1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiếp tuyến của đồ thị hàm số

14 321 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 410,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ TIẾP TUYẾN A.. Khi đó nếu cố định điểm M0 và cho điểm M chuyển động trên C đều gần điểm M0 thì vị trí giới hạn của cát tuyến M0M là tiếp tuyến M0T tại điểm M0.. C

Trang 1

BÀI 8 TIẾP TUYẾN

§8.1 CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ TIẾP TUYẾN

A TIẾP TUYẾN CỦA MỘT ĐƯỜNG CONG PHẲNG

Cho đồ thị (C): y = f (x) Gọi M0, M là 2 điểm phân

biệt và cùng thuộc đồ thị (C) Khi đó nếu cố định

điểm M0 và cho điểm M chuyển động trên (C) đều

gần điểm M0 thì vị trí giới hạn của cát tuyến

(M0M) là tiếp tuyến (M0T) tại điểm M0

B CÁC BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ TIẾP TUYẾN

I BÀI TOÁN 1: Viết PTTT tại 1 điểm thuộc đồ thị

1 Bài toán: Cho đồ thị (C): y = f (x) và điểm M ( ,0 x y0 0)∈(C) Viết PTTT của (C) tại điểm M (0 x0,y0)

2 Phương pháp:

 Từ ý nghĩa hình học của đạo hàm suy ra

phương trình tiếp tuyến tại M (0 x0,y0) của (C) là:

yy = fx xxy= fx xx + f x

II BÀI TOÁN 2: Viết PTTT theo hệ số góc cho trước

1 Bài toán: Cho (C): y = f (x) và số k ∈  Viết PTTT của (C) có hệ số góc k

2 Phương pháp:

2.1 Phương pháp tìm tiếp điểm

 Giả sử tiếp tuyến có hệ

số góc k tiếp xúc với

(C): y = f (x) tại điểm có hoành độ x i

f′( )x i = ⇒ k x i là nghiệm của f′( )x =k

 Giải phương trình f′( )x =k ⇒ nghiệm x∈{x0, x1,… x i ,… x n}

PTTT tại x = x i là: y=k x( −x i)+ f x( )i

0 M

M 1 M

M2

T

T

0

M

0

f(x )

0

x

y (C): y=f(x)

x

x0

1

Trang 2

2.2 Phương pháp điều kiện nghiệm kép (chưa được dùng trong khi thi)

Xét đường thẳng với hệ số góc k có phương trình y = kx + m (ẩn m) tiếp xúc (C): y = f (x) ⇔ phương trình kx+m= f x( ) có nghiệm bội (nghiệm kép)

⇔ … ⇔ nói chung: ux2 +v m x( ) +w m( )= có nghiệm kép 0

⇔ ∆ =g m( )=v2( )m −4 u w m( )= 0

Giải phương trình g m( )= ⇒ các giá trị của m ⇒ PTTT 0

c) Chú ý: Vì điều kiện ( )C1 :y= f x( ) và (C2):y=g x( ) tiếp xúc nhau là hệ điều

kiện ( ) ( )

f x g x

f x g x

 có nghiệm chứ không phải là điều kiện ( )f x =g x( ) có nghiệm kép nên cách 2 chỉ sử dụng được cho các dạng hàm số

f (x) mà phương trình tương giao kx+m= f x( ) có thể biến đổi tương đương với 1 phương trình bậc 2

3 Các dạng biểu diễn của hệ số góc k

a) Dạng trực tiếp: 1, 2, 1, 1, 2, 3,

b) Tiếp tuyến tạo với chiều dương Ox góc α ⇒ k = tgα với

{15 , 30 , 45 , 60 , 75 ,105 ,120 ,135 ,150 ,165 }

c) Tiếp tuyến  với đường thẳng ( ) : y∆ =ax + ⇒ k = a b

d) Tiếp tuyến ⊥với đường thẳng ( ) : y∆ =ax+ ⇒ b k 1

a

= với a ≠ 0

e ) Tiếp tuyến tạo với ( ) : y∆ =ax+ góc α ⇒ b tg

1

k a ka

III BÀI TOÁN 3: Viết PTTT đi qua 1 điểm cho trước

1 Bài toán:

Cho đồ thị (C): y = f (x) và điểm A(a, b) cho trước

Viết phương trình tiếp tuyến đi qua A(a, b) đến đồ thị ( )C :y= f x( )

2 Phương pháp:

Trang 3

2.1 Phương pháp tìm tiếp điểm:

• Cách 1: Giả sử tiếp tuyến đi qua A(a, b)

tiếp xúc (C): y = f (x) tại tiếp điểm có

hoành độ x i suy ra PTTT có dạng:

( )t :y= f′( )(x i xx i)+ f x( )i

Do A a b( , )∈( )t nên b= f′( )(x i ax i)+ f x( )ix=x i là nghiệm của

phương trình b= f′( ) (x ax)+ f x( )⇔ f′( ) (x xa)+ −b f x( )= (*) 0

Giải phương trình (*) ⇒ nghiệm x∈{x0, x1,… x i ,… x n}

Phương trình tiếp tuyến tại x = x i là: y=k x( −x i)+ f x( )i

• Cách 2: Đường thẳng đi qua A(a, b) với hệ số góc k có PT y=k x( −a)+ b

tiếp xúc với đồ thị (C): y = f (x)

( )

f x( )= f′( ) (x xa)+ b

f′( ) (x xa)+ −b f x( )= (*) 0

Giải phương trình (*) ⇒ nghiệm x∈{x0, x1,… x i ,… x n}

Phương trình tiếp tuyến tại x = x i là: y= f′( )(x i xx i)+ f x( )i

2.2 Phương pháp điều kiện nghiệm kép (chưa được dùng khi đi thi)

• Cách 3: Đường thẳng đi qua A(a, b) với hệ số góc k có phương trình

y=k xa + tiếp xúc (C): y = f (x) ⇔ phương trình b k x( −a)+ =b f x( ) có nghiệm bội (nghiệm kép) ⇔ … ⇔ nói chung: u k x( ) 2 +v k x( ) +w k( )= có 0 nghiệm kép ⇔ u k( )≠0 và ∆ =g k( )=v2( )k −4u k w k( ) ( )= 0

0

u k

= α + β + γ =

Giải hoặc biện luận hệ điều kiện (**) suy ra các giá trị của k hoặc số lượng của k

Từ đó suy ra PTTT hoặc số lượng các tiếp tuyến đi qua A(a, b)

A(a,b)

(C): y=f(x)

(C): y=f(x) A(a,b)

Trang 4

§8.2 CÁC BÀI TẬP MẪU MINH HỌA VỀ TIẾP TUYẾN

I DẠNG 1: PHƯƠNG TRÌNH TIẾP TUYẾN TẠI 1 ĐIỂM THUỘC ĐỒ THỊ

Bài 1 Cho hàm số (C m) :y= f x( )=x3+ −1 m x( +1) Viết phương trình tiếp

tuyến của đồ thị (Cm) tại giao điểm của (Cm ) với Oy Tìm m để tiếp

tuyến nói trên chắn 2 trục toạ độ tam giác có diện tích bằng 8

Giải: y x′( )=3x2 −m Gọi (C m)∩OyAx A = ;0 y A = −1 m y; ′( )0 = − m Tiếp tuyến của (Cm) tại A là: ( )t :y=y′( ) (0 x−0)+y( )0 = −mx+ −1 m

Xét tương giao: ( )t Oy A(0,1 m);( )t Ox B(1 m, 0)

m

2

m

C y= f x =x + x +mx+

a Tìm m để (C m ) cắt đường thẳng y = 1 tại 3 điểm phân biệt C(0; 1), D, E

b Tìm m để các tiếp tuyến với (C m) tại D và E vuông góc với nhau

Giải: Đạo hàm: y x′( )=3x2 +6x+m

( )

2

x

 = ⇒



§iÓm

Yêu cầu bài toán ⇔ xD, xE là 2 nghiệm phân biệt khác 0 của g(x) = 0

( )

9

9 0

4

4

m

(*) ⇒ xD +xE =m x x; D E = − 3

4

m

≠ < thì các tiếp tuyến tại D và E vuông góc với nhau

=3g x( ) (D − 3xD+2m)  3g x( ) (E − 3xE +2m)=(3xD+2m)(3xE+2m)

8

Trang 5

Bài 3 Cho hàm số ( ) :C y= f x( )=x3 −3x2 + 2

a) Viết phương trình tiếp tuyến đi qua (23 , 2)

