1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Tiếng Anh qua điện thoại

199 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 199
Dung lượng 38,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2, Gọi người person-to-person call/ personal call: cho biết tên người nghe, nếu không gặp được đối phương thì không tính cước phí.. LỂ NGHI QUA ĐIÊN THOAI Khi gọi điện gặp ai đó, nếu ngư

Trang 2

QUA ĐIỆN THOẠI

Trang 4

LỜI NÓI ĐÀU

Có khi nào bạn tự hỏi: Tại sao m ình lại học tiếng Anh? Học tiếng Anh là do bạn tự nguyện hay vì ai đó muốn bạn học? Tin chắc rằn g phần lớn mọi người đều học để đ ạt được những mục tiêu riêng Như để nâng cao vốn kiến thức, tra n g bị vốn tiếng Anh cơ bản để có thể giao • tiếp dễ dàng trong những chuyên du lịch hay chuyến công tác nước ngoài, hoặc để có th ể khẳng định

vị trí của m ình trong các doanh nghiệp liên doanh

"T iến g A n h q u a đ iệ n th o ạ i" được biên soạn nhằm đáp ứng một trong những nhu cầu đó

Cuôn sách này luôn đảm bảo tín h thực dụng và tín h chuẩn xác cao, điều này thể hiện rõ trong phần hội thoại thực dụng và mẫu câu thực dụng

Để tiện cho quá trìn h học tập của bạn đọc, mỗi bài đều mở đầu bằng cuộc hội thoại với chủ đề nổi bật nhất, qua đó để xác định phần trọng điểm của bài Sau đó sẽ củng cô kiến thức qua phần mẫu câu thực dụng và hội thoại thực dụng, trong mỗi phần đều phân riêng từng chủ đề để bạn đọc tiện ôn tập và tra cứu Bạn đọc cũng

có th ể căn cứ vào nhu cầu học tập của mình để lựa chọn nội dung và điều chỉnh tiến độ học tập Phần Lễ nghi qua điện thoại là thông tin bổ ích giúp bạn có thể biết được cách xử lý tốt những vấn đề liên quan đến chủ để

Trang 5

cua bài Cuỏi mỗi bài đếu có phấn luyện tập đé ỏn ỉại trọne điểm của bài- bạn đọc có thế thõng qua những bài tập này đé nghiệm th u hiệu quả học tập của minh.

Ngoài ra còn có đĩa MP3 mỏ phông các bối cảnh hội thoại để giúp bạn đọc có th ể rèn luyện khả nãr.g nghe của minh Ban có thê nghe đĩa tru óc xem m inh hiẻu nội dune đó đén đảu phấn nào khỏne hiểu th i có thể nghe vài ỉấn sau đó đối ckiéu cảu n é n e Anh với cáu u ẻn e Việt la bạn có thê đánh giá được kha nâng của m inh Cuối cùng thi nghe lại một ỉán đé ghi nhớ những nội dung ma ban đẩu bạn chưa hiểu

Khi nghe đĩa bạn cứ m ạnh dan đọc to theo đĩa Sau vài lần đọc thử bạn sẽ th áv th u ậ n miệng hơn Tin chắc sau khi học xone cuốn sách này th ì trin h độ tiến g Anh

của bạn 5-ẽ nâng cao dáng ké.

TIÊNG ANH QUA ĐIỆN THOẠI _

- - 1 _

Trang 6

s -BÀI Is CHUYÊN MÁY

J u s t a m o m e n t I'll tr a n s fe r y o u

A n h v u i lò n g c h ờ m ộ t lát T ôi sẽ c h u y ê n

m á y c h o an h

Receptionist: Good morning, Shengli Plastics

Công ty nhựa Shengli xin nghe!

Caller: Good morning Is Mr Wang in?

Chào cô! Cho tôi hỏi anh Wang có ờ đó

k h ô n g ?

Receptionist: Yes he is Who's calling, please?

Dạ có X in lỗi anh là ai vậy ?

Caller: This is Mr Johnson

Tôi ỉ à Johnson.

Receptionist: J u s t a moment I'll tran sfer you

A nh vui lòng chờ một lát Tôi sẽ chuyển

m áy cho anh.

