1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Plasma phóng điện khí - CVD

14 261 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 270,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ CVD• Hệ thống phân phối khí • Buồng phản ứng • Hệ thống tải đế • Nguồn năng lượng : cung cấp năng lượng cho precursor phản ứng • Nguồn chân không • Hệ thống xả khí và hệ thống xử lý c

Trang 2

Plasma trong các phương pháp tạo màng mỏng

Trang 3

Phương pháp CVD

Trang 4

Hóa học trong CVD

Trang 5

Hệ CVD

• Hệ thống phân phối khí

• Buồng phản ứng

• Hệ thống tải đế

• Nguồn năng lượng : cung cấp năng lượng cho precursor phản ứng

• Nguồn chân không

• Hệ thống xả khí và hệ thống xử lý chất khí sau khi phản ứng.

Hệ CVD

• Hệ thống phân phối khí

• Buồng phản ứng

• Hệ thống tải đế

• Nguồn năng lượng : cung cấp năng lượng cho precursor phản ứng

• Nguồn chân không

• Hệ thống xả khí và hệ thống xử lý chất khí sau khi phản ứng.

Trang 6

Lò phản ứng CVD

Trang 7

Ưu điểm PP CVD

• Màng có độ tinh khiết, độ đồng đều cao

• Lắng đọng được trên cấu trúc có hình dạng phức tạp

• Màng lắng đọng có ứng suất nén cao  màng xếp chặt

Nhược điểm PP CVD

• Trong buồng phản ứng nhiệt độ tương đối cao nên các bộ phận bên trong buồng dễ bị lớp oxit bao phủ

• Nhiều sản phẩm khí sau phản ứng có độc tính cao  phải có

hệ thống xử lý khí thải tốt

• Chi phí cao

Ưu điểm PP CVD

• Màng có độ tinh khiết, độ đồng đều cao

• Lắng đọng được trên cấu trúc có hình dạng phức tạp

• Màng lắng đọng có ứng suất nén cao  màng xếp chặt

Nhược điểm PP CVD

• Trong buồng phản ứng nhiệt độ tương đối cao nên các bộ phận bên trong buồng dễ bị lớp oxit bao phủ

• Nhiều sản phẩm khí sau phản ứng có độc tính cao  phải có

hệ thống xử lý khí thải tốt

• Chi phí cao

Trang 8

Ứng dụng của PP CVD

• Tạo lớp phủ cho các thiết bị chống ăn mòn…

• Tạo chất bán dẫn dùng cho các vi mạch tích hợp, cảm biến, thiết bị quang điện

• Sợi quang

• Composite

Ứng dụng của PP CVD

• Tạo lớp phủ cho các thiết bị chống ăn mòn…

• Tạo chất bán dẫn dùng cho các vi mạch tích hợp, cảm biến, thiết bị quang điện

• Sợi quang

• Composite

Trang 9

PECVD ( Plasma Enhanced CVD )

Trang 10

Plasma điện dung ( capacitive plasmas )

- Tạo ra khi áp thế AC hay RF : 60Hz – vài

trăm MHz giữa hai điện cực.

-Áp suất hệ : 100 mTorr – 10 Torr.

- Hai điện cực hình tròn, khoảng cách giữa

hai điện cực ( 0.5 cm – 10 cm ) rất nhỏ so

với đường kính mỗi điện cực.

Pressure Mean Free Path * Gap Gap/MFP

100 mT 0.5 50 100

1 Torr 0.05 20 400

10 Torr 0.005 5 1000

Plasma điện dung ( capacitive plasmas )

- Tạo ra khi áp thế AC hay RF : 60Hz – vài

trăm MHz giữa hai điện cực.

-Áp suất hệ : 100 mTorr – 10 Torr.

- Hai điện cực hình tròn, khoảng cách giữa

hai điện cực ( 0.5 cm – 10 cm ) rất nhỏ so

với đường kính mỗi điện cực.

Trang 11

- Tạo vùng không gian có mật độ electron rất thấp.

- Mật độ plasma rất thấp : khoảng 0.01% phân tử bị ion hóa

Trang 12

Điện tử va chạm với các nguyên tử, phân tử khí sinh ra các ion Ion được gia tốc đập vào điện cực, làm bật ra điện tử thứ cấp Dưới tác dụng của điện trường, điện

tử thứ cấp được tăng tốc vào vùng plasma  tăng

nồng độ điện tử  duy trì sự phóng điện.

Trang 13

Plasma cảm ứng ( Inductive plasma )

Dưới tác dụng của từ trường và điện trường, electron

chuyển động với quỹ đạo xoắn ốc trước khi tới bề mặt đế

 giảm năng lượng bắn phá bề mặt đế.

Trang 14

- Các electron trao đổi năng lượng chậm  có thể dùng năng lượng của e - cho

quá trình phản ứng  hạ thấp được nhiệt độ phản ứng.

- Bề mặt mẫu tiếp xúc với plasma sẽ chịu sự bắn phá của các ion có năng lượng cao  ảnh hưởng cấu trúc màng – màng dày đặc hơn, có ứng suất cao hơn,

màng xếp chặt hơn.

- Plasma góp phần làm sạch buồng phản ứng

Ưu điểm phương pháp PECVD

Ngày đăng: 15/08/2015, 11:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN