2 Sơ đồ tính toán và ngoại lực tác dụng:• Tĩnh tải - Trọng lượng bản thân V... M : sức kháng của tường đối với trục ngang NmmH: chiều cao tường mm t L : chiều dài phân bố dọc của lực va
Trang 1CHƯƠNG I:
THIẾT KẾ LAN CAN ĐƯỜNG NGƯỜI ĐI
I Một số yêu cầu chung:
Lan can là kết cấu bố trí dọc theo lề cầu để bảo vệ cho xe cộ và người đi không bịrớt xuống sông Lan can còn là công trình thể hiện tính thẩm mỹ, tạo hình thái hài hòa với các công trình và cảnh quan xung quanh
Lan can đường người đi có tác dụng đảm bảo an toàn cho người đi bộ trên cầu
¯ Chiều cao nhỏ nhất của lan can phải bằng 1060 mm tính từ mặt đường người đi
¯ Khoảng cách tĩnh giữa các thanh không được lớn hơn 150 mm
¯ Khi dùng lan can có cả cột đứng và thanh ngang, thì ở phần thấp (65 mm)
khoảng cách tĩnh giữa các thanh ≤150 mm, khoảng cách tĩnh của phần trên không quá 380 mm
¯ Hoạt tải tính toán là tải trọng phân bố đều có cường độ w=0.37 N/mm theo cả
hai phương thẳng đứng và nằm ngang Đồng thời lan can phải được tính với 1 tải tập trung 890 N, có thể tác dụng đồng thời với tải trọng phân bố ở trên
II Cấu tạo thanh lan can:
Ta chọn lan can tay vịn và trụ lan can làm bằng vật liệu thép AII
Tiết diện là thép ống có bề dày 5 mm
10x200=2000
Trang 2a) Cấu tạo thanh lan can trên:
III Thiết kế:
Do tải trọng tác dụng lên mỗi thanh lan can là như nhau nên ta chỉ cần kiểm tra cho thanh lan can có đường kính nhỏ(thanh lan can dưới)
1) Tĩnh tải tác dụng:
Trọng lượng bản thân :
F
g=γt
mm/N105,01335.10.85,7F.g
mm133580
904dD.4F
mm/N10.85,7
5 t
2 2
2 2
2
3 5
t
=
=γ
−
−
Trang 32) Hoạt tải tác dụng:
Sơ đồ tác dụng của hoạt tải:
Độ lớn của tải trọng:
N5,1557890
.75,1
2 ( )2 (1,75.0,37)2 (1,75.0,37 1, 25.0,105)2 1,026 /
IV Xác định nội lực trong thanh lan can:
Sơ đồ tính toán:
- Momen lớn nhất trong thanh lan can:
Nmm10
.175,1294
2000.5,15578
2000.026,14
PS8
S.W
513000 Nmm
778750 Nmm
Trang 4V Mômen kháng uốn của thanh lan can:
D32
Do đó:
Nmm5368356280
.21303.9,0f.S
Vậy : M <Mp lan can thoả điều kiện chịu uốn
VI Thiết kế trụ lan can:
1) Sơ đồ cấu tạo trụ lan can:
Trang 52) Sơ đồ tính toán và ngoại lực tác dụng:
• Tĩnh tải
- Trọng lượng bản thân
V
Gbt =γbt
3 3 3
6
2 2
m10.48,2mm10.48,2
4
90.4
110 66.190.7705.200.1700V
=
N68,19410
.48,2.10.85,7V
Gbt =γbt = −5 6 =
- Trọng lượng lan can
S.F
Glc =γt
480904
dD.4d
D.4F
2 2
2 2
2 2
2 2
2 1
2 1
=
−
π+
−
π
=
N5,4682000.2984.10.85,7
• Hoạt tải
N890
P=
N7402000.37,0
Sơ đồ lực tác dụng như hình vẽ ở trên
p
p
Trang 63) Nội lực tại chân trụ:
- Lực nén dọc trục
N975,4998
5,46868,194.25,1740.2890.75,1
GG.25,1P.2P75,1
=
++
+
=
++
4) Đặc trưng hình học tiết diện nhỏ nhất:
Ta sẽ kiểm toán cho tiết diện nhỏ nhất trên trụ lan can
.1202.5.200
Momen quán tính của tiết diện đối trục x-x
4 6
3 2
3
mm10.68,812
120.62.5,62.5.20012