Caller: T hank you very much

Cảm ơn cô!

Receptionist: You’re welcome

K hông có gỉ.

Trang 7

TIÊNG ANH QUA ĐIỆN THOẠI

B: Let me see if he's free

Đê tôi xem anh ấy có rảnh không nhé!

& A: I'd like to speak with Mrs Larson.

Cho tôi gặp bà Larson.

B: I'll check Who's calling, please?

Đê tôi xem bà ấy có ở đây không n h é? X in hỏi anh

là ai?

& A: I'm looking for Dr Shen Is he in?

Cho tôi gập bác sỹ Shen X in hỏi anh ấy có ờ đó không?

B: Can I ask who’s calling?

A nh là ai vậy?

(p A: Do you know her extension?

Chị có biết sô m áy lẻ của bà ấy không?

B: I don't know her extension

Tôi không biết.

(ỷ A: W hat's his extension, please?

Cho hỏi sô m áy lẻ của anh ấy là bao nhiêu ĩ

Trang 8

B: I believe his extension is 45.

Sô' m áy lẻ của anh ấy là 45.

A: W hat's the person's full name?

Tên đầy đủ của người này là gì?

B: His nam e is F rank Liu

& A: J u s t a moment I'll tran sfer you.

X in chờ ruột lát Tôi sẽ chuyển máy cho anh.

B: T hank you very much

Cảm ơn cô!

& A: Please hold for a moment I can connect you.

X in chờ một lát Tôi sẽ nôi m áy cho anh.

B: Thanks

Cảm ơn.

<$> A: Let me tra n sfe r you to his extension.

Đê tôi chuyên sang máy lẻ của anh ấy cho anh.

Trang 9

TIÊNG ANH QUA ĐIỆN THOẠI

R ất hân hạnh được phục vụ anh.

LỂ NGHI QUA ĐIÊN THOAI

Hiện nay chúng ta có thể trực tiếp gọi điện sang các nước khác trên thế giới, nhutag cũng có thể chọn hình thức nối máy qua nhân viên của tổng đài quốc tế (international operator) Thông thường có mấy dịch vụ dưới đây, và cách tính cước phí cũng khác nhau:

1, Gọi số (station-to-station call/ station call): khi nối được máy là bắt đầu tính CƯỚC phí

2, Gọi người (person-to-person call/ personal call): cho biết tên người nghe, nếu không gặp được đối phương thì không tính cước phí

3, Cuộc gọi thu cước từ người được gọi (collect call/ reverse charge call): nếu đối phương đồng ý trả cước thì bắt đầu tính cước ngay từ khi nối máy

Trang 10

HỐI THOAI THƯC DUNG

8 N hận điện

® A: Good afternoon, Lucky Food Products

Alô, công ty thực phẩm Lucky xin nghe!

B: Hi, can I speak with Miss Liu?

Chào cô, cho tôi gặp cô L iu được không?

A: Let me see if she's available Can I ask who's calling?

Đê’ tôi xem cô ấy có ở đây không nhé X in hỏi anh

là ai vậy'?

B: My nam e is Kevin Stone

Tôi là Kevin Stone.

® A: Hello?

AW

B: Hi, I'd like to speak w ith Mr Zhang

Chào cô, cô làm ơn cho tôi gặp ông Zhang.

A: W hat's th e person's full name?

Tên đầy đủ của ông ấy là gì?

B: I don't know His English nam e is Michael

Tôi không biết N hư ng tên tiếng A n h của ông ấy là Michael.

Trang 11

TIÊNG ANH ỌUA ĐIỆN THOẠI

— _ t _ ĩ

© A: Good evening, Top Q uality Computers

Alô, công ty m áy tính Top Quality xin nghe!

B: Good evening, I'm looking for John Su Is he in?

Chào cô, tôi cần gặp John Su, anh ấy có ờ đó không?

A: I'll check May I have your name, please0

Đ ể tôi kiểm tra xem th ế nào, xin hỏi anh là ai vậy?

B: I'm Larrv Harrison

Tôi là Larry Harrison.

@ A: Good morning, W inning Products

Alô, công ty sản ph ẩ m 'Winning xin nghe!