9

b) Tìm trên đường thẳng y = −2 các điểm kẻ đến (C) hai tiếp tuyến ⊥ nhau

Giải: Đạo hàm: y′ =3x2 −6x=3x x( −2)

Đường thẳng đi qua (23 , 2)

9

A − với hệ số góc k có phương trình ( 23) 2

9

y=k x− −

tiếp xúc với ( )C :y= f x( ) ⇔ Hệ ( ) ( )

( )

9

f x k x

có nghiệm

f x = fx x− − ⇔xx + = x xx− −

⇔ ( 2)( 2 2) 3 ( 2)( 23) 2( 2 3)( 2 10 3) 0

xx − −x = x xx− ⇔ xxx+ =

23

9 23

9



TiÕp tuyÕn TiÕp tuyÕn TiÕp tuyÕn

b) Lấy bất kì M(m, −2) ∈ đường thẳng y = −2

Đường thẳng đi qua M(m, −2) với hệ số góc k có phương trình y=k x m( − )− 2

tiếp xúc với ( )C :y= f x( ) ⇔ Hệ ( ) ( )

( )

2

f x k x m

f x( )= f′( ) (x xm)− ⇔2 x3 −3x2 + =2 3x x( −2) (xm)− 2

⇔ (x−2)(x2 − −x 2)=3x x( −2) (xm)⇔(x−2 2)[ x2 −(3m−1)x+2]= 0

1 2



TiÕp tuyÕn

Do không thể có tiếp tuyến nào vuông góc với tiếp tuyến y= −2 // Ox nên để từ M( , 2)m kẻ được 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau đến (C) thì g(x) = 0 phải có 2 nghiệm phân biệt x1, x2 và các tiếp tuyến tại các điểm có hoành độ x1, x2 vuông

3

Trang 6

Khi đó: 1 2 3 1; 1 2 1 ( ) ( )1 2 3 1( 1 2 3) 2( 2 2) 1

2

m

⇔ 9x x1 2x x1 2 −2(x1+x2)+4= − ⇔1 9 1[ −(3m−1)+4]= − ⇔1 54−27m= −1

55

27

m

⇔ = (thoả mãn (*) ) Vậy M(55, 2) ( 2)

27 − ∈ y= − thoả mãn yêu cầu

Bài 4 Cho hàm số ( ) :C y= f x( )=x3 −12x+12

Tìm trên đường thẳng y = −4 các điểm kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị (C)

Giải: Đạo hàm: y′ =3x2 −12

Lấy bất kì M(m, −4) trên đường thẳng y = −4 Đường thẳng đi qua M(m, −4) với hệ số góc k có phương trình y=k x( −m)− tiếp xúc với 4 ( )C :y= f x( )

( )

4

f x k x m

 có nghiệm ⇒ f x( )= f′( ) (x xm)− 4

( )( ) ( )( ) ( ) ( )( )

(x 2)(x2 2x 8) (x 2 3)[ x2 (6 3m x) 6m]

(x 2 2)[ x2 (3m 4)x 2 3( m 4)] 0

g x = xmxm− = phải có 2 nghiệm phân biệt khác 2

2

4

3

m

m m

< −

< ≠

Bài 5 Tìm trên đồ thị ( ) :C y= f x( )=ax3 +bx2 +cx+d a( ≠0) các điểm kẻ

được đúng 1 tiếp tuyến đến (C)

Giải: Đạo hàm: y′= f′( )x =3ax2 +2bx+ c

Lấy bất kì M(m, f (m)) ∈ (C): y = f (x) Đường thẳng đi qua M(m, f (m) với hệ

số góc k có phương trình: y=k x( −m)+ f m( ) tiếp xúc với( )C :y= f x( )

( )

 có nghiệm ⇒ f x( )= f′( ) (x xm)+ f m( )

( 3 3) ( 2 2) ( ) (3 2 2 )( )

Trang 7

( )[ 2 ( ) ( )] ( ) (2 )

2

am b

a

+

= ∨ = − Từ điểm M(m, f (m)) kẻ được đúng 1 tiếp tuyến

b f b

  ∈(C) là điểm kẻ được đúng 1 tiếp tuyến đến (C)

3

b

a

Bài 6 Cho đồ thị (C): y f x( ) x2 2mx m

x m

1) Chứng minh rằng: Nếu (Cm) cắt Ox tại x0 thì tiếp tuyến của (Cm) tại điểm

đó có hệ số góc là 0 0

0

2x 2m k

= +

2) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt và tiếp tuyến của (Cm) tại 2 điểm

đó vuông góc với nhau

Giải:

2 2

2

Tiếp tuyến của (Cm) tại giao điểm của (Cm ) với Ox có hệ số góc là:

2

0 0

do (*)

+ +

(đpcm)

2) Giả sử (Cm ) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt ⇒ g x( )=x2 −2mx+m= có 2 0

nghiệm phân biệt x1, x2 thoả mãn: x1 +x2 =2m ;x x1 2 =m ; x x1, 2 ≠ −m Tiếp

tuyến tại x1, x2 vuông góc nhau ⇔ 1 2

1 2

1

k k

5x x −3m x +x +5m = 0

Với m = 0 thì ( ) 2

g x =x = ⇔ x =x = (loại)

Với m = 5 thì ( ) 2

1,2

g x =xx+ = ⇔x = ± ≠ −m (thoả mãn) Vậy để (Cm ) cắt Ox tại 2 điểm phân biệt và tiếp tuyến của (C m) tại 2 điểm đó

vuông góc với nhau thì m = 5

Trang 8

Bài 7 Cho đồ thị (C m) :y mx2 (2 m2)x 2m 1

x m

=

trị Chứng minh rằng: Với m tìm được, trên đồ thị hàm số luôn tìm được

2 điểm mà tiếp tuyến với đồ thị tại 2 điểm đó vuông góc với nhau

x m

1

x m

′ = +

− Hàm số có cực trị ⇔ y′= có 2 nghiệm phân biệt ⇔ m < 0 0

 Với m < 0, chọn

2

m

k= Xét PT: y x′( )=k

1

2

m m

x m

2 2

2

x m

Xét PT: y x( ) 1

k

m

m

x m

( 2 )

2

2

m

x m

m

x m

m

+

Vậy với m < 0 và

2

m

k= thì các PT y x′( )= có nghiệm x k 1 và y x( ) 1

k

nghiệm x2 nên y x′( ) ( )1 y x′ 2 = − , tức là luôn tìm được 2 điểm thuộc đồ thị mà 1 tiếp tuyến với đồ thị tại 2 điểm đó vuông góc với nhau

1

C y

x

=

− Tìm A∈(C) sao cho tiếp tuyến tại A vuông góc với đường thẳng đi qua A và tâm đối xứng của (C)

x

y x

=

= +

 Đạo hàm:

4 1

1

y

x

′ = −

⇒ ( )

4 1

1

y a

a

1

A a a

a

+ +

− ∈(C)

⇒ Đường thẳng (AI) có hệ số góc là:

4 1

1

k

Do tiếp tuyến tại A vuông góc với đường thẳng (AI) nên y a k′( ). = − 1

4

4

16

a

Trang 9

Bài 9 Tiếp tuyến của ( ) :C y x 1

x

= + cắt Ox, Oy tại A(α, 0) và B(0, β)

Viết phương trình tiếp tuyến khi αβ = 8

Giải:  Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ x0 là:

1

2 0

2

1

x

x

0

2

x

0

x

x

1

Vậy PTTT là: y= − ±x 2 2

C y

x

=

− và điểm M bất kì ∈ (C) Gọi I là giao của 2 tiệm cận Tiếp tuyến tại M cắt 2 tiệm cận tại A và B

a) Chứng minh rằng: M là trung điểm của AB

b) Chứng minh rằng: Tích khoảng cách từ M đến 2 tiệm cận là không đổi c) Chứng minh rằng: SIAB =const

d) Tìm M để chu vi ∆IAB nhỏ nhất

Giải

y

x

( )

y x

x

( )

y m

m

m

m

m

− +

− ∈(C) Tiếp tuyến tại M là (t):

m

m m

( ) (TCÐ: 1) (1, 2 1);( ) (TCX : 1) (2 1, 3)