5.200
10.68,8AI
Trang 75) Sức chịu nén của trụ lan can:
Độ mảnh
0.875 760
11.77256.49
K L r
6) Sức chịu nhổ bulông tại chân trụ:
Lực nhổ tác dụng vào bulông
Cân bằng momen quanh bulông thứ 1 ta có
110.2.P55.N
150
5 30
5
Trang 8s ub b
2
4
20.4
d
ub
F : Cường độ chịu kéo nhỏ nhất của bulông
MPa830
.830.314.38,0
N.F.A.38,0
u n
P R
Nên
N2,198071830
.314.76,0F.A.76,0
Thoả điều kiện chịu cắt và nhổ đồng thời
Trang 9CHƯƠNG II:
THIẾT KẾ BÓ VỈA
I Vật liệu:
Cường độ chảy dẻo của cốt thép thường: f y =400MPa
Cường độ BT lan can: '
30
c
Cường độ BT dầm: f c' =40MPa
Môđun đàn hồi của BT: E c =0.043×γc1.5× f c' =0.043 2400× 1.5× 30 27691= MPa
Môđun đàn hồi thép: E s =200000MPa
Tỉ số quy đổi thép sang BT: 200000 7
27691
s c
E n E
II Kiểm toán khả năng chịu lực va xe của bó vỉa:
1) Các yếu tố về lan can:
Ta thiết kế lan can cấp L3
Lực thiết kế cho lan can cấp L3(bảng 13.7.3.3-1) :
Sức kháng cắt danh định của lan can theo chiều ngang :
2
t c
2 t t
H.MMH.82
L2
Trang 10M : sức kháng của tường đối với trục ngang (Nmm)
H: chiều cao tường (mm)
t
L : chiều dài phân bố dọc của lực va chạm F t(mm)
c
L : chiều dài tới hạn của dạng đường chảy (mm)
2) Cấu tạo bó vỉa:
Ta sẽ đi tính từng thành phần trong công thức trên :
• Ta xét bó vỉa như hình vẽ nên sẽ không có từơng đỉnh :
Sức kháng uốn của dầm:
• Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng đứng (MW.H)
Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng đứng phụ thuộc vào cốtthép ngang trong tường, MW là sức kháng uốn trên một đơn vị chiếu dài theophương trục đứng , ở đây ta xét trên toàn bộ chiếu cao của tường MWH
Bỏ qua sự tham gia của cốt thép chịu nén ta có sức kháng uốn củamomen âm và momen dương bằng nhau vì ta đặt cốt thép đối xứng
2 2
2
4
14 24
d 2
Giả sử a = 30 mm
mm22030250
mm51.13250.30.85,0
280.8,307b
.f.85.0
f.A
Trang 1151,13220.280.8,307.9,0
2
ad.f.A.MM
6
s y s n
=φ
=
Vậy MW.H = 16.54.106 Nmm
• Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng ngang Mc
Sức kháng uốn của tường đối với trục thẳng ngang phụ thuộc vào cốtthép đứng trong tường, Mc là sức kháng uốn trên một đơn vị chiều dài theophương trục ngang, sức kháng uốn của thép đứng sẽ tăng từ đỉnh tường đến đáyđá vỉa và momen uốn cũng lớn nhất tại đáy đá vỉa, ta xét trên một đơn vị chiềudài có diện tích cốt thép :
2 2
2
200.4
12.200.4
d
280.56.0b.f.85.0
f.A
Trang 122 6
6
.2
8 8 .2
Vậy RW > F t (13.7.3.3-1) thoả điều kiện va xe
3) Kiểm tra sức chống cắt tại chân bó vỉa:
Sự truyền lực giữa lan can và bản mặt cầu :
Giả thiết sức kháng danh định RW phát triển theo góc nghiêng 1:1 bắt đầu từ
cv
' c n
c y vf cv
n
A.5,5hayVA
.f.2,0V
)Pf.A(A
.cV
≤
≤
+µ
+
=
(5.8.4.1-1)Trong đó :
- Diện tích mặt tiếp xúc chịu cắt
Lc
Trang 13- Diện tích cốt thép neo chịu cắt (φ12a200)
c