B: Hello, is Sandy in?

Chào cô, cô S andy có ở đó không?

A: W hat's her extension?

Sô máy lẻ của cô ấy là bao nhiêu?

B: I don't know

Tôi không biết.

Trang 12

© A: I can connect you J u s t a moment.

A n h chờ một lát, tôi sẽ nối máy cho anh.

B: T hank you very much

Cảm ơn cô.

A: Not a t all

K hông có gì.

® A: Let me tra n sfe r you to his departm ent

Tôi sẽ nối m áy sang phòng của ông ấy giúp anh

B: I appreciate it

Cảm ơn.

A: My pleasure

Không có gì.

Trang 13

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

® A: I'll tran sfer you to his area

Tôi sẽ chuyển m áy tới chỗ của ông ấy cho anh.

Đ iền v ào ch ỗ tr ô n g : điền từ thích hợp vào chỗ trống

để hoàn th à n h các câu dưới đây

Trang 14

B My pleasure,

c This is Mr Randolph

3 A I th in k his nam e is H uang Danlin

B I believe his extension is 53

c I appreciate it

4 A You're welcome

B Hi How are you?

c Several people here have th a t name

Trang 15

BÀI 2: ĐIỆN THOẠI NHAN t i n

TIẾNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

W ou ld y o u lik e to le a v e a m e s s a g e

A n h có m u ố n n h ắ n lạ i g ì k h ô n g

Caller: Is Ms Liu there yet?

Cô L iu đã đến chưa vậy ?

Receptionist: I’m sorry, she isn't Would you like to

leave a message?

X in lỗi, cô ấy vẫn chưa đến A n h có muốn nhắn lại g i k hông?

Caller: Yes, please tell her to call Bob Jacobs

Có, nhờ cô nhắn cô ấy gọi lại cho Bob Jacobs.

Receptionist: W hat's your telephone num ber?

Sô điện thoại của anh là bao nhiêu?

Caller: It's 2939-3573

2939-3573.

Receptionist: I'll give her the message, Mr Jacobs

Được rồi, tôi sẽ nhắn lại cho cô ấy.

Caller: T hank you Goodbye

Cảm ơn, chào cô!

Trang 16

MẤU CÂU THƯC DUNG

® Hỏi người gọi điện có nhắn lại gì không

A: Is Mr Liu there yet?

Cô L iu đã đến chưa vậy ĩ

B: I don't believe she's in yet

Tôi nghĩ chắc cô ấy vẫn chưa đến.

& I'm sorry, she isn't.

X in lỗi, cô ấy vẫn chưa đến.

A: Would you like to leave a message?

A n h có m uốn nhắn lại g ì không?

B: Yes, I would Please tell her to call Bob Jacobs

Có N h ờ cô nhắn cô ấy điện lại cho Bob Jacobs

A: Is your m anager in yet?

Giám đốc của cô đã đến chưa?

B: I'm afraid not

v ẫ n chưa.

& A: H as Mr W ang arrived yet?

Ông Wang đến chưa vậy ?

B: No, he h asn 't

Ông ấy vẫn chưa đến.

Trang 17

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

& A: Can I take a massage?

A n h có m uốn nhắn lại g ì không?

B: No, th an k you

Không, cảm ơn cô.

& T hat's all right.

Thôi.

& A: Can you take a message for me?

Cô nhắn giúp tôi được khôngĩ

B: Of course I'd be happy to take a message for you

Được chứ Tôi luôn sẵn lòng nhắn giúp anh.

8 Ghi lại lời nhắn

& A: Can I have your telephone number?

Sô'điện thoại của anh là bao nhiêu?

B: I t’s 2939-3399

2939-3399.

& A: W hat's your telephone num ber, Mr Bilks?

A n h Bilks, sô điện thoại của anh là bao nhiêu?

B: Country code 1 Area code 408 Phone num ber 2373-9118

Mã nước 1, mã vùng 408, s ố là 2373-9118.

& A: Please tell me vour phone num ber.

Trang 18

A n h cho tôi sô điện thoại của anh đi.

B: The area code is 04 The phone num ber is 3852

2920-Mã vừng 04, sô'là 2920-3852.

& A: Does she have your number?

