Số hỗn hợp có thể hoà tan trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là Câu 2: Số ñồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng ñược với dung dịch AgNO3/NH3 tạora kết tủa màu vàng nhạt là
Trang 1ðỀ TỰ LUYỆN THI ðẠI HỌC SỐ 03 MÔN: HÓA HỌC
I PHẦN CHUNG (40 câu)
Câu 1: Cho 4 hỗn hợp mỗi hỗn hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau Na2O và Al2O3, Zn và FeCl3, BaCl2 và CuSO4, Ba và AlCl3 Số hỗn hợp có thể hoà tan trong nước dư chỉ tạo ra dung dịch là
Câu 2: Số ñồng phân ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng ñược với dung dịch AgNO3/NH3 tạora kết tủa màu vàng nhạt là
Câu 3: Hòa tan 10,65 gam hỗn hợp gồm một oxit kim loại kiềm và một oxit kim loại kiềm thổ bằng dung
dịch HCl dư ñược dung dịch X Cô cạn dung dịch X, lấy muối khan ñem ñiện phân nóng chảy hoàn toàn thì thu ñược 3,36 lít khí (ño ở ñktc) ở anot và a (gam) hỗn hợp kim loại ở catot Giá trị của a là
A 5,85 B 8,25 C 9,45 D 9,05
Câu 4: Hỗn hợp A gồm 0,1 mol etylenglicol và 0,2 mol chất hữu cơ X chỉ chứa 3 loại nguyên tố là C, H,
O ðể ñốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A cần 21,28 lít O2 (ñktc), sau phản ứng thu ñược 35,2 gam CO2 và 19,8 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C3H8O3. B C3H8O2. C C3H6O2 D C2H6O2
Câu 5: Trong hợp chất ion XY2 (X là kim loại, Y là phi kim), X và Y ở hai chu kỳ liên tiếp Tổng số electron trong XY2 là 54 Công thức của XY2 là
A BaCl2 B FeCl2. C CaCl2. D MgCl2.
Câu 6: Ancol X, anñehit Y, axit cacboxylic Z có cùng số nguyên tử H trong phân tử và ñều no, ñơn chức,
mạch hở ðốt hoàn toàn hỗn hợp 3 chất trên (có số mol bằng nhau) thu ñược tỉ lệ mol giữa CO2 và H2O là 11:12 Công thức phân tử của X, Y, Z là
A CH4O, C2H4O, C2H4O2. B C4H10O, C5H10O, C5H10O2
C C2H6O, C3H6O, C3H6O2. D C3H8O, C4H8O, C4H8O2.
Câu 7: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong
dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), ñun nóng sinh ra ancol là
Câu 8: Cho sơ ñồ phản ứng sau:
Etylclorua +NaOH,t0→
X +CuO,t0→
Y + 2+0→
2 /Mn ,t O
Z+ NaOH→G Trong dãy trên, chất có nhiệt ñộ sôi cao nhất là
A Chất X B Chất Y C Chất Z D Chất G
Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí C2H4 vào dung dịch KMnO4
(2) Sục CO2 dư vào dung dịch Na[Al(OH)]4
(3) Chiếu sáng vào hỗn hợp khí (CH4 và Cl2)
(4) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3
(5) Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3
(6) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá- khử xảy ra là
Câu 10: Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứng vừa ñủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn dung dịch Z thu ñược m gam muối khan Giá trị của m là
A 8,2 B 10,8 C 9,4 D 9,6
Câu 11: Cho một ancol ñơn chức X phản ứng với HBr có xúc tác thu ñược chất hữu cơ Y chứa C, H, Br
trong ñó % khối lượng Br trong Y là 69,56% Biết MY < 260 ñvC Công thức phân tử của ancol X là
A C5H7OH B C4H7OH C C5H9OH D C5H11OH
Câu 12: Cho các phản ứng:
1 Fe + 2H+ → Fe2+ + H2
2 Fe + Cl2 → FeCl2
Trang 23 AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag
4 2FeCl3 + 3Na2CO3 → Fe2(CO3)3↓ + 6NaCl
5 Zn + 2FeCl3 → ZnCl2 + 2FeCl2
6 3Fe dư + 8HNO3 loãng → 3Fe(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Số phản ứng ñúng là
Câu 13: Cho các kim loại: Zn, Na, Cu, Al, Fe, Ca, Mg Số kim loại có thể khử Fe3+ trong dung dịch thành kim loại là
Câu 14: Một hỗn hợp gồm anñehit acrylic và một anñehit ñơn chức X ðốt cháy hoàn toàn 1,72 gam hỗn
hợp trên cần vừa hết 2,296 lít khí oxi (ñktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu ñược 8,5 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
A HCHO B C2H5CHO C CH3CHO D C3H5CHO
Câu 15: Cho các hoá chất: Cu, C, S, Na2SO3, FeS2, O2, H2SO4 ñặc Cho từng cặp chất phản ứng với nhau trong ñiều kiện thích hợp thì số cặp chất có phản ứng tạo ra khí SO2 là
Câu 16: Một hỗn hợp X có khối lượng m gam gồm Ba và Al Cho m gam X tác dụng với nước dư, thu
ñược 8,96 lít khí H2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu ñược 22,4 lít khí H2 Biết các phản ứng ñều xảy ra hoàn toàn, các thể tích khí ño ở ñiều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là
A 29,9 gam B 27,2 gam C 16,8 gam D 24,6 gam
Câu 17: Nhúng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khô cân ñược 101,72 gam (giả thiết
các kim loại tạo thành ñều bám hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt ñã phản ứng là
A 1,40 gam B 2,16 gam C 0,84 gam D 1,72 gam
Câu 18: Kết luận nào sau ñây sai?
A Liên kết trong phân tử NH3, H2O, H2S là liên kết cộng hoá trị có cực
B Liên kết trong phân tử BaF2 và CsCl là liên kết ion
C Liên kết trong phân tử CaS và AlCl3 là liên kết ion vì ñược hình thành giữa kim loại và phi kim
D Liên kết trong phân tử Cl2, H2 O2, N2 là liên kết cộng hoá trị không cực
Câu 19: Glixin phản ứng ñược với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau ñây (ñiều kiện phản ứng xem
như có ñủ)?
A Quỳ tím, HCl, NH3, C2H5OH B NaOH, HCl, C2H5OH, H2NCH2COOH
C Phenoltalein, HCl, C2H5OH, Na D Na, NaOH, Br2, C2H5OH
Câu 20: Cho dãy các chất: CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2=CH-COOH, C6H5NH2 (anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 (benzen), CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng ñược với nước brom là
Câu 21: Phát biểu nào dưới ñây là không ñúng?
A ðộ âm ñiện của các halogen tăng từ iot ñến flo
B HF là axít yếu, còn HCl, HBr, HI là những axít mạnh
C Flo là nguyên tố có ñộ âm ñiện cao nhất trong bảng hệ thống tuân hoàn
D Trong các hợp chất với hiñro và kim loại, các halogen thể hiện số oxi hoá từ -1 ñến +7
Câu 22: Cho m gam 1 khối Al hình cầu có bán kính R vào 1,05 lít dung dịch H2SO4 0,1M Biết rằng sau phản ứng (hoàn toàn) ta ñược một quả cầu có bán kính R/2 Giá trị của m là
A 2,16 gam B 3,78 gam C 1,08 gam D 3,24 gam
Câu 23: Một hỗn hợp X gồm một axit no ñơn chức và một axit hữu cơ không no, ñơn chức chứa một liên
kết ñôi C=C Cho 16,8 gam hỗn hợp X tác dụng với NaOH vừa ñủ thu ñược 22,3 gam hỗn hợp muối Mặt khác, ñem ñốt cháy hoàn toàn 16,8 gam hỗn hợp X thu ñược 14,56 lít CO2 (ñktc) Số mol của mỗi axit trong 16,8 gam hỗn hợp X là
A 0,125 mol và 0,125 mol B 0,1 mol và 0,15 mol
C 0,075 mol và 0,175 mol D 0,2 mol và 0,05 mol
Câu 24: Hỗn hợp X gồm 0,3 mol C2H2 và 0,4 mol H2 Nung nóng X với bột Ni một thời gian ñược hỗn hợp Y Dẫn Y vào bình ñựng Br2 dư, hỗn hợp khí bay ra khỏi bình là hỗn hợp Z ðốt Z thì thu ñược 8,8 gam CO2 và 7,2 gam H2O Khối lượng bình Br2 tăng lên là
A 5,4 gam B 7,8 gam C.3,2 gam D 11,8 gam
Trang 3Câu 25: Nhận xét nào sau ñây không ñúng về kim loại kiềm?