- Trường hợp bêtông được đổ trên bêtông đã đông cứng và rửa sạch nên
ta có hệ số dính kết c = 0,52 , µ =0,6
.5,5A.5,5
mm/N1500250
.30.2,0A.f.2,0
cv cv
' c
n
V
⇒ thoả điều kiện
Vậy VCT < Vn thoả điều kiện chịu cắt
Trang 14CHƯƠNG III:
THIẾT KẾ BẢN MẶT LỀ BỘ HÀNH
I Sơ đồ tính toán và tải trọng tác dụng:
II Lực tác dụng:
• Tĩnh tải:
m/T2,01.08,0.5,2h.b
• Hoạt tải người đi bộ qui là tải trọng phân bố đều với qht = 0.3 T/m
Tổ hợp tải trọng :
m/T775,03,0.75,12,0.25,1q75.1q25.1
Momen lớn nhất :
Tm087,08
95,0.775,08
qlM
III Thiết kế và bố trí cốt thép:
Thiết kế cốt thép cho tiết diện chữ nhật: 80 x 1000 chịu momen uốn Mu
Giả thiết a = 30 mm
mm503080
ds = − =
⇒
950
q q
bt ht
Trang 15ad.a.b.f.85,00A/M
45,0018,050
913,0dc
913,0836,0
764,0ac
mm764,01000.30.85,0.9,0
10.87.250
50
b.f.85,0
M.2d
da
s 1
4 2
' c
u s
2 s
764,0.1000.30.85,0f
b.a.f.85,0A
y
' c
Thép rất nhỏ nên ta sẽ đặt theo cấu tạo: φ10a200
Kiểm tra hàm lượng cốt thép trên một mét chiều dài: (4φ10)
%39,080.1000.4
10
4d.b
=ρ
%32,0280
30.03,0f
f.03,
0
y c '
280.1000.5,78b
.f.200.85,0
f.1000.Asa
c '
=
45,01,050
15,5dc
mm15,5836,0
3,4ac
Trang 16Bản mặt cầu là kết cấu có dạng bản kê trên hệ dầm mặt cầu gồm các dầm chủ, dầm ngang và dầm dọc phụ, vì vậy bản mặt cầu chủ yếu làm việc chịu uốn cục bộnhư một bản kê trên hệ dầm mặt cầu Ngoài ra bản còn là cánh trên của dầm T, dầm hộp nên còn tham gia chịu nén hoặc kéo khi chịu uốn tổng thể của cầu.Trong cầu bêtông cốt thép bản mặt cầu thường làm bằng bê tông, bê tông dự ứng lực, đúc tại chỗ hoặc lắp ghép.
II Cấu tạo bản mặt cầu:
¯ Bản Bêtông cốt thép dày: 20 cm
¯ Lớp phủ Bêtông Atphan dày: 7 cm
¯ Tầng phòng nước dày: 0.4 cm
Bª t«ng atphan: 7 cm Líp BTCT liªn kÕt: 20cm TÇng phßng n íc: 0.4 cm
III Sơ đồ tính:
Bản của cầu không dầm ngang được tính theo hai bước:
¯ Tính bản chịu lực theo sơ đồ bản hai cạnh
¯ Tính bản chịu lực theo sơ đồ dầm congxon
Sau đó các kết quả tính toán sẽ được so sánh với nhau làm căn cứ tính duyệt mặt cắt và chọn cốt thép
Lực tác dụng bản mặt cầu:
Trang 17•Trọng lượng lớp phủ mặt cầu :
- Lớp phủ bêtông Atfan :
.2
950.80.10.5,21000.10.5,2.250.270
- Tải trọng lan can truyền xuống bản hẩng : thực chất lực tập trungqui đổi của lan can không đặt ở mép bản nhưng ta qui ước như vậy đểđơn giản tính toán và thiên về an toàn
mm/N4200
1000.2
950.80.10.5,21000.10.5,2.250.520
Plancan =
N4830630
4200P
P
DC3−2 = lancan + bovia = + =
Hệ số :
RD
i.η ηη
η=
- ηD : hệ số liên quan đến tính dẻo: ηD= 0,95 (1.3.3)
- ηR : hệ số liên quan đến tính dư: ηR= 0,95 (1.3.4 )
- ηi : hệ số liên quan đến tính quan trọng khai thác:ηi= 1,25 (1.3.5 )
95,025,1.95,0.95,0
2 3
η
=η
Trang 18Ta xem bản mặt cầu như dầm liên tục được tựa trên các gối tựa
Để đơn giản trong tính toán, khi tính toán cho bản mặt cầu ở phía trong, ta xem như một dầm giản đơn tựa trên 2 gối tựa, sau đó để xét đến tính liên tục ta nhân thêm hệ số xét đến ảnh hưởng liên tục