Cô ấy có sô điện thoại của anh không?

B: No, I’ll give you my cell phone number

Không, tôi sẽ cho cô sô'di động của tôi.

LỂ NGHI QUA ĐIÊN THOAI

Khi gọi điện gặp ai đó, nếu người cần gặp không có à

đó hoặc không thể nghe điện thì bạn có thể nhờ người nhận điện nhắn lại giúp mình (take a message) Khi nhắrv giúp người gọi đến, tốt nhất gồm nhũhg nội dung dưới đây,

để người nhận tin nhắn có thể giải quyết ngay:

1, Thời gian và ngày ghi lại lời nhắn (record the time and date the call came in)

2, Xác nhận họ tên, tên công ty và số điện thoại của người gọi đến (verify the caller’s name, company name, and phone number)

3, Ghi ngắn gọn nội dung lời nhắn của người gọi đến (get a short statement about the caller’s intent)

Trang 19

TIÊNG ANH ỌUA ĐIỆN THOẠI

— - - 1 _

2 -HỎI THOAI THƯC DUNG

8 Hỏi người gọi điện có nhắn gì không

® A: Has Ms W ang arrived yet?

Cô Wang đã đến chưa?

B: No, she hasn't Can I take a message?

Cô ấy vẫn chưa đến A n h có m uôn nhăn lại gi không?

A: Could you, please? Let h er know th a t Bob Orson called

Tôi làm phiền cô một chút được không? N hờ cô nhắn cô ấy là có Bob Orson gọi tới.

® A: Is your supervisor in yet?

Người giám sát của các anh đã đến chưa?

B: I'm afraid not I'd be happy to take a message foryou

Chưa N hưng tôi có thê nhắn lại giúp anh.

A: T hank you Please have her call my office

Cảm ơn, thê anh bảo chị ấy gọi điện tới văn phòng của tôi nhé.

© A: Is Mr Jia n there yet?

Ong Jian đã tới chưa vậy?

Trang 20

B: Let me check No, he isn't Would you like to leave a message?

Đ ể tôi xem nhé ông ấy chưa tới đâu A n h có

m uốn nhắn g ì không?

A: No, th a t's all right

Thôi.

© A: H as your m anager arrived yet?

G iám đốc của cô đã đến chưa?

B: No, not yet

Dạ chưa.

A: Can you tak e a message for me?

T h ếcô nhắn lại giúp tôi được không?

B: Sure

R ấ t sẩn lòng.

A: Please tell him to call Kyle Jade

Cô bảo ông ấy gọi điện cho Kyle Jade.

8 Ghi lại lời nhắn của người gọi đến

® A: W hat's your telephone num ber, Mr Wilson?

Thưa ông Wilson, sô' điện thoại của ông là bao nhiêu?

Trang 21

TIÊNG ANH QUA ĐIỆN THOẠI

_ _ _ t _ •

B: The area code is 03 The phone num ber is 710- 8499

Mã vũng 03, sô điện thoại là 710-8499.

A: I'll make sure Mr Lin gets, the message

N hất định tôi sẽ chuyển lời nhắn tới ông Lin.

B: Thank you very much

Rất cảm ơn cô.

® A: Can I have your number, please?

A nh cho tôi sô điện thoại được không?

B: Of course Do you have a pen?

Được chứ, cô có bút chưa vậy?

A: Yes

Có rồi.

B: My num ber is country code 1, area code 313,

phone num ber 937-1839

S ố của tôi là: mã nước 1, mã vừng 313, sô'là 937- 1839.

® A: Does she have your number?

Chị ấy có sỏ'điện thoại của anh không?

B: No, I'll give you my cell phone number

Trang 22

Không, tôi sẽ cho cô sô'di động của tôi.

A: Sure

Vâng.

B: It's 0937527922

S ố là 0937527922.

® A: Can I have your telephone number?

Sô'điện thoại của anh là bao nhiêuĩ

B: It's 2939-3399

S ố là 2939-3399.

A: I'll pass on th e message

Tôi sẽ chuyển lời nhắn của anh.

B: T hank you

Cảm ơn cô.

A: You're welcome Goodbye

K hông có gì, chào anh.

LUYÊN TẤP

Đ iể n v ào c h ỗ trông: điền từ thích hợp vào chỗ trống:

1 Would you like t o a message?

2 Can I _a message?

3 Let h im th a t B arbara Green called

Trang 23

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

4 I 'l l her the message

5 I'll m a k e Mrs Zheng gets the message

6 Can you take a m essag e me?

L u y ệ n n g h e: chú ý nghe nội dung trong đĩa và chọn đáp án đúng

1 A Are you ready?

B Yes, I would

c I'm afraid not

2 A I'm sorry, she isn't

4 A Have a good day

B Yes, w hat's your telephone number, Mr.Jones?

c Is your m anager in yet?

Trang 24

BÀI 3: CHUYỂN LẠI LỜI NHAN

Mr C h en le ft a m e s s a g e for y o u

Ỏ n g T rầ n c ó n h ắ n ch o a n h đ ấy

Receptionist: Mr Chen is in a meeting Who's calling?

Ông Trần đang họp, xin hỏi anh là ai vậy ĩ

Caller: This is Lisa HollyỄ

Tôi là Lisa Holly.

Receptionist: Ah, Mr Chen left a message for you

À, ông Trần có nhắn cho anh đấy.

Caller: Oh, w hat is it?

Ông ấy nhắn g ì vậy ì

Receptionist: He said he got your fax And, hell reply

soon

Ông ấy nhắn là đã nhận được fax của anh

rồi, và sẽ trả lời sớm cho anh.

Caller: A nything else?

Còn g ì nữa không?

Receptionist: No, th a t's it

Không, chỉ có vậy thôi.

Trang 25

TIẾNG ANH ỌUA ĐIỆN THOẠI

_ _ I _ •

MẨU CẢU THƯC DUNG

8 Người cần gặp không th ể nghe điện

& Mr Chen is in a meeting.

Ồng Chen đang họp.

& Ms Lin is on the phone.

Cô Lin đang gọi điện.

& Charles is tied up at the moment.

Charles không th ể nghe điện trong lúc này được

Lisa is busy with some customers

Lisa đang bận tiếp khách.

& She's out for lunch.

Cô ấy ra ngoài ăn trưa rồi.

& He has the day off.

Ông ấy nghỉ phép rồi.

& My m anager is on a business tr ip Ễ

Giám đốc của chúng tôi đi công tác rồi.

Chuyển lại lời nhắn cho người gọi điện

& A: Ah, Mr Chen left a message for you.

A, ông Chen có nhắn có anh đấy.

B: Oh, w hat is it?

o, ông ấy nhắn gì vậy ĩ

Trang 26

& He said he got your fax Plus, he'll get in touch w ith

you soon

Ồng ấy nhắn là đã nhận được fa x của anh rồi, và sẽ

cô liên lạc sớm với anh.

& A: Steve asked me to give you a message.

Steve bảo tôi chuyển lời nhắn cho anh đấy.

B: W hat's th e message?

Là lời nhắn g i vậy ?

& A: He w ants to tell you he accepts your offer Also,

he'll contact you soon

Ông ấy m uốn nhắn là đã nhận được báo giá của anh Còn nữa, ông ấy sẽ sớm liên hệ với anh.

A: My m anage wrote down a note for you

G iám đốc của chúng tôi có viết lại lời nhắn cho

a nh đấy.

B: Please give it to m eử

Cô làm ơn cho tôi biết nội dung với.

(p Ả: W hat does the note say?

Trên giấy g h i g ì vậy ĩ

B: It says the conference m ust be postponed

Trên giấy có g h i cuộc họp hoãn tổ chức.

(ỷ The message says th a t the m eeting is canceled.

Trên giấy viết đã huỷ bỏ cuộc họp.

Trang 27

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

& A: Anything else?

Còn g i nữa không?

B: Oh yes, he said he'll be back this afternoon

À, phải rồi, ông ấy còn nhắn là chiều nay ông ấy sẽ

về.

& A: Is th a t is?

Chỉ có như vậy thôi à?

B: It looks like th a t's it

H ình nh ư là vậy.