A Cấu hình electron lớp ngoài cùng của kim loại kiềm là ns1
B Kim loại kiềm oxi hoá H2O dễ dàng ở nhiệt thường giải phóng H2
C Kim loại kiềm có cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối
D Kim loại kiềm ñược ñiều chế bằng phương pháp ñiện phân nóng chảy
Câu 26: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+,
2-4
4
NH , Cl- Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, ñun nóng thu ñược 0,672 lít khí (ở ñktc) và 1,07 gam kết tủa;
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu ñược 4,66 gam kết tủa
Tổng khối lượng các muối khan thu ñược khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A 3,73 gam B 7,04 gam C 7,46 gam D 3,52 gam
Câu 27: Cho các phát biểu:
1 Hai phương pháp chủ yếu chế hóa dầu mỏ là rifominh và crackinh
2 Các ankylbenzen ñều làm mất màu nước brom và dung dịch thuốc tím
3 Vinylbenzen, vinylaxetilen, vinyl axetat, vinyl clorua ñều có thể tham gia phản ứng trùng hợp
4 Anñehit vừa thể hiện tính oxi hóa vừa thể hiện tính khử
5 Các dung dịch: etylen glicol, glixerol, glucozơ ñều hòa tan ñược Cu(OH)2
6 Toluen, axeton, axit axetic, phenol ñều làm ñổi màu quỳ tím ẩm
Số phát biểu ñúng là
Câu 28: Cho 11,6 gam muối FeCO3 tác dụng vừa ñủ với dung dịch HNO3, ñược hỗn hợp khí CO2, NO và dung dịch X Khi thêm dung dịch HCl (dư) vào dung dịch X, thì dung dịch thu ñược hoà tan tối ña bao nhiêu gam bột ñồng kim loại, biết rằng chỉ có khí NO bay ra?
A 14,4 gam B 7,2 gam C 16 gam D 32 gam
Câu 29: Trong các dung dịch sau: Na2CO3, NaHCO3, KOH, NaOH ñặc, HCl, AlCl3, Na2SiO3 Số dung dịch làm cho phenolphtalein hoá hồng là
Câu 30: ðốt cháy hoàn toàn 3,42 gam hỗn hợp gồm axit acrylic, vinyl axetat, metyl acrylat và axit oleic,
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) Sau phản ứng thu ñược kết tủa và dung dịch X có khối lượng giảm 7,38 gam so với khối lượng dung dịch Ca(OH)2 ban ñầu Thể tích của sản phẩm cháy (ño ở 0oC; 2atm) là
A 7,392 lít B 2,016 lít C 3,696 lít D 4,032 lít
Câu 31: Thứ tự một số cặp oxi hoá - khử trong dãy ñiện hoá như sau: Mg2+/Mg; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu;
Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Dãy chỉ gồm các chất, ion tác dụng ñược với ion Fe3+ trong dung dịch là
A Fe, Cu, Ag+ B Mg, Fe2+, Ag C Mg, Cu, Cu2+ D Mg, Fe, Cu
Câu 32: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của
aminoaxit (T) Dãy gồm các loại hợp chất ñều tác dụng ñược với dung dịch NaOH và ñều tác dụng ñược với dung dịch HCl là
A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm Cl2 và O2 phản ứng vừa hết với 9,6 gam Mg và 16,2 gam Al tạo ra 74,1 gam hỗn hợp muối clorua và oxit Thành phần % theo thể tích của Cl2 trong X là
A 50% B 55,56% C 66,67% D 44,44%
Câu 34: Trong sản xuất công nghiệp, Fe là chất xúc tác chủ yếu cho phản ứng tổng hợp, ñiều chế NH3 từ
N2 và H2 theo phương trình: N + 3H 2 2 ⇌ 2NH3
Khi nói về vai trò của Fe trong phản ứng, mệnh ñề nào dưới ñây là ñúng?
A Fe làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận
B Fe làm tăng nồng ñộ các chất trong phản ứng
C Fe làm tăng tốc ñộ phản ứng
D Fe làm tăng hằng số cân bằng của phản ứng
Câu 35: Phát biểu nào dưới ñây là không ñúng?
A Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi
B Polime là những chất có phân tử khối rất lớn và do nhiều mắt xích liên kết với nhau
C Hầu hết các polime tan trong nước và các dung môi hữu cơ
Trang 4D Polietilen và poli(vinyl clorua) là loại polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là loại polime tự
nhiên
Câu 36: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y ñều ñược tạo ra từ một amino axit no, mạch hở có
1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2 ðốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu ñược sản phẩm gồm CO2, H2O, N2
trong ñó tổng khối lượng CO2, H2O là 36,3 gam Nếu ñốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là
A 1,875 B 1,8 C 2,8 D 3,375
Câu 37: Một phân tử saccarozơ có
A một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ
B hai gốc α-glucozơ
C một gốc β-glucozơ và một gốc β-fructozơ
D một gốc α-glucozơ và một gốc β-fructozơ
Câu 38: Cho từ từ 150 ml dung dịch HCl 1M vào 500 ml dung dịch A gồm Na2CO3 và KHCO3 thì thu ñược 1,008 lít khí (ñktc) và dung dịch B Cho dung dịch B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu ñược 29,55 gam kết tủa Nồng ñộ của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch A lần lượt là
A 0,21M và 0,32M B 0,2M và 0,4 M
C 0,18M và 0,26M D 0,21M và 0,18M
Câu 39: Hoà tan hoàn toàn 7,74 gam một hỗn hợp gồm Mg, Al bằng 500 ml dung dịch gồm H2SO4 0,28M
và HCl 1M thu ñược 8,736 lít H2 (ñktc) và dung dịch X Thêm V lít dung dịch chứa ñồng thời NaOH 1M
và Ba(OH)2 0,5M vào dung dịch X thì thu ñược lượng kết tủa lớn nhất Khối lượng kết tủa là
A 54,02 gam B 53,98 gam C 53,62 gam D 53,94 gam
Câu 40: Trong thực tế, phenol ñược dùng ñể sản xuất
A nhựa poli(vinyl clorua), nhựa novolac và chất diệt cỏ 2,4-D
B nhựa rezol, nhựa rezit và thuốc trừ sâu 666
C poli(phenol-fomanñehit), chất diệt cỏ 2,4-D và axit picric
D nhựa rezit, chất diệt cỏ 2,4-D và thuốc nổ TNT
II PHẦN RIÊNG [10 câu]
Thí sinh chỉ ñược làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 ñến câu 50)
Câu 41: Khi vật bằng gang, thép bị ăn mòn ñiện hoá trong không khí ẩm, nhận ñịnh nào sau ñây là ñúng?
A Tinh thể sắt là cực dương, xảy ra quá trình khử
B Tinh thể sắt là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
C Tinh thể cacbon là cực dương, xảy ra quá trình oxi hoá
D Tinh thể cacbon là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá
Câu 42: Trung hòa một lượng axit hữu cơ ñơn chức A bằng NaOH vừa ñủ Cô cạn dung dịch sau phản
ứng rồi ñốt cháy hết lượng muối khan thu ñược 7,92 gam CO2; 6,36 gam Na2CO3 và hơi nước Công thức của X là
A HCOOH B C2H3COOH C CH3COOH D C2H5COOH
Câu 43: Một loại khoai chứa 30% tinh bột Người ta dùng loại khoai ñó ñể ñiều chế ancol etylic bằng
phương pháp lên men rượu Biết hiệu suất chung của quá trình ñạt 80% Khối lượng khoai cần dùng ñể ñiều chế ñược 100 lít ancol etylic 400 (
2 5
C H OH
d = 0,8 gam/ml ) là
A 191,58 kg B 234,78 kg C 186,75 kg D 245,56 kg
Câu 44: Cho dãy các chất: Fe3O4, H2O, Cl2, F2, SO2, NaCl, NO2,NaNO3, CO2, Fe(NO3)3, HCl Số chất trong dãy ñều có cả tính oxi hoá và tính khử là
Câu 45: Số tripeptit khi thủy phân tạo ra cả glyxin và alanin là
Câu 46: Phát biểu nào sau ñây không ñúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom ñều bị thụ ñộng hóa trong dung dịch H2SO4 ñặc nguội
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C Nhôm và crom ñều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm và crom ñều bền trong không khí và trong nước
Câu 47: Cho ancol X có công thức C5H11OH thỏa mãn:
X → Y → CH -C CH Br-CHBr-CH
Trang 5Oxi hóa X bởi CuO ñun nóng thu ñược sản phẩm không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 Tên gọi của X là
A 3-metylbutan-2-ol B 3-metylbutan-1-ol
C 2-metylbutan-2-ol D 2-metylbutan-3-ol
Câu 48: ðể phân biệt các dung dịch: Fe(NO3)2, AgNO3, Zn(NO3)2 ta dùng thêm một thuốc thử là
A Dung dịch NaCl B Quì tím
C Phenolphtalein D dung dịch NaF và NaCl ñều ñược
Câu 49: Cho các chất: HCN, H2, dung dịch KMnO4, dung dịch Br2 Số chất phản ứng ñược với (CH3)2CO
là
Câu 50: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, ñược dung dịch Y; cô cạn Y thu ñược 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là
A 9,75 B 8,75 C 7,80 D 6,50
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 ñến câu 60)
Câu 51: Cho hỗn hợp Al, Fe tác dụng với hỗn hợp dung dịch chứa AgNO3, Cu(NO3)2 thu ñược dung dịch
B và chất rắn E gồm 3 kim loại Các kim loại trong E là
A Al, Fe, Cu B Fe, Cu, Ag C Al, Cu, Ag D Al, Fe, Ag
Câu 52: ðốt cháy hoàn toàn a mol anñehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2, c mol H2O (biết b=a+c) Trong phản ứng tráng gương 1 phân tử X chỉ cho 2 electron X là anñehit có ñặc ñiểm gì?
A No, hai chức
B Không no, ñơn chức, có hai nối ñôi
C Không no, ñơn chức, có một nối ñôi
D No, ñơn chức
Câu 53: Khi cho xenlulozơ phản ứng với anhiñrit axetic có chất xúc tác là H2SO4 ñặc thì thu ñược 11,1 gam hỗn hợp A gồm xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ ñiaxetat và giải phóng 6,6 gam axit axetic Phần trăm theo khối lượng của xenlulozơ ñiaxetat trong hỗn hợp X là
A 77,8% B 72,5% C 22,2% D 27,5%
Câu 54: Cho dãy các chất: Al2O3, NaHCO3, K2CO3, CrO3, Zn(OH)2, Sn(OH)2, AlCl3 Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
Câu 55: Xét các dãy chuyển hoá:
Glyxin → A NaOH + HCl → X
Glyxin + HCl → B → Y NaOH
X và Y lần lượt là
A ñều là ClH3NCH2COONa
B ClH3NCH2COOH và ClH3NCH2COONa
C ClH3NCH2COONa và H2NCH2COONa
D ClH3NCH2COOH và H2NCH2COONa
Câu 56: Cho CO dư ñi qua ống sứ ñựng SnO2, Sn(OH)2, PbCO3, NiO nung nóng, ñến khi phản ứng kết thúc thì ñược chất rắn gồm
A Sn, Pb, Ni B Sn, Sn(OH)2, Ni, Pb
C PbCO3, Ni, Sn, Sn(OH)2 D Ni, Sn, PbO
Câu 57: Poli (metyl metacrylat) và nilon-6 ñược tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH
B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH
D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
Câu 58: Khi cho một lượng vừa ñủ dung dịch loãng của KMnO4 và H2SO4 vào một lượng H2O2, thu ñược 1,12 lít O2 (ñktc) Khối lượng của H2O2 có trong dung dịch ñã lấy và khối lượng của KMnO4 ñã phản ứng
là
A 1,7 gam và 1,58 gam B 1,02 gam và 3,16 gam
C 1,7 gam và 3,16 gam D 0,68 gam và 1,58 gam
Trang 6Câu 59: ðun nóng glixerin với axit hữu cơ ñơn chức X (xúc tác H2SO4 ñặc) thu ñược hỗn hợp các este trong ñó có một este có công thức phân tử là C12H14O6 Công thức cấu tạo của X là
C CH2=CH-COOH D CH3CH2COOH
Câu 60: Nung nóng m gam PbS ngoài không khí sau một thời gian, thu ñược hỗn hợp rắn (có chứa một
oxit) nặng 0,95m gam Phần trăm khối lượng PbS ñã bị ñốt cháy là
A 74,69% B 95,00% C 25,31% D 64,68%
Giáo viên: Vũ Khắc Ngọc Nguồn: Hocmai.vn