1210 1,752.12100.95 1, 25.5 1,5
Trang 19• Trạng thái giới hạn sử dụng
Xét trường hợp đặt hai làn xe:
Ta xét trường hợp đặt hai làn xe : hệ số tải trọng n = 1
Bề rộng tác dụng của bánh xe lên bản mặt cầu
mm65070.2510h
.2510
Khi xét trường hợp xe lấn làn , trên nhịp bản mặt cầu trong trường hợp này sẽchịu tác dụng của hai bánh xe của 2 xe cách nhau 1,2m , lực phân bố tác dụngcủa 2 bánh xe như hình vẽ
Bề rộng tác dụng của hai bánh xe :
mm18501200
6501200b
b''1= 1+ = + = > S = 1210mm
Do đó ta chỉ lấy trong phạm vi S = 1210 mm
• Qui tải trọng tác dụng của xe thành lực phân bố với độ lớn p
"
1
145000
78,39 /1850
Trang 20 Xét trường hợp đặt một làn xe:
Ta xét trường hợp đặt một làn xe : hệ số tải trọng n = 1,2
Bề rộng tác dụng của bánh xe lên bản mặt cầu
mm65070.2510h
.2510
Qui tải trọng tác dụng của xe thành lực phân bố với độ lớn p
mm/N5,111650
.2
145000b
.2
Pp
111,5.650 6500,95 1,75.1, 25.1, 2 1210
Nhận xét : vì khi đặt một làn xe nội lực trong bản lớn hơn khi đặt hai làn xe
do đó ta xét trường hợp xếp 1 làn xe
V Xét tính liên tục của bản
1) Bề rộng của dải bản ảnh hưởng của bánh xe:
Chiều rộng của dải bản ảnh hưởng của bánh xe được gọi là chiều rộng dảibản tương đương được lấy như trong bảng 22 TCN 272-05 4.6.2.1.3
Trang 212) Nội lực trong bản dầm trong:
Trạng thái giới hạn cường độ :
1522,5
3,999.100,5 1,54.10 1000 1,585.10
1522.5
2, 41.100,5 1, 236.10 1000 0,971.10
Trang 22• Trạng thái giới hạn cường độ:
Ta xét trường hợp đặt một làn xe : hệ số tải trọng n = 1.2 (3.4.1-1)
• Trạng thái giới hạn cường độ :
Trang 23( 1 )
6
1,75.1, 2 .0,95.1,75.1, 2.1800.595 2,14.10
VII Tính toán thép cho bản mặt cầu:
a Tính toán thép chịu mômen dương:
Xét : tính toán trên 1 m theo phương dọc cầu Tiết diện tính toán
b x h = 1000 x 200 mmMomen tính toán :
Từ phương trình cân bằng momen :
2
ad.a.b.f.85,00A/M
2
'
7 2
2
.0,85 .2.1,585.10
4,77
0,027 0, 45175
s
a
c d
β
Xảy ra trường hợp phá hoại dẻo ( 5 7.3.3.1 )
Diện tích cốt thép :
'
20,85 0,85.30.1000.3,99
363,375280
c s
30.03,0f
'f.03,0
y
c
ρ
Trang 24Diện tích thép trên một đơn vị mm chiều dài : As = 0,56 mm2
Khoảng cách giữa các thanh thép :
Tra bảng thép VIỆT NAM ta chọn thép 12Φ có As = 113 mm2
Kiểm tra điệu kiện tiết diện bị phá hoại dẻo :
mm2,61000.30.200.85,0
280.1000.113b
`.200.85,0
f.1000.Asa
7, 41
0,042 0, 45175
s
a
c d
β
Thoả điều kiện phá hoại dẻo ( đảm bảo lượng thép tối đa )
Vậy ta chon thép Φ 12 200a mm
b Tính toán thép chịu mômen âm:
Xét: tính toán trên 1 m theo phương dọc cầu Tiết diện tính toán
b x h = 1000 x 200 mmMomen tính toán :
M = max (Mgun , Mgut) = 1,946 107 NmmChọn a = 25 mm , d = h - a = 200 – 25 = 175 mms
Từ phương trình cân bằng momen :
2
ad.a.b.f.85,00A/M
