1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG

48 285 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG

Trang 1

Click to edit Master title style

THUY T TRÌNH QUANG ĐI N T Ế Ệ Ử

KH O SÁT Ả

LINH KI N C A H TH NG THÔNG TIN QUANG Ệ Ủ Ệ Ố GVHD:Th y giáo Hoàng Phú An ầ

Trang 3

H th ng truy n d n quang ệ ố ề ẫ

S đ kh i c a các h th ng thông tin ơ ồ ố ủ ệ ố

Trang 4

H th ng truy n d n quang ệ ố ề ẫ

1 Nhi m v và ch c năng c b n c a các kh i ệ ụ ứ ơ ả ủ ố

 Ngu n tín hi u: là các d ng thông tin thông th ồ ệ ạ ườ ng nh ti ng nói, ư ế

hình nh, s li u, văn b n ả ố ệ ả

 M ch đi n t : có nhi m v x lý ngu n thông tin đ t o ra các tín ạ ệ ử ệ ụ ử ồ ể ạ

hi u đi n d ệ ệ ướ ạ i d ng analog ho c digital ặ

 Kh i E/O: là m ch bi n đ i đi n - quang có nhi m v đi u bi n tín ố ạ ế ổ ệ ệ ụ ề ế

hi u đi n thành c ệ ệ ườ ng đ b c x ánh sáng đ phát đi (bi n đ i tín ộ ứ ạ ể ế ổ

l i thành tín hi u đi n nh tín hi u đi n đã phát đi ạ ệ ệ ư ệ ệ

 T i tin : Trong h th ng đi n thì t i tin là các sóng đi n t cao t n, ả ệ ố ệ ả ệ ừ ầ

trong h th ng quang t i tin là ánh sáng và cũng là sóng đi n t ệ ố ả ệ ừ

song có t n s r t cao ( 1014 ÷ 1015 Hz) do v y t i tin quang r t ầ ố ấ ậ ả ấ

thu n l i cho t i các tín hi u băng r ng ậ ợ ả ệ ộ

Trang 5

Tr m l p quang đi n ạ ặ ệ

(optoelectronic repeater)

repeater)

Trang 6

Tr m l p quang đi n ạ ặ ệ

(optoelectronic repeater)

 Trong quá trình truy n thông tin suy hao c a s i quang là ề ủ ợnguyên nhân gi i h n c ly truy n c a các h th ng ớ ạ ự ề ủ ệ ố

thông tin quang Đ i v i các h th ng truy n d n quang ố ớ ệ ố ề ẫ

c ly dài, gi i h n v suy hao đự ớ ạ ề ược kh c ph c b ng cách ắ ụ ằ

s d ng các tr m l p quang đi n (optoelectronic ử ụ ạ ặ ệ

repeater)

 Quá trình khu ch đ i tín hi u quang đế ạ ệ ược th c hi n qua ự ệnhi u bề ước Đ u tiên, tín hi u quang s đầ ệ ẽ ược bi n đ i ế ổthành dòng đi n b i các b thu quang (optical receiver) ệ ở ộ

s d ng linh ki n tách sóng quang nh PIN hay APDử ụ ệ ư

 Dòng quang đi n thu đệ ượ ẽ ược s đ c tái t o l i d ng xung, ạ ạ ạ

đ nh th i và khu ch đ i b i các m ch ph c h i tín hi u ị ờ ế ạ ở ạ ụ ồ ệ

và m ch khu ch đ i ạ ế ạ

 Sau đó, tín hi u đi n s đệ ệ ẽ ược bi n đ i thành tín hi u ế ổ ệ

(optical transmitter) và được truy n đi trong s i quang ề ợ

Trang 7

+ S i quang ch t o t thu tinh th ch anh không b nh ợ ế ạ ừ ỷ ạ ị ả

hưởng c a nủ ước, axit, ki m nên không b ăn mòn Đ ng ề ị ồ

th i, s i là ch t đi n môi nên cách đi n hoàn toàn, tín hi u ờ ợ ấ ệ ệ ệtruy n trong s i quang không b nh hề ợ ị ả ưởng c a nhi u bên ủ ễngoài t i và cũng không gây nhi u ra môi trớ ễ ường xung

quanh

+ Đ m b o bí m t thông tin, không s b nghe tr m.ả ả ậ ợ ị ộ

+ Kh năng truy n đả ề ượ ấc r t nhi u kênh trong m t s i ề ộ ợ

quang có đường kính r t nh Tiêu hao nh và không ph ấ ỏ ỏ ụthu c t n s nên cho phép truy n d n băng r ng và t c đ ộ ầ ố ề ẫ ộ ố ộtruy n l n h n nhi u so v i s i kim lo i.ề ớ ơ ề ớ ợ ạ

+ Giá thành r t r ấ ẻ

Trang 8

Khái ni m v k thu t ghép kênh phân ệ ề ỹ ậ chia theo b ướ c sóng -WDM

Khái ni m v k thu t thông tin quang WDM ệ ề ỹ ậ

B l c quang liên quan đ n k thu t ghép kênh phân chia ộ ọ ế ỹ ậtheo bước sóng -WDM Vì m i m t ngu n sáng đ n s c có ỗ ộ ồ ơ ắ

đ r ng ph h p, nên trong truy n d n nó ch s d ng ộ ộ ổ ẹ ề ẫ ỉ ử ụ

m t ph n r t nh băng truy n d n c a m t s i quang ộ ầ ấ ỏ ề ẫ ủ ộ ợ

Ghép kênh phân chia theo bước sóng s t o ra r t nhi u ẽ ạ ấ ềkênh ph s d ng đ ng th i.ổ ử ụ ồ ờ

 M t cách lý tộ ưởng, s tăng đ t bi n dung lự ộ ế ượng thông tin c a m t s i quang có th đ t đủ ộ ợ ể ạ ược b ng vi c truy n ằ ệ ề

d n đ ng th i các tín hi u quang trên cùng m t s i ẫ ồ ờ ệ ộ ợ

quang t nhi u ngu n ánh sáng khác nhau có các bừ ề ồ ước sóng đ nh b c x đ t cách nhau m t cách chính xác B i ỉ ứ ạ ặ ộ ở

m i ngu n sáng ho t đ ng t i m t bỗ ồ ạ ộ ạ ộ ước sóng đ nh khác ỉnhau, tính toàn v n c a các tin t c đ c l p t m i ngu n ẹ ủ ứ ộ ậ ừ ỗ ồ

được duy trì đ vi c chuy n đ i tu n t sang tín hi u ể ệ ể ổ ầ ự ệ

đi n đ u thu Đây là c s c a ghép kênh phân chia ệ ở ầ ơ ở ủ

theo bước sóng (WDM)

Trang 9

Khái ni m v k thu t ghép kênh phân ệ ề ỹ ậ chia theo b ướ c sóng -WDM

Hình 6.3 M t ngu n quang đ n s d ng m t ph n r t nh băng truy n d n c a ộ ồ ơ ử ụ ộ ầ ấ ỏ ề ẫ ủ

ph có s n c a s i quang ghép kênh phân chia theo b ổ ẵ ủ ợ ướ c sóng (WDM) t o ra r t ạ ấ nhi u kênh ph s d ng đ ng th i ề ổ ử ụ ồ ờ

Trang 10

Khái ni m v k thu t ghép kênh phân chia theo ệ ề ỹ ậ

b ướ c sóng -WDM

Hình 6.4 H th ng WDM đ n h ệ ố ơ ướ ng k t h p N tín hi u đ c l p đ truy n trên 1 s i ế ợ ệ ộ ậ ể ề ợ

quang đ n ơ

 Trong hình trên, linh ki n WDM đ n h ệ ơ ướ ng đ ượ ử ụ c s d ng đ k t ể ế

h p các b ợ ướ c sóng mang tín hi u khác nhau trên m t s i quang đ n ệ ộ ợ ơ

t i m t đ u và đ tách chúng vào b tách quang thích h p t i đ u ạ ộ ầ ể ộ ợ ạ ầ kia.

Trang 11

Khái ni m v k thu t ghép kênh phân chia theo ệ ề ỹ ậ

Trang 12

Khái ni m v k thu t ghép kênh phân chia theo b ệ ề ỹ ậ ướ c sóng -WDM

B l c quang b ng các linh ki n tán s c (hay b ghép kênh ộ ọ ằ ệ ắ ộ tán s c c nh) ắ ạ

Hình 6.6 S đ bi u di n m t ph n t WDM tán s c c nh cho 3 b ơ ồ ể ễ ộ ầ ử ắ ạ ướ c sóng Nhi u b ề ướ c sóng có th ể

k t h p ho c phân chia v i lo i linh ki n này ế ợ ặ ớ ạ ệ

 Khi linh ki n s d ng nh m t b ph n kênh, ánh sáng t s i quang đi ra đ ệ ử ụ ư ộ ộ ậ ừ ợ ượ c chu n tr c b ng th u kính L1 (g i là th u kính chu n tr c) và đi qua ph n t tán ẩ ự ằ ấ ọ ấ ẩ ự ầ ử

s c c nh và nó đ ắ ạ ượ c phân chia thành các kênh có b ướ c sóng đi vào các chùm tia có

đ nh h ị ướ ng không gian khác nhau Th u kính L2 (th u kính h i t ) s h i t các ấ ấ ộ ụ ẽ ộ ụ tia đ u ra vào các s i quang thu thích h p ho c các b tách quang thích h p ầ ợ ợ ặ ộ ợ

Trang 13

B l c quang màng m ng ộ ọ ỏ

Hình 6.7 B l c màng m ng nhi u l p ph n x s d ng cho WDM ộ ọ ỏ ề ớ ả ạ ử ụ

Linh ki n này trong su t t i b ệ ố ạ ướ c sóng λ2 và ph n x t i b ả ạ ạ ướ c sóng λ1.

B l c ph n x g m m t t m kính ph ng, bên trên nó nhi u l p màng ộ ọ ả ạ ồ ộ ấ ẳ ề ớ

m ng ch t cách đi n khác nhau đ ỏ ấ ệ ượ ắ c l ng đ ng tuỳ theo tính ch n l c c a ọ ọ ọ ủ

b ướ c sóng Các b l c này có th s d ng n i ti p thành chu i đ phân chia ộ ọ ể ử ụ ố ế ỗ ể thêm các kênh b ướ c sóng S ph c t p cũng tăng theo s l ự ứ ạ ố ượ ng các b l c n i ộ ọ ố

ti p và s tăng t n hao tín hi u cũng x y ra v i vi c tăng thêm các b ghép ế ự ổ ệ ả ớ ệ ộ kênh n i ti p Nhìn chung ch nên h n ch ho t đ ng đ n 2 ho c 3 b l c (có ố ế ỉ ạ ế ạ ộ ế ặ ộ ọ nghĩa là ho t đ ng 3 ho c 4 kênh) ạ ộ ặ

Trang 14

B l c quang màng m ng ộ ọ ỏ

B l c có th đi u ch nh b ộ ọ ể ề ỉ ướ c sóng

(a wavelengthtunable-filter)

Hình 6.8 Ví d v b l c đi u ch nh b ụ ề ộ ọ ề ỉ ướ c sóng M t t m th ch anh ộ ấ ạ

di đ ng thay đ i đ dài tuy n đ ộ ổ ộ ế ườ ng đi qua tinh th đ thay đ i ph ra ể ể ổ ổ hình sin.

Trang 15

B l c quang màng m ng ộ ọ ỏ

 Trong ph ươ ng pháp này, các tín hi u tin t c khác nhau đ ệ ứ ượ c

g i vào các kênh t n s riêng c a đ r ng băng B B ng vi c s ử ầ ố ủ ộ ộ ằ ệ ử

d ng m t b l c v i d i thông có đ r ng B mà nó có th đi u ụ ộ ộ ọ ớ ả ộ ộ ể ề

ch nh trên kho ng t n s c a các kênh này, ng ỉ ả ầ ố ủ ườ i ta có th ể

ch n đ ọ ượ c kênh theo yêu c u ầ

 Ở đây, m t ph n t đa c p l ộ ầ ử ấ ưỡ ng chi t su t c u t o t hai ng ế ấ ấ ạ ừ ố

d n sóng b ng th ch anh (a birefringent multiple - order ẫ ằ ạ

element) đ ượ c đ t gi a hai b tách tia phân c c (polarizing ặ ữ ộ ự

beam splitters)

 S bi n đ i hình sin c a ph ra có th đ ự ế ổ ủ ổ ể ượ c thay đ i b ng ổ ằ

cách thay đ i đ dài đ ổ ộ ườ ng truy n L đi qua tinh th Đi u này ề ể ề

đ t đ ạ ượ c b ng cách di chuy n m t trong các t m th ch anh ằ ể ộ ấ ạ lên trên ho c xu ng d ặ ố ướ i S thay đ i chi u dài theo c p b c ự ổ ề ấ ậ chu kỳ quay phân c c s xác đ nh v trí c a kênh.Vì tuy n ự ẽ ị ị ủ ế

quang là thu n ngh ch, linh ki n này có th đ ậ ị ệ ể ượ ử ụ c s d ng nh ư

là b ghép kênh và ho c nh là b phân kênh đ u đ ộ ặ ư ộ ề ượ c.

Trang 16

Nguyên lý ghép kênh theo b ướ c sóng quang (WDM)

a) Ð nh nghĩa ị

Ghép kênh theo bước sóng WDM (Wavelength Devision

Multiplexing) là công ngh “trong m t s i quang đ ng ệ ộ ợ ồ

th i truy n d n nhi u bờ ề ẫ ề ước sóng tín hi u quang” ệ Ở

đ u phát, nhi u tín hi u quang có bầ ề ệ ước sóng khác

nhau đượ ổ ợ ạc t h p l i (ghép kênh) đ truy n đi trên ể ề

m t s i quang đ u thu, tín hi u t h p đó độ ợ Ở ầ ệ ổ ợ ược

phân gi i ra (tách kênh), khôi ph c l i tín hi u g c r i ả ụ ạ ệ ố ồ

Trang 17

Nguyên lý ghép kênh theo b ướ c sóng quang (WDM)

Ghép/tách tín hi u ệ

Hình 6.10 S đ ch c năng h th ng WDM ơ ồ ứ ệ ố

Trang 18

Nguyên lý ghép kênh theo b ướ c sóng quang (WDM)

Ghép tín hi u WDM ệ là s k t h p m t s ngu n ự ế ợ ộ ố ồ

sáng khác nhau thành m t lu ng tín hi u ánh sáng ộ ồ ệ

t ng h p đ truy n d n qua s i quang Tách tín hi u ổ ợ ể ề ẫ ợ ệWDM là s phân chia lu ng ánh sáng t ng h p đó ự ồ ổ ợthành các tín hi u ánh sáng riêng r t i m i c ng ệ ẽ ạ ỗ ổ

s nh : kho ng cách gi a các kênh, đ r ng băng ố ư ả ữ ộ ộ

t n c a các kênh bầ ủ ước sóng, bước sóng trung tâm

c a kênh, m c xuyên âm gi a các kênh, tính đ ng ủ ứ ữ ồ

đ u c a kênh, suy hao xen, suy hao ph n x , xuyên ề ủ ả ạ

âm đ u g n đ u xa ầ ầ ầ

Trang 19

Nguyên lý ghép kênh theo b ướ c sóng quang (WDM)

Truy n d n tín hi u ề ẫ ệ

 Quá trình truy n d n tín hi u trong s i quang ch u s ề ẫ ệ ợ ị ự

nh h ng c a nhi u y u t : suy hao s i quang, tán

s c, các hi u ng phi tuy n, v n đ liên quan đ n ắ ệ ứ ế ấ ề ế

khu ch đ i tín hi u M i v n đ k trên đ u ph ế ạ ệ ỗ ấ ề ể ề ụthu c r t nhi u vào y u t s i quang (lo i s i quang, ộ ấ ề ế ố ợ ạ ợ

ch t lấ ượng s i ) ợ

Khu ch đ i tín hi u ế ạ ệ

 Có ba ch đ khu ch đ i: khu ch đ i công su t, ế ộ ế ạ ế ạ ấ

khu ch đ i đế ạ ường và ti n khu ch đ i ề ế ạ

Thu tín hi u ệ

 Thu tín hi u trong các h th ng WDM cũng s d ng ệ ệ ố ử ụ

các b tách sóng quang nh trong h th ng thông tin ộ ư ệ ốquang thông thường: PIN, APD

Trang 20

Nguyên lý ghép kênh theo b ướ c sóng quang (WDM)

Phân lo i h th ng WDM ạ ệ ố

Trang 21

Nguyên lý ghép kênh theo b ướ c sóng quang (WDM)

truy n thông tin gi a hai đi m c n hai s i quang H ề ữ ể ầ ợ ệ

th ng WDM song hố ướng, ngượ ạc l i, truy n hai chi u ề ềtrên m t s i quang nên ch c n 1 s i quang đ có th ộ ợ ỉ ầ ợ ể ểtrao đ i thông tin gi a 2 đi m.ổ ữ ể

 Xét v dung lề ượng, h th ng đ n hệ ố ơ ướng có kh năng ả

cung c p dung lấ ượng cao g p đôi so v i h th ng song ấ ớ ệ ố

hướng Ngượ ạc l i, s s i quang c n dùng g p đôi so ố ợ ầ ấ

Trang 22

Nguyên lý ghép kênh theo b ướ c sóng quang (WDM)

Các linh ki n trong ki n trong h th ng WDM ệ ệ ệ ố

 Các linh ki n đệ ượ ử ục s d ng trong các m ng quang ạ

hi n đ i bao g m ệ ạ ồ

 các b ghép/tách (couplers)ộ

 b phát laser (lasers)ộ

 b tách quang (photodetectors)ộ

 b khu ch đ i quang (optical amplifiers)ộ ế ạ

 b chuy n m ch quang (optical switches)ộ ể ạ

 b l c (filters) ộ ọ

 b ghép/tách kênh (multiplexers) ộ

Trang 23

B ghép/tách tín hi u (Coupler) ộ ệ

Đ nh nghĩa ị

B ghép/tách tín hi u (Coupler) là thi t b quang dùng đ k t h p ộ ệ ế ị ể ế ợ các tín hi u truy n đ n t các s i quang khác nhau N u coupler ch ệ ề ế ừ ợ ế ỉ cho phép ánh sáng truy n qua nó theo m t chi u, ta g i là coupler có ề ộ ề ọ

h ướ ng (directional coupler) N u nó cho phép ánh sáng đi theo 2 chi u, ế ề

ta g i là coupler song h ọ ướ ng (bidirectional coupler).

Hình 6.13 C u t o coupler FBT 2 x 2 Hình 6.14 Coupler hình sao v i 8 ngõ vào và 8 ngõ ấ ạ ớ

ra

Trang 24

B ghép/tách tín hi u (Coupler) ộ ệ

Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ

Khi hai s i quang đ ợ ượ c đ t c nh nhau, ánh sáng s đ ặ ạ ẽ ượ c ghép t ừ

s i này sang s i kia và ng ợ ợ ượ ạ c l i Ðó là do quá trình truy n m t ánh ề ố sáng trên s i quang qua vùng ghép s khác so v i truy n trên s i ợ ẽ ớ ề ợ

quang đ n Khi đó, toàn b ánh sáng thu c m t s i quang s đ ơ ộ ộ ộ ợ ẽ ượ c ghép hoàn toàn sang s i quang ghép v i nó, ph n ánh sáng này l i ợ ớ ầ ạ

ti p t c đ ế ụ ượ c ghép ng ượ c tr l i sang s i quang ban đ u theo m t ở ạ ợ ầ ộ chu kỳ tu n hoàn khép kín K t qu ta có c ầ ế ả ườ ng đ tr ộ ườ ng đi n t ệ ừ ở

đ u ra c a b ghép ầ ủ ộ

- B coupler v i t s ghép α ≈ 1 đ ộ ớ ỉ ố ượ c dùng đ trích m t ph n nh ể ộ ầ ỏ tín hi u quang, ph c v cho m c đích giám sát ệ ụ ụ ụ

- Coupler còn là b ph n c b n đ t o nên các thành ph n quang ộ ậ ơ ả ể ạ ầ khác, ch ng h n nh : các b chuy n m ch tĩnh, các b đi u ch , b ẳ ạ ư ộ ể ạ ộ ề ế ộ giao thoa

- Th c hi n ghép/tách b ự ệ ướ c sóng trên s i quang Coupler 2 x 2 ợ

ghép 50:50 phân b công su t ánh sáng t m t đ u vào ra làm 2 ố ấ ừ ộ ầ

ph n b ng nhau 2 ngõ ra Coupler này còn đ ầ ằ ở ượ c g i là coupler 3 ọ

dB, ng d ng ph bi n nh t ứ ụ ổ ế ấ

Trang 25

B isolator/circulator ộ

 Isolator là thi t b không thu n ngế ị ậ ược (nonreciprocal)

Nó ch truy n ánh sáng qua nó theo m t chi u và ngăn ỉ ề ộ ềkhông cho truy n theo chi u ngề ề ượ ạc l i Nó được dùng

t i đ u ra c a các thi t b quang (b khu ch đ i, ngu n ạ ầ ủ ế ị ộ ế ạ ồphát laser) đ ngăn quá trình ph n x ngể ả ạ ược tr l i các ở ạthi t b đó, gây nhi u và h h i thi t b Hai tham s ế ị ễ ư ạ ế ị ố

chính c a Isolator là suy hao xen và đ cách ly.ủ ộ

 Circulator cũng th c hi n ch c năng tự ệ ứ ương t nh b ự ư ộ

Isolator nh ng nó thư ường có nhi u c ng, thề ổ ường là 3

ho c 4 c a Chính vì s tặ ử ự ương đ ng gi a hai lo i thi t b , ồ ữ ạ ế ị

ta s ch trình bày ho t đ ng c a b Isolator mà thôiẽ ỉ ạ ộ ủ ộ

Trang 26

B isolator/circulator ộ

S đ kh i c a b ơ ồ ố ủ ộ isolator/circulator

Hình 6.15

(a) S đ kh i c a b Circulator 3 c a ơ ồ ố ủ ộ ử (b) S đ kh i c a b Circulator 4 c a ơ ồ ố ủ ộ ử (c) S đ kh i c a b Isolator ơ ồ ố ủ ộ

Trang 28

B isolator/circulator ộ

Nguyên lý ho t đ ng ạ ộ

Ánh sáng truy n trong s i quang v i tr ng thái phân c c ề ợ ớ ạ ự

b t kì đấ ược đ a đ n b tách/ghép tr ng thái phân c c ư ế ộ ạ ự

SWP (Spatial Walk-off Polarizer), tách thành hai dòng tín

hi u phân c c d c và ngang theo hai đệ ự ọ ường đ c l p nhau ộ ậ

Ti p theo, đ n b quay pha Faraday, quay pha 45o theo ế ế ộ

chi u kim đ ng h M t ph ng λ/2 (Half-wave plate) th c ề ồ ồ ặ ẳ ự

hi n quay pha 45o theo chi u kim đ ng h đ i v i tín hi u ệ ề ồ ồ ố ớ ệtruy n t trái sang ph i, quay pha 45o theo chi u ngề ừ ả ề ược kim đ ng h theo chi u truy n ngồ ồ ề ề ượ ạc l i Cu i cùng, tín ố

hi u hai nhánh đệ ở ược k t h p l i nh b SWP th hai ế ợ ạ ờ ộ ứ

N u theo chi u ngế ề ượ ạc l i, hai b SWP s kh l n nhau ộ ẽ ử ẫ

Ánh sáng truy n qua b SWP th hai, qua b quay pha ề ộ ứ ộ

Faraday s không th k t h p l i đẽ ể ế ợ ạ ượ ạ ộc t i b SWP th ứ

nh t nh minh ho trên Hình 6.16 ấ ư ạ

Trang 29

B isolator/circulator ộ

ng d ng

B Isolator và Circulator có nh ng ng d ng sau: ộ ữ ứ ụ

B Isolator th ộ ườ ng đ ng tr ứ ướ c đ u ra b khu ch đ i ầ ộ ế ạ quang ho c ngu n phát laser đ ngăn ánh sáng ph n ặ ồ ể ả

x ng ạ ượ c tr l i thi t b gây nhi u và có th làm h ở ạ ế ị ễ ể ư thi t b ế ị

B Circulator đ ộ ượ c dùng nh m t b ph n đ ch t o ư ộ ộ ậ ể ế ạ

ph n t xen r t quang OADM ầ ử ớ

Trang 30

B l c là thi t b ch cho phép m t kênh bộ ọ ế ị ỉ ộ ướ c sóng đi qua, khoá đ i ố

v i t t c các kênh b ớ ấ ả ướ c sóng khác Nguyên lý c b n nh t c a b l c ơ ả ấ ủ ộ ọ

là s giao thoa gi a các tín hi u, b ự ữ ệ ướ c sóng ho t đ ng c a b l c s ạ ộ ủ ộ ọ ẽ

đ ượ ộ c c ng pha nhi u l n khi đi qua nó, các kênh b ề ầ ướ c sóng khác,

ng ượ ạ c l i, s b tri t tiêu v pha ẽ ị ệ ề

Ngày đăng: 14/08/2015, 15:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 6.10. S  đ  ch c năng h  th ng WDM ơ ồ ứ ệ ố - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.10. S đ ch c năng h th ng WDM ơ ồ ứ ệ ố (Trang 17)
Hình 6.18. (a) Các thông s  đ c tr ng c a b  l c. (b) Ð  g n sóng c a b  l c. ố ặ ư ủ ộ ọ ộ ợ ủ ộ ọ - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.18. (a) Các thông s đ c tr ng c a b l c. (b) Ð g n sóng c a b l c. ố ặ ư ủ ộ ọ ộ ợ ủ ộ ọ (Trang 31)
Hình 6.24. Các loại cấu hình chuyển mạch quang: - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.24. Các loại cấu hình chuyển mạch quang: (Trang 38)
Hình 6.25. Nguyên lý hoạt động của các bộ chuyển mạch quang: - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.25. Nguyên lý hoạt động của các bộ chuyển mạch quang: (Trang 41)
Hình 6.26. Các lo i chuy n đ i b ạ ể ổ ướ c sóng quang đi n: (a) 1R; (b) 2R; (c) 3R ệ - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.26. Các lo i chuy n đ i b ạ ể ổ ướ c sóng quang đi n: (a) 1R; (b) 2R; (c) 3R ệ (Trang 44)
Hình 6.27. B  chuy n đ i b ộ ể ổ ướ c sóng ch  t o theo ph ế ạ ươ ng pháp c a quang. ử - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.27. B chuy n đ i b ộ ể ổ ướ c sóng ch t o theo ph ế ạ ươ ng pháp c a quang. ử (Trang 45)
Hình 6.28. Biến đổi bước sóng bằng điều chế xuyên pha - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.28. Biến đổi bước sóng bằng điều chế xuyên pha (Trang 46)
Hình 6.29. Chuyển đổi bước sóng  bằng cách trộn bốn bước sóng trong bộ khuếch đại quang - LINH KIỆN CỦA HỆ THỐNG THÔNG TIN QUANG
Hình 6.29. Chuyển đổi bước sóng bằng cách trộn bốn bước sóng trong bộ khuếch đại quang (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w