1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn hóa 2016 (9)

5 327 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 357,11 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím.. Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được 14,2 gam chất

Trang 1

Câu 1: Phát biểu nào sau đây luôn đúng?

A Phần lớn các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể màu trắng, vị mát

B Các amino axit là những chất rắn ở dạng tinh thể không màu, vị ngọt

C Các amino axit có nhiệt độ nóng chảy cao và khó tan trong nước

D Tất cả các dung dịch amino axit đều không làm đổi màu quỳ tím

Câu 2: Cho 15 gam glyxin tác dụng vừa đủ với 8,9 gam alanin thu được m gam hỗn hợp tripeptit mạch

hở Giá trị của m là

Câu 4: Thủy phân hoàn toàn X trong 200 ml dung dịch NaOH 2M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu

được 9,2 gam rượu B và 32,2 gam chất rắn khan Vậy X là :

khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng là:

hóa khử trong sơ đồ này là

Câu 7: hai hợp chất hữu cơ X, Y tạo bởi 3 nguyên tố C, H, O và đều có 34,78% oxi về khối lượng Nhiệt

độ sôi của X và Y tương ứng là 78,3o

C và -23oC CTCT của X và Y là:

A C2H6O và C4H12O2. B CH3CH2CH2OH và CH3OCH3.

C C2H5OH và CH3OCH3 D HCHO và C2H4O2.

Câu 8: Có các phát biểu sau :

(1) Lưu huỳnh, photpho , NH3 đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.

(2) Đốt NH3 trong không khí có xúc tác Pt, thu được NO và H2O

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Tơ nilon - 6 dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi len đan áo rét

- Các phát biểu đúng là

A (1), (3), (4) B (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (4)

V lít hiđro (ở đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung kết tủa trong

không khí đến khối lượng không đổi được 14,2 gam chất rắn Giá trị của V là:

A 1,12 lit B 1,68 lit C 1,792 lit D 2,24 lit

Câu 10: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ no X (chứa C, H, O) mạch hở, phản ứng hoàn toàn với Na

hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí CTPT của X là:

A C3H6O2 B C2H4O3. C C2H4O2 D C3H4O3.

Câu 11: Chất tan trong nước tạo dung dịch có pH < 7 là

Câu 12: Cho các phản ứng:

1 Muối cacbonat t o

ĐỀ SỐ 09 Giáo viên: NGUYỄN TẤN TRUNG

Đây là đề thi tự luyện số 09 thuộc khoá LTĐH KIT-2: Môn Hóa học (Thầy Nguyễn Tấn Trung) Để sử dụng hiệu quả, bạn cần làm trước các câu hỏi trong đề trước khi so sánh với đáp án và hướng dẫn giải chi tiết trong video bài giảng (phần 1, phần 2, phần 3)

Trang 2

2 C3H6O2 + CaCO3

o

t

… + CO2 +…

3 CH  CH + Br2 

4 SO2+ KMnO4 + H2O 

5 C2H5OH  Butadien-1,3

Các phản ứng đều là phản ứng oxi hoá khử là:

Câu 13: Cho 21,9 gam lysin tác dụng với 200ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch X Cho dd

HCl dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol HCl đã phản ứng là:

Câu 14: Xà phòng hóa hoàn toàn 17,24 gam một chất béo trung tính cần vừa đủ V ml dung dich NaOH

0,2M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 17,8 gam xà phòng Gi trị V là:

thì được 0,8 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) và hỗn hợp Y chỉ gồm 3 muối sunfat Khối lượng hỗn hợp

Y là :

mol O2 > 4 :1 Thành phần % (theo khối lượng) của N có trong muối là:

dịch NaOH 1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 13,1 gam chất rắn

Công thức cấu tạo thu gọn của X là :

catot thì dừng Để yên dd đến khi khối lượng catot không đổi, thấy khối lượng catot tăng 3,2 gam so với

lúc chưa điện phân Giá trị C là:

là :

