Cho 6,6 gam một anđehit đơn chức X phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được kim loại Ag.. Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và CuNO3
Trang 1TRƯỜNG THPT BẮC YÊN THÀNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2009 Mơn: Hố học - Khối A, B Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi: 153 ( §Ị thi cã 04 trang)
Cho: Ag= 108; Cu= 64; Fe= 56; Al= 27; K= 39; Na= 23; Ba= 137; O= 16; Cl= 35,5; C= 12; N= 14; H= 1
Câu 1 Hỗn hợp X gồm hai ancol (rượu) no, đơn chức, mạch hở là đồng đẵng liên tiếp nhau Đun a gam
X với H2SO4 đặc ở 170oC thu được hỗn hợp hai chất hữu cơ có tỉ khối hơi đối với X bằng 0,66.Công thức hai ancol là:
Câu 2 Phát biểu không đúng là:
A) Thuỷ phân (xt H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cùng cho một monosaccarit
B) Sản phẩm thuỷ phân xenlulozơ (xt H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C) Dung dịch fructozơ tham gia phản ứng tráng gương
D) Dung dịch mantozơ tác dụng được với Cu(OH)2 khi đun nóng tạo kết tủa Cu2O
Câu 3 Đốt cháy hoàn toàn 33,4 gam hỗn hợp bột gồm các lim loại Al, Fe và Cu ngoài không khí, thu
được 41,4 gam hỗn hợp Y gồm các oxit Để hoà tan hết Y cần dùng vừa đủ V lít dung dịch H2SO4 0,5M (loãng) Giá trị của V là:
Câu 4 Đốt cháy hoàn toàn một amin no, đơn chức mạch hở X thu được 4,48 lít khí CO2; 0,56 lít khí N2, các thể tích khí đktc Số đồng phân của X là:
Câu 5 Cho thế điện cực chuẩn: E0
chất có tính oxi hóa giảm dần là:
A) Ag+> Fe3+> Cu2+ B) Fe2+> Ag> Cu C) Fe3+> Ag+> Cu2+ D) Ag+> Fe2+> Cu2+
Câu 6 Hợp chất thơm X thuộc este có công thức phân tử C8H8O2 X không được điều chế trực tiếp từ axit và ancol (rượu), không có khã năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của X là:
A) CH3COOC6H5 B) HCOOC6H4CH3 C) C6H5COOCH3 D) HCOOCH2C6H5
Câu 7 Cho các chất: amoniac (1), anilin (2), p-nitroanilin (3), p-aminotoluen (4), metyl amin (5),
đimetyl amin (6) Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là:
A) (3)< (2)< (4)< (1)< (5)< (6) B) (1)< (2)< (3)< (4)< (5)< (6)
C) (6)< (2)< (1)<(4)< (5)< (3) D) (2)< (3)< (4)< (5)< (1)< (6)
Câu 8 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:
A) HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2 B) HNO3, NaCl, Na2SO4
C) HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 D) NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2
Câu 9 Ankyl benzen X có công thức chung (C4H5)n Số đồng phân chứa vòng benzen của X là:
Câu 10 Bán kính của các ion Na+, Mg2+, Al3+ tăng dần theo thứ tự:
A) Al3+< Mg2+< Na+ B) Na+< Al3+<Mg2+ C) Na+< Mg2+< Al3+ D) Mg2+< Al3+<Na+
Câu 11 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,2 mol Fe và 0,1 mol Fe2O3 trong dung dịch HCl dư được dung dịch X Cho dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
Câu 12 Cho các chất có công thức phân tử lần lượt: CH2O, CH2O2, C2H4O2, C3H8O Số đồng phân đơn chức, mạch hở có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là:
Trang 2Câu 13 Cho a gam hỗn hợp X gồm hai ancol (rượu) no, đơn chức, mạch hở Chia X thành hai phần
bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn phần một thu được 4,48 lít khí CO2 (đktc) Phần hai tách nước hoàn toàn (xt H2SO4 đặc, 170oC) thu được hỗn hợp Y gồm hai anken Đốt cháy hết Y thu được m gam H2O Giá trị của m là:
Câu 14 Cho 6,6 gam một anđehit đơn chức X phản ứng với dung dịch AgNO3 dư trong dung dịch NH3 thu được kim loại Ag Để hòa tan hoàn toàn Ag cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch Y gồm HNO31M và
H2SO4 0,5M, sản phẩm khử duy nhất là NO Công thức cấu tạo của X là:
Câu 15 Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm AgNO3 và Cu(NO3)2, sau phản ứng thu được dung dịch X và chất rắn Y gồm 3 kim loại Y tác dụng với dung dịch HCl dư có khí bay ra Thành phần chất rắn Y gồm:
Câu 16 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là:
Câu 17 Dãy gồm các chất đều phản ứng được với dung dịch HCl và với dung dịch NaOH là:
A) H2N-CH2-COONa, CH3-NH3OOC-CH3, H2N-CH2-COO-C2H5
B) C6H5ONa, CH3-NH3OOC-CH3, H2N-CH2-COO-CH3
C) H2N-CH2-COOH, CH3-NH3Cl, CH3COONH4
D) H2N-CH2-COOH, CH3-NH3OOC-CH3, H2N-CH2-COO-CH3
Câu 18 Điện phân 800 ml dung dịch X gồm HCl và Cu(NO3)2 (điện cực trơ) với cường độ dòng 2,5 A sau thời gian 180 phút 8 giây thu được một chất khí duy nhất ở anot Dung dịch sau điện phân phản ứng vừa đủ với 550 ml dung dịch NaOH 0,8M và thu được 1,96 gam kết tủa Nồng độ mol của HCl và Cu(NO3)2 trong dung dịch X lần lượt là:
Câu 19 Chia m gam hỗn hợp X gồm các kim loại Ba, Mg, Al thành 3 phần bằng nhau Phần một tác
dụng với H2O dư thu được V1 lít khí H2 Phần hai tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được V2 lít khí
H2 Phần ba cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được V3 lít khí H2 Các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Các giá tri V1, V2, V3 được so sánh là:
A) V1= V2= V3.B) V1= V2< V3 C) V1≥ V2> V3 D) V1≤ V2< V3
Câu 20 Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm a mol Al và b mol Na vào nước thu được dung dịch X chỉ
chứa một chất tan duy nhất, điều kiện của a, b là:
Câu 21 Đun nóng 27,40 gam 2-brombutan với KOH dư trong etanol, sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn
thu được hỗn hợp khí X gồm hai olefin trong đó sản phẩm chính chiếm 80%, sản phẩm phụ chiếm 20% Đốt chát hoàn toàn X thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là:
Câu 22 Cho các chất: C2H6, C2H4, C2H2, CH3CH=O, C2H5OH, C6H5OH (phenol), C6H5CH2OH (ancol benzylic), C6H5NH2 (anilin), C6H5CH3 (toluen), CH2=CH-COOH Số chất phản ứng được với dung dịch nước brom là:
Câu 23 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H9O2N Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ, thu được muối Y và khí Z làm xanh giấy quỳ tím ẩm Cho muối Y tác dụng với NaOH rắn có CaO khan, nung nóng thu được CH4 Công thức cấu tạo của X là:
A) HCOONH2(CH3)2 B) HCOONH3CH2CH3
Trang 3Câu 24 Cho 3α - aminoaxit X, Y, Z Số tripeptit được tạo thành mà trong phân tử có mặt cả 3 axit trên là:
Câu 25 Nung hỗn hợp gồm MgCO3 và BaCO3 có cùng số mol đến khối lượng không đổi thu được khí X và chất rắn Y Hòa tan Y vào H2O dư, lọc bỏ chất không tan thu được dung dịch Z Hấp thụ toàn bộ khí
X vào dung dịch Z Sản phẩm thu được sau phản ứng của X với dung dịch Z là:
A) BaCO3 và Ba(OH)2 dư B) BaCO3 và Ba(HCO3)2 C) Ba(HCO3)2 D) BaCO3
Câu 26 Nhiệt phân hoàn toàn các chất: (a)KMnO4, (b)KClO3, (c)H2O2 có cùng số mol, thể tích khí O2 thu được ở cùng điều kiện của các chất trên được so sánh là(chất xúc tác cần thiết có đủ):
A) (a)> (b)> (c) B) (c)> (a)> (b) C) (b)> (a)= (c) D) (a)= (b)> (c)
Câu 27 Cho axit có công thức phân tử C4H6O2 và ancol metylic Số đồng phân este (kể cả đồng phân hình học) được tạo thành từ axit và ancol trên là:
Câu 28 Cho m gam bột Fe phản ứng với 600 ml dung dịch AgNO3 1M Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và chất rắn Y Dung dịch X phản ứng vừa đủ với 6,4 gam bột Cu Giá trị của m là:
Câu 29 Cho 3,36 gam kim loại Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư Sau phản ứng thu được dung dịch X Để phản ứng vừa đủ với dung dịch X dùng V ml dung dịch K2Cr2O7 1M Giá trị của V là:
Câu 30 Cho các chất Cu, Fe, Ag và các dung dịch HCl, CuSO4, FeCl2, FeCl3 Số cặp chất phản ứng được với nhau từng đôi một là:
Câu 31 Cho khí H2S lội chậm cho đến dư qua dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3, AlCl3, NH4Cl và CuCl2 thu được kết tủa X X là:
Câu 32 Cho 3,1 gam một amin đơn chức, no, mạch hở X phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 2M.
