1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hệ thống các yêu cầu phần mềm

63 409 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 686,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA: Yêu cầu tiến hóa Stt Nghiệp vụ Tham số cần thay đổi Miền giá trị cần thay đổi 1 Thay đổi qui định tiếp nhận đại lý Lọai đại lý, số quận, số đại lý t

Trang 1

Chương 1:

HỆ THỐNG CÁC YÊU CẦU PHẦN

MỀM

1.1 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU NGHIỆP VỤ

Danh sách các yêu cầu

STT Tên yêu cầu Biểu mẫu Qui định Ghi chú

1 Tiếp nhận đại lý BM1 QĐ1 Xóa, Cập nhật

2 Lập phiếu xuất hàng BM2 QĐ2 Xóa, Cập nhật

3 Tra cứu đại lý BM3

4 Lập phiếu thu tiền BM4 QĐ4 Xóa, Cập nhật

5 Lập báo cáo tháng BM5

6 Thay đổi qui định QĐ6 Cập nhật qui định

Trang 2

Danh sách các biểu mẫu và qui định

1.1.1.1 Biểu mẫu 1 và qui định 1

BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ

Tên: Loại đại lý:

Điện thoại: Địa chỉ: Quận:

Ngày tiếp nhận: Email:

QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận có tối đa 4 đãi

Ví dụ:

BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ

Tên: Vật liệu xây dựng Minh Hải Loại đại lý: 2

Điện thoại: 08.8060379 Địa chỉ: 49

Trần Hưng Đạo Quận: 5

Ngày tiếp nhận: 22/4/2003 Email: vlxd@yahoo.com

1.1.1.2 Biểu mẫu 2 và qui định 2

BM2 : PHIẾU XUẤT HÀNG

Đại lý : Ngày lập phiếu :

Stt Mặt hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá

Trang 3

QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền nợ tối đa

20.000, loại 2 tối đa 5.000.000

Ví dụ: Phiếu xuất hàng của đại lý vật liệu xây dựng Minh Hải

Trang 4

1.1.1.4 Biểu mẫu 4 và qui định 4:

Đại lý : Địa chỉ :

Điện thoại : E-mail :

Ngày thu tiền: Số tiền thu:

QĐ4: Số tiền thu không được vượt quá số tiền đại lý đang nợ

Ví dụ:

Đại lý : Vật liệu xây dựng Minh Hải Địa chỉ : 49 Trần Hưng

Đạo, Q5

Điện thoại : 08.8060379 E-mail : vlxd@yahoo.com

Ngày thu tiền: 4/3/2005 Số tiền thu: 2540000 VND

Trang 5

BM5.2 Báo cáo công nợ đại lý

Trang 6

BM5.2 Báo cáo công nợ đại lý

Tháng: 4/2005

QĐ6: Người dùng có thể thay đổi các qui định như sau:

Stt Đại lý Nợ đầu Phát sinh Nợ cuối

1 VLXD Minh Hải Không có Không có Không

Trang 7

+ QĐ1: Thay đổi số lượng các loại đại lý , số các đại lý tối đa trong

một quận

+QĐ2: Thay đổi số lượng mặt hàng cùng với đơn vị tính và đơn giá

bán, tiền nợ tối đa của từng lọai đại lý

1.2 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIẾN HÓA:

Yêu cầu tiến hóa

Stt Nghiệp vụ Tham số cần

thay đổi

Miền giá trị cần thay đổi

1 Thay đổi qui định tiếp

nhận đại lý

Lọai đại lý, số quận, số đại lý tối đa

2 Thay đổi qui định xuất

hàng

Số mặt hàng, lọai đơn vị tính, tiền nợ tối đa cho mỗi lọai đại lý

3 Thay đổi qui định thu Tiền thu so với

Trang 8

tiền tiền đại lý nợ

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Thay đổi qui

Ghi nhận giá trị mới

và thay đổi cách thức kiểm tra

Cho phép hủy hay cập nhật lại thông tin về số lọai đại lý,

số quận, số đại lý tối

Ghi nhận giá trị mới

và thay đổi cách thức

kiểm tra

Cho phép thay đổi hay cập nhật lại thông tin

về số mặt

Trang 9

mỗi lọai đại

hàng, số đơn vị tính, số tiền nợ tối

đa của mỗi lọai đại lý

3 Thay đổi qui

định thu tiền

Cho biết qui định mới của tiền thu so với tiền đại

lý đang nợ

Ghi nhận giá trị mới

và thay đổi cách thức kiểm tra

1.3 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU HIỆU QUẢ

Yêu cầu hiệu quả

Máy tình với CPU Pentium III 533, RAM 128MB, đĩa cứng:10GB

Stt Nghiệp vụ Tốc độ xử lý Dung lượng

lưu trữ

Ghi chú

1 Tiếp nhận đại lý 100 hồ

Trang 10

sơ/giờ

2 Lập phịếu xuất

hàng

Ngay tức thì

3 Tra cứu đại lý Ngay tức thì

4 Lập phiếu thu tiền Ngay tức thì

5 Lập báo cáo tháng Ngay tức thì

Bảng trách nhiệm theo yêu cầu hiệu quả

Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Tiếp nhận

đại lý

Thực hiện

theo đúng yêu cầu

2 Lập phiếu

xuất hàng

Thực hiện

theo đúng yêu cầu

3 Tra cứu đại

Thực hiện

theo đúng

Trang 11

5 Lập báo cáo

tháng

Thực hiện

theo đúng yêu cầu

1.4 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TIỆN DỤNG

Yêu cầu tiện dụng

Người dùng chỉ cần biết một số thao tác cơ bản về máy tính

2 Lập phiếu xuất

hàng

Không cần hướng dẫn

Tỷ lệ phạm lỗi trung

Trang 12

bình là 1%

3 Tra cứu đại lý Không cần

hướng dẫn

Không biết nhiều về đại

lý muốn tìm

Có đầy đủ thông tin

4 Lập phiếu thu

tiền

Không cần hướng dẫn

Kết xuất phiếu thu như yêu cầu

1 Tiếp nhận đại lý Xem file

hướng dẫn đính kèm

Thực hiện đúng yêu cầu

2 Lập phiếu xuất

hàng

Thực hiện

đúng yêu

Trang 13

cầu

3 Tra cứu đại lý Thực hiện

đúng yêu cầu

4 Lập phiếu thu

tiền

Thực hiện

đúng yêu cầu

5 Lập báo cáo

tháng

Xem file hướng dẫn đính kèm

Thực hiện đúng yêu cầu

1.5 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU TƯƠNG THÍCH

Yêu cầu tương thích

Stt Nghiệp vụ Đối tượng liên

Trang 14

Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích

Stt Nghiêp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú

1 Nhận hồ sơ đại

Chuẩn bị tập tin Excel với cấu trúc theo biểu mẫu và cho biết tên tập tin muốn dùng

Thực hiện theo đúng yêu cầu

2 Lập phiếu

xuất hàng

Cài đặt phần mềm WinFax và cho biết đại lý cần xuất

Thực hiên theo đúng yêu cầu

3 Lập phiếu thu Cài đặt phần mềm Thực hiên

Trang 15

tiền WinFax và cho biết

các thông tin cần thiết

theo đúng yêu cầu

4 Lập báo cáo

tháng

Cài đặt phần mềm WinFax và cho biết tháng cần xuất

Thực hiện đún yêu cầu

1.6 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU BẢO MẬT

Yêu cầu bảo mật

Stt Nghiêp vụ Quản trị hệ

thống

Giám đốc

Nhân vỉên

Trang 17

Bảng trách nhiệm yêu cầu bào mật

Ghi nhận

và thực hiện đúng

Có thể hủy, thay đổi quyền

2 Giám đốc Cung cấp tên và mật

khẩu

Ghi nhận

và thực hiện đúng

Có thể thay đổi mật khẩu

3 Nhân viên Cung cấp tên và mật

khẩu

Ghi nhận

và thực hiện

Có thể thay đổi mật khẩu

1.7 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU AN TOÀN

Yêu cầu an toàn

Stt Nghiệp vụ Đối tượng Ghi chú

Trang 18

1 Phục hồi Hồ sơ đại lý

đã xóa

2 Hủy thật sự Hồ sơ đại lý

đã xóa

3 Không cho phép xóa

Bảng trách nhiệm yêu cầu an tòan

Hủy thật

sự

Trang 19

phép xóa

1.8 DANH SÁCH CÁC YÊU CẦU CÔNG NGHỆ

Các yêu cầu công nghệ

Stt Yêu cầu Mô tà chi tiết Ghi chú

1 Dễ sửa

chữa

Xác đĩnh lỗi trung bình trong 15 phút

Khi sửa lỗi một chức năng không ảnh hưởng đến các chức năng khác

2 Dể bảo trì Thệm chức năng

mới nhanh

Không ành hườn chức năng dã có

3 Tái sử dụng Xây dựng phần

mềm quản lý công

ty trong vòng 5 ngày

Với cùng các yêu cầu

4 Dể mang Đổi sang hệ quản trị Với cùng các yêu cầu

Trang 20

chuyển cơ sở dữ liệu mới

tối da trong 2 ngày

Trang 21

Chương 2:

Mô Hình Hóa

Trang 22

2.1 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TIẾP

NHẬN ĐẠI LÝ:

„ Biểu mẫu

BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ

Tên: Loại đại lý:

Điện thoại: Địa chỉ: Quận:

Ngày tiếp nhận: Email:

QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận có tối đa 4 đãi lý

Bước 4 Kiểm tra “lọai đại lý” (D1) có thuộc “danh sách các lọai đại lý”

(D3), quận nhập vào có nằm trong danh sách các quận ở D3, loại đại lý có

nhỏ hơn hay bẳng số số đại lý tối đa

Bước 5 Nếu không thỏa qui định trên thì tới Bước 8

Trang 23

2.2 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP

PHIẾU XUẤT HÀNG:

BM2 : PHIẾU XUẤT HÀNG

Đại lý : Ngày lập phiếu :

QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền nợ tối đa 20.000,

loại 2 tối đa 5.000.000

„ Các ký hiệu

y D1: Tên đại lý,các mặt hàng và dơn vị tính ,số lượng, dơn giá

tương ứng cho loại mặt hàng đó

Trang 24

Bước 14 Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới bước 9

Bước 15 Lưu xuống bộ nhớ phụ số tiền đại lý cần trả

Bước 16 Trả D6 cho người dùng

Bước 17 Xuất D5 ra máy in

Bước 18 Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 4: Kiểm tra tên đại lý hay tên quận nhập vào có nằm trong danh sách ở D3

Bước 5: Nếu không thỏa tất cả các qui định trên thì tới bước 8

Bước 6: Trả D6 cho người dùng

Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần )

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9: Kết thúc

2.4 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU LẬP

Trang 25

„ Các ký hiệu

y D1: Tên đại lý,địa chỉ,điên thoại,e-mail,số tiền thu được

y D2: Không có

y D3: Danh sách các đại lý đang thu tiền

y D4: Số tiền đã thu được

y D5: D1+Ngày thu tiền

Bước 4: Kiểm tra tên đại lý có nằm trong danh sách ở D3, kiềm tra qui định về

số tiền thu so với tiền đại lý đang nợ có phù hợp qui định hiện hành, số tiền nợ

tối đa của mỗi loại đại lý

Bước 5: Nếu không thỏa tất cả qui định trên thì tới bước 8

Bước 6: Lưu xuống bộ nhớ phụ số tiền đại lý đã trả

Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần )

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9: Kết thúc

2.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO

CÁO DOANH SỐ:

ƒ Hình vẽ:

Trang 26

Bước 4: Kiểm tra tháng nhập vào có hợp lý không

Bước 5: Nếu không thỏa qui định trên thì tới bước 8

Bước 6: Xuất D6 ra cho người dùng

Bước 7: Xuất D5 ra máy in (nếu cần)

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 9: Kết thúc

2.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO

CÁO CÔNG NỢ ĐẠI LÝ:

Trang 27

Bước 8: Đóng kết nối cơ sở dữ liệu

y D1: Số lượng các lọai đại lý, số các đại lý tối đa trong một quận, số

lượng mặt hàng, đơn vị tính, đơn giá bán, tiền nợ tối đa của từng

Bước 2: Kết nối cơ sở dữ liệu

Bước 3: Lưu D4 xuống bộ nhớ phụ

Bước 4: Đóng kết nối CSDL

Bước 5: Kết thúc

Trang 28

Chương 2 : Thiết Kế Dữ Liệu

Trang 29

Xét yêu cầu tiếp nhận đại lý :

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn :

+ Biểu mẫu liên quan:

BM1: HỒ SƠ ĐẠI LÝ

Tên: Loại đại lý:

Điện thoại: Địa chỉ: Quận:

Ngày tiếp nhận: Email:

QĐ1: Có 2 loại đại lý (1,2) Có 20 quận Trong mỗi quận

có tối đa 4 đãi lý

+ Sơ đồ luồn dữ liệu:

„ Các ký hiệu

Trang 30

y D4: D1

y D5: D4

y D6: Không có

+ Các thuộc tính mới: Tên đại lý, lọai đại lý, địa chỉ, điện

thọai, ngày tiếp nhận, e-mail

+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

+ Thuộc tính trừu tượng: MaHoSo

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

+ Qui định liên quan: QĐ1

+ Sơ đồ luồng dữ liệu: Giống phần thiết kế dữ liệu với

tính đúng đắn nhưng D1 có thể thay đổi do việc thay đổi

Trang 31

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: Đã được hiệu quả

rồi

Xét yêu cầu lập phiếu xuất hàng:

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

+ Biểu mẫu liên quan:

Đại lý : Ngày lập phiếu :

QĐ2: Có 5 mặt hàng, 3 đơn vị tính Đại lý lọai 1 có tiền

nợ tối đa 20.000, loại 2 tối đa 5.000.000

Stt Mặt hàng Đơn vị

tính

Số lượng Đơn giá

Trang 32

„ Các ký hiệu

y D1: Tên đại lý,các mặt hàng và dơn vị tính ,số

lượng, dơn giá tương ứng cho loại mặt hàng đó

Trang 33

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

+ Qui định liên quan: QĐ2

+ Sơ đồ luồng dữ liệu: Giống phần thiết kế dữ liệu với

tính đúng đắn nhưng D1 có thể thay đổi do việc thay đổi

PhieuXuatHang

Trang 34

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: đã hiệu quả

rồi

Xét yêu cầu tra cứu đại lý

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn

+ Biểu mẫu liên quan:

+ Các thuộc tính mới: Không có

+ Sơ đồ luồng dữ liệu:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

Trang 35

+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn: Như trên

+ Thuộc tính trừu tượng : Như trên

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: Như trên

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả: Như trên

Xét yêu cầu lập phiếu thu tiền :

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

PhieuXuatHang

ChiTietMatHang

MatHang

Trang 36

BM4 : Phiếu thu tiền

Đại lý : Địa chỉ :

Điện thoại : E-mail :

Ngày thu tiền: Số tiền thu:

QĐ4: Số tiền thu không được vượt quá số tiền đại lý

đang nợ

+ Các thuộc tính mới: NgayThuTien,SoTienThu

+ Sơ đồ luồng dữ liệu:

„ Các ký hiệu

y D1: Tên đại lý,địa chỉ,điên thoại,e-mail,số tiền thu

được

y D2: Không có

y D3: Danh sách các đại lý đang thu tiền

y D4: Số tiền đã thu được

y D5: D1+Ngày thu tiền

y D6: D5

+ Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

Trang 37

+ Thuộc tính trừu tượng: MaPhieuThu

+ Sơ đồ logic:

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa: đã tiến hóa

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả.: đã hiệu quả

Xét yêu cầu lập báo cáo tháng:

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn:

HoSo

LoaiDaiLi Quan

PhieuXuatHang

ChiTietMatHang

PhieuThuTien

MatHang

Trang 38

BM5.1: Báo cáo danh số

+ Sơ đồ luồng dữ liệu:

Stt Đại lý Số phiếu xuất Tổng trị giá Tỷ lệ

Stt Đại lý Nợ đầu Phát sinh Nợ cuối

Trang 39

y D3: Danh sách các đại lý hiện hành, số phiếu xuất,

Trang 40

PK MaHoSo

TenDaiLi MaLoaiDaiLi DienThoai DiaChi MaQuan NgayTiepNhan E-mail TienNo

LoaiDaiLi

PK MaLoaiDaiLi

TenLoaiDaiLi TienNoToiDa

Quan

PK MaQuan

TenQuan SoDaiLiToiDa

PhieuXuatHang

PK MaPhieuXuat

MaHoSo NgayLapPhieu

ChiTietXuatHang

PK MaMatHang

PK MaPhieuXuat

SoLuong DonGia DonViTinh ThanhTien

QuiCheToChuc

PK ID

SoLoaiDaiLy SoDaiLyToiDa SoMatHang SoQuan

QuiDinhMatHang

PK ID

MaMatHang DonViTinh DonGia

PhieuXuatHang

ChiTietMatHang

PhieuThuTien

MatHang CongNo

DoanhSo

Trang 41

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả.: đã hiệu quả

Xét yêu cầu thay đổi qui định:

- Thiết kế dữ liệu với tính đúng đắn : đã đúng đắn

- Thiết kế dữ liệu với tính tiến hóa:

TS5 3 Số đơn vị tính

TS7 5.000.000 Số tiền nợ tối đa lọai 2

TS8 >0 Số tiền đang nợ - số tiền thu

>0

Trang 42

MaMatHang ĐonGia Ghi_Chu

khối cát

- Thiết kế dữ liệu với tính hiệu quả : đã hiệu quả

Trang 43

CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ GIAO DIỆN

Trang 44

• Lưu trữ :

ƒ Phiếu xuất hàng

ƒ Phiếu thu tiền

• Kết xuất :

ƒ Báo cáo doanh số

ƒ Báo cáo công nợ

Trang 45

Nghiệp vụ tiếp nhận hồ sơ đại lý:

Màn hình thiết kế ( bao gồm tính hiệu quả và tiện dụng) :

Nghiệp vụ thay đổi qui chế tổ chức :

Màn hình thiết kế :

Trang 46

Nghiệp vụ thay đổi qui chế mặt hàng :

Màn hình thiết kế:

Nghiệp vụ thay đổi qui chế tiền nợ:

Màn hình thiết kế :

Trang 47

Nghiệp vụ lập phiếu xuất hàng :

Màn hình thiết kế :

Trang 48

Nghiệp vụ báo cáo doanh số :

Màn hình thiết kế :

Nghiệp vụ báo cáo công nợ :

Trang 50

CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ XỬ LÝ

Trang 51

Xét màn hình tiếp nhận hồ sơ đại lí :

1 Phát sinh Mã hồ sơ +Khi người dùng gọi

Trang 52

+Khi người dùng click nut Thêm

3 Lấy danh sách mã

quận

+Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load)

4 Lấy danh sách mã

loại đại lí

+ Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load)

5 Load danh sách hồ

sơ đại lí hiện có

trong cơ sở dữ liệu

+ Khi người dùng gọi thực hiện Đại lí ở Menu(khi form load) + Khi người dùng nhấn