x

m

M

xB

2

B

A

x

y

O

yA

I

−1

H α

ϕ

1

Trang 10

a) Do M

2

m x

+

= = và A, M, B thẳng hàng ⇒ M là trung điểm của AB

m

m

d) Gọi góc giữa 2 tiệm cận là α, góc giữa tiệm cận xiên với chiều dương Ox là

ϕ ⇒ α + ϕ =

2

2

x

y= − có hệ số góc là 1

2 nên

1 tg 2

ϕ =

2 2

2

1 4

ϕ

+

Ta có chu vi ∆IAB là: P=IA+IB+AB=IA+IB+ IA2 +IB2 −2IA IB cosα

2 IA IB 2IA IB 2IA IB sin 2IA IB 2 1 sin

sin

IA BH

cos

ϕ

4

⇒ MinP= ⋅2 420 +2 5− Dấu bằng xảy ra ⇔ 1

420

IA IB

IA IB

IA IB

=

α =

2

C y

x

− +

=

− Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tạo với đường thẳng ( )∆ :y= − + góc 60x 1 °

Giải

 Do tiếp tuyến của (C) tạo với ( )∆ :y= − + góc 60x 1 ° nên hệ số góc k của tiếp

tuyến thoả mãn ( )

1

k

− −

− +

5 1

2

y x

x

- Xét k = +2 3 , khi đó hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:

5

2

x

2

Trang 11

- Xét k= −2 3 ⇒ hoành độ tiếp điểm là nghiệm của phương trình:

5

2

x

2

2

1,2

2

2

Bài 12 Chứng minh rằng: Từ điểm A(1, −1) kẻ được 2 tiếp tuyến vuông góc

1

y f x

x

+

• Cách 1: Đường thẳng đi qua A(1, −1) với hệ số góc k có phương trình

y=k x− − tiếp xúc với (C) ⇔ Hệ ( ) ( )

( )

f x k x

f x k

f x( )= f′( ) (x . x−1)− ⇔ … ⇔ 1 g x( )=x2 +3x+ = 1 0 1,2 3 5

2

( ) ( )

1

f x f x

Cách 2: Đường thẳng đi qua A(1, −1) với hệ số góc k có phương trình

y=k x− − tiếp xúc với (C) ⇔ ( 1) 1 2 1

1

k x

x

+ có nghiệm kép ⇔

[k x−1 −1](x+1)=(x2 +x+1) hay (k −1)x2 −2x−(k+2)= có nghiệm kép 0

⇔ ≠ ∆ = = + − = Ta có: ∆ = + = > nên g 1 4 5 0 g k( )= có 2 0

nghiệm phân biệt k1, k2 thoả mãn k k1 2= − Từ đó suy ra từ A(1, −1) luôn kẻ 1 được 2 tiếp tuyến vuông góc nhau đến đồ thị (C)

2

y f x

x

Giải: Đường thẳng đi qua A(6, 4) với hệ số góc k có phương trình

y=k x− + tiếp xúc với (C) ⇔ Hệ ( ) ( )

( )

f x k x

f x k

2

2

Trang 12

⇔ … ⇔ x2 −3x= ⇔ x = 0 ∨ x = 3 Từ đó suy ra có 2 tiếp tuyến 0

t y= fx− + = x− + ⇔y= x− và

( )t2 :y= f′( ) (3 x−6)+ = ⋅4 0 (x−6)+ ⇔4 y= 4

1

x

+ và điểm A(0, 1) Tìm m để: 1) Từ A không kẻ được tiếp tuyến nào đến (Cm)

2) Từ A kẻ được ít nhất 1 tiếp tuyến đến (Cm)

3) Từ A kẻ được đúng 1 tiếp tuyến đến (Cm)

4) Từ A kẻ được 2 tiếp tuyến phân biệt đến (Cm)

5) Từ A kẻ được 2 tiếp tuyến ⊥ với nhau đến (Cm)

6) Từ A kẻ được 2 tiếp tuyến, trong đó có 1 tiếp tuyến ⊥ TCX của (Cm)

7) Từ A kẻ được 3 tiếp tuyến đến (Cm)

Giải: • Đường thẳng đi qua A(0, 1) với hệ số góc k có phương trình y=kx+ 1

tiếp xúc với (C) ⇔ Hệ ( )

( )

1

f x kx

f x( )= f′( )x x. + ⇔ 1 ( )