Trang 25'
7 2
1
2
.0,85 .2.1,946.10
0,9.0,85.30.10004,91
5,880,836
5,88
0, 0336 0, 45175
c d
447,16280
c s
30.03,0f
'f.03,0
Diện tích thép trên một đơn vị mm chiều dài : As = 0,56 mm2
Khoảng cách giữa các thanh thép :
Tra bảng thép VIỆT NAM ta chọn thép 12Φ có As = 113 mm2
Kiểm tra điệu kiện tiết diện bị phá hoại dẻo :
mm2,61000.30.200.85,0
280.1000.113b
`.200.85,0
f.1000.Asa
7, 41
0,042 0, 45175
s
a
c d
β
Thoả điều kiện phá hoại dẻo ( đảm bảo lượng thép tối đa )
Vậy ta chon thép Φ 12 200a mm
Trang 26c Tính toán thép chịu mômen âm cho bản hẫng:
Để thuận lợi cho việc thi công ta bố trí thép phần hẫng giống như đối với cốtthép phần bản dầm cho đáy trên Φ 12 200a mmvà đáy dưới Φ12a200mm Ta chỉtiến hành kiểm toán
Momen tính toán âm của phần hẫng :
u
M = -6,52.10 Nmm6
Do momen tính toán M > Mu nên chắc chắn kiểm toán về cường độ thoả
mãn
d Tính toán thép phân bố dọc cầu:
Vì bản làm việc theo phương ngang cầu nên ta đặt cốt thép cấu tạo theophương dọc cầu cả đáy trên và đáy dưới của bản mặt cầu để phân bố tải trọngbánh xe dọc cầu đến cốt thép chịu lưc theo phương ngang Diện tích yêu cầutính theo phần trăm cốt thép chính lực Đối với cốt thép chính đặt vuông gócvới hướng xe chạy
%67S
3840sophantram
Vậy ta dùng 67 % diện tích cốt thép dọc
Trên 1m dài ta có thể bố trí 5 12φ ( A s =565mm2)
2.67% 0,565.67% 0,38 /
s
Ta chọn thép Φ 10 200a mm có A = 0,393 mms 2 / mm
VIII Kiểm tra điều kiện chịu nứt của bản:
1) Kiểm tra điều kiện chịu nứt của phần bản chịu mômen dương:
Điều kiện chịu nứt của bản , ta xét trên 1 mm chiều dài
y
3 c
sa s
f.6,0
A.d
Zf
Trang 27¯ A: diện tích có hiệu của bêtông chịu kéo trên thanh có cùng trọng tâm với cốt
thép
Dùng trạng thái giới hạn sử dụng để xét vết nứt của bêtông cốt thép thường.Trong trạng thái giới hạn sử dụng hệ số thay đổi tải trọng η =1 và hệ số tảitrọng cho tĩnh và hoạt tải là 1
Việc tính ứng suất kéo trong cốt thép do tải trọng sử dụng dựa trên đặc trưngtiết diện nứt chuyển sang đàn hồi
Tỷ số mođun đàn hồi :
200000E
En
c
= ta lấy n = 7 để tính toán
Chiều dày làm của bêtông sau khi bị nứt :
.7.0,565 2.175.1
Ta lần lựơt tính các giá trị trong biểu thức ( * ) :
- Tính fs ( ứng suất trong thép do tải trọng gây ra ) :
(d x).nI
1.29,51
7.0,565 175 29,51 922833
Trang 28A
A= c
2200.2.32 12800
c
2
mm128001
12800
⇒
MPa30912800
.32
23000A
.d
thoả điều kiện chịu nứt phần bản chịu momen dương
2) Kiểm tra điều kiện chịu nứt của phần bản chịu mômen âm :
Điều kiện chịu nứt của bản , ta xét trên 1 mm chiều dài
y
3 c
sa s
f.6,0
A.d
Zf
¯ d c:chiều cao tính từ thớ chịu kéo xa nhất đến tim thanh gần nhất ≤50mm
¯ A: diện tích có hiệu của bêtông chịu kéo trên thanh có cùng trọng tâm với cốt
200000E
En
c
= ta lấy n = 7 để tính toán
Chiều dày làm của bêtông sau khi bị nứt :
Trang 292 .
.7.0,565 2.175.1
Ta lần lựơt tính các giá trị trong biểu thức ( * ) :
- Tính fs ( ứng suất trong thép do tải trọng gây ra ) :
(d x).nI
1.29,51
7.0,565 175 29,51 922833
g S
c
2
mm128001
12800
⇒
MPa30912800
.32
23000A
.d
Z
3 c
Tính 0,6f.y
MPa168280.6,0f.6,
f ≤ thoả điều kiện chịu nứt phần bản chịu momen âm.
IX Trạng thái giới hạn mỏi
Không cần tính mỏi cho bản mặt cầu bê tông cốt thép khi dùng nhiều dầm chủ (A9.5.3)
Trang 30Dệẽ TOAÙN CHI TIEÁT PHệễNG AÙN I
TT
ẹG
SH
Khoỏi
3 AG.13512 Cáp thép dự ứng lực kéo trớc Tấn 38.18 727,902,616
1 AG.13421 Cốt thép G40 dầm Tấn 97.25 822,636,542
8 AG.11720 Bê tông đúc sẵn dầm hộp (Super T) 40 Mpa m3 533.84 396,363,498
11 AG.32121 Ván khuôn thép BTĐS dầm hộp (Super T) m2 11,057.75 4,509,313,329 1,047,229,743 A1.2 - Lao lắp dầm cầu 44,537,525
23 AG.53121 Di chuyển dầm cầu L≤35m Dầm 25.00 3,287,412
26 AG.53221 Nâng hạ dầm cầu L ≤ 35m Dầm 25.00 6,897,769
31 AG.52112 Di chuyển dầm cầu bằng cẩu long môn trên bãi đúc m 288.00 12,623,901
29 AG.52121 Lao kéo dầm bê tông dài L ≤ 35m m 825.00 20,854,861
A1.3 - Bệ đúc dầm 572,880,831
32 AF.61220 Cốt thép bệ đúc dầm Tấn 24.48 210,046,570
33 AI.13121 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong BT (thép bản) Tấn 35.00 346,972,006
34 AF.11410 Bê tông 25Mpa bệ đúc dầm m3 11.32 8,419,201
36 AB.64123 Đất đắp bệ đúc dầm k95 100m3 0.16 1,521,849
35 AF.11410 Bê tông 10Mpa bệ đúc dầm m3 5.00 2,647,650
43 AK.98110 Đá dăm đệm móng Dmax ≤ 4mm m3 11.03 3,273,556
46 AB.11532 Đào đất bệ đúc dầm m3 7.20 -
47 AB.42333 Vận chuyển đất đổ đi ≤ 7Km 100m3 0.085 -
A2 - Mặt cầu 1,129,060,959
A2.1 - Dầm ngang 51,319,924
55 AF.61521 Cốt thép bản dầm ngang D ≤18 Tấn 2.20 18,874,334
56 AF.61531 Cốt thép bản dầm ngang D ≥18 Tấn 1.13 9,703,192
59 AG.12310 Bê tông dầm ngang 40 Mpa m3 27.60 20,797,195
60 AF.82111 Ván khuôn thép dầm ngang 100m2 0.90 1,945,202
A2.1 - Mặt cầu, lớp phủ mặt cầu 1,077,741,035
65 AF.61721 Cốt thép bản mặt cầu Tấn 27.55 236,337,351
67 AF.14310 Bê tông 30 Mpa lớp phủ mặt cầu m3 365.64 281,677,332
69 AF.82311 Ván khuôn bê tông mặt cầu 100m2 0.70 1,773,735
72 AK.94211 Lớp phòng nớc mặt cầu m2 1,828.20 333,764,549
73 AD.24213 Tới nhựa lót tiêu chuẩn 1.0kg/m2 100m2 18.28 15,240,098