Nhóm 2SỔ KIỂM NGHIỆM SAI SỐ 2C CỦA MÁY KINH VĨ Chọn điểm cố định rồi ngắm chính xác đọc số bàn độ ngang ở thuận và đảo kính SỔ KIỂM NGHIỆM SAI SỐ MO CỦA MÁY KINH VĨ Chọn điểm cố định ở đ
Trang 1Nhóm 2
SỔ KIỂM NGHIỆM SAI SỐ 2C CỦA MÁY KINH VĨ
(Chọn điểm cố định rồi ngắm chính xác đọc số bàn độ ngang ở thuận và đảo kính)
SỔ KIỂM NGHIỆM SAI SỐ MO CỦA MÁY KINH VĨ
(Chọn điểm cố định ở độ cao khác nhau ngắm chính xác đọc số bàn độ đứng ở thuận và đảo kính)
Thuận kính
Đảo kính
Giá trị MO biến thiên:
Trang 2Nhóm đo:
SỔ KIỂM NGHIỆM HỆ SỐ k CỦA MÁY KINH VĨ
(Đặt mia ở vị trí bất kỳ, chỉnh máy cho V=0 ngắm mia đọc số chỉ trên, chỉ dưới và đo khoảng cách ngang bằng thước dây từ điểm đặt máy tới điểm dựng mia)
thước (mm)
n
Chỉ trên Chỉ dưới
Đo từ Chiều dài lần đo đi (m) Chiều dài lần đo về (m) S
Trang 3SỔ ĐO GÓC BẰNG CỦA LƯỚI ĐƯỜNG CHUYỀN KINH VĨ
Số đọc trên bàn độ ngang
Trị số góc nửa lần đo
Trị số góc một lần đo
Người đo Người ghi
o46’00’’
α0 =135o50’00’’
Góc phương
vị cạnh khởi tính
Trần Văn KhánhNguyễn Phúc LợiT22 122o36’00’’
O54’00’’
HiếuT21 215O6’00’’
O38’00’’
HiếuT35 280O33’00’’
HiếuT25 219O15’00’’
Trang 4SỔ ĐO CHÊNH CAO (Dùng cho đo lưới độ cao kỹ thuật)
Ngày đo: /
/2014 Nhóm đo:
Trạm đo từ
Số đọc mia sau
Số đọc mia trước Số đọc chỉ giữa trên mia (mm)
Độ chênh cao (mm)
S – T
Độ chênh cao trung bình (mm)
Trên (mm) Trên (mm)
Dưới (mm) Dưới (mm) K.c sau (m) K.c trước (m)
Điểm 1 tới 2
385
Điểm 2 tới 3
20,5
Điểm 3 tới 4
602,5
Điểm 4 tới 5
452
Điểm 5 tới 6
201,5
Điểm 6 tới 7
215
Điểm 7 tới 1
299,5
Điểm … tới … ………
Điểm … tới … ………
Điểm … tới … ………
Điểm … tới … ………
Trang 5SỔ ĐO CHI TIẾT
Khoảng cách ngang S (m)
Độ chênh cao h (m)
Độ cao H (m)
Ghi chú
(mm) Dưới (mm)
SỔ ĐO GIAO HỘI GÓC BẰNG
(Đặt máy tại 2 điểm kinh vĩ đo giao hội góc bằng tới 1 điểm ở
Trang 6Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ ngang
Trị số góc nửa lần đo
Trị số góc một lần đo
Người đo Người ghi
Điểm ngắm bàn độ đứng Số đọc trên trung bình Góc đứng Chiều cao máy Người đo
SỔ ĐO GIAO HỘI GÓC BẰNG
Trang 7(Đặt máy tại 2 điểm kinh vĩ đo giao hội góc bằng tới 1 điểm ở xa)
Người đo: Nguyễn Phúc Lợi
Trạm đo
(Điểm đặt
máy)
Vị trí bàn độ đứng
Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ ngang
Trị số góc nửa lần đo
Trị số góc một lần đo
Người đo Người ghi
Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ đứng
Góc đứng trung bình
Chiều cao máy Người đo
Trang 8SỔ ĐO GIAO HỘI GÓC BẰNG
(Đặt máy tại 2 điểm kinh vĩ đo giao hội góc bằng tới 1 điểm ở xa)
Người đo: Trần Văn Khánh
Trạm đo
(Điểm đặt
máy)
Vị trí bàn độ đứng
Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ ngang
Trị số góc nửa lần đo
Trị số góc một lần đo
Người đo Người ghi
Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ đứng
Góc đứng trung bình
Chiều cao máy Người đo
Trang 9Người đo: Huỳnh Tấn Hiệp
Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ ngang
Trị số góc nửa lần đo
Trị số góc một lần đo
Người đo Người ghi
Trang 51Điểm ngắm bàn độ đứng Số đọc trên trung bình Góc đứng Chiều cao máy Người đo
Trang 52Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ ngang
Trị số góc nửa lần đo
Trị số góc một lần đo
Người đo Người ghi
Điểm ngắm bàn độ đứng Số đọc trên trung bình Góc đứng Chiều cao máy Người đo
Trang 53Người đo: Vũ Tiến Học
Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ ngang
Trị số góc nửa lần đo
Trị số góc một lần đo
Người đo Người ghi
Điểm ngắm
Số đọc trên bàn độ đứng
Góc đứng trung bình
Chiều cao máy Người đo