LỀ NGHI QUA ĐIỂN THOAI

Khi nghe điện thoại, đôi khi cũng cần phải để lại lời nhắn cho người gọi điện (pass on a message to the caller) Nội dung lời nhắn thường là những chuyện mà cả người đế lại lời nhắn và người gọi điện đều biết Ví dụ: "He hopes you can fax more details about this product” (Ông ấy mong anh có thể fax lại một số thông tin về sản phẩm này), hoặc

"The wedding ceremony is on October 10th" (Hỏn lễ sẽ được tổ chức vào ngày mùng 10 tháng 10)

HÔI THOAĨ THƯC DUNG

s Người cần gặp không th ể nghe điện

® A: Ms Lin is on the phone Who's calling, please?

Co Lin đang gọi điện, xin hỏi anh là ai vậy?

Trang 28

B: M ark Elkins.

Tôi là M ark Elkins.

A: Oh, Mr Elkins Ms Lin asked me to give you a message

A, anh Elkins, CÔ L in có dặn tôi nhắn lại cho anh đấy.

® A: Bob is tied up at th e moment May I ask who's

calling?

Lúc này Bob không th ể nghe điện X in hỏi anh là

ai vậy?

B: Philip Dryson

Tôi là P hilip Dryson.

A: J u s t a moment My m anager wrote down a note for you

A n h chờ m ột lát, giám đốc của chúng tôi có đ ể lại tin nhắn cho anh đấy.

(D A: I'm sorry, Mr Owens He's out for lunch

X in lỗi anh Owens A n h ấy đi ăn trưa m ất rồi.

B: I see

T h ế à!

A: But, he asked me to give you a message

Trang 29

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

N hưng anh ấy có nhờ tôi nhắn lại cho anh đấy.

® A: She's currently busy w ith some customers May I ask who this is?

Cô ấy đang bận tiếp khách X in hỏi anh là ai vậy?

B: This is Mr Parker

Tôi là Parker.

A: Mr Parker Oh, good Ms Shi left a message for you

M ay quá anh Parker, cô S h i có nhắn cho anh đấy.

8 Chuyển lời nhắn cho người gọi điện

® A: W hat does the note say?

Trên giấy viết g ì vậy1 ?

B: The note says the conference m ust be postponed

Trên giấy viết cuộc họp p hải hoãn lại.

A: I see Is th a t it?

Tôi biết rồi, chỉ có th ế thôi à?

B: Another thing Mr Deng will call you soon

Còn một chuyện nữa, ông Deng sẽ sớm gọi điện cho

anh.

Trang 30

® A: W hat's the message?

Là tin nhắn g ì vậy ĩ

B: Larry w ants to tell you he accepts your offer

Larry nhắn là anh ấy đã nhận được báo giá của anh rồi.

A: G reat

Tốt quá.

B: Also, he'll get in touch with you soon

Còn nữa, anh ấy sẽ sớm liên lạc với anh.

A: OK, th an k you

Văng, cảm ơn cô.

® A: Did Ms Zhou leave a message for me?

Cô Zhou có nhắn g ì cho tôi không?

B: Yes, she said th e m eeting is on schedule

Có, cô ấy nhắn là hội nghị vẫn tổ chức theo thời gian đã định.

A: A nything else?

Còn g ì nữa không?

B: In addition, she w ants you to call her tomorrow

Còn, cô ấy còn nhắn ngày m ai anh gọi điện cho cô

ấy.

Trang 31

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

® A: My m anager wrote down a note for you

Giám đốc của chúng tôi có viết lời nhắn cho anh đấy.

B: Please give it to me

Cô cho tôi biết nội dung với.

A: It says th a t the meeting is on schedule

Tin nhắn đó là hội nghị vẫn được tô chức theo thời gian đã định.

B: Is there anything else?

Còn g ì nữa không?

A: No, th at's the whole message

Không, chỉ có vậy thôi.

LUYẺN TÂP

Đ iể n v ào ch ỗ trô n g : điền từ thích hợp vào chỗ trống

để hoàn th àn h các câu dưới đây

1 She's tie d at the moment

2 He's b u s y a customer

3 Ah, Mr Liu left a m essage you

4 My m anager w ro te a note for you

5 P le a s e it to me

6 Plus, he'll get i n with you soon

Trang 32

L u y ệ n n g h e : chú ý nghe nội dung trong đĩa và chọn đáp án đúng.

1 A She's out for lunch

B This is Doug Lane

c It looks like th a t's it

2 A T hat's the whole message

B Oh, w hat is it?

c Plus, he'll get in touch with you soon _ _ _ _ 3 A I see

B May I ask who's calling?

c It says the m eeting m ust be postponed. 4 A This is Nancy W right

B Please give it to me

c No, th a t's it

Trang 33

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

BÀI 4: GỌI LẠI SAU

Can y o u c a ll b a c k la te r

A n h g ọ i lạ i sa u được k h ô n g

Caller: I tried F rank Guo's line It was busy

Tôi đã bấm tới máy lẻ của Frank Guo, nhưng m áy bận.

Receptionist: I'll tran sfer you to his secretary

Tôi sẽ nối m áy với th ư ký của anh ấy.

Caller: Thank you

Cảm ơn cô.

Secretary: F rank Guo's office

Văn phòng Frank Guo xin nghe.

Caller: Hi, I need to talk to Mr Guo

Chào cô, cho tôi gặp anh Guo.

Secretary: He's very busy this morning Can you call

Trang 34

MẤU CẢU THƯC DUNG

9 K hông th ể k ết nối điện thoại

A: I ju st tried calling Bob's office The line was

engaged

Tôi vừa gọi điện tới văn phòng của Bob, nhưng

m áy của anh ấy đang bận.

B: He is not on the phone The telephone may be offthe hook

K hông p h ả i anh ấy gọi điện đâu, chắc là ống nghe đặt lệch ấy mà.

& He m akes a lot of phone calls every morning.

S án g nào anh ấy củng ph ả i gọi rất nhiều cuộc điện thoại.

Lately, his phone has had some problems

Dạo này điện thoại của anh ấy hơi trục trặc,

ịỷ O ur whole phone system is a mess So th a t line's

been acting funny

Toàn bộ hệ thông điện thoại của chúng tôi bị rối loạn, cho nên đường truyền đó thường không tốt lắm.

(ỷ A: I keep calling Ms Santos H er phone is always

busy

Trang 35

TIÊNG ANH QUA ĐIÊN THOẠI

Tôi vẫn gọi thử cho cô Santos, nhưng máy của cô ấy bận suốt.

B: She is busy contacting custom ers, so she's been on the phone all day

Cô ấy đang bận liên hệ với khách hàng, cho nên gọi điện suốt ngày.

& A second ago, you connected me to Ms Li's office I

9 Để nghị người gọi điện gọi lại sau

& You can call back in a while.

Lát nữa anh gọi lại được khôngĩ

ỷ A: Can you call back later?

A nh gọi lại sau được không?

B: About what tim e0

Vào lúc nào?

£ A: Could you please try back later on?

Trang 36

A n h có th ể gọi lại sau được không?

B: W hen should I call back?

Thê tôi nên gọi lại I’ào lúc nào?

& A: W hen would be the best time to call?

Lúc nào điện thì tiện?

B: Sometime in the afternoon, around 2 o'clock

Khoảng 2 giờ chiều.

& You can call him in the evening.

A n h có th ể gọi cho anh ấy vào buôi tối.

& Anytim e after the weekend would be fine.

N goài ngày cuối tuần th ì anh gọi lúc nào cũng được.

LỂ NGHI QUA ĐĨẺN THOAĨ

Dù nhận điện à nhà hay à công ty, nếu người mà

người gọi đến cần gặp không thể nghe điện, ngoài có thể

đề nghị họ để lại lời nhắn, còn có thể đề họ gọi lại sau (ask the caller to call back later) Lúc này nên nói rõ nguyên nhân, như vậy mới không thất lễ (impolite) Ví dụ: "He's not available now Can you call back later?” (Hiện anh ấy đang bận, anh gọi lại sau được không?), "He’s out now and

h e ’ll be back around 2:00 Can you call back then?" (Anh

ấy ra ngoài rồi, khoảng 2 giờ anh ấy về Đến lúc đó anh gọi lại được không?), hay "He’s not at home Can you call back in the evening?" (Anh ấy không có nhà, tối anh gọi lại được không?) Trong những nguyên nhân này, tốt nhất nên

Trang 37

TIÊNG ANH QUA ĐIỆN THOẠI

— _ I _ 2

dùng "He’s not available." Câu này không chỉ biểu thị người này đang bận, mà cũng bao hàm các nguyên nhân họ bận, đây là cách trả lời hữu hiệu nhất

HỎI THOAI THƯC DUNG

8 Không thê kết nôi điện thoại

® A: I ju st tried calling Bob's office The line was

engaged

Tôi vừa gọi điện tới văn phòng của Bob nhưng máy bận.

B: I see Let me transfer you to his assistant

T h ế à Đê tôi nôi máy với trợ lý của anh ấy cho.

A: Thanks very much

Cảm ơn cô.

B: You're welcome

Không có gì.

® Ả: Hi, I keep calling Ms Santos.

Chào cô, tôi vẫn gọi điện suốt cho cô Santos.

B: Is there a problem?

Có vấn đề g ì không'?

A: Her phone is always busy

Máy của cô ấy toàn bận.

Trang 38

B: I'll connect you to one of h er colleagues.

Đ ể tôi nối m áy với đồng nghiệp của cô ấy cho anh vậy.

® A: A second ago, you connected me to Ms Li's office

Cô vừa nối m áy cho tôi tới văn phòng của cô Li.

B: Yes?

Có chuyện g ì à?

A: Well, I was disconnected

Vâng, m ạng bị ngắt.

B: Oh, I'll p u t you through to someone else

À, vậy đ ể tôi nối m áy với người khác.

® A: Hello, it's me again I still can't get through to his

extension

Aỉô, tôi đây Tôi vẫn không liên lạc được với m áy lẻ của anh ấy.

B: Let me tra n sfe r you to his supervisor

Đ ể tôi nối m áy với cấp trên của anh ấy vậy.

A: T hank you

Cảm ơn cô.

B: You're welcome

K hông có gì.

Trang 39

TIẾNG ANH QUA ĐIỆN THOẠI

_ I _ ĩ

8 Để nghị người gọi điện gọi lại sau

® A: I'm Thomas, one of Santos' colleagues

Tôi là Thomas, đồng nghiệp của Santos.

B: I keep calling Ms Santos H er phone is always busy

Tôi gọi điện mãi cho cô Santos, nhưng m áy cứ bận suốt.

A: She is busy contacting customers Could you please try back later on?

Cô ấy đang bận liên hệ với khách hàng, anh gọi lại sau được không?

® A: Hi, I need to talk to Mr Zhang, please.

Chào cô, cho tôi gặp anh Zhang.

B: He's been on the phone all morning Could vou please try back later on?

Sáng nào anh ấy củng bận gọi điện thoại A nh gọi lại sau được không'?

A: When would be the best time to call?

Thê tôi gọi lúc nào thì tiện?

B: Anytime in the afternoon

Buôi chiều.

® A: Aaron H arton's assistant.

Tôi là trợ lý của Aaron Harton.

Trang 40

B: Yes, hello, I'm looking for Mr H arton.

Chào cô, cho tôi gặp anh Harton.

A: He's very busy He makes a lot of phone calls every morning You m ight call back in a while Anytime after 10:00 would be fine

A n h ấy bận lắm, sáng nào anh ấy củng phải gọi

điện rất nhiều L á t sau anh gọi lại được không,

ngoài 10 giờ là được.

® A: I'm Thomas, one of W arren's colleagues.

Tôi là Thomas, đồng nghiệp của Warren.

B: Hi, this is P eter Nickels W arren's phone is always busy

Chào anh, tôi là Peter Nickes Máy của Warren toàn bận suốt.

A: I know O ur whole phone system is a mess Could you please try back in the evening?

Tôi biết Toàn bộ hệ thống điện thoại của chúng tôi đang trong tìn h trạng rối loạn, đến chiều muộn anh gọi lại được không?

LUYÊN TÂP Điển vào chỗ trông: điền từ thích hợp vào chỗ trổng

để hoàn th àn h các câu dưới đây

Ngày đăng: 13/08/2015, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w