Câu 1: Cho các phản ứng sau: Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là A.. Thực hiện phản ứng tách nước từ Y trong điều kiện thích hợp thu được anken Z có đồng phân hình học đồng
Trang 1Câu 1: Cho các phản ứng sau:
Số phản ứng thuộc loại phản ứng oxi hóa – khử là
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 2: Cho 6,72 gam chất X tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu được 7,392 lit khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đkc) Chất X là
A FeO B Fe3O4 C Fe D Zn
Câu 3: Cho các chất sau đây
(3) H2NCH2-CH(NH2)COOH. (4) ClH3NCH2COOH
Những chất lưỡng tính là
A (2),(4) và (3) B (1),(2),(3) và (6)
C (1), (2),(3),(4) và (5) D (1), (2),(3) và (5)
Câu 4: Cho thanh kim loạ i M hóa trị II vào dung dịch chứa hỗn hợp gồm 0,02 mol AgNO3 và 0,03 mol
M là:
Câu 5: Trong các polime sau: (1)nitron ; (2) polistiren; (3) 7; (4) poli(etylen- terephtalat); (5)
nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là:
A (1), (3), (6) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (1), (3), (5)
Câu 6: Cho m gam FexOy phản ứng với 13,035 ml dung dịch HCl 10%(d=1,05 g/ml); thấy phản ứng xảy
ra vừa đủ Giá trị m là:
A 1 B 1,25 C 1,085 D 0,875
Câu 7: Cao su thiên nhiên là polime của isopren, trong đó các mắt xích isopren
Câu 8: Nghành sản xuất nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat
A Sản xuất đồ gốm ( gạch, ngói, sành , sứ )
B sản xuất xi măng
C sản xuất thủy tinh
D Sản xuất thủy tinh hữu cơ
Câu 9: Cho bột kim loại Mg dư vào 100ml dung dịch Fe(NO3) 3 1M Sau phản ứng cô can phần dung dịch thu được m gam rắn Giá trị m là :
Câu 10: Nguyên tắc luyện thép từ gang là :
B Dùng chất khử CO khử oxit sắt thành sắt ở nhiệt độ cao
D Tăng thêm hàm lượng cacbon trong gang để thu được thép
ĐỀ SỐ 10 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG
Đây là đề thi tự luyện số 10 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Hóa học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (phần 1, phần 2, phần 3)
Trang 2Câu 11: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có các tính chất : X, Z đều phản ứng với nước brom; X, Y, Z
A C2H5CHO, CH2=CH-O-CH3, (CH3)2CO
B (CH3)2CO, C2H5CHO, CH2=CH-CH2OH
C C2H5CHO, (CH3)2CO, CH2=CH-CH2OH
D CH2=CH-CH2OH, C2H5CHO, (CH3)2CO
Câu 12: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức phân tử C4H8O, X không phản ứng với Na Khi X cộng hợp
H2 (xt Ni, to), tạo ra ancol Y Thực hiện phản ứng tách nước từ Y trong điều kiện thích hợp thu được anken Z có đồng phân hình học (đồng phân cis-trans) Tên thay thế của X là
A butanal B 2-metylpropanal C but-3-en-2-ol D butan-2-on
Câu 13: Amophot là hỗn hợp các muối
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B (NH4)2HPO4 và NaNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4
Câu 14: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hoà
100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là
A 37,86% B 35,95% C 23,97% D 32,65%
Câu 15: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường ?
