1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử đại học môn hóa học 12 - Đề 3

7 408 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH3COOCH3 và HCOOC2H5 Câu 3: Metyl acrylat không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào sau đây?. Số chất cho được phản ứng trùng hợp là : Câu 17: Cho các chất sau : xenlulozơ, isopre

Trang 1

TỔNG HỢP HÓA HỮU CƠ

Câu 1: Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm nhiệt độ sôi của các chất sau:

(1)C4H9OH ; (2)C3H7OH ; (3)CH3COOC2H5 ;

(4)CH3COOCH3

A (3)>(4)>(2)>(1) B (4)>(3)>(2)>(1) C (1)>(2)>(3)>(4)

D (3)>(4)>(1)>(2)

Câu 2: Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H6O2 Cả X và Y đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của X và Y là:

A HCOOC2H5 và C2H5COOH B CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO

C CH3COOCH3 và C2H5COOOH D CH3COOCH3 và HCOOC2H5

Câu 3: Metyl acrylat không phản ứng được với chất hoặc dung dịch nào sau đây?

A Br2 trong CCl4 B dung dịch HCl C dung dịch NaOH D Na kim

loại

Câu 4 Số đồng phân có cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là:

Câu 5 Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc

Câu 6: Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat

dịch Br2

Câu 7: Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit ?

Câu 8 Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần độ ngọt của các chất:

A Glucozơ, fructozơ, Saccarozơ B Saccarozơ, Glucozơ, fructozơ

C Saccarozơ, fructozơ, Glucozơ D Fructozơ, Saccarozơ, Glucozơ

Câu 9: Có bốn lọ dựng mất nhãn dựng riêng biệt bốn chất sau : butanal, butan –ol, glucôzơ, glixerol Thuốc thử nào sau đây có thể nhận biết được bốn chất trên ?

A [ Ag(NH3)](OH)2 B Na kim loại C Br2/ CCl4

D.Cu(OH)2/ NaOH

Câu 10 Hợp chất nào sau đây có phản ứng màu với iot?

Tinh bột

Câu 11 Các chất đều cho phản ứng tráng bạc là:

A Glucozơ, Mantozơ, Fructozơ B Glucozơ, Mantozơ, Saccarozơ

Trang 2

C Glucozơ, Fructozơ, Xenlulozơ D Fructozơ, Mantozơ,

Saccarozơ

Câu 12 Để phân biệt Glucozơ và Glixerol ta dùng cách nào sau đây?

A Cho phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng

B Đem thực hiện phản ứng tráng bạc

C Cho tác dụng với natri kim loại

D Đem đun nóng với hiđro có niken làm xúc tác

Câu 13 Để phân biệt anilin, benzen, striren và phenol người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử nào sau đây?

A Quì tím, dung dịch Brom B Dung dịch Na2CO3, dung dịch Brom

C Dung dịch Brom, quì tím D Dung dịch NaOH, dung dịch Brom.

Câu 14 Thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt được axit propanoic, butyl amin, glyxin đựng trong ba lọ mất nhãn ?

A Dung dịch Br2 B Dung dịch HCl C Dung dịch NaOH D Quỳ tím

Câu 15 Cho amino axit A tác dụng với CH3OH có khí HCl làm xúc tác được chất hữu cơ B có

tỉ khối hơi so với hiđro là 44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam B, thu được 13,2 gam CO2, 6,3 gam

H2O và 1,12 lít N2 (đktc) CTPT của A là:

A C2H5NO2 B C3H7NO2 C C4H9NO2 D C5H11NO2

Câu 16: Cho các chất sau : butan, propen, benzen, o-xilen, striren và alanin Số chất cho được phản ứng trùng hợp là :

Câu 17: Cho các chất sau : xenlulozơ, isopren, glyxin, axit glutamic, axit ađipic và phenol Số chất cho được phản ứng trùng ngưng là:

Câu 18: Cho các chất sau : poli( vinyl clorua), capron, polietilen, nilon-6,6; polistiren và poli (metyl metacrylat) Có bao nhiêu chất là tơ ?

Câu 19: Có các loại tơ sau : (1) nilon-6,6 ; (2) tơ visco ; (3) tơ lapsan; (4) tơ nitron; (5) tơ capron

Tơ thuộc

loại poliamit là:

A (3),(4),(5) B.(1),(5) C.(2),(3),(4) D.(2),(4)

Câu20: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3 Số phản ứng xảy ra là

Câu 21: Hai chất hữu cơ X1và X2đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X1có khả năng phản ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X, X lần lượt là:

Trang 3

A CH3COOH, CH3-COO-CH3 B (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.

C H-COO-CH3, CH3-COOH D CH3-COOH, H-COO-CH3

Câu 22: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 23: Cho các chất: etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol, phenylamoni clorua,

ancol benzylic,

p-crezol Trong các chất này, số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 24: Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3

Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là

Câu25: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có

A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm

chức anđehit

Câu 26: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CHO và CH3CH2OH B CH3CH2OH và CH3CHO

C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO D CH3CH2OH và CH2=CH2

Câu 27: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, ancol etylic B glucozơ, andehit fomic, natri axetat.

C glucozơ, glixerol, axit axetic D glucozơ, glixerol, natri axetat.

Câu 28: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân.

Câu 29: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó

A protit B saccarozơ C tinh bột D xenlulozơ.

Câu 29: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng

Câu 30: Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa

tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 31: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.

C Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ D Tinh bột, saccarozơ, fructozơ

Câu 32: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

A anilin, metyl amin, amoniac B amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.

Trang 4

C anilin, amoniac, natri hiđroxit D metyl amin, amoniac, natri axetat.

Câu 33: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để

phân biệt 3 chất lỏng trên là

A dung dịch phenolphtalein B nước brom C dung dịch NaOH D

giấy quì tím

Câu 34: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với

A dung dịch NaCl B dung dịch HCl C nước Br2 D dung dịch

NaOH

Câu 35: Chất có tính bazơ là

A CH3NH2 B CH3COOH C CH3CHO D C6H5OH

Câu 36: Ba chất lỏng: C2H5OH, CH3COOH, CH3NH2 đựng trong ba lọ riêng biệt Thuốc thử dùng để phân biệt ba chất trên là

A quỳ tím B kim loại Na C dung dịch Br2 D dung dịch NaOH.

Câu 37 Dãy gồm các chất được xếp theo chiều tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là

A CH3NH2, NH3, C6H5NH2 B CH3NH2, C6H5NH2, NH3

C C6H5NH2, NH3, CH3NH2 D NH3, CH3NH2, C6H5NH2

Câu 38: Cho dãy các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất

trong dãy phản ứng được với NaOH (trong dung dịch) là

Trang 5

Câu 39: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ Chất X là

A CH3COOH B H2NCH2COOH C CH3CHO D CH3NH2

Câu 40: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với

CH3NH2?

Câu 41: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C2H5OH B CH2 = CHCOOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 42: Cho dãy các chất: C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, CH3CH2COOH,

CH3CH2CH2NH2, C6H5OH (phenol) Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là

Câu 43: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A C2 H 6 B H2 N-CH 2-COOH C CH3 COOH D C2 H 5 OH

Câu 44: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím

Câu 45: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác

thích hợp là

A α-aminoaxit B β-aminoaxit C axit cacboxylic D este.

Câu 46: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

A stiren B isopren C propen D toluen.

Câu47: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là

Câu 48: Monome được dùng để điều chế polietilen là

A CH2=CH-CH3 B CH2=CH2 C CH≡CH D CH2=CH-CH=CH2

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna Hai chất X, Y lần lượt là

A CH3CH2OH và CH3CHO B CH3CH2OH và CH2=CH2

C CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3 D CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2

Câu 50: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:

A Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức

B Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa hai nhóm chức khác nhau

C Hợp chất hữu cơ đa chức là hợp chất trong phân tử phải có chứa từ ba nhóm chức trở lên

D Hợp chất hữu cơ tạp chức là hợp chất trong phân tử có chứa nhiều nhóm chức khác nhau

Câu 51: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ lượng khí

sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư, thu được 75 gam kết tủa Giá trị

m là

Trang 6

A 75 B 65 C 8 D 55.

Câu 52: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột để sản xuất glucozơ thì khối lượng glucozơ sẽ

thu được là (biết hiệu suất của cả quá trình là 70%)

A 160,5 kg B 150,64 kg C 155,55 kg D 165,6 kg

Câu 53: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit (vừa

đủ) ta thu được dung dịch X Cho AgNO3 trong dung dịch NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ thì khối lượng bạc thu được là

Câu 54: Dung dịch X gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 Để trung hoà hoàn toàn 0,59 g hỗn hợp hai amin no, đơn chức, bậc một (có số nguyên tử cacbon nhỏ hơn hoặc bằng 4) phải dùng 1 lít dung dịch X Công thức của hai amin có thể là

A CH3NH2 và C4H9NH2 B C3H7NH2 và C4H9NH2

C C2H5NH2 và C4H9NH2 D A và C

Câu 55: Để nhận biết dung dịch các chất: glixin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng (anbumin), ta có

thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A Dùng quỳ tím, dùng dung dịch iot

B Dùng dung dịch iot, dùng dung dịch HNO3

C Dùng quỳ tím, dùng dung dịch HNO3

D Dùng Cu(OH)2, dùng dung dịch HNO3

Câu 56: Thuốc thử nào dưới đây dùng để phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol và

lòng trắng trứng ?

A NaOH; B AgNO3/NH3; C Cu(OH)2; D HNO3

Câu57: Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam

B Glucozơ và fructozơ đều tác dụng với H2 (Ni, to) cho poliancol

C Mỗi mắt xích của xenlulozơ luôn có ba nhóm OH

D Glucozơ, fructozơ và saccarozơ bị oxi hóa bởi Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch khi đun nóng

Câu 58: Chất không tan được trong nước lạnh là

Câu 59: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là

A glucozơ, glixerol, andehit fomic, natri axetat

B glucozơ, glixerol, saccarozơ, ancol etylic

C glucozơ, glixerol, saccarozơ, axit axetic

D glucozơ, glixerol, saccarozơ, natri axetat

Câu 60: Chất không tham gia phản ứng thuỷ phân là

A saccarozơ B xenlulozơ C fructozơ D tinh bột

Ngày đăng: 07/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w