1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa 2016 (6)

5 218 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 331,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là: A.. Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ,

Trang 1

Câu 1: Có sơ đồ sau: A + NaOH (dư) B+C + 2NaCl + H2O ; B + NaOH ,

1:1

o

xt t

o ZnO,CrO

400 C,200atm

 D ; C + HCl  E + NaCl ( E có khả năng tráng gương)

A có số đồng phân là:

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 2: Trong phản ứng thế của ankan với halogen

A Clo thế ở cacbon bậc cao dễ hơn brom

B Brom thế ở cacbon bậc cao dễ hơn clo

C Flo và Iot đều không tham gia phản ứng với ankan

D Flo phản ứng yếu hơn iot

Câu 3: Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản

ứng thu được 23,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là

A CH2=CHCOOCH2CH3. B CH3CH2COOCH=CH2

C CH3COOCH=CHCH3. D CH2=CHCH2COOCH3.

Câu 4: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn –Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch

chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, III và IV B I, II và III C I, II và IV D II, III và IV

Câu 5: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch B (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO Giá trị của a là

A 0,04 B 0,075 C 0,12 D 0,06

Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm H2 và một anken Tỉ khối của X so với H2 bằng 7,75 Đun nóng X có xúc tác

của anken là:

A C2H4. B C3H6 C C4H8 C C5H10.

Câu 7: Ảnh hưởng của gốc (C6H5-) đến nhóm (-OH ) trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

A Dung dịch NaOH B Na kim loại

Câu 8: Đun nóng hỗn hợp hai ancol, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete Đốt một ete bất kỳ thấy nete :

2 O

2 CO

2

H O

A 102 B.98 C.74 D 116

Câu 9: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung

dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là

Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch

ứng xảy ra hoàn toàn thu được 8,1 gam nước Giá trị của m là

Câu 11: Đun nóng hỗn hợp khí X gồm a mol C2H2 và 0,18 mol H2 trong một bình kín (xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y Cho Y lội từ từ vào bình nước brom, sau khi kết thúc các phản ứng, khối lượng bình

A 0,08 mol B 0,1mol C 0,12 mol D 0,128 mol

Câu 12: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

ĐỀ SỐ 06 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG

Đây là đề thi tự luyện số 06 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Hóa học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (phần 1, phần 2)

Trang 2

A anđêhit axetic, saccarozơ, axit axetic B lòng trắng trứng, fructozơ, axeton

C glixeron, axit axetic, glucozơ D fructozơ, axit acrylic, ancol etylic

Câu 13: Nung một hỗn hợp rắn gồm a mol Ag2O và b mol Zn trong bình kín chứa không khí (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2 chất rắn ở hai đầu trong đó chỉ có một chất phản ứng được

bình trước và sau phản ứng bằng nhau, mối liên hệ giữa a và b là :

A a=b B a=2b C b=2a D b= 4a

Câu 14: Hỗn hợp khí X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được

Câu 15: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO + KOH  C6H5-COOK + C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ

A chỉ thể hiện tính oxi hóa B vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử

C chỉ thể hiện tính khử D không thể hiện tính khử và tính oxi hóa Câu 16: Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C2H2 và 0,04 mol H2 với xúc tác Ni, sau một thời gian thu được hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung dịch brom (dư) thì còn lại 0,448

Câu 17: Sục 2,24 lít (đktc) NO2 vào 100 ml dung dịchNaOH 1M, dung dịch phản ứng có:

A [H+] = 1,0.10-7 B [H+] > 1,0.10-7

C [H+] < 1,0.10-7 D [H+] > 1,0.10-5

Câu 18: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S trong H2SO4 đặc Sau phản ứng thu được 4,48

A 60% B 40% C 75% D 80%

Câu 19: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong

cấu tạo của X là

A CH3COOCH3. B O=CH-CH2-CH2OH

C HOOC-CHO D HCOOC2H5.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

B Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

C Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

D Saccarozơ, mantozơ đều làm mất màu nước brom

Câu 21: Khử este no, đơn chức, mạch hở X bằng LiAlH4, thu được ancol duy nhất Y Đốt cháy hoàn toàn

H2O là

A 28,4 gam B 16,8 gam C 14,2 gam D 18,6 gam

Câu 22: Oxi hoá hết 1,65 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 3,6 gam CuO Cho

Hai ancol là :

C CH3OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5OH

Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam hỗn hợp gồm Cu2S và FeS2 vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí NO duy nhất Khối lượng muối có trong dung dịch X là

A.1,44 B.2,88 C 2,32 D.3,6

Câu 24: Trộn 100ml dung dịch CH3COOC2H5 1M với 100ml dung dịch NaOH 1M Sau 15 phút nồng độ

A 0,033 mol/l.phut B 0,01 mol/l.phut

C 0,02 mol/l.phut D 0,0533mol/l.phut.

Câu 25: Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CuO tác dụng hết với CO dư nung nóng thu được 28,7

Trang 3

A 4,48 lít B 5,6 lít C 6,72 lít D 3,36 lít

Câu 26: Hợp chất hữu cơ A gồm 3 nguyên tố có %O = 50 % Cho 3,2 gam A qua ống đựng 10,4 gam

CuO dư (nung nóng) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ và 8,48

A 38,88 B 25,92 C 27 D 36,72

Câu 27: Hòa tan 1 oxit kim loại M bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 10% thu được dung dịch muối có nồng độ 11,8% Kim loại M là:

Câu 28: Este có mùi dứa có tên gọi là:

A etyl propionat B Benzyl axetat

C isoamyl axetat D Etylaxetat

Câu 29: Dẫn luồng khí CO đi qua hỗn hợp gồm CuO, ZnO, MgO và Fe2O3 nung nóng, sau một thời gian

đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 6,72 D 3,36

Câu 30: A có CTPTTQ CxHyO4 và thoả sơ đồ sau

X + H2SO4 E + Na2SO4 ;

A 144 B.160 C.112 D 188

Câu 31: Đốt cháy V lit hơi một este X cần vừa đủ 3,5V lit O2, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí CO2

và hơi nước có tỉ lệ thể tích là 4:3 Ngưng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 3V lit ( các thể tích đo cùng điều kiện) Công thức phân tử X là

A C4H6O2. B C4H8O2. C C4H6O4. D C8H6O4.

Câu 32: Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng:

A Kim loại Mg B Kim loại Cu C Kim loại Ag D Mg, Cu

Câu 33: Nung hỗn hợp A gồm 0,15 mol Cu và x mol Fe trong không khí một thời gian, thu được 63,2

gam hỗn hợp B gồm hai kim loại dư và hỗn hợp các oxit của chúng Hòa tan hết lượng hổn hợp B trên

Câu 34: Cho 9,6 gam kim loại M tác dụng hết với H2SO4 đặc, nóng Cho khí SO2 hấp thụ hết vào 200 ml dung dịch NaOH 1M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 16,7 g chất rắn Kim loại M là

A Mg B Cu C Fe D Ca

Câu 35: Một hiđrocacbon X cộng hợp với axit HBr tạo sản phẩm có thànhphần khối lượng Br là 58,4%

Công thức phân tử của X l

A C3H6 B C3H4 C C2H4 D C4H8.

Câu 36: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất

Số phát biểu đúng là:

Câu 37: Cho 12 gam Mg tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít một khí X (đktc) và dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y thu được 76 gam muối khan Khí X là

Trang 4

Câu 38: Cho kim loại M vào 100ml dung dịch Fe(NO3)3 0,1M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra,

cơ cạn dung dịch sau thí nghiệm thu được 2,42 gam rắn Kim loại M là:

A Fe B Cu C Zn D Mg

Câu 39: Hịa tan hồn tồn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thốt ra Dung dịch X cĩ thể hịa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình

đều là NO Giá trị của m là

A 12,8 B 6,4 C 9,6 D 3,2.

Câu 40: Hợp chất hữu cơ A chứa C, H, O, N cĩ tỷ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7; Biết MA nhỏ hơn

A CO2 B CH3NH2 C CH3OH D HCHO

Câu 41: Điện phân dung dịch chứa a mol Cu(NO3)2 và b mol KCl (với điện cực trơ, cĩ màng ngăn xốp)

cho đến khi nước điện phân ở cả 2 điện cực thì dừng, thu được dung dịch A Cho dung dịch A phản ứng

dung dịch)

A b > 2a B b = 2a C b < 2a D b = 2,5 a

Câu 42: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp X gồm 0,01 mol FeS2 và 0,03 mol Cu2S cần V ml dung dịch HNO3

Giá trị của V là

A 250 B 150 C 200 D 125.

Câu 43: Oxi hố hết 15,2 gam hỗn hợp hai ancol đơn chức thành anđehit cần vừa đủ 24 gam CuO Cho

Ag Hai ancol là:

C CH3OH, C2H5CH2OH D CH3OH, C2H5OH

Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho FeS tác dụng với dung dịch HCl

Số thí nghiệm cĩ xảy ra phản ứng là:

Câu 45: Xà phịng hĩa 14,25 gam este đơn chức E bằng KOH vừa đủ được anđehit A và 15,96 gam

muối Vậy E là este của axit cĩ cơng thức phân tử:

A C2H4O2. B C3H6O2. C C3H4O2 D C5H8O2.

Câu 46: Cĩ các phát biểu nào sau đây

(b) Đám cháy magie cĩ thể được dập tắt bằng cát khơ

Số phát biểu đúng là:

Câu 47: Cho V ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5 M phản ứng với 200 ml dung dịch Al2(SO4)l3 0,15M,

thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị V là:

A 200 B 400 C 440 D 125

Câu 48: Cho dung dịch chứa 6,72 lit CO2 (đkc) vào dung dịch chứa Vml dung dịch NaOH 1M; thu

A 200 ml B 250 ml C 300 ml D 400ml

Câu 49: Cho các cân bằng sau

(1) 2HI (k)  H2 (k) + I2 (k) ;

(II) CaCO3 (r) CaO (r) + CO2 (k) ;

Trang 5

(III) 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k)

0 t (V) CO (k)2 H (k)2  CO(k)H O(k)2

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Câu 50: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic và hai axit cacboxylic (no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy

đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este (giả thiết phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp X là

Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 18/08/2015, 12:43