A H2 và F2. B Cl2 và O2. C H2S và N2 D CO và O2
Câu 16: Hòa tan hết m gam Al cần 940 ml dung dịch HNO3 1M, thu được 1,68 lit hỗn hợp G (đkc) gồm
2 khí không màu(không hóa nâu trong không khí )và có tỷ khối hơi so với hydro là 17,2 Giá trị m là:
A 6,21 B 5,4 C 6,93 D 6,75
Câu 17: Cracking 4,48 lit butan (đkc)thu được hỗn hợp A gồm 6 chất H2, CH4, C2H6, C2H4 , C3H6 , C4H8. Dẫn hết hỗn hợp A vào bình dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình brom tăng 8,4 gam và bay ra khỏi bình brom là hỗn hợp khí B Thể tích oxi(đkc) cần đốt hết hỗn hợp B là
A 4,48 lit B 5,6 lit C 6,72 lit D.8,96 lit
Câu 18: Nung hoàn toàn 52,2 g hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2, Mg(NO3)2, Fe(NO3)3, Al(NO3)3 Sau phản ứng thu được 30,6 gam rắn và V lít khí (đkc) Giá trị V là:
A 5,6 B.11,2 C 22,4 D.33,6
Câu 19: Cho các phản ứng sau :
Số phản ứng oxi hoá khử là :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 20: Trộn 0,81 gam bột nhôm với bột Fe3O4 và CuO rồi đốt nóng để tiến hành phản ứng nhiệt nhôm,
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
(d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H35COO)3C3H5, (C17H33COO)3C3H5
(e) nhiệt độ nóng chảy của tristearin cao hơn tripanmitin
Số phát biểu đúng là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 22: Cho các phản ứng sau :
0
ti le mol 1:2
t
Trang 3(e) Ag + O3 (g) SiO2 + dung dịch HF (h) SiO2 + C
0
Số phản ứng tạo ra đơn chất là
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 23: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh
(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím
(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc
(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen (e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa
(f) phenol là chất rắn không màu, tan tốt trong etanol, ete, xeton
Số phát biểu đúng là
A 5 B 2 C 3 D 4
Câu 24: Hỗn hợp X gồm H2 và C2H4 có tỉ khối so với H2 là 7,5 Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn
A 70% B 60% C 50% D 80%
Câu 25: Thủy phân 41,04 gam mantozơ với hiệu suất 75% thu được dung dịchB Cho dung dịchB phản
A 38,88 gam B 34,56 gam C 25,92 gam D 45,36 gam
Câu 26: Phát biểu nào sau đây đúng ?
B Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
C Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
D Flo có tính oxi hoá yếu hơn clo
Câu 27: Nguyên tử S đóng vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá trong phản ứng nào sau đây?
A 4S + 6NaOH(đặc) t0 2Na2S + Na2S2O3 + 3H2O
B S + 6HNO3 (đặc)
0
t
C S + 3F2 t0 SF6.
D S + 2Na t0 Na2S
Câu 28: Một dung dịch của chất hữu cơ X có các tính chất sau:
- Bị thủy phân trong môi trường axit
Giá trị m là:
A 8,1 gam B 15,39 gam C 7,659 gam D 16,2 gam
Câu 29: Thanh Graphit được phủ một lớp mỏng Kim Loại M Nếu nhúng thanh Graphit trên vào dung
A.Zn B Pb C.Cd D.Fe
Câu 30: Chia m gam hỗn hợpA: Fe, Fe3O4 thành 2 phần bằng nhau
- Cho phần 1 phản ứng với CO dư đun nóng ;thấy khối lượng rắn giảm 3,6 gam
- Cho phần 2 phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 ;thấy khối lượng rắn tăng 1,6 gam
Giá trị m là:
A.24,25 B.48,5 C.63,4 D.31,7
Câu 31: Hòa tan hoàn toàn m gam Cu bằng dung dịch HNO3 loãng, toàn bộ lượng NO ( sản phẩm khử
A 19,2 B 12,8 C 6,4 D 16
Câu 32: Cho m gam Na vào 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M Sau khi phản ứng kết thúc, thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị m là :
A.1,385 B 8,74 C 17,94 gam D 18,4
Trang 4Câu 33: Cặp muối nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?
