Công thức phân tử X là Câu 4: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là A.. Khối lượng muối có trong dung dịch B là: Câu 9: Có các phát biểu sau: a Este đều là
Trang 1Câu 1: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
3 2
2 4 , c ,
H CH COOH
H SO đa
Ni t
chuyển dịch theo chiều nghịch là
C, áp suất trong bình là 0,8 atm Đốt cháy hoàn toàn X sau đó đưa về nhiệt độ ban đầu, áp suất trong bình lúc này là 0,95 atm Công thức phân tử X là
Câu 4: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A CO2 B SO2 C N2O D NO2
một chất khí thoát ra Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng:
NaOH t
0
/
t
NaOH t
mãn sơ đồ đã cho là
nhau Lấy E là một trong các ete đó đốt cháy hoàn toàn được tỷ lệ mol của E , oxi cần dùng , cacbonic và nước tạo ra tương ứng là 0,25: 1,375: 1:1 Thành phần % (theo khối lượng) của X là:
B và 1,68 lit (đkc) hhG gồm 2 khí không màu (không hóa nâu trong KK) có tỷ khối hơi so với hydro bằng 17,2 Khối lượng muối có trong dung dịch B là:
Câu 9: Có các phát biểu sau:
(a) Este đều là các chất lỏng ở điều kiện thường
(b) Các este đều không tan trong nước
(c) So với các axit hoặc ancol ( có KLPT hoặc cùng số C) thì nhiệt độ sôi và độ tan trong nước thấp hơn hẳn
(d) Các este đều không tạo được liên kết hydro giữa các phân tử và khả năng tạo liên kết hydro giữa các phân tử este với các phân tử nước rất kém
(e) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm (benzyl fomat, etyl fomat, ), mỹ phẩm (linalyl axetat, geranyl axetat,…),…
Số phát biểu đúng:
A.1 B.2 C.3 D.4
ĐỀ SỐ 08 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 08 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Hóa học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (phần 1, phần 2, phần 3)
Trang 2Câu 10: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là :
A 9,75 B 8,75 C 7,80 D 6,50
Câu 11: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí A NH3, O2, N2, CH4, H2 B N2, Cl2, O2, CO2, H2
C NH3, SO2, CO, Cl2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2 Câu 12: Cho bột kim loại M tan trong 100ml dd FeCl3 1M Sau phản ứng cô cạn dd thu được 16,25 gam rắn Kim loại M là A Fe B Zn C Cu D Al Câu 13: Có các phát biểu sau: (a) sắt là kin loại có màu trắng hơi xám, nóng chảy ở 1540O C; (b) sắt nặng gấp 3 lần nhôm
(d) sắt dẫn điện , dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm từ (c) sắt là kim loại chuyển tiếp
(e) sắt là kim loại có tính khử khá mạnh Số phát biểu đúng:
A 2 B 3 C 4 D 5 Câu 14:Este E (không quá 3 chức) Xà phòng hóa E thu được một muối và 1,24 gam hh 2 rượu X, Y đồng đẳng ( Mx<MY) Hóa hơi hết 1,24 gam hỗn hợp rượu trên thu được thể tích hơi bằng thể tích 0,96 gam oxi(đo cùng đk) % Y ( theo khối lượng) là: A 48,387% B 74, 935% C 66,67% D 33,33% Câu 15: Tổng số hợp chất hữu cơ no , đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là A 4 B 5 C 8 D 9
Câu 16: Chất hữu cơ A có một nhóm amino, 1 chức este Hàm lượng nitơ trong A là 13,592 % Xà phòng hóa m gam chất A được ancol, cho hơi ancol đi qua CuO dư, to thu andehit B.Cho B phản ứng với dd AgNO3/NH3 thu được 16,2 gam Ag và một muối hữu cơ Giá trị của m là A 3,8625 gam B 7,725 gam C 6,675 gam D 3,8625 gam; 7,725 gam Câu 17: Cho một lượng - amino axit (X) vào cốc đựng 100 ml dd HCl 2M Dung dịch sau pư tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 39,45 gam muối khan Vậy (X) là: A Axit glutamic B Glyxin C Alanin D Valin Câu 18: Cho m gam hhX gồm Fe, Fe3O4 tác dụng với 256 ml dd HNO3 loãng 2M , đun nóng và khuấy đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất (đkc), dd Y và còn lại 1,168 gam kim loại Giá trị m là: A 12,432 B.14,8 C 13,6 D 17,22 Câu 19: Lấy m gam hỗn hợp X gồm hai amino axit có 1 nhóm (-NH2 ) và 1 nhóm (-COOH) và có khối lượng phân tử hơn kém 14 đvC phản ứng với 55 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong dung dịch Y cần dùng 70 ml dung dịch KOH 3M Mặt đốt cháy hoàn toàn m(g) X và cho sản phẩm cháy qua dd KOH dư thì khối lượng bình này tăng thêm 14,85 gam Biết tỉ lệ phân tử khối giữa hai amino axit là 1,187 Giá trị m là A 5,625 B 6,725 C 7,85 D 8,725 Câu 20: Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 Câu 21: Có sơ đồ sau: Na + H2O + B D + E + F (1)
A + B D + E (2)
G + A I + J (3)
D + O2 + H2O I (4)
Cl2 + B G + H (5)
Trang 3B + Ba(NO3)2 M + N (6)
Biết: M không tan trong axit mạnh Tổng hệ số cân bằng của phản ứng (5) là:
A 4 B 8 C 11 D 13
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng tác dụng với
dung dịch NaHCO3.Tên gọi của X là
phẩm cháy gồm N2, CO2 , hơi nước, trong đó tỷ lệ thể tích CO2 : thể tích nước = 1: 2 Khi cho 1,8 gam A
dung dịch KOH dư Sau thí nghiệm thấy khối lượng chất tan trong bình KOH lúc sau tăng m gam Giá trị
m là :
Câu 24: Có các phát biểu sau:
(b) nhôm nặng hơn các kim loại kiềm thổ
(c) nhôm dẫn điên , dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt
(d) nhôm khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng
(e) nhôm có thể điều chế từ quặng criolit ( Na3AlF6)
Số phát biểu đúng:
Câu 25: Cho 5,04 gam hỗn hợp A gồm Fe, Cu (Cu chiếm 70% theo khối lượng) phản ứng với Vml dung
dịch HNO3 0,1M Sau phản ứng thu được 0,56 lit (đkc) hỗn hợp G gồm NO, NO2 và còn 3,78 gam rắn không tan trong nước Giá trị V là:
Câu 26: Cho 12,48 gam hỗn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
hết với 7,36 gam Na, thu được 19,6 gam chất rắn Hai ancol đó là:
Câu 27: Cho 0,1 mol ancol X tác dụng với Na thu được 3,36 lít khí (đktc) Mặt khác nếu đốt cháy hoàn
tử của X là:
Câu 28: Cho 3,6 gam axit cacboxylic no, đơn chức X tác dụng hoàn toàn với 500 ml dd gồm KOH 0,12M
và NaOH 0,12M Cô cạn dung dịch thu được 8,28 gam hỗn hợp chất rắn khan Theo phương pháp hiện
đại X có thể điều chế từ:
gian trong bình kín (có bột Fe làm xúc tác), thu được hỗn hợp khí B; Biết có tỉ khối hơi của hỗn hợp A so với hỗn hợp B bằng 0,75 Hiệu suất phản ứng là:
Câu 30: Nung không có không khí 32,4 gam hỗn hợp X gồm Al và FeO đến khi phản ứng hoàn toàn được
hỗn hợp Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl dư được 13,44 lít (đktc) khí H2 Cho toàn bộ Y vào dung dịch HNO3 dư thì được V lít khí N2 Giá trị của V ở đktc là :
Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam Oxi hóa X bằng CuO tạo hợp chất hữu cơ đa chất Y Nhận xét nào sau đây đúng với X?
A Hiđrat hóa but-2-en thu được X
B Trong X có ba nhóm –CH3
C Trong X có hai nhóm –OH liên kết với hai nguyên tử cacbon bậc hai
D X làm mất màu nước brom
Câu 32: Phương pháp mới sản xuất fomandehyt là:
Trang 4B Oxi hóa metanol bằng CuO, to
D Andehyt hóa clorua vinyl
Câu 33: Các chất hữu cơ đều chứa C, H, O và đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC Cho các chất trên
không chứa chức khác Công thức đơn giản nhất của X là:
anken Z có đồng phân hình học (đồng phân cis-trans) Tên thay thế của X là
Câu 36: Amophot là hỗn hợp các muối
Câu 37: Các kim loại X , Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là : 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2;
Câu 38: Hỗn hợp X gồm axit Y đơn chức và axit Z hai chức (Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) Chia X
thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết với Na, sinh ra 4,48 lít khí H2 (ở đktc) Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 26,4 gam CO2 Công thức cấu tạo thu gọn và phần trăm về khối lượng của Z trong hỗn hợp X lần lượt là
Câu 39: Dãy các chất đều là oxit axit là:
A CrO3, CO2, SO3, SO2, Mn2O7 C CO, CO2, SO3, SO2, Mn2O7.
Câu 40: Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin, 1 mol valin Khi
thủy phân không hoàn toàn X thì thu được sản phẩm thấy có các dipeptit Ala-Gly, Gly-Ala, và tripeptit Gly-Gly-Val Amino axit đầu N, Amino axit đầu C ở pentapeptit là:
A Ala, Gly B Ala, Val C Gly, Val D Gly, Gly
đều Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 2,24 lit NO duy nhất (đkc), dd Y và còn lại 1,168 gam
kim loại Giá trị m là:
Câu 42: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, Fe3O4, F2, Cl2,SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl- , Fe(NO3)3 Số chất và ion
có cả tính oxi hóa và tính khử là
A.7 B 6 C 5 D 4
Câu 43: Đun m gam rượu metylic với 15,6 gam CuO dư Sau khi kết thúc phản ứng thấy còn 14 gam rắn
Giá trị m là:
Câu 44: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 45: Cho các phát biểu sau
(a) hầu hết các kim loại đều có ít electron lớp ngoài cùng
(b) trong bảng hệ thống tuần hoàn có trên 110 nguyên tố hóa học, trong đó có khoảng 90 nguyên
tố kim loại
(c) mạng tinh thể kim loại nguyên tử và ion kim loại chiếm 68% hoặc 74% còn lại là không gian trống
(d) liên kết kim loại là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh
Trang 5thể do sự tham gia của các eletron tự do
(e) ở nhiệt độ thường các kim loại đều ở thể rắn và có cấu tạo tinh thể
Số phát biểu đúng là:
A 2 B 3 C 4 D 5
dư vào dung dịch sau phản ứng, lọc rửa kết tủa rồi nhiệt phân trong điều kiện không có không khí đến khối lượng không đổi thu được 10,92 gam chất rắn Y Giá trị của x là
Câu 47: Trong các polime sau: (1) olon; (2) polistiren; (3) 7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5)
nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
Câu 48: Có các phát biểu sau :
(1) Lưu huỳnh, photpho , NH3 đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo
(4) Tơ nilon - 6 dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét
Các phát biểu đúng là
A (1), (3), (4) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)
gồm 2 khí có tỉ khối hơi so với hydro bằng 22,6 Giá trị m là
A 11,6 B 13,92 C.16,70 D 23,2
phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là:
Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung Nguồn: Hocmai.vn