yếu làm việc chịu uốn cục bộnhư một bản kê trên hệ dầm mặt cầu Ngoài ra bản còn là cánh trên của dầm T, dầm hộp nên còn tham gia chịu nén hoặc kéo khi chịu uốn tổng thể của cầu.Trong cầu bêtông cốt thép bản mặt cầu thường làm bằng bê tông, bê tông dự ứng lực, đúc tại chỗ hoặc lắp ghép.

II Cấu tạo bản mặt cầu:

¯ Bản Bêtông cốt thép dày: 20 cm

¯ Lớp phủ Bêtông Atphan dày: 7 cm

¯ Tầng phòng nước dày: 0.4 cm

Bª t«ng atphan: 7 cm Líp BTCT liªn kÕt: 20cm TÇng phßng n íc: 0.4 cm

III Sơ đồ tính:

Bản của cầu không dầm ngang được tính theo hai bước:

¯ Tính bản chịu lực theo sơ đồ bản hai cạnh

¯ Tính bản chịu lực theo sơ đồ dầm congxon

Sau đó các kết quả tính toán sẽ được so sánh với nhau làm căn cứ tính duyệt mặt cắt và chọn cốt thép

Lực tác dụng bản mặt cầu:

Trang 17

•Trọng lượng lớp phủ mặt cầu :

- Lớp phủ bêtông Atfan :

.2

950.80.10.5,21000.10.5,2.250.270

- Tải trọng lan can truyền xuống bản hẩng : thực chất lực tập trungqui đổi của lan can không đặt ở mép bản nhưng ta qui ước như vậy đểđơn giản tính toán và thiên về an toàn

mm/N4200

1000.2

950.80.10.5,21000.10.5,2.250.520

Plancan =

N4830630

4200P

P

DC3−2 = lancan + bovia = + =

Hệ số :

RD

i.η ηη

η=

- ηD : hệ số liên quan đến tính dẻo: ηD= 0,95 (1.3.3)

- ηR : hệ số liên quan đến tính dư: ηR= 0,95 (1.3.4 )

- ηi : hệ số liên quan đến tính quan trọng khai thác:ηi= 1,25 (1.3.5 )

95,025,1.95,0.95,0

2 3

η

Trang 18

Ta xem bản mặt cầu như dầm liên tục được tựa trên các gối tựa

Để đơn giản trong tính toán, khi tính toán cho bản mặt cầu ở phía trong, ta xem như một dầm giản đơn tựa trên 2 gối tựa, sau đó để xét đến tính liên tục ta nhân thêm hệ số xét đến ảnh hưởng liên tục

1210 1,752.12100.95 1, 25.5 1,5

Trang 19

• Trạng thái giới hạn sử dụng

 Xét trường hợp đặt hai làn xe:

Ta xét trường hợp đặt hai làn xe : hệ số tải trọng n = 1

Bề rộng tác dụng của bánh xe lên bản mặt cầu

mm65070.2510h

.2510

Khi xét trường hợp xe lấn làn , trên nhịp bản mặt cầu trong trường hợp này sẽchịu tác dụng của hai bánh xe của 2 xe cách nhau 1,2m , lực phân bố tác dụngcủa 2 bánh xe như hình vẽ

Bề rộng tác dụng của hai bánh xe :

mm18501200

6501200b

b''1= 1+ = + = > S = 1210mm

Do đó ta chỉ lấy trong phạm vi S = 1210 mm

• Qui tải trọng tác dụng của xe thành lực phân bố với độ lớn p

"

1

145000

78,39 /1850

Trang 20

 Xét trường hợp đặt một làn xe:

Ta xét trường hợp đặt một làn xe : hệ số tải trọng n = 1,2

Bề rộng tác dụng của bánh xe lên bản mặt cầu

mm65070.2510h

.2510

Qui tải trọng tác dụng của xe thành lực phân bố với độ lớn p

mm/N5,111650

.2

145000b

.2

Pp

111,5.650 6500,95 1,75.1, 25.1, 2 1210

Nhận xét : vì khi đặt một làn xe nội lực trong bản lớn hơn khi đặt hai làn xe

do đó ta xét trường hợp xếp 1 làn xe

V Xét tính liên tục của bản

1) Bề rộng của dải bản ảnh hưởng của bánh xe:

Chiều rộng của dải bản ảnh hưởng của bánh xe được gọi là chiều rộng dảibản tương đương được lấy như trong bảng 22 TCN 272-05 4.6.2.1.3

Trang 21

2) Nội lực trong bản dầm trong:

Trạng thái giới hạn cường độ :

1522,5

3,999.100,5 1,54.10 1000 1,585.10

1522.5

2, 41.100,5 1, 236.10 1000 0,971.10

Trang 22

• Trạng thái giới hạn cường độ:

Ta xét trường hợp đặt một làn xe : hệ số tải trọng n = 1.2 (3.4.1-1)

• Trạng thái giới hạn cường độ :

Trang 23

( 1 )

6

1,75.1, 2 .0,95.1,75.1, 2.1800.595 2,14.10

VII Tính toán thép cho bản mặt cầu:

a Tính toán thép chịu mômen dương:

Xét : tính toán trên 1 m theo phương dọc cầu Tiết diện tính toán

b x h = 1000 x 200 mmMomen tính toán :

Từ phương trình cân bằng momen :

2

ad.a.b.f.85,00A/M

2

'

7 2

2

.0,85 .2.1,585.10

4,77

0,027 0, 45175

s

a

c d

β

Xảy ra trường hợp phá hoại dẻo ( 5 7.3.3.1 )

Diện tích cốt thép :

'

20,85 0,85.30.1000.3,99

363,375280

c s

30.03,0f

'f.03,0

y

c

ρ

Trang 24

Diện tích thép trên một đơn vị mm chiều dài : As = 0,56 mm2

Khoảng cách giữa các thanh thép :

Tra bảng thép VIỆT NAM ta chọn thép 12Φ có As = 113 mm2

Kiểm tra điệu kiện tiết diện bị phá hoại dẻo :

mm2,61000.30.200.85,0

280.1000.113b

`.200.85,0

f.1000.Asa

7, 41

0,042 0, 45175

s

a

c d

β

Thoả điều kiện phá hoại dẻo ( đảm bảo lượng thép tối đa )

Vậy ta chon thép Φ 12 200a mm

b Tính toán thép chịu mômen âm:

Xét: tính toán trên 1 m theo phương dọc cầu Tiết diện tính toán

b x h = 1000 x 200 mmMomen tính toán :

M = max (Mgun , Mgut) = 1,946 107 NmmChọn a = 25 mm , d = h - a = 200 – 25 = 175 mms

Từ phương trình cân bằng momen :

2

ad.a.b.f.85,00A/M

Trang 25

'

7 2

1

2

.0,85 .2.1,946.10

0,9.0,85.30.10004,91

5,880,836

5,88

0, 0336 0, 45175

c d

447,16280

c s

30.03,0f

'f.03,0

Diện tích thép trên một đơn vị mm chiều dài : As = 0,56 mm2

Khoảng cách giữa các thanh thép :

Tra bảng thép VIỆT NAM ta chọn thép 12Φ có As = 113 mm2

Kiểm tra điệu kiện tiết diện bị phá hoại dẻo :

mm2,61000.30.200.85,0

280.1000.113b

`.200.85,0

f.1000.Asa

7, 41

0,042 0, 45175

s

a

c d

β

Thoả điều kiện phá hoại dẻo ( đảm bảo lượng thép tối đa )

Vậy ta chon thép Φ 12 200a mm

Trang 26

c Tính toán thép chịu mômen âm cho bản hẫng:

Để thuận lợi cho việc thi công ta bố trí thép phần hẫng giống như đối với cốtthép phần bản dầm cho đáy trên Φ 12 200a mmvà đáy dưới Φ12a200mm Ta chỉtiến hành kiểm toán

Momen tính toán âm của phần hẫng :

u

M = -6,52.10 Nmm6

Do momen tính toán M > Mu nên chắc chắn kiểm toán về cường độ thoả

mãn

d Tính toán thép phân bố dọc cầu:

Vì bản làm việc theo phương ngang cầu nên ta đặt cốt thép cấu tạo theophương dọc cầu cả đáy trên và đáy dưới của bản mặt cầu để phân bố tải trọngbánh xe dọc cầu đến cốt thép chịu lưc theo phương ngang Diện tích yêu cầutính theo phần trăm cốt thép chính lực Đối với cốt thép chính đặt vuông gócvới hướng xe chạy

%67S

3840sophantram

Vậy ta dùng 67 % diện tích cốt thép dọc

Trên 1m dài ta có thể bố trí 5 12φ ( A s =565mm2)

2.67% 0,565.67% 0,38 /

s

Ta chọn thép Φ 10 200a mm có A = 0,393 mms 2 / mm

VIII Kiểm tra điều kiện chịu nứt của bản:

1) Kiểm tra điều kiện chịu nứt của phần bản chịu mômen dương:

Điều kiện chịu nứt của bản , ta xét trên 1 mm chiều dài

y

3 c

sa s

f.6,0

A.d

Zf

Trang 27

¯ A: diện tích có hiệu của bêtông chịu kéo trên thanh có cùng trọng tâm với cốt

thép

Dùng trạng thái giới hạn sử dụng để xét vết nứt của bêtông cốt thép thường.Trong trạng thái giới hạn sử dụng hệ số thay đổi tải trọng η =1 và hệ số tảitrọng cho tĩnh và hoạt tải là 1

Việc tính ứng suất kéo trong cốt thép do tải trọng sử dụng dựa trên đặc trưngtiết diện nứt chuyển sang đàn hồi

Tỷ số mođun đàn hồi :

200000E

En

c

= ta lấy n = 7 để tính toán

Chiều dày làm của bêtông sau khi bị nứt :

.7.0,565 2.175.1

Ta lần lựơt tính các giá trị trong biểu thức ( * ) :

- Tính fs ( ứng suất trong thép do tải trọng gây ra ) :

(d x).nI

1.29,51

7.0,565 175 29,51 922833

Trang 28

A

A= c

2200.2.32 12800

c

2

mm128001

12800

MPa30912800

.32

23000A

.d

thoả điều kiện chịu nứt phần bản chịu momen dương

2) Kiểm tra điều kiện chịu nứt của phần bản chịu mômen âm :

Điều kiện chịu nứt của bản , ta xét trên 1 mm chiều dài

y

3 c

sa s

f.6,0

A.d

Zf

¯ d c:chiều cao tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh gần nhất ≤50mm

¯ A: diện tích có hiệu của bêtông chịu kéo trên thanh có cùng trọng tâm với cốt

200000E

En

c

= ta lấy n = 7 để tính toán

Chiều dày làm của bêtông sau khi bị nứt :

Trang 29

2 .

.7.0,565 2.175.1

Ta lần lựơt tính các giá trị trong biểu thức ( * ) :

- Tính fs ( ứng suất trong thép do tải trọng gây ra ) :

(d x).nI

1.29,51

7.0,565 175 29,51 922833

g S

c

2

mm128001

12800

MPa30912800

.32

23000A

.d

Z

3 c

Tính 0,6f.y

MPa168280.6,0f.6,

f ≤ thoả điều kiện chịu nứt phần bản chịu momen âm.

IX Trạng thái giới hạn mỏi

Không cần tính mỏi cho bản mặt cầu bê tông cốt thép khi dùng nhiều dầm chủ (A9.5.3)

Trang 30

Dệẽ TOAÙN CHI TIEÁT PHệễNG AÙN I

TT

ẹG

SH

Khoỏi

3 AG.13512 Cáp thép dự ứng lực kéo trớc Tấn 38.18 727,902,616

1 AG.13421 Cốt thép G40 dầm Tấn 97.25 822,636,542

8 AG.11720 Bê tông đúc sẵn dầm hộp (Super T) 40 Mpa m3 533.84 396,363,498

11 AG.32121 Ván khuôn thép BTĐS dầm hộp (Super T) m2 11,057.75 4,509,313,329 1,047,229,743 A1.2 - Lao lắp dầm cầu 44,537,525

23 AG.53121 Di chuyển dầm cầu L≤35m Dầm 25.00 3,287,412

26 AG.53221 Nâng hạ dầm cầu L ≤ 35m Dầm 25.00 6,897,769

31 AG.52112 Di chuyển dầm cầu bằng cẩu long môn trên bãi đúc m 288.00 12,623,901

29 AG.52121 Lao kéo dầm bê tông dài L ≤ 35m m 825.00 20,854,861

A1.3 - Bệ đúc dầm 572,880,831

32 AF.61220 Cốt thép bệ đúc dầm Tấn 24.48 210,046,570

33 AI.13121 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT (thép bản) Tấn 35.00 346,972,006

34 AF.11410 Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm m3 11.32 8,419,201

36 AB.64123 Đất đắp bệ đúc dầm k95 100m3 0.16 1,521,849

35 AF.11410 Bê tông 10Mpa bệ đúc dầm m3 5.00 2,647,650

43 AK.98110 Đá dăm đệm móng Dmax ≤ 4mm m3 11.03 3,273,556

46 AB.11532 Đào đất bệ đúc dầm m3 7.20 -

47 AB.42333 Vận chuyển đất đổ đi ≤ 7Km 100m3 0.085 -

A2 - Mặt cầu 1,129,060,959

A2.1 - Dầm ngang 51,319,924

55 AF.61521 Cốt thép bản dầm ngang D ≤18 Tấn 2.20 18,874,334

56 AF.61531 Cốt thép bản dầm ngang D ≥18 Tấn 1.13 9,703,192

59 AG.12310 Bê tông dầm ngang 40 Mpa m3 27.60 20,797,195

60 AF.82111 Ván khuôn thép dầm ngang 100m2 0.90 1,945,202

A2.1 - Mặt cầu, lớp phủ mặt cầu 1,077,741,035

65 AF.61721 Cốt thép bản mặt cầu Tấn 27.55 236,337,351

67 AF.14310 Bê tông 30 Mpa lớp phủ mặt cầu m3 365.64 281,677,332

69 AF.82311 Ván khuôn bê tông mặt cầu 100m2 0.70 1,773,735

72 AK.94211 Lớp phòng nớc mặt cầu m2 1,828.20 333,764,549

73 AD.24213 Tới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 100m2 18.28 15,240,098

Ngày đăng: 19/08/2015, 01:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính toán: - THIẾT kế sơ bộ PAI – dầm SUPER t
Sơ đồ t ính toán: (Trang 3)
Sơ đồ tác dụng của hoạt tải: - THIẾT kế sơ bộ PAI – dầm SUPER t
Sơ đồ t ác dụng của hoạt tải: (Trang 3)
1) Sơ đồ cấu tạo trụ lan can: - THIẾT kế sơ bộ PAI – dầm SUPER t
1 Sơ đồ cấu tạo trụ lan can: (Trang 4)
2) Sơ đồ tính toán và ngoại lực tác dụng: - THIẾT kế sơ bộ PAI – dầm SUPER t
2 Sơ đồ tính toán và ngoại lực tác dụng: (Trang 5)
Sơ đồ tính: - THIẾT kế sơ bộ PAI – dầm SUPER t
Sơ đồ t ính: (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w