Câu 34: Có các nhận xét sau:
(a) Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại
(c) Nhôm và crom đều phản ứng với HCl theo cùng tỉ lệ số mol
(d)Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ
Số nhận xét đúng là:
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 35: Có sơ đồ sau
Polime thiên nhiên (X) H O2
o
H ,t A A + H2
o Ni,t
D (một loại đường) H O2
o
H ,t A+B B + H2
o Ni,t
(X), D lần lượt là:
A Tinh bột, saccarozơ B xenlulozơ, saccarozơ
C Tinh bột, mantozơ D xenlulozơ, mantozơ
Câu 36: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H2 đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y gồm hai chất hữu cơ Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam
A 65,00% B 46,15% C 35,00% D 53,85%
Cu 37: A là - amino axit, phân tử chỉ chứa 1 nhóm (– NH2 )và 1 nhóm( – COOH), trong đó tổng hàm
A 623 B 702 C 711 D 612
Cu 38: Có một số phát biểu sau:
(1) Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(2) Amino axit là các hợp chất lưỡng tính
(3) Lực bazơ của các amin thơm thì yếu hơn so với amoniac
(4) Trong dãy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, lực axit tăng khi số cacbon tăng
(5) Các ankylbenzen đều không làm mất màu nước brom, cũng không làm mất màu dung dịch thuốc
tím khi đun nóng
Các phát biểu đúng là:
A (1); (2); (3) B (1); (2); (3); (4)
C (1); (2); (3); (5) D (2); (3); (4); (5)
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn cùng một lượng Mg vào 4 cốc đựng HNO3 Giả thiết mỗi cốc chỉ xảy ra một
A (1) và (3) B (3) và (2) C (4) và (2) D (3) và (1) Câu 40: Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô mẫu khí ẩm nào dưới đây:
A NH3 B HI C HCl D H2S
Câu 41: Cho 0,1 mol một anđehyt mạch hở X phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được
CTPT của X là:
Câu 42: Phát biểu đúng là:
A Phenol là chất rắn, không màu tan tốt trong nước, etanol, ête, xêton
B Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren
C Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp
D anilin và amoniac đều có thể làm phenolphtalein hóa thành màu hồng
Câu 43: Có các phát biểu sau đây
Trang 5(a) Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng
(b)Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng criolit
Số phát biểu đúng:
A 4 B.2 C.3 D.1
Câu 44: Cho HCl đặc phản ứng với từng chất sau: Fe, KMnO4 , KClO3, K2Cr2O7, MnO2 Số trường hợp có khí sinh ra là:
A 3 B.4 C.5 D.2
Câu 45: Có các thí nghiệm
(e) Cho H2S vào dung dịch CuCl2
Số thí nghiệm có sinh kết tủa:
A 1 B.2 C.3 D.4
Câu 46: Cho một số tính chất: có dạng sợi (1); tan trong nước (2); tan trong nước Svayde (3); phản ứng
với axit nitric đặc (xúc tác axit sunfuric đặc) (4); tham gia phản ứng tráng bạc (5); bị thuỷ phân trong dung dịch axit đun nóng (6) Các tính chất của xenlulozơ là:
A (3), (4), (5) và (6) B (1), (3), (4) và (6)
C (2), (3), (4) và (5) D (1,), (2), (3) và (4)
Câu 47: Chất khí X có mùi đặc trưng, gây vẩn đục nước vôi trong và làm mất màu nước brom là:
A NH3 B SO2. C CO2 D H2S
Câu 48: Cho dãy các chất và ion: Fe(NO3)3 , Fe, S, Fe3O4, SO2, N2, HCl, Zn2+, Cl- Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử là
Câu 49: Bằng phưong pháp nào người ta không thể điều chế Ag?
A.Điện phân dung dịch AgNO3
B Dùng kim loại có tính khử mạnh hơn Ag+ để khử Ag+ thành Ag
C Dùng Na khử Ag+ trong dung dịch AgNO3 thành Ag
D Phân huỷ AgNO3 ở nhiệt độ cao
Câu 50: Hỗn hợp X gồm hiđro, propen, propanal, ancol alylic (CH2=CH-CH2OH) Đốt 1 mol hỗn hợp X
X
A 0,1 lít B 0,2 lít C 0,25 lit D 0,3 lit
Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung Nguồn: Hocmai.vn