2 2

2

+

( 2 )( ) 2( ) ( )2

h x( ) (= m−3)x2 +2(m−1)x+(m−1)= 0

Với m = 3 thì h x( )=4x + ⇒ h(x) = 0 có đúng 1 nghiệm 2 1

2

x=−

1) Qua A(0, 1) không kẻ được tiếp tuyến nào đến (Cm) ⇔ h(x) = 0 vô nghiệm

m≠3 và ∆ =′h 2(m−1)< ⇔ m < 1 0

2) Qua A(0, 1) kẻ được ít nhất 1 tiếp tuyến đến (Cm) ⇔ h(x) = 0 có nghiệm

3

1

m

m

=

3) Qua A(0, 1) kẻ được đúng 1 TT đến (Cm) ⇔ h(x) = 0 có đúng 1 nghiệm ⇔

1

m

Trang 13

4) Qua A(0, 1) kẻ được 2 tiếp tuyến phân biệt đến đồ thị (Cm)

h x( )= có 2 nghiệm phân biệt ⇔ 0 m≠3 và ∆ =′ 2(m−1)> ⇔ <0 1 m≠ 3

5) Qua A(0, 1) kẻ được 2 tiếp tuyến ⊥ đến đồ thị (Cm)

h x( )= có 2 nghiệm phân biệt x0 1, x2 thoả mãn f′( )x1 f′( )x2 = − 1

4x x x +2 x +2 = − x +1 x +1

⇔ 1<m≠ và 3 4x x1 2x x1 2 +2(x1 +x2)+4+x x1 2 +(x1+x2)+12 =0

2 2

3

m

=

m= ±

2

fx = − ⇔ ( )

2 2

1

x x

x

+

+ Qua A(0, 1) kẻ được 2 tiếp tuyến, trong đó có 1 tiếp tuyến ⊥ TCX của (Cm)

h x( )= có 2 nghiệm phân biệt với 1 nghiệm là nghiệm của: 0 ( ) 1

2

fx =−

h− −  h − + =

(2m−11−4 5)(2m−11+4 5)= ⇔ 0 11 4 5

2

=

7) Do h x( )= là phương trình bậc 2 nên không thể có 3 nghiệm phân biệt 0 Vậy từ A(0, 1) không thể kẻ được 3 tiếp tuyến đến (Cm) ∀m

Bài 15 Tìm trên Oy các điểm có thể kẻ được ít nhất 1 tiếp tuyến đến đồ thị

1

y f x

x

− +

2

2

Lấy bất kì điểm A(0, a)∈Oy Đường thẳng đi qua A(0, a) với hệ số góc k có

PT y=kx+ tiếp xúc với (C) ⇔ Hệ a

( ) ( )

f x kx a

f x k

Trang 14

f x( )= f′( )x x + ⇔ a

1

1

x

ax2 −2(a+1)x+a+ = (1) 1 0

Qua A kẻ được ít nhất 1 tiếp tuyến đến (C) ⇔ Phương trình (1) có nghiệm

a

Bài 16 Tìm trên Ox các điểm kẻ được đúng 1 tiếp tuyến đến ( ) : 2 3

2

C y

x

= +

+ −

1 1

2

y

x

′ = +

+

Lấy bất kì điểm A(a, 0)∈Ox Đường thẳng đi qua A(a, 0) với hệ số góc k có

phương trình y=k x( −a) tiếp xúc với (C) ⇔ Hệ

( )

f x k x a

f x k

f x( )= f′( ) (x xa) ⇔

2

x

8

+

Xét a ≠ −2, khi đó (1) ⇔ g x( ) (= 1−a x) 2 +2 3( −2a x) +(6−5a)= (2) 0

Qua A kẻ được đúng 1 tiếp tuyến đến (C) ⇔ g(x) = 0 có đúng 1 nghiệm

( 2 )



1

2

a a

=

⇔ =− ±



Vậy từ 4 điểm 1( 2, 0 ;) 2(1, 0 ;) 3 1 13, 0 ; 4 1 13, 0

được đúng 1 tiếp tuyến đến (C)

Bài 17 Cho đồ thị ( ) : 2 2 1

1

C y

x

− +

=

− Chứng minh rằng: Trên đường thẳng (∆): y = 7 có 4 điểm sao cho từ mỗi điểm đó có thể kẻ đến (C) hai tiếp tuyến lập với nhau góc 45°

Ngày đăng: 15/08/2015, 03:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w