Công thức phân tử của X là:
Câu 33 Để tạo 0,1 mol muối phenylđiazoni clorua từ anilin (0- 5oC) cần dùng vừa đủ a mol NaNO2 trong dung dịch HCl Giá trị của a là:
Câu 34 Cho 0,1 mol α -amino axit X trong phân tử có chứa một nhóm -NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,55 gam muối khan X là:
Câu 35 Polistiren không tham gia phản ứng:
A) Tác dụng với dung dịch NaOH B) Tác dụng với Cl2 khi có bột sắt , to
Câu 36 Cho V ml dung dịch HCl 1M phản ứng với dung dịch chứa 0,1 mol Na[Al(OH)4] (hay NaAlO2) và 0,05 mol Ba(OH)2, sau phản ứng thu được 3,9 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là:
Câu 37 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 thu được khí CO2 và dung dịch X Cho nước vôi trong dư vào dung dịch X thấy xuất hiện kết tủa Chất tan có trong dung dịch
X là:
A) NaHCO3 và NaCl B) Na2CO3 và NaCl C) NaOH và NaCl D) NaCl và HCl dư
Câu 38 Este X có công thức phân tử là C4H8O2 X bị khử bởi LiAlH4, to thu được một ancol (ancol) duy nhất là C2H5OH Tên gọi của X là:
Câu 39 Dãy gồm các chất không tan trong H2O nhưng tan được trong H2O có chứa CO2 là:
Trang 4A) MgCO3, CaCO3, Al(OH)3 B) MgCO3, CaCO3, BaCO3.
C) Mg(HCO3)2, CaCO3, Al(OH)3 D) MgCO3, CaCO3, Al2O3
Câu 40 Cho các chất: FeS, CuS, Fe(NO3)2, K2Cr2O7, Br2, Fe(OH)2 Số chất tác dụng được với dung dịch HCl tạo sản phẩm khí là:
Câu 41 Cho hỗn hợp HCHO và H2 dư đi qua ống đựng bột Ni nung nóng thu được hỗn hợp X Dẫn toàn bộ X vào bình đựng nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 11,8 gam Lấy toàn bộ dung dịch trong bình cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 thu được 21,6 gam Ag Khối lượng ancol (rượu) có trong X là:
Câu 42 Hỗn hợp X gồm C3H4, C3H6, C3H8 có tỉ khối đối với hiđro bằng 21 Đốt cháy hoàn toàn 1,12 lít hỗn hợp khí X (đktc) rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình tăng m gam Giá trị của m là:
Câu 43 Phát biểu đúng là:
A) Tất cả este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol B) Tất cả chất béo khi thuỷ phân đều thu được glixerol
C) Tất cả ankin đều phản ứng với dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 tạo kết tủa màu vàng D) Tất cả peptit đều tạo phức màu tím đặc trưng với Cu(OH)2
Câu 44 Cho khí CO đi qua ống sứ chứa 16 gam Fe2O3 nung nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp rắn X gồm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3 Hòa tan hoàn toàn X bằng dung dịch HNO3 dư thu được NO là sản phẩm khử duy nhất và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 45 Hấp thụ hết a mol Cl2 vào dung dịch KOH dư, ở điều kiện thường và b mol Cl2 vào dung dịch KOH dư đun nóng ở 100oC, đều thu được cùng khối lượng KCl Tỉ lệ b: a là:
Câu 46 Khi đốt một polime X chỉ thu được khí CO2 và hơi nước với tỉ lệ số mol là 1: 1 X là:
Câu 47 Một este đơn chức X có thành phần khối lượng mC: mO = 9: 8 Cho X tác dụng với lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng este Công thức cấu tạo của X là: A) HCOOC2H5 B) CH3COOCH3 C) CH3COOC2H5 D) HCOOC2H3
Câu 48 Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ ta có thể dùng:
C) KMnO4 dư trong dung dịch H2SO4 D) dung dịch AgNO3 dư
Câu 49 Dãy gồm các dung dịch muối đều làm đổi màu quỳ tím là:
A) Na2SO4, NH4HSO4, Na2SO3, CuCl2 B) NaNO3, NH4NO3, NH4NO2, CH3COONH4 C) Na2CO3, CH3COONa, NH4Cl, NaHSO4 D) FeCl3, NaCl, NaHCO3, Na2S
Câu 50 Có 4 dung dịch riêng biệt: HCl, CuSO4, Fe2(SO4)3, HCl có lẫn CuSO4 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là:
HÕt
Cán bộ coi thi khơng giải thích gì thêm!
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:
Kỳ thi thử ĐH lần 2 tại trường THPT Bắc Yên Thành sẽ được tổ chức vào các ngày : 25, 26/4/2009
Đăng kí dự thi trước ngày 20/4/2009