Plasma trên các vì saoNhóm II : Plasma nhiệt độ cao Người trình bày: Đào Vân Thúy Ngành: VL vô tuyến - điện tử Khóa: 18... NỘI DUNG• Các dạng plasma trong vũ trụ • Sự ra đời của một ngôi
Trang 2Plasma trên các vì sao
Nhóm II : Plasma nhiệt độ cao Người trình bày: Đào Vân Thúy Ngành: VL vô tuyến - điện tử Khóa: 18
Trang 3NỘI DUNG
• Các dạng plasma trong vũ trụ
• Sự ra đời của một ngôi sao
• Sự bức xạ của plasma
• Cấu tạo và hoạt động của mặt trời
• Sự tiến hóa của các ngôi sao
• Các dạng plasma trong vũ trụ
• Sự ra đời của một ngôi sao
• Sự bức xạ của plasma
• Cấu tạo và hoạt động của mặt trời
• Sự tiến hóa của các ngôi sao
Trang 4Các dạng plasma trong vũ trụ
Các dạng plasma
Plasma trong lõi mặt trời
Plasma trong các đám mây bụi khí
Plasma trên vành nhật hoa
Các dạng plasma
Plasma trong lõi mặt trời
Plasma trong các đám mây bụi khí
Plasma trên vành nhật hoa
Trang 5Sự ra đời của một ngôi sao
Điều kiện xảy ra sự co do hấp dẫn
- Khối lượng hơn 1000 lần khối lượng Mặt trời,
- Nhiệt độ khoảng 50 K
- Kích thước vài chục parsec
- Mật độ chất bụi khí tại các vùng này và khoảng 21 đến
10-20g.cm^-3, ứng với khoảng 5.103 nguyên tử trong một cm^3
Trang 9CẤU TẠO MẶT TRỜI
Trang 10Các thông số vật lý Đường kính trung bình 1.392 ×106km
Trang 11Plasma lỏng
Sự khác nhau giữa chất lỏng và chất khí
• Mật độ hạt của chất lỏng lớn hơn
• Chất lỏng có áp suất ít thay đổi hơn
• Chất lỏng có hiện tượng căng mặt ngoài
• Chất lỏng cho sóng ngang truyền trong nó
• Nghiên cứu plasma lỏng bằng phương
pháp từ thủy động lực học
Sự khác nhau giữa chất lỏng và chất khí
• Mật độ hạt của chất lỏng lớn hơn
• Chất lỏng có áp suất ít thay đổi hơn
• Chất lỏng có hiện tượng căng mặt ngoài
• Chất lỏng cho sóng ngang truyền trong nó
• Nghiên cứu plasma lỏng bằng phương
pháp từ thủy động lực học
Trang 12Lõi của mặt trời
Trang 13Chuỗi proton - proton
MeV He
H
D
MeV e
e
MeV v
e D
H
49 5
02 , 1 2
42 0
3 2 1
2
1
2 1 1
H
D
MeV e
e
MeV v
e D
H
49 5
02 , 1 2
42 0
3 2 1
2
1
2 1 1
Trang 14Hiệu ứng đường ngầm
Trang 15PP I
MeV H
He He
He 23 24 21 12 , 86
3
He H
Li
MeV MeV
v Li e
Be
Be He
He
e
4 2 1
7
3
7 3
7
4
7 4
4 2
3
2
2
383
0 / 861
, 0
v e
Be B
B H
Be
Be He
He
e
4 2
8
4
8 4
8
5
8 5 1
7
4
7 4
4 2
e He H
3
Trang 16Chu trình CNO
MeV He
C H
N
MeV v
e N
O
MeV O
H
N
MeV N
H
C
MeV v
e C
N
MeV N
H
C
e e
96 , 4
75 , 2
35 , 7
54 , 7
22 , 2
95 , 1
4 2
12 6 1
14
7
14 7 1
C H
N
MeV v
e N
O
MeV O
H
N
MeV N
H
C
MeV v
e C
N
MeV N
H
C
e e
96 , 4
75 , 2
35 , 7
54 , 7
22 , 2
95 , 1
4 2
12 6 1
14
7
14 7 1
Trang 17MeV v
e N O
MeV O
H N
MeV He
N H
O
MeV v
e O F
MeV F
H O
MeV O
H N
e
e
75 , 2
35 , 7
19 , 1
76 , 2
60 0
13 , 12
14
7
4 2
14 7 1
16
8
16 8 1
He
41 24
MeV v
e N O
MeV O
H N
MeV He
N H
O
MeV v
e O F
MeV F
H O
MeV O
H N
e
e
75 , 2
35 , 7
19 , 1
76 , 2
60 0
13 , 12
14
7
4 2
14 7 1
16
8
16 8 1
e O F
MeV F
H
O
MeV He
O H
F
MeV F
H
O
e 2 , 76
06 , 0
114 , 8
994 , 7
16
8
4 2
16 8 1
19
9
19 9 1
He
41 24
Trang 18Vùng bức xạ
• Chiếm khoảng 70% bán kính Mặt trời
Trang 19Tần đối lưu
• Nhiệt độ giảm từ 5 triệu K xuống còn 2triệu K
• Chuyển nhiệt độ từ đỉnh vùng bức xạ rangoài quang cầu
• Nhiệt độ giảm từ 5 triệu K xuống còn 2triệu K
• Chuyển nhiệt độ từ đỉnh vùng bức xạ rangoài quang cầu
Trang 20Quang quyển
• Nhiệt độ bề mặt khoảng 5800 K
Trang 23Vết đen trên mặt trời
- Có nhiệt độ vào khoảng 4000K đến
5000K
- Chu kỳ xuất hiện 11 năm
- Phân bố khoảng từ 8 đến 35 độ xung
quanh xích đạo mặt trời.