A FeO B Fe2O3 C Fe3O4 D Fe

Câu 20: Để nhận ra ancol etylic có lẫn 1 ít nước, người ta thường dùng

phẩm cháy gồm N2, CO2 , hơi nước, trong đó tỷ lệ thể tích CO2 : thể tích nước = 1 :2 Khi cho 1,8 gam A vào H2O dư , thu được dung dịch B Cho ddH2SO4 dư vào ddB rồi dẫn hết khí vào bình dd Ca(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị m là :

A 1 gam B 2 gam C 3 gam D 4 gam

với dung dịch AgNO3/NH3, thu được 2,16 gam Ag Giá trị m là:

A 3,42 B 3,24 C 2,4 D 3,6

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(b) Phenol có tính axít nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa

(f) phenol là chất rắn không màu, tan tốt trong etanol, ete, xeton

Số phát biểu đúng là

A 5 B 2 C 3 D 4

Trang 3

Câu 24: Cho 4,48 lít khí CO (ở đktc) từ từ đi qua ống sứ nung nóng đựng m gam hh gốm Fe2O3 , Fe3O4, CuO, MgO đun nóng Sau một thời gian thu được 19,2 gam và khí G có tỉ khối so với hiđro bằng 20 Giá trị m là

A 19,36 B 21,6 C 20,8 D.18,4

Câu 25: Xà phòng hoá hoàn toàn 2,15 gam một este đơn chức, mạch hở (E) cần vừa đủ 25ml dung dịch

NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,35 gam muối khan.Vậy este (E) có tên gọi là

Câu 26: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X vào một lượng dư nước thì thoát ra 1,68 lít khí Nếu

cũng cho m gam X vào dung dịch NaOH (dư) thì được 2,94 lít khí Thành phần phần trăm theo khối

lượng của Na trong X là (biết các thể tích khí đo trong cùng điều kiện)

A 77,31% B 39,87% C 49,87% D 29,87%

53,76 lít NO2 (sản phẩm khử duy nhất) ở đkc và dung dịch A Nếu đốt hết X rồi dẫn hết sản phẩm cháy

vào bình dung dịch NaOH dư; thấy khối lượng chất tan trong bình tăng m gam Giá trị m là:

Câu 28: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thuỷ phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit:

glyxin, alanin và phenylalanin?

Câu 29: Hỗn hợp X gồm axit axêtic (A); rượu anlylic (B) và este (E) sinh bởi (A), (B) Đốt hết hỗn hợp X

rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 600ml dung dịch Ca(OH)2 1M; thấy có 40 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng7,8 gam Khối lượng (E) đem đốt là:

A.10 B 40 C 127 D 147

Câu 30: Trong các phản ứng sau , có bao nhiêu phản ứng được gọi là phản ứng hydrat hóa :

(1) C2H2 + H2O ; (2) HCOOCH3 + H2O ;

(3) (C6H10O5)n + H2O ; (4) C2H5OK + H2O

Câu 31: Este X no, đơn chức, mạch hở, không có phản ứng tráng bạc Đốt cháy 0,1 mol X rồi cho sản

phẩm cháy hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,22 mol Ca(OH)2 thì vẫn thu được kết tủa Thuỷ phân X bằng dung dịch NaOH thu được 2 chất hữu cơ có số nguyên tử cacbon trong phân tử

bằng nhau Phần trăm khối lượng của oxi trong X là:

mol X bằng dd KOH được 0,2 mol ancol etylic và 0,1 mol muối CTCT của X là:

A (COOC2H5)2 B CH3COOC2H5

tỉ lệ thể tích là 4:3 Ngưng tụ sản phẩm cháy thì thể tích giảm đi 30ml ( các thể tích đo cùng điều kiện

Công thức phân tử X là

A C4H6O2 B C4H8O2 C C4H6O4 D C8H6O4

Câu 34: Cho các chất : rượu etylic,glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với

Cu(OH)2 là :

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 35: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết

với dung dịch NaHCO3 thu được V lít CO2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 5,04 lít O2 (đktc), thu được 6,16 lit CO2 (đkc) và 3,6 gam H2O Giá trị của V là

Câu 36: Nhiệt phân butan với hiệu suất h%, thu được hhG gồm 7 chất có tỷ khối hơi so với hydro bằng

18,125 Giá trị h% là:

Câu 37: Cho hỗn hợp bột kim loại gồm 7,2 gam Mg và 5,4 gam Al vào 200 ml dung dịch chứa

Cu(NO3)2 1M và Fe(NO3)3 1,5M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được chất rắn A có khối lượng là:

Trang 4

Câu 38: Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ X Y CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là

Câu 39: Phương pháp điều chế axit nitric trong công nghiệp:

- Oxi hoá NH3 bằng oxi không khí ở nhiệt độ 850OC- 900OC, có xúc tác Pt theo phản ứng

NH3 + O2 t Pt o NO + H2O

- Oxi hoá NO thành NO2: NO + O2 NO2

- Chuyển hóa NO2 thành HNO3 : NO2 + O2 + H2O  HNO3

ml dung dịch NaOH C (mol/l) sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 13,4

gam rắn Giá trị C là:

A 0,75 B 0,5 C.1 D.1,25

thu được 1,344 lít hiđro(ở đktc) và dung dịch A Cho NaOH dư vào dung dịch A thu được kết tủa, nung

kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn Giá trị của m là:

A 11,2 B 14,2 C 11,36 D 12,8

Câu 42: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na, thu được a

mol khí Nếu cho 2a mol X phản ứng với dung dịch Na2CO3 cũng thu được a mol khí Công thức phân tử của X là:

A C3H6O2 B C2H4O3. C C2H4O2 D C3H4O3.

Câu 43: Cho các phản ứng sau :

(1) Sục C2H4 vào dd KMnO4 (2) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2.

(3) Sục khí Cl2 vào dd NaOH (4) Cho NaCl rắn vào dd H2SO4 đặc

(5) Nhỏ HCl đặc vào KMnO4 rắn (6) Nhỏ một lượng dư dd AgNO3 vào dd FeCl2

Số phản ứng oxi hoá khử là :

A 3 B 6 C 5 D 4

Câu 44: Có một số phát biểu sau:

(1) Anđehit vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

(2) Amino axit là các hợp chất lưỡng tính

(3) Lực bazơ của các amin thơm thì yếu hơn so với amoniac

(4) Trong dãy đồng đẳng axit cacboxylic no, đơn chức, lực axit tăng khi số cacbon tăng

(5) Các ankylbenzen đều không làm mất màu nước brom, cũng không làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng

Các phát biểu đúng là:

muối Thể tích dung dịch hỗn hợp HCl 0,5M, H2SO4 0,25M cần phản ứng hết 4,64 gam hỗn hợp A là:

A 160 ml B 200 C 220 D 320

nhôm, thu được hỗn hợp X Hòa tan hoàn toàn X trong HNO3, được V lit NO (đkc) Giá trị V là:

A 0,224 B 0,672 C 0,56 D 0,896

Câu 48: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch brom nhưng không tác

dụng với dung dịch NaHCO3 Tên gọi của X là

Câu 49: Có các phát biểu sau:

Trang 5

(a) nhôm là kin loại có màu trắng bạc, nóng chảy ở 560O C;

(b) nhôm nặng hơn các kim loại kiềm thổ;

(c) nhôm khá mềm, dễ kéo sợi, dễ dát mỏng ;

(d) nhôm dẫn điện , dẫn nhiệt tốt gấp 3 lần sắt ;

(e) nhôm có thể điều chế từ quặng criolit ( Na3AlF6);

Số phát biểu đúng:

Câu 50: Có các ion và các chất sau: phèn chua, xô đa , Al(H2O)3+, HS-, HSO3-, HSO4-, HCO3- , NH4+,

Na+, K+, Mg2+, SO42- , SO32-,CO32- ,Cl-, F- Số chất và ion là axit, bazơ, lưỡng tính, trung tính theo Bronsted lần lượt là:

A 5, 4,4,3 B.4,4,4,4 C.3,4,4, 5 D 5,4,3,4

Giáo viên: Nguyễn Tấn Trung Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 18/08/2015, 12:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN