Sử dụng một ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành một pt với một ẩn phụ b.. Sử dụng một ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành một pt với một ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn còn chứa x c.. Sử dụng k ẩ
Trang 1 Bước 1: Đặt điều kiện có nghĩa cho phương trình
Bước 2: Lựa chọn phương pháp thực hiện
Phương pháp 1: Biến đổi tương đương
Phương pháp 2: Logarit hoá và đưa về cùng cơ số
Phương pháp 3: Đặt ẩn phụ, có 4 dạng đặt ẩn phụ
a Sử dụng một ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành một pt với một ẩn phụ
b Sử dụng một ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành một pt với một ẩn phụ nhưng các hệ số vẫn còn chứa x
c Sử dụng k ẩn phụ để chuyển pt ban đầu thành hệ pt với k ẩn phụ
Phương pháp 4: Hàm số bao gồm:
a Sử dụng tính liên tục của hàm số
b Sử dụng tính đơn điệu của hàm số Bài toán 1: Biến đổi tương đương (Logarit hoá & Đưa về cùng cơ số)
Dạng 1: Phương trình: log f xa b
Dạng 2: Phương trình: log f xa log g xa
0 a 1 f(x) g(x) 0
Ví dụ 1: Giải phương trình: Logx(x2 + 4x – 4) = 3
Biến đổi tương đương pt về dạng:
Biến đổi tương đương (Logarit hoá & Đưa về cùng cơ số)
Ví dụ 2: Giải phương trình:
Biến đổi tương đương pt về dạng:
0 x 1
3 2
0 x 1
x 2
3
Trang 2Ví dụ 3: Giải phương trình:
Điều kiện:
Viết lại pt dưới dạng:
Hãy nhớ rằng:
2
x 2
2 3 3
3 log (x 2) 3 log (4 x) log (x 6) 2
2
4 x 2 (4x) x6
x 2
x 1 33
x 1 33
c
a
log b c log ba
a.b
Trang 3Điều kiện:
Viết lại pt dưới dạng:
Ví dụ 5: Giải phương trình:
Điều kiện:
Viết lại pt dưới dạng:
3
2
3 1 2
lg x 8 lg x 58 lg x 2
2
x3 8 x 58 x 2
2
x 9
2 log x log x.log 2x 1 1
x 0 2x 1 0 2x 1 1 0
2
1
log x log x.log 2x 1 1
2
2
1
2
2
log x 2log x.log 2x 1 1
log x 2log 2x 1 1 log x 0
3
2
log x 0
log x log 2x 1 1 0
x 1
Trang 4Ví dụ 6: Giải phương trình 2
log x 3x 2 log x 1 log x2
2
x 3x 2 0
x 2
Nhận xét rằng:
2 3 2 3 1 2 3 2 3 và 2
74 3 2 3 Khi đó phương trình có dạng:
2
1
2
2
2log x 3x 2 2log x 1 log x 2
log x 3x 2 log x 1 log x 2
2
x 1
x 3x 2
2
x 1
x 2
x 3x 2
1
x 2
x 2
2
Ví dụ 7: Giải phương trình: log x3 log x4 log x5
Điều kiện: x > 0
Ta biến đổi về cùng cơ số 3:
log x log 3.log x log x log 3.log x
Khi đó phương trình có dạng:
log xlog 3.log xlog 3.log x
Ví dụ 8: Giải phương trình: logcosx4.logcos x2 21
Biến đổi phương trình về dạng:
x 0
2
2
x 4
x 4x 0
Trang 5cosx cosx cosx
cosx
log 2 1
2
1
Ví dụ 9: Giải phương trình: 3
2x 3 log x
Điều kiện: 2x 3 0
x
Biến đổi phương trình về dạng:
3
2x 3
log
0
x
3
Ví dụ 10: Giải phương trình: 2 3
Biến đổi phương trình về dạng:
2log x 1 2log x x 1
3
Ví dụ 11: Giải phương trình: 2
2 log x 1 log x 1
Điều kiện:
2
x 1
x 1 0
Biến đổi phương trình về dạng:
log x 1 log x 1
2
log x 1 x 1 0
x2 1 x 1 1
2
Ví dụ 12: Giải phương trình:
log x x 1 log x x 1 log x x 1 log x x 1 Biến đổi phương trình về dạng:
Trang 6 4 2 4 2 4 2
log x x 1 log x x 1 log x x 1
2
x 0
Ví dụ 13: Giải phương trình: 2 2
log x 3x2 log x 7x 12 3 log 3
Điều kiện: x22 3x 2 x3 4x 2
Viết lại phương trình dưới dạng:
log x 3x2 x 7x 12 log 24
x2 3x 2 x 2 7x 12 24
x 1 x 2 x 3 x 4 24
x2 5x 4 x 2 5x 6 24 2
Đặt t = x2 + 5x + 4, điều kiện 9
t 4
Khi đó (2) có dạng:
Với t = 4:
thỏa điều kiện (*)
Ví dụ 14: Giải phương trình log x2 log x3 log x4 lg x
Điều kiện: x > 0
Ta biến đổi về cùng cơ số 10:
Khi đó phương trình có dạng:
log 10.lg xlog 10.lg xlog 10.lg xlg x
lgx 0 x 1
Ví dụ 15: Giải phương trình: x
x lg 1 2 x lg5 lg6 Viết lại phương trình dưới dạng:
lg 1 2 lg6x lg5 1
Trang 76 2
x
x
Đặt t = 2x, điều kiện t > 0, khi đó phương trình có dạng:
x
Ví dụ 16: Giải phương trình: x 1 x
x 1 log 3 log 3 3 log 11.3 9 1
1
log 3 log 3 3 log 11.3 9
x 1 x 1 x
1 1
2
0
x
x
x x
Điều kiện:
2
x
x
1
4 log 4 1 log
4
x x
x
4
4
x x
x
2
2
1 0
1 4
4
4
x
x x
x
x
x
x
Trang 84
19 41
8
x
x
3 4
19 41 8
x x