Trang 53

vào

9 Thực hiện cập nhật

lại hồ sơ đã lưu

+Khi người dùng click nút Cập nhật

1

0

Thoát khỏi form +Khi người dùng click

nút Thoát

™ Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

-Điều kiện gọi thực hiện: Khi người dùng click nút Thêm

Trang 54

Xét màn hình thay đổi qui chế tổ chức :

Xừ lí chính

Trang 55

3 Thoát khỏi form +Khi người dùng

click nút Thoát

™ Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

- Điều kiện gọi thực hiện: Khi người dùng click nút Thêm

Mô tả :

Khi nhấn nút cập nhật sẽ thực hiện lệnh gọi kết nối cơ sở dữ liệu Nếu

thành công, chương trình sẽ kiểm tra giá trị nhập và lưu các giá trị

mới vừa cập nhật xuống cơ sở dữ liệu tương ứng Ngược lại, sẽ thoát

Trang 56

trong cơ sơ dữ

liệu

chế-Mặt hàng ( form load)

Xừ lí chính

3 Thoát khỏi form +Khi người dùng

click nút Thoát

™ Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

Mô tả: khi người dùng nhấn nút cập nhật, chương trình sẽ

thực hiện lệnh kết nối cơ sỡ dữ liệu Nếu thành công, sẽ thực

hiện việc kiểm tra dữ liệu nhập và lưu dữ liệu vừa cập nhật

xuống bảng tương ứng Ngược lại, sẽ thóat khỏi lệnh cập

nhật

Xét màn hình thay đổi qui định tiền nợ:

Trang 57

Xừ lí chính

3 Thoát khỏi form +Khi người dùng

click nút Thoát

™ Bước 2: Mô tả chi tiết nút xử lý chính :

Mô tả: khi người dùng nhấn nút cập nhật, chương trình sẽ thực

hiện lệnh kết nối đến cơ sở dữ liệu Nếu kết nối thành công,

chương trình sẽ kiểm tra các giá trị nhập và cập nhật lại thông

số vừa qui định xuống bảng tương ứng trong cơ sở dữ liệu.Nếu

kết nối đến cơ sở dữ liệu bị thất bại, chương trình sẽ thóat khỏi

việc cập nhật dữ liệu

Xét màn hình lập phiếu xuất hàng:

Ngày đăng: 18/08/2015, 10:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trách nhiệm yêu cầu tiến hóa - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tiến hóa (Trang 8)
Bảng trách nhiệm theo yêu cầu hiệu quả - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng tr ách nhiệm theo yêu cầu hiệu quả (Trang 10)
Bảng trách nhiệm yêu cầu tiện dụng  Stt Nghiệp vụ Người dùng  Phần mềm Ghi  chú - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tiện dụng Stt Nghiệp vụ Người dùng Phần mềm Ghi chú (Trang 12)
Bảng trách nhiệm yêu cầu tương thích - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu tương thích (Trang 14)
Bảng trách nhiệm yêu cầu bào mật - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu bào mật (Trang 17)
Bảng trách nhiệm yêu cầu an tòan - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng tr ách nhiệm yêu cầu an tòan (Trang 18)
2.3  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  TRA - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
2.3 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU TRA (Trang 24)
2.5  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  BÁO - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
2.5 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO (Trang 25)
2.6  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  BÁO - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
2.6 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU BÁO (Trang 26)
2.7  SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU  THAY - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
2.7 SƠ ĐỒ LUỒNG DỮ LIỆU CHO YÊU CẦU THAY (Trang 27)
Bảng tham số 1: - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng tham số 1: (Trang 41)
Hình vẽ - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Hình v ẽ (Trang 53)
Bảng báo cáo - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng b áo cáo (Trang 61)
Bảng báo cáo - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng b áo cáo (Trang 61)
Bảng báo cáo - Hệ thống các yêu cầu phần mềm
Bảng b áo cáo (Trang 63)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w