Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit thu được hổn hợp sản phẩm gồm 2 chất đều tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3 A... Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịc
Trang 1TÀI LIỆU ÔN TẬP
MÔN HÓA HỌC LỚP 12
Trang 2Chương 1 ESTE – LIPIT Phần 1 Tóm tắt lí thuyết
Bài 1 ESTE
I Khái niệm : Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng nhóm OR
thì được este
Este đơn chức RCOOR , Trong đó R là gốc hidrocacbon hay H; R’ là gốc hidrocacbon
Este no đơn chức : Cn H 2n O 2 ( với n≥2)
Tên của este :
Tên gốc R’+ tên gốc axit RCOO (đuôi at)
Vd : CH3COOC2H5 : Etylaxetat
CH2=CH- COOCH3 : metyl acrylat
II.Lí tính :- nhiệt độ sôi ,độ tan trong nước thấp hơn axit và ancol có cùng số cacbon :
axit > ancol > este
-Một số mùi đặc trưng : Isoamyl axetat : mùi chuối chín ; Etyl butiat ,etyl propionat có mùi dứa
→
¬ RCOOH + R,OH
b.Thủy phân trong môi trường bazơ ( Phản ứng xà phòng hóa ) : là phản ứng 1 chiều
RCOOR, + NaOH →t0 RCOONa + R,OH
* ESTE đơn chức đốt cháy tạo thành CO2 và H2O n CO2 =n H O2 ta suy ra este đó là este no
đơn chức , hở (Cn H 2n O 2 )
IV.ĐIỀU CHẾ : axit + ancol ¬ →H SOđ t2 4 ,0 este + H2O
RCOOH + R’OH ¬ →H SOđ t2 4 ,0 RCOOR’ + H2O
Bài 2 Lipit
I Khái niệm:Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong
nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
II Chất béo:
1/ Khái niệm:
Chất béo là trieste của glixerol với axit béo gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.Công thức:R1COO-CH2 R1,R2,R3: là gốc hidrocacbon
−
→(C
17H35COO)3C3H5
lỏng rắn
Trang 31 Khái niệm“Xà phòng thường dùng là hỗn hợp muối natri hoặc muối kali của axit
béo, có thêm một số chất phụ gia”
▪ muối Na của axit panmitic hoặc axit stearic (thành phần chính)
2 Phương pháp sản xuất
- Đun chất béo với dung dịch kiềm trong các thùng kín, ở toC cao → xà phòng
(R-COO)3C3H5 + 3NaOH →t o C
3R-COONa + C3H5(OH)3
- Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau:
Ankan → axit cacboxylic→ muối Na của axit cacboxylic
II Chất giặt rửa tổng hợp
1 Khái niệm
“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất không phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng
có tính năng giặt rửa như xà phòng”
hoặc:“Chất giặt rửa tổng hợp là những chất khi dùng cùng với nước thì có tác dụng làm sạch các chất bẩn bám trên các vật rắn mà không gây ra các phản ứng hoá học với các chất đó”
2 Phương pháp sản xuất
- Sản xuất từ dầu mỏ, theo sơ đồ sau:
Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat
- Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm: dùng được cho nước cứng, vì chúng ít bị kết tủa
bởi ion Ca2+
- Xà phòng có nhược điểm: khi dùng với nước cứng làm giảm tác dụng giặt rửa và ảnh
hưởng đến vải sợi
III Tác dụng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp
Muối Na trong xà phòng hay trong chất giặt rửa tổng hợp làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn bám trên vải, da,
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1 Este có CTPT C2H4O2 có tên gọi nào sau đây :
A metyl axetat B metyl propionat C metyl fomat
Câu 3 Este nào sau đây sau khi thủy phân trong môi trường axit thu được hổn hợp sản phẩm
gồm 2 chất đều tham gia phản ứng với dd AgNO3/NH3
A HCOOCH2CH3 B CH3COOCH2CH3
C.HCOOCH=CH-CH3 D HCOOCH2CH=CH2
Câu 4.Thủy phân 0,1 mol este CH3COOC6H5 cần dùng bao nhiêu mol NaOH
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Trang 4Câu 5 Đun 12 gam axit axetic với ancol etylic (H2SO4đ,t0) khối lượng của este thu được là bao nhiêu biết hiệu suất phản ứng là 80 % ?
A.14,08 gam B.17,6 gam C.22 gam
15,16 gam
Câu 6 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A.Dầu ăn là este của glixerol B.Dầu ăn là một este của glixerol
và axit béo
C.Dầu ăn là este D.Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo
Câu 7.:Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerol và:
A.Một muối của axit béo B.Hai muối của axit béo
C.Ba muối của axit béo D.Một hỗn hợp muối của axit béo
Câu 8 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm: C17H35COOH và C15H31COOH, sốloại trieste (chất béo) thu được tối đa là
Câu 9 Khi 8,8g este đơn chức mạch hở X tác dụng 100ml dd KOH 1M (vừa đủ) thu được
4,6g một ancol Y Tên gọi của X là:
A etyl fomat B etyl propionat C etyl axetat D.propyl axetat
Câu 10 Một este đơn chức A có phân tử lượng 88.Cho 17,6g A tác dụng với 300 ml dd
NaOH 1M, đun nóng.Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng được 23,2g rắn khan.Biết phản ứng xảy
ra hoàn toàn.CTCT A là:
A.HCOOCH(CH3)2 B.CH3CH2COOCH3 C.C2H3COOC2H5 D.HCOOCH2CH2CH3
ESTE TRONG CÁC ĐỀ THI CAO ĐẲNG – ĐẠI HỌC
Câu 1: (CĐA-2007) Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc
tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phảnứng este hoá là
Câu 2: (CĐA-2007)Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được
sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất
X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gammuối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
A isopropyl axetat B etyl axetat C m etyl pr o p ionat D etyl propionat Câu 3: (CĐA-2007)Cho chất X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó
cô cạn dung dịch thu được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặcAg2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịchNaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
A
D CH3COOCH=CH-CH3.
Câu 4: (CĐA-2008)Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác
dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được
28 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Trang 5Câu 5: (CĐA-2008)Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5
và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểucần dùng là:
Câu 6: (CĐA-2008)Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm
xúc tác, hiệu suất phản ứng este hoá bằng 50%) Khối lượng este tạo thành là:
Câu 7: (CĐA-2009)Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với
300 ml dung dịch NaOH 1M Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chấtrắn khan Công thức cấu tạo của X là
CH2=CHCOOC2H5
Câu 8: (CĐA-2010)Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit
cacboxylic kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng (MX < MY) Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cầndùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O Công thức este
X và giá trị của m tương ứng là
A CH3COOCH3 và 6,7 B HCOOC2H5 và 9,5
Câu 9: (CĐA-2010)Cho 45 gam axit axetic phản ứng với 69 gam ancol etylic (xúc tác
H2SO4 đặc), đun nóng, thu được 41,25 gam etyl axetat Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 10: (ĐHA-2007)Thuỷ phân hoàn toàn 444 gam một lipit thu được 46 gam glixerol
(glixerin) và hai loại axit béo Hai loại axit béo đó là
Câu 11: (ĐHA-2007)Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Câu 12: (ĐHA-2007)Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1) Lấy
5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75 gam C2H5OH (có xúc tác H2SO4 đặc) thu được mgam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng 80%) Giá trị của m là
Câu 13: (ĐHA-2007) Khi thực hiện phản ứng este hoá 1 mol CH3COOH và 1 mol
C2H5OH, lượng este lớn nhất thu được là 2/3 mol Để đạt hiệu suất cực đại là 90% (tínhtheo axit) khi tiến hành este hoá 1 mol CH3COOH cần số mol C2H5OH là (biết các phảnứng este hoá thực hiện ở cùng nhiệt độ)
Câu 14: (ĐHB-2008) Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4.
Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y
và 17,8 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là
C CH3 COO–(CH2 )2 –OOCC2 H5 D CH3OOC–CH2–COO–C3H7.
Câu 15: (ĐHB-2008) Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol
NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là
A.
Trang 6Câu 16: (ĐHB-2008)Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng
vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ởđktc) Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháyvào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 6,82 gam Công thức củahai hợp chất hữu cơ trong X là
A CH3 COOH và CH3 C OOC2 H5 B C2H5COOH và C2H5COOCH3.
Câu 17: (ĐHB-2008)Este X (có khối lượng phân tử bằng 103 đvC) được điều chế từ một
ancol đơn chức (có tỉ khối hơi so với oxi lớn hơn 1) và một amino axit Cho 25,75 gam Xphản ứng hết với 300 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được
m gam chất rắn Giá trị m là
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau;
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất
Z (có số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X)
Phát biểu không đúng là:
A Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B Chất Y tan vô hạn trong nước.
C.Chất X thuộc loại este no, đơn chức
D Đun Z vớ i dung dịch H2 SO4 đặc ở 170o C thu được anken.
CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Đun nóng hỗn hợp
X với H2SO4 đặc ở 1400C, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trịcủa m là
Câu 20: (ĐHA-2009) Xà phòng hóa hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch
NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol làđồng đẳng kế tiếp nhau Công thức của hai este đó là
A HCOOCH3 và HCOOC2H5 B C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5
C CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.
Câu 21: (ĐHA-2009)Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom
và 3,4 gam một muối Công thức của X là
A CH3COOC(CH3)=CH2 B HCOOC(CH3)=CHCH3
Câu 22: (ĐHB-2010)Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân
X tạo ra hai ancol đơn chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thứccủa X là
-CH2-COOC2H5
Câu 23: (ĐHB-2010) Hỗn hợp X gồm axit panmitic, axit stearic và axit linoleic Để trung
hòa m gam X cần 40 ml dung dịch NaOH 1M Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam Xthì thu được 15,232 lít khí CO2 (đktc) và 11,7 gam H2O Số mol của axit linoleic trong mgam hỗn hợp X là
Trang 7A 0,015 B 0,010 C 0,020 D 0,005.
Câu 24: (ĐHA-2010)Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức, mạch hở X (phân tử có số
liên kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thể tích khí O2 đã phản ứng(các thể tích khí đo ở cùng điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dungdịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y Cô cạn Y thu được 12,88 gam chất rắn khan Giá trịcủa m là
A 10,56 B 7,20 C 8,88 D 6,66
gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
A HCOOH và C2H5COOH B H C OOH và CH3 COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D CH3COOH và C2H5COOH
-Câu 1: Este nào không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol?
A Allyl axetat B Vynyl axetat C Etyl axetat D Metyl arcrylat
Câu 2: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu etylic Công
thức của X là
A Etyl propionat B Etyl axetat C Metyl axetat D Metyl propionat
Câu 3: Ứng dụng của este trong cuộc sống cũng như trong công nghiệp là:
A Được dùng điều chế polime để sản xuất chất dẻo B Dùng làm hươngliệu trong CN thực phẩm
Câu4: Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là:
A C17H35COONa và glixerol B C17H35COOH và glixerol
C C17H31COONa và etanol D C15H31COONa và glixerol
Câu 5: Cho sơ đồ: CH4 A B C D E CH4 Hai chất C, D lần lượt là:
A CH3COOH và CH3COONa B CH3CHO và CH3COOH
C CH3COOH và CH3COO-CH=CH2 D C2H5OH và CH3COOH
Câu 6: Ở điều kiện thường chất béo tồn tại ở dạng:
A Lỏng hoặc rắn B Lỏng hoặc khí C Lỏng D Rắn
Câu 7: Cho hỗn hợp hai chất hữu cơ mạch thẳng X, Y tác dụng với NaOH dư thu được một
rượu đơn chức và một muối của một axit hữu cơ đơn chức Nhận xét nào sau đây khôngđúng?
A X, Y là 2 este đơn chức của cùng một axit B X một axit hữu cơ đơn chức, Y rượuđơn chức
C X rượu đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ rượu X
D X axit đơn chức, Y là một este đơn chức được tạo ra từ axit X
Câu 8: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng), thu được 2sản phẩm hữu cơ X và Y Tử X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng 1 phản ứng duy nhất Têngọi của E là:
A Propyl fomat B Etyl axetat C Metyl propionat D Ancol etylic
dịch NaOH nhưng không tác dụng với Natri Công thức cấu tạo của X là:
A CH3COOCH3 B HCOOCH3 C CH3COOH D OHCCH2OH
Câu 10: Số đồng phân đơn chức và tạp chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
Trang 8A 3 và 4 B 3 và 3 C 2 và 3 D 2 và 5
Câu 11: Có bao nhiêu este có công thức phân tử C4H6O2 và chúng đều có thể tạo ra từ phân
tử este hóa?
Câu 12: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2
-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH(T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là
A X, Y, Z, T B Z, R, T C X, Y, R, T D X, Z, T
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng
A Chất béo là Trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dàikhông phân nhánh
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độphòng
C Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng
Câu 14: Lipit là những chất hữu cơ có trong tế bào sống và?
A Tan trong nước và được dùng làm dung môi hữu cơ không phân cực
B Không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
C Tan trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực
D Không tan trong nước và không tan dung môi hữu cơ không phân cực
B Những axit đơn chức có mạch cacbon dài phân nhánh C Những axit đơn chức cómạch cacbon ngắn, không phân nhánh D Những axit đơn chức có mạch cacbondài, không phân nhánh
Câu 16: Cho các chất có công thức cấu tạo dưới đây, chất nào là este: a CH3CH2COOCH3
;b CH3OOCCH3; c HOOCCH2CH2OH; d HCOOC2H5
Câu 17: Chất béo có tính chất chung nào với este?
A Tham gia phản ứng xà phòng hóa
B Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ
C Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ
D Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 18: Số đồng phân cấu tạo có chức este là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử
A Đieste của glixerol với các axit B Trieste của glixerol với các axit
C Đieste của glixerol với các axit béo D Trieste của glixerol với các axit béo
Câu 21: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3 Tên gọi của X là:
A Etyl axetat B Metyl axetat C Metyl propionat D Propyl axetat
Câu 22: Hợp chất hữu cơ X có công thức C4H8O2 Thủy phân X trong môi trường axit thuđược 2 chất hữu cơ Y, Z Oxi hóa Y thu được Z X là:
A Metyl axetat B Etyl propionat C Etyl axetat D Metyl propionat
Trang 9Câu 23: Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và rượu metylic.
Công thức của X là
A Etyl propionat B Metyl axetat C Metyl propionat D Etyl axetat
Câu 24: Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là
Câu 25: Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây:
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thựcvật
B Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡđộng, thực vật
C Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡđộng, thực vật
D Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có thành phần chính của dầu, mỡ động, thựcvật
Câu 26: Este X no, đơn chức, mạch hở có phần trăm khối lượng oxi xấp xỉ bằng 36,364%.
Công thức phân tử của X là
Câu 27: Cho các chất sau: CH3OH (1); CH3COOH (2); HCOOC2H5 (3) Thứ tự nhiệt độ sôigiảm dần là
Câu 28: metyl fomiat có công thức phân tử là:
Câu 29: Este có công thức phân tử CH3COOCH3 có tên gọi là:
propionat
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit có tính thuận nghịch
B Công thức chung của este giữa axit no đơn chức và rượu no đơn chức là CnH2n O2 (n ≥2)
C phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng không có tính thuận nghịch.
D Este là sản phẩm của phản ứng este hoá giữa axit hữu cơ hoặc axit vô cơ với ancol Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng:
A tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là
muối và ancol
B phản ứng giữa axit hữu cơ và ancol khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
C khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
D phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit hoặc bazơ luôn thu được glixerol Câu 32: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:
CH3COOCH3
Câu 33: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với metan là 3,75 Công thức của A
là:
A C2H5COOCH3 B HCOOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5
Câu 34: Phản ứng nào sau đây xảy ra:
Trang 10A CH3COOCH3 + Na B CH3COOH + AgNO3/NH3 C CH3COOCH3 +
Câu 35: Este X có CTPT C4H8O2 có thể được tạo nên từ ancol metylic và axit nào dưới đây
Câu 36: Phản ứng hóa học đặc trưng của este là:
D Phản ứng este hóa.
Câu 37: Thuỷ phân este trong môi trường kiềm, khi đun nóng, gọi là phản ứng:
A Xà phòng hoá B Este hoá C Hiđrat hoá D Kiềm hoá
Phần 2
Câu 1: Cho 1,84 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 25% thì khối lượng este thu
được là:
Câu 2: Một este đơn chức A có tỉ khối so với khí metan là 5,5 Cho 17,6 g A tác dụng với
300 ml dung dịch NaOH 1M đun nóng, cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thu được 20,4 g chấtrắn khan Công thức cấu tạo của este A là
Câu 3: Cho 26,8 gam hỗn hợp gồm este metylfomiat và este etylfomiat tác dụng với 200 ml
dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metylfomiat là:
Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được
15,68 lit khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
Câu 5: Mệnh đề không đúng là:
A CH3CH2COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo polime
B CH3CH2COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2 = CHCOOCH3
C CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch brom
D CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được anđêhit và muối
Câu 6: Ứng với công thức C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân đơn chức?
Câu 7: Cho 8,8 gam etyl axetat tác dụng với 150 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch
sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là bao nhiêu?
Câu 8: Cho 9,2g axit fomic t.dụng với ancol etylic dư thì thu được 11,3 g este.Hiệu suất của
p.ứng là:
Câu 9: Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 10: Số đồng phân este của C4H8O2 là?
Câu 11: Xà phòng hóa 6,6 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi
phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là
Trang 11Câu 12: Khi đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy
chỉ gồm 8,96 lít CO2 (ở đktc) và 7,2 gam nước Nếu cho 8,8 gam hợp chất X tác dụng với
dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 9,6 gam muối của axit hữu
cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là
metylic
Câu 13: Hai sản phẩm của phản ứng thủy phân este X (trong môi trường axit) đều tham gia
phản ứng tráng bạc Công thức phân tử phù hợp với X có thể là
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp gồm etyl axetat và etyl propionat thu được
31,36 lit khí CO2 (đktc) Khối lượng H2O thu được là
Câu 15: Cho 20,8 gam hỗn hợp gồm metyl fomiat và metyl axetat tác dụng với NaOH thì
hết 150 ml dung dịch NaOH 2M Khối lượng metyl fomiat trong hỗn hợp là
Câu 16: Đun 24 gam axit axetic với 27,6 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phảnứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 22 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là
Câu 17: Đun nóng 6 gam axit axetic với 6 gam ancol etylic có H2SO4 đặc làm xúc tác Khốilượng este tạo thành khi hiệu suất phản ứng 80% là
A 10,00 gam B 7,04 gam C 12,00 gam D 8,00 gam
Câu 18: Cho ancol etylic tác dụng với axit axetic thì thu được 22 gam este Nếu H=25% thì
khối lượng ancol etylic phản ứng là:
Câu 19: Ứng với công thức C3H6O2 có bao nhiêu đồng phân tác dụng được với dung dịchNaOH?
Câu 20: Cho 0,92 g axit fomic tác dụng với ancol etylic, nếu H = 50% thì khối lượng este
thu được là:
Câu 21: Cho 23,6 gam hỗn hợp gồm este metyl fomiat và este etyl axetat tác dụng với 150
ml dung dịch NaOH 2M thì vừa đủ Thành phần % theo khối lượng của este metyl fomiat là:
Câu 22: Hợp chất X đơn chức có công thức phân tử C3H6O2 Khi cho 7,40 gam X tác dụngvới dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 9,60gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
Câu 23: Câu nhận xét nào sau đây không đúng: A este có nhiệt độ sôi thấp vì axit có liên
kết hiđrô liên phân tử
B Este không tan trong nước vì không tạo được liên kết hiđrô với nước.
C Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tạo ra nó vì este dễ bay hơi.
D Axit sôi ở nhiệt độ cao vì có liên kết hiđrô liên phân tử giữa các phân tử axit.
Câu 24: Este A điều chế từ ancol metylic có tỉ khối so với oxi là 2,3125 Công thức của A
là:
Trang 12A C2H5COOC2H5 B CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D
C2H5COOCH3
Câu 25: Cho 0,01 mol este hữu cơ mạch hở X phản ứng vừa đủ với dd chứa 0,03 mol KOH
E thuộc loại este:
A đơn chức B hai chức C ba chức D không xác định
Câu 26: Đun nóng lipit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn
Khối lượng (kg) glixerin thu được là:
Câu 27 : Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả
sử phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng (kg) xà phòng thu được là :
Câu 28: Triglixerit là este 3 lần este của glixerin Có thể thu được tối đa bao nhiêu triglixerit
khi đun glixerin với hh 3 axit RCOOH, R'COOH, R''COOH (có H2SO4 đặc làm xúc tác):
Câu 29: Trong phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều tạo ra este khi:
A giảm nồng độ rượu hay axit B cho rượu dư hay axit dư
C dùng chất hút nước để tách nước D cả B, C
Câu 30: Trong phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ dịch chuyển theo
chiều tạo ra este khi thực hiện?
A Giảm nồng độ rượu hay axit B Cho rượu dư hay axit dư
C Dùng chất hút nước để tách nước D Chưng cất ngay đểtách este ra
Câu 31: Rượu nào cho phản ứng este axit CH3COOH dễ nhất:
A Butan-1-ol B Butan-2-ol C Rượu isobutylic D ol
2-metyl,propan-2-Câu 32: Chất x có CTPT C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na và chất Z có công thức C2H6O X thuộc loại chất nào sau đây:
Câu 33: Cho các yếu tố sau đây về phản ứng este hoá:
1) hoàn toàn 2) Có giới hạn 3) toả nhiệt mạnh 4) Nhanh 5) Chậm;
phản ứng este hoá nghiệm đúng các yếu tố nào?
Câu 34: Làm bay hơi 7,4 (g) một este A no, đơn chức thu được một thể tích hơi bằng thể
tích của 3,2 (g) khí oxi ở cùng đk về nhiệt độ, ap suất; công thức phân tử của A là:
A C3H6O2 B C4H8O3 C C5H10O4 D Kết quả khác
Câu 35: Xà phòng hoá 22,2 (g) hỗn hợp este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng lượng dd NaOH vừa đủ, các muối tạo ra được sấy khô đến khan và cân được 21,8(g) Giả thiết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, Số mol HCOOC2H5 và CH3COOCH3 lần lượt là:
A.0,15(mol) và 0,15(mol) B 0,2 (mol) và 0,1(mol)
0,5(mol)
TỰ LUẬN
Bài 36:
Trang 13chia hỗn hợp hai este đồng phân, mạch hở (thành phần chứa C, H, O) làm hai phần bằng
nhau Hoá hơi hết phần 1 thu được 4,48 lít hơi (136,5oC và 1,5 atm) Đem xà phòng hoáhoàn toàn phần 2 bằng 300 ml dung dịch NaOH 1M, chưng cất dung dịch sau phản phản ứngthu được chất rắn khan A và 8,5 gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp Nung A trongbình kín chứa lượng O2 vừa đủ tới phản ứng hoàn toàn thu được các sản phẩm cuối cùng là
Na2CO3, 22 gam CO2 và 7,2 gam H2O Tìm công thức cấu tạo hai este
Bài 38 TVT-00): Hỗn hợp X gồm hai este có tỉ lệ mol 1:3 Đem a gam hỗn hợp X tác dụng
hết với dung dịch NaOH thì sau phản ứng thu được 5,64 gam muối của một axit hữu cơ đơnchức và 3,18 gam hỗn hợp hai ancol mạch thẳng Nếu đốt cháy hết toàn bộ hai ancol trên thìthu được 3,36 lít CO2 (đktc) Mặt khác nếu đun nóng hỗn hợp hai ancol này trong H2SO4 đặcthì cả hai ancol đều tạo ra olefin
Xác định công thức cấu tạo của hai este và tính a?
Bài 39: Thuỷ phân este A có công thức phân tử C7H6O2 trong môi trường axit thu được haisản phẩm B và C Biết B có khả năng tham gia phản ứng tráng gương, C tác dụng với dungdịch Br2 tạo kết tủa màu trắng Xác định công thức cấu tạo của A,B,C
Ngoài những tính chất hoá học trên hãy nêu những tích chất hoá học khác của B và C Lấy
ví dụ minh hoạ
Chương 2 CACBOHIDRAT Phần 1 Tóm tắt lí thuyết
Cacbohidrat là những hợp chất hữu cơ tạp chức và thường có CTC : Cn(H2O)m
Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu :
+Monosaccarit là nhóm không bị thủy phân vd: glucozơ , fuctozơ
+Đisaccarit là nhóm mà khi thủy phân mỗi phân tử sinh ra 2 phân tử monosaccarit vd : saccarozơ , mantozơ
+Polisaccarit là nhóm mà khi thủy phân đến cùng mỗi phân tử sinh ra nhiều phân tử monosaccarit vd : tinh bột , xenlulozơ
BÀI 5 GLUCOZƠ
I.Lí tính Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng 0,1%
II.Cấu tạo Glucozơ có CTPT : C6H12O6
Glucozơ có CTCT : CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CH=O hoặc
CH2OH[CHOH]4CHO
Glucozơ là hợp chất tạp chức
Trong thực tế Glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: dạng α-glucozơ và β- glucozơ
III Hóa tính Glucozơ có tính chất andehit và ancol đa chức ( poliancol )
1/ Tính chất của ancol đa chức:
a/ Tác dụng với Cu(OH)2: ở nhiệt độ thường tạo phức đồng glucozơ (dd màu xanhlam- nhận biết glucozơ)
Trang 14b/ Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
2/ Tính chất của andehit:
a/ Oxi hóa glucozơ:
+ bằng dd AgNO3 trong NH3: amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ)
+ bằng Cu(OH)2 môi trường kiềm: natri gluconat và Cu2O↓ đỏ gạch (nhận biếtglucozơ)
b/ Khử glucozơ bằng H2 sobitol
3/ Phản ứng lên men: ancol etylic + CO2
IV 1/ Điều chế: trong công nghiệp
+ Thủy phân tinh bột
+ Thủy phân xenlulozơ, xt HCl
2/ Ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích, …
Cc mắt xích α -glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:
-Dạnh lò xo không phân nhánh (amilozơ)
-Dạng lò xo phân nhánh (amilopectin)
Tinh bột ( trong các hạt ngũ cốc , các loại củ )
Mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng
3 Tính chất hóa học.
a) Phản ứng thủy phân: tinh bột bị thủy phân thành glucozơ.
Trang 15(C6H10O5)n + nH2O →H t+,o n C6H12O6 ⇒dùng để nhận biết iot hoặc tinh bột.
b) Phản ứng mu với iot:Tạo thành hợp chất có màu xanh tím
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Phát biểu nào sao đây đúng:
A Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều cho phản ứng thủy phân.
B Tinh bột và xenlulozơ có CTPT và CTCT giống nhau
C Các phản ứng thủy phân của saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều có xúc tác H+ ,t0
D Fructozơ có phản ứng tráng bạc, chứng tỏ phân tử saccarozơ có nhóm chức CHO
Câu 2: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nn có thể biến đổi qua lại với nhau
Câu 3.Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit
sunfuric đặc , nóng Để có 29,7 kg Xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng đạt 90%)
A 30 kg B 21 kg C 42 kg D 10 kg
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng:
A Thủy phân tinh bột thu được Fructozơ và glucozơ
B Thủy phân xenlulozơ thu được glucozơ
C Cả xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng tráng gương
D Tinh bột và xenlulozơ có cùng CTPT nhưng có thể biến đổi qua lại với nhau
Câu 5 Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75% , khối lượng glucozơ
thu được là :
A 360 g B 270 g C 250 g D 300 g
Câu 5 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A CTPT B tính tan trong nước lạnh C cấu trúc phân tử D phản ứng thủy phân
Câu 6 Cho các chất : dd saccarozơ , glixerol, ancol etylic , axit axetic số chất phản ứng
được với Cu(OH)2 ở đk thường là :
A 4 chất B 2 chất C 3 chất D 5 chất
Câu 7 Saccarozơ và glucozơ đều có :
Trang 16A phản ứng với dd NaCl B phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dd xanh lam
C phản ứng với AgNO3 trong dd NH3 , đun nóng D.phản ứng thủy phân trong môi trường axit
Câu 8 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất
A H2/Ni, to ; Cu(OH)2 , to B Cu(OH)2 , to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
C Cu(OH)2 , to ; dd AgNO3/NH3 D H2/Ni, to ; CH3COOH/H2SO4 đặc , to
Câu 9 : cho sơ đồ chuyển hóa sau : Tinh bột →X →Y →Axit axetic
X và Y lần lượt là :
A/ glucozơ và ancol etylic B/ mantozơ và glucozơ
C/ glucozơ và etyl axetat D/ ancol etylic và anđehit axetic
Câu 10: Khi thủy phân saccarozơ , thu được 270 g hỗn hợp glucozơ và fructozơ thì khối
lượng saccarozơ đã thủy phân là :
A/ 513 g B /288 g C/ 256,5 g D/ 270 g
Câu 11 :Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit
sunfuric đặc , nóng Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m là ?
Câu 12: Đun nóng dd chứa 27 g glucozơ với dd AgNO3 /NH3 thì khối lượng Ag thu được tối
đa là ?
A/ 21,6 g B/ 10,8 g C/ 32,4 g D/ 16,2 g
Câu 13.Cho các dd : glucozơ, glixerol, metanal( fomanđehit), etanol Có thể dùng thuốc thử
nào sau đây để phân biệt được cả 4 dd trên ?
A/ Cu(OH)2 B/ Dd AgNO3 trong NH3 C/ Na D/ nước Brom
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG II –CACBOHIDRAT
Câu 1/ Gluxit (cacbohiđrat) là những hợp chất hữu cơ tạp chức có công thức chung là
Câu 3/ Saccarozơ và mantozơ là:
A monosaccarit B Gốc glucozơ C Đồng phân D Polisaccarit
Câu 4/ Tinh bột v xenlulozơ là
A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng phân D Polisaccarit
Câu 5/ Glucozơ và fructozơ
A monosaccarit B Đisaccarit C Đồng phân D Polisaccarit
Câu 6/ Saccrozơ và mantozơ là:
A Đisaccarit B.gluxit C Đồng phân D Tất
cả đều đúng
Câu 7/ Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđêhit, có thể dùng một trong ba phản ứng
hoà học Trong các phản ứng sau, phản ứng nào không chứng minh được nhóm chức
anđehit của glucozơ?
Trang 17A Oxi hoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hoà glucozơ bằng Cu(OH)2 đun nóng
A Phản ứng tráng gương và phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo phức với Cu(OH)2 và phản ứng lên men rượu
D Phản ứng lên men rượu và phản ứng thủy phân
Câu 9/ Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A (CH3CO)2O B H2O C dd AgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Câu 10/ Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho
dung dịch glucozơ phản ứng với
NH3, đun nóng
Câu 11/ Những pứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có chứa 5 nhóm hiđrôxyl trong
phân tử?
A phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2
B Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu
C Phản ứng tạo kết tủa đỏ gạch với Cu(OH)2 khi đun nóng và phản ứng lên mên rượu
D Phản ứng với axit tạo este có 5 gốc axit trong phân tử
Câu 12/ Phát biểu không đúng là
A Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
B Thủy phân (xúc tác H+, to) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một
monosaccarit
C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, to) có thể tham gia phản ứng tráng gương
D. Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa Cu2O
Câu 13/ Glucozơ tác dụng được với :
A H2 (Ni,t0); Cu(OH)2 ; AgNO3 /NH3; H2O (H+, t0)
B AgNO3 /NH3; Cu(OH)2; H2 (Ni,t0); CH3COOH (H2SO4 đặc, t0)
C H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; NaOH; Cu(OH)2
D H2 (Ni,t0); AgNO3 /NH3; Na2CO3; Cu(OH)2
Câu 14/ Những gluxit có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là :
A Glucozơ, fructozơ, saccarozơ B Glucozơ, fructozơ, tinh bột
C Glucozơ, fructozơ, xenlulozơ D Glucozơ, fructozơ, mantozơ
Câu 15/ Cho các hợp chất sau:
1) Glixerin 2) Lipit 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5) Mantozơ 6) Tinh bột
7) Xenlulozơ
Những hợp chất cho phản ứng thủy phân tới cùng chỉ tạo glucozơ là:
A 4, 5, 6,7 B 3, 4, 5, 6, 7 C.1, 2, 5, 6, 7
D 5, 6, 7
Trang 18Câu 16/ Nhận định sai là
A Phân biệt glucozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
B Phân biệt tinh bột và xenlulozơ bằng I2
C Phân biệt saccarozơ và glixerin bằng Cu(OH)2
D Phân biệt mantozơ và saccarozơ bằng phản ứng tráng gương
Câu 17/ Ba ống nghiệm không nhãn, chứa riêng ba dung dịch: glucozơ, hồ tinh bột,
glixerol Để phân biệt 3 dung dịch, người ta dùng thuốc thử.
Câu 18/ Nhận biết glucozơ, glixerol, anđehit axetic, lòng trắng trứng và rượu etylic có thể
B Dung dịch Na2CO3 và Na D Ag2O/dd NH3 và Qùy tím
Câu 22/ Hai ống nghiệm không nhãn, chứa riêng hai dung dịch: saccarozơ và glixerol Để
phân biệt 2 dung dịch, người ta phải thực hiện các bước sau:
A Thủy phân trong dung dịch axit vô cơ long
B Cho tác dụng với Cu(OH)2 hoặc thực hiện phản ứng tráng gương
C đun với dd axit vô cơ loãng, sau đó trung hòa bằng dd kiềm rồi thực hiện phản ứng tráng gương
D cho tác dụng với H2O rồi đem tráng gương
Câu 23/ Cacbohiđrat Z tham gia chuyển hoáZ →Cu(OH) / OH2 − dung dịch xanh lam → t 0 kếttủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A Glucozơ B Fructozơ C Saccarozơ D Mantozơ
Câu 24/ Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → Sobit X , Y lần lượt là
A xenlulozơ, glucozơ B tinh bột, etanol C mantozơ, etanol D
saccarozơ, etanol
Câu 25/ Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X →Y → axit axetic X và Y lần lượt là:
A ancol etylic, andehit axetic B mantozo, glucozơ
C glucozơ, etyl axetat D glucozo, ancol etylic
A CH3CH2OH và CH2=CH2 B CH3CHO và CH3CH2OH
Câu 27/ Quá trình thuỷ phân tinh bột bằng enzim không xuất hiện chất nào dưới đây?
Trang 19Câu 28/ Phản ứng nào sau đây chuyển hố glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy
nhất
A Phản ứng với Cu(OH)2 B Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 29/ Các chất: glucozơ (C6H12O6), fomanđehit (HCHO), axetanđehit (CH3CHO), metyl fomiat (H-COOCH3), phân tử đều cĩ nhĩm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người
ta chỉ dùng một trong các chất trên, đĩ là chất nào?
Câu 30/ Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
A glucozo, glixerol ,andehit fomic, natri axetat B glucozo, glixerol, mantozo, natri axetat
C glucozo, glixerol, mantozo, axit axetic D glucozo, glixerol, mantozo, ancol etylic
Câu 31/ Trong nước tiểu của người bị bệnh tiểu đường cĩ chứa một lượng nhỏ glucozơ.Phản
ứng nào sau đây để nhận biết sự cĩ mặt glucozơ cĩ trong nước tiểu?
C Cu(OH)2 hay Na D Cu(OH)2 hay H2/Ni,t0
Câu 32/ Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là gì?
A Đều cĩ trong củ cải đường B Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
C Đều tham gia phản ứng tráng gương D Đều hồ tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh
Câu 33/ Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều cĩ phản ứng :
A màu vĩi iốt B vĩi dung dich NaC1 C tráng gương D thủy phân trong mtrường axit
Câu 34/ Cho các hợp chất sau:
1) Glucozơ 2) Tinh bột 3)Saccarozơ 4) Xenlulozơ 5)
Mantozơ
Những hợp chất tham gia được phản ứng tráng gương là:
A 1, 2, 3 B 1, 5 C 1, 3 D 2, 3, 4
Cu 35/ Cho các hợp chất sau: 1) Glixerin 2) Glucozơ 3) Fructozơ 4) Saccarozơ 5)
Câu 36/ Cơng thức cấu tạo của sobit là
A CH2OH(CHOH)4 CHO B CH2OH(CHOH)3 COCH2OH
C CH2OH(CHOH)4 CH2OH D CH2OH CHOH CH2OH
Câu 37/ Cơng thức cấu tạo dạng mạch hở của fructozơ là
A CH2OH(CHOH)4CHO B CH2OH(CHOH)3COCH2OH C [C6H7O2(OH)3]n
Trang 20C Amilozơ có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi gốc α - glucozơ
D Amilopectin có mạch phân tử không phân nhánh, được cấu tạo bởi các phân tử amilozơ
Câu 39/ Phân tử mantozơ được cấu tạo bởi những thành phần là
vòng
C nhiều gốc glucozơ D một gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ
Câu 40/ Glicogen còn được gọi là
A tinh bột động vật B glixin C glixerin D tinh bột thực vật
Câu 41/ Phản ứng không dùng chứng minh sự tồn tại của nhóm chức anđehit trong glucozơ
Cu 43/ Tơ axetat được điều chế từ hai este của xenlulozơ Công thức phân tử của hai este là:
A [C6H7O2(OH)(OOCCH3)2]n và [C6H7O2(OOCCH3)3]n B [C 6H7O2(OH)(OOCCH3)2]n và [C6H7O2(OH)2(OOCCH3)]n
(OOCCH3)2]n
Câu 44/ Nhóm mà tất cả các chất đều t/d với dd AgNO3/NH3 là
A C2H2, C2H5OH, glucozơ, HCOOH B C2H2, glucozơ, C3H5(OH)3,
Câu 46/ Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng
glucozơ thu được là
A 360 g B 270 g C 250 g D 300 g
Câu 47/ Đốt cháy hoàn toàn 1,35 gam một gluxit, thu được 1,98 gam CO2 và 0,81 gam H2O
Tỷ khối hơi của gluxit này so với heli là 45 Công thức phân tử của gluxit này là:
A C6H12O6 B C12H22O11 C C6H12O5 D (C6H10O5)n
dụng với dung dich AgNO3/NH3 (dư,t0C) thu được 21,6 gam bac Công thức phân tử X là
A C2H402 B C3H6O3 C C6H1206 D C5H10O5
Trang 21Câu 49/ Đun nóng dung dich chứa 27 gam glucozơ với dung dich AgNO3/NH3 (dư) thì khối
lượng Ag tối đa thu được là
Câu 50/ Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 48.600.000 đ.v.C
Vậy số gốc glucozơ có trong xenlulozơ nêu trên là:
A 250.0000 B 280.000 C 300.000 D 350.000
Câu 51/ Glucozơ lên men thành rượu etylic, toàn bộ khí sinh ra được dẫn vào dung dịch
Ca(OH)2 dư tách ra 40 gam kết tủa, biết hiệu suất lên men đạt 75% Khối lượng glucozơ cần dùng bằng bao nhiêu gam?
Câu 52/ Khối lượng kết tủa đồng (I) oxit tạo thành khi đun nóng dung dịch hỗn hợp chứa 9
gam glucozơ và lượng dư đồng (II) hiđroxit trong môi trường kiềm là bao nhiêu gam?
A 1,44 g B 3,60 g C 7,20 g D 14,4 g
Câu 53/ Lên men a gam glucozơ với hiệu suất 90%, lượng CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong thu được 10 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 3,4 gam a có giátrị là bao nhiêu?
Câu 54/ Cho m gam tinh bột lên men thành ancol (rượu) etylic với hiệu suất 81% Toàn bộ
lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X Đun kỹ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Ca = 40)
A 550g B 810g C 650g D 750g
Câu 55/ Khi đốt cháy hoàn toàn 0,5130 gam một cacbonhiđrat (X) thu được 0,4032 lít CO2
(đktc) và 0,297 gam nước X có phân tử khối < 400 đvC và có khả năng phản ứng tráng gương Tên gọi của X là gì?
Câu 56/ Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3
(hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Ag = 108)
Câu 57/ Cho m gam glucozơ lên men thành etanol với hiệu suất 80%.Hấp thụ hoàn toàn khí
CO2 sinh ra vào dd nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa.Giá trị m là
Câu 58/ Trong một nhà máy rượu ,người ta dùng nguyên liệu là mùn cưa chứa 50%
xenlulozơ để sx ancol etylic.Biết hiệu suất của cả quá trình là 70%.Để sx 1 tấn ancol etylic thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
Câu 60/ Thủy phân hoàn toàn 62,5g dd saccarozơ 17,1% trong môi trường axit vừa đủ ta thu
được dd X Cho AgNO3/NH3 vào dd X và đun nhẹ ,khối lượng Ag thu được là
Phần 2: CACBOHIĐRAT
Trang 22Câu 1:Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử,nhưng khi đun nóng với dung dịch
H2SO4 lại có thể cho phản ứng tráng gương.Đó là do:
A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Câu 2:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học
nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 3:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là
loại đường nào?
A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ
Câu 4:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic,
Glucozơ
A.Quỳ tím B.CaCO3 C.CuO D.Cu(OH)2
Câu 5:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.Cu(OH)2/NaOH (t0) B.AgNO3/NH3 (t0) C.H2 (Ni/t0) D.Br2
Câu 6:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 7:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
Câu 8:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
Câu 9:Một dung dịch có các tính chất:
-Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
-Tác dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng
-Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 10:Cho ba dung dịch: Dung dịch chuối xanh, dung dịch chuối chín, dung dịch KI.Chỉ
dùng một thuốc thử duy nhất nào sau đây để phân biệt ba dung dịch trên
A.Khí O2 B.Khí O3 C.Cu(OH)2 D.NaOH
Câu 11:Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
Câu 12:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X Cu (OH ) 2 /NaOH →dung dịch xanh lam →t0 kết tủa đỏ gạch
Vậy X không phải là chất nào dưới đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 13:Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm gì giống nhau?
Trang 23A.Đều được lấy từ củ cải đường B.Đều có trong biệt dược “huyết thanh ngọt”
C.Đều bị oxi hoá bởi [Ag(NH3)2 ]OH
D.Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam
Câu 14: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, t0 là:
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic
C.propin, propen, propan D.glucozơ, propin, anđehit axetic
Câu 15: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng cho dung dịchxanh lam là:
A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ.C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ
Câu 16: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3/NH3, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy Ag kim loại tách ra Khối lượng Ag kim loại thu được là:
A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam
Câu 18: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác axit
sunfuric đặc, nóng.Để có 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit nitric (hiệu suất phản ứng đạt 90%).Giá trị của m là:
A.2,52 B.2,22 C.2,62 D.2,32 ĐH khối
B-2007
Câu 19: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%.Toàn bộ lượng
CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 550 gam kết tủa và dung dịch X.Đun kĩ dung dịch X thu thêm được 100 gam kết tủa Giá trị của m là:
A.550 B.810 C.650 D.750 ĐH khối
B-2007
Câu 20:Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:
A.2,25 gam B 1,80 gam C.1,82 gam D.1,44 gam ĐH khối
A-2008
Câu 21: Khối lượng của tinh bột cần dùng trong quá trình lên men để tạo thành 5 lít rượu
(ancol)etylic 460 là (biết hiệu suất của quá trình là 72% và khôi lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8 g/ml)
A 6,0 kg B 5,4kg C 5,0kg D.4,5kg ĐH khối B-2008
Câu 22:Cho sơ đồ chuyển hoá sau(mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):
Tinh bột → X → Y→ Z→ metyl axetat
Các chấtY,Z trong sơ đồ trên lần lược là :
A.C2H5OH,CH3COOH B.CH3COOH,CH3OH CĐ khối 2008
A-C.CH3COOH,C2H5OH D.C2H4,CH3COOH
Câu 23:Từ tinh bột và các chất vô cơ cần thiết có đủ chỉ dùng tối đa 3 phản ứng có thể điều
chế được chất nào sau đây?
A.Polietilen B.Cao su buna C.Etyl axetat D.Canxi axetat
Trang 24Câu 24:Hoà tan 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X
Cho dung dịch X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 3,24 gam Ag Khối lượng
saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 27: Cho 2,25 kg glucozơ chứa 20% tạp chất trơ lên men thành ancol etylic Trong quá
trình chế biến ancol etylic bị hao hụt 10% Khối lượng ancol etylic thu được là:
A.0,92 kg B.0,828 kg C.1,242 kg D.0,46 kg
Câu 28:Từ glucozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ sau:
Glucozơ → ancol etylic → but -1,3- đien → cao su buna Hiệu suất của quá trình điều chế là75%, muốn thu được 32,4 kg cao su buna thì khối lượng glucozơ cần dùng là:
Câu 29: Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy
số mắc xích của glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là:
Câu 30: Xenlulozơtrinitrat là chất dể cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 29,7 kg
xenlulozơtrinitrat từ xenlulozơ và HNO3 với H=90%, thì thể tích HNO396% ( d= 1,52 g/ml) cần dùng là bao nhiêu lit?
A.14,390 lit B.15,000 lit C.1,439 lit D.24,390 lit
Câu 31: Cho m g tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic Toàn bộ CO2 sinh ra cho vào dung dịch Ca(OH)2 lấy dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:
Câu 32: Cho 8,55 g cacbohiđrat A tác dụng với dd HCl, rồi cho sản phẩm thu được tác dụng
với lượng dư dd AgNO3/NH3 tạo thành 10,8 g Ag kết tủa A có thể là chất nào sau đây?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Xenlulozơ
Câu 33: Cho xenlulozơ phản ứng với anhiđric axetic (CH3CO)2O với H2SO4 đặc thu được 6,6 gam axit axetic và 11,1 gam hỗn hợp X gỗm xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat.% khối lượng mỗi chất xelulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat lần lượt là:
Trang 253/ Phân loại: theo hai cách
a Theo gốc hođrôcacbon: amin béo:CH3NH2, C2H5NH2 và Amin thơm: C6H5NH2,
b Theo bậc amin: Amin bậc 1: R-NH2 , Amin bậc 2: R-NH-R1 , Amin bậc 3: R- N-R1
- Anilin và các amin thơm khác
không làm đổi màu quì tím
Trang 26+ H2O
NH2Br Br
Phản ứng này dùng để nhận biết anilin
*Chú ý : Amin no đơn chức : C n H 2n+3 N và Amin no đơn chức , bậc 1 : C n H 2n+1 NH 2
BÀI 10 : AMINO AXIT
1 Khái niệm: Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino (NH 2 ) và nhóm cacboxyl (COOH)
CH3 CH COOH
- Tên amino axit là: Tên axit tương ứng có thêm tiếp đầu ngữ amino và chữ cái Hy Lạp α, β,
…hoặc vị trí chứa nhóm NH 2
1 Cấu tạo phân tử:
- Phân tử amino axit có nhóm cacboxyl (COOH) thể hiện tính axit và nhóm amino (NH 2 ) thể hiện tính bazơ
- Ở điều kiện thường chúng là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng chảy cao
2 Tính chất hóa học:
a/ Tính chất lưỡng tính:
HOOC CH 2 NH 2 HCl HOOC CH 2 NH 3 Cl ; H2 N CH2COOH NaOH H2N CH2 COONa H2O
b/ Tính axit-bazơ của dung dịch amino axit:
c/ Phản ứng riêng của nhóm COOH: phản ứng este hóa.
d/ Phản ứng trùng ngưng:
nH 2 N [CH 2 ]5 COOH to ( NH [CH 2 ]5 CO )n H 2 O
axit ε-aminocaproic policaproamit
Lưu ý: các axit có gốc amino gắn ở vị trí α, β, γ không cho phản ứng trùng ngưng
III Ứng dụng:- Amino axit dùng làm nguyên liệu điều chế tơ nilon-6
Trang 272/ Tính chất hoá học
a)Phản ứng thuỷ phân
peptit có thể bị thủy phân hoàn toàn thành các α -amino axit nhờ xt : axit hoặc bazơ:
Peptit có thể bị thủy phân không hoàn toàn thành các peptit ngắn hơn
b)Phản ứng màu biurê
Trong môi trường kiềm , peptit pứ với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
II/PROTEIN
1/khái niệm
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu
-protein đơn giản Vd:anbumin,fibroin của tơ tằm , …
-protein phức tạp Vd:nucleoprotein,lipoprotein chứa chất béo
2/ Cấu tạo phân tử
Phân tử protein được cấu tạo bởi nhiều gốc
b)Đặc điểm của xúc tác enzim
-Hoạt động xt của ezim có tính chọn lọc rất cao : mỗi enzim chỉ xt cho một sự chuyển hóa nhất định
-Tốc độ pứ nhờ xt ezim rất lớn , thường lớn gấp từ 109 đến 1011 lần tốc độ của cùng phản ứngnhờ xt hóa học
2/ Axit nucleic
a) khái niệm Axit nucleic là polieste của axit photphoric và pentozơ
b) Có 2 loại quan trọng: AND,ARN
c) vai trò
Axit nucleic có vai trò quan trọng bậc nhất trong các hoạt động sống của cơ thể , như sự
tổng hợp protein, sự chuyển các thông tin di truyền
AND chứa các thông tinh di truyền , mã hóa cho hoạt động sinh trưởng và phát triển của các
cơ thể sống
ARN chủ yếu nằm trong tế bào chất , tham gia vào quá trình giải mã thông tin di truyền
Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu 1: Amin có CTPT C3H9N có số đồng phân là:
Câu 3/ Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C7H9N ?
A 3 amin B 4 amin C 5 amin D 6 amin
Câu 5/ Trong các tên gọi dưới đây Tên nào phù hợp với chất CH3-CH-NH2 ?
CH3
A Metyletylamin B Etymetyllamin C Isopropanamin D
Isopropylamin
Trang 28Câu 6: Cho 4,5g etyl amin tác dụng vừa đủ với HCl Số gam muối sinh ra là:
Câu 9/ Có 3 hóa chất sau đây : Etylamin , phenylamin , amoniac Thứ tự tăng dần lực bazơ
được xếp theo dãy
A amoniac < etylamin < phenylamin B etylamin < amoniac < phenylamin
C phenylamin< amoniac <etylamin D phenylamin < etylamin < amoniac
Câu 10/ Có thể nhận biết lọ đựng dd CH3NH2 bằng cách nào trong các cách sau ?
A Nhận biết bằng mùi ; B Thêm vài giọt dd H2SO4
C Thêm vài giọt dd Na2CO3
D Đưa đũa thủy tinh đã nhúng vào dd HCl đậm đặc lên phía trên miệng lọ đựng dd
Câu 14: Trung hòa 3,1g amin no đơn chức tác dụng vừa đủ 100ml dd HCl 1M Công thức của
amin là:
A CH3NH2 B C2H5NH2 C C3H7NH2 D C4H9NH2
Câu 15/Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipetit
A.H2N-CH2CONH-CH2CONH-CH2COOH B.H2N-CH2CONH-CH(CH3)-COOH C.H2N-CH2CH2CONH-CH2CH2-COOH D.H2N-CH2CH2CONH-CH2COOH
Câu 19 /Trong các tên dưới đây ,tên nào phù hợp với chất C6H5-CH2-NH2
A.phenylamin B.benzyamin C.anilin D phenyl
Trang 29Câu1 (cao đẳng 2009) Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin Nếu phân
tử khối của X bằng 100000đvC thì số mắt xích alanin có trong X là:
Câu 2 (ĐH KA 2009 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly và Gly – Ala là:
A dd HCl B Cu(OH)2/OH- C dd NaCl D dd NaOH
Câu 3 (ĐH KA 2009 Có 3 dd: amoni hidrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và 3 chất
lỏng: etanol, benzen, anilin đựng trong 6 ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thửduy nhất là dd HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm ?
Câu 4 (ĐH KA 2009
Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối
Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 5 (ĐH KA 2009 Cho 1 mol amino axit X phản ứng hoàn toàn với dd HCl (dư), thu
được m1 gam muối Y Cũng mol amino axit X phản ứng với dd NaOH dư, thu được m2 gammuối Z Biết m2 – m1 = 7,5 CTPT của X là:
A C4H10O2N2 B C4H8O4N2 C C5H9O4N D C5H11O2N
Câu 6 (ĐH KA 2009 Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2 Cho 10,3 gam X phản ứngvừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khi Y và một dd Z Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom Cô cạn
dd Z thu được m gam muối khan Giá trị của m là:
Câu 7 (ĐH KA 2009) Dãy gồm các chất và thuốc đều có thể gây nghiện cho người là:
A cocain, seduxen, cafein B heroin, seduxen, erythromixin
C penixilin, paradol, cocain D ampixilin, erythromixin, cafein
Câu 8 (ĐH KB 2009) Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 0,1M
thu được 3,67 gam muối khan Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dd NaOH 4% Công thức của X là:
A H2NC2H3(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2 C (H2N)2C3H5COOH D
Câu 11 (ĐH KA 2008.) Phát biểu không đúng là:
A Trong dd H2NCH2COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+CH2COO-
B Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
C Amino axit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
D Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin
Câu 12 (ĐH KB 2008.)
Trang 30Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dd HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được các chất là: A H2NCH2CH2COOH, H2NCH2COOH B
A HCOOH3NCH = CH2 B H2NCH2CH2 COOH C CH2 = CHCOONH4 D
A 85 B 68 C 45 D 46
C 2 H 5 NH 3 NO 3
Câu 16 (ĐH KB 2008) Cho dãy các chất : CH4, C2H2, C2H4, C2H5OH, CH2 = CH – COOH,
C6H5NH2 ( anilin), C6H5OH (phenol), C6H6 ( benzen) Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là :
A 6 B 8 C 7 D 5
Câu 17 (ĐH KA 2007) Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí
CO2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của
X là ( cho H = 1, O = 16 )
A C4 H9N B C3H7N C C2H7N D C3H9N
Câu 18 (ĐH KA 2007) Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử
( C2H7NO2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ( ở đktc) gồm hai khí ( đều làm xanh giấy quỳ ẩm ) Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng đối với H2 bằng 13,75 cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là ( cho H=1, C=12, N =14, 0 = 16, Na = 23) A 16,5g B 14,3g C 8,9g
D 15,7g
Câu 19 (ĐH KA 2007) α - aminoaxit X chứa một nhóm – NH2 Cho 10,3 gam X tác dụng với axit ( HCl) ( dư ), thu được 13,95 gam muối khan Công thức cấu tạothu gọn của X là ( Cho H = 1, C=12, N = 14, O = 16, Cl=35,5)
A.H2NCH2COOH B CH3CH2CH(NH2 )COOH C.H2NCH2CH2COOH
D CH3CH2 (NH2)COOH
Câu 20 (ĐH KA 2007.)
Nilon – 6,6 là một loại A tơ visco B polieste C tơ poliamit D
tơ axetat
Câu 21 (ĐH KA 2007 ) Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí
CO2, 0,56 Lít khí N2 ( các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H20 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N- CH2-COONa CTCT thu gọn của X là
A.H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOCH3 C.H2NCH2CCOOC3H7 D
H2NCH2COOC2H5
Câu 22 (ĐH KB 2007) Cho các hợp chất amino axit (X ) , muối amoni của axit caboxylic
(Y), amin (Z), este của amino axit (T) Dãy gồm các loại chất đều tác dụng với dd NaOH và đều tác dụng với dd HCl là:
Trang 31A X, Y, Z, T B X, Y, T C X, Y, Z D Y, Z, T
Câu 23: -DH-2010 Hỗn hợp khí X gồm đimetylamin và hai hiđrocacbon đồng đẳng liên
tiếp Đốt cháy hoàn toàn 100 ml hỗn hợp X bằng một lượng oxi vừa đủ, thu được 550 mlhỗn hợp Y gồm khí và hơi nước Nếu cho Y đi qua dung dịch axit sunfuric đặc (dư) thì cònlại 250 ml khí (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện) Công thức phân tử của haihiđrocacbon là A C2H6 và C3H8 B C3H6 và C4H8 C CH4 và C2H6 D C2H4
và C3H6
Câu 23: -DH-10Phát biểu đúng là
A Khi thuỷ phân đến cùng các protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các α-aminoaxit
B Khi cho dung dịch lòng trắng trứng vào Cu(OH)2 thấy xuất hiện phức màu xanh đậm
C Enzim amilaza xúc tác cho phản ứng thuỷ phân xenlulozơ thành mantozơ
D Axit nucleic là polieste của axit photphoric và glucozơ
Câu 24: DH-10 Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl2M, thu được dung dịch X Cho NaOH dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy rahoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
Câu 25: DH-10 Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở.
X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH Đốt cháy hoàn toàn X thuđược 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2 Các giá trị x, y tương ứng là A 8 và 1,0 B 8
Câu 26: DH-2010 Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo
ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ởcùng điều kiện) Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ Chất
X là
A CH2=CH-NH-CH3 B CH3-CH2-NH-CH3 C CH3-CH2-CH2-NH2
D CH2=CH-CH2-NH2
Câu 27: DH-2010 Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều
là chất rắn ở điều kiện thường Chất X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất
Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là
A vinylamoni fomat và amoni acrylat B amoni acrylat và axit 2-aminopropionic
C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat D axit 2-aminopropionic và axit aminopropionic
3-Câu 28: DH-2010 Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một
aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) Đốtcháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam Đốt cháyhoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gamkết tủa Giá trị của m là A 120 B 60 C 30 D 45
Câu 29: DH-2010 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ
thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư),
số mol HCl phản ứng là A 0,1 B 0,4 C 0,3 D 0,2
Câu 30: DH-2010 Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic Cho m gam X tác dụng hoàn
toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m+30,8) gam muối Mặt khác,nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa(m+36,5) gam muối Giá trị của m là A 112,2 B 165,6 C 123,8 D 171,0
Câu 31: DH-2010 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol glyxin (Gly),
1 mol alanin (Ala), 1 mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàntoàn X thu được đipeptit Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptitGly-Gly Chất X có công thức là
Trang 32A Gly-Phe-Gly-Ala-Val B Gly-Ala-Val-Val-Phe
C Gly-Ala-Val-Phe-Gly D Val-Phe-Gly-Ala-Gly
Câu 32: DH-2010 Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không
phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối Amin có công thức là
A H2NCH2CH2CH2CH2NH2 B CH3CH2CH2NH2 C H2NCH2CH2NH2 D H2NCH2CH2CH2NH2
-Câu33 : DH-2010 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
A Glyxin B Etylamin C Anilin D Phenylamoni clorua
Câu 34: DH-2010 Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có bao nhiêu chất vừa phản ứngđược với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ? A 2 B 3 C
1 D 4
Câu 35 : DH-2010 Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong
dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối.Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A CH3NH2 và C2H5NH2 B C2H5NH2 và C3H7NH2
Câu 36 : DH-2010 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì
thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau? A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 37: DH-2010 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 38 (ĐH KB 2007) Cho các chất etyl axetat, anilin, etanol, axit acrylic, phenol,
phenolamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol Trong các chất chất này, số chất tác dụng với NaOH là :
Câu 39 (ĐH KB 2007) Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozo
là:
A protit luôn là chất hữu cơ no B Protit luôn chứa nhóm hidroxyl
C protit có khối lượng phân tử lớn hơn D protit luôn chứa nito
Câu 40 (ĐH KB 2007.) Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh là:
A anilin, metylamin, amoniac B amoni clorua, metylamin, natri hidroxit
C anilin, amoniac, natri hidroxit D metylamin, amoniac, natri axetat
Câu 41: Số lượng đồng phân amin chứa vòng bezen ứng với công thức phân tử C7H9N là
Câu 42: Đốt cháy hết 6,72 lít hỗn hợp khí (đktc) X gồm 2 amin đơn chức bậc một A và B là
đồng đẳng kế tiếp Cho hỗn hợp khí và hơi sau khi đốt cháy lần lượt qua bình 1 đựng H2SO4
đặc, bình 2 đựng KOH dư thấy khối lượng bình 2 tăng 21,12 gam Tên gọi của 2 amin là
A metylamin và etylamin B etylamin và n-propylamin
C n-propylamin và n-butylamin D iso-propylamin và iso-butylamin
Câu43: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin đơn chức, no, bậc 1, là đồng đẳng kế tiếp thu
được tỷ lệ mol CO2 và H2O tương ứng là 1:2 Công thức của 2 amin là
A C2H5NH2 và C3H7NH2 B C4H9NH2 và C3H7NH2 C CH3NH2 và C2H5NH2 D
C4H9NH2 và C5H11NH2
Câu 44: X là α-aminoaxit mạch thẳng Biết rằng: 0,01mol X tác dụng vừa đủ với 80mldung dịch HCl 0,125M thu được 1,835g muối Mặt khác, nếu cho 2,94g X tác dụng vừa đủvới NaOH thì thu được 3,82g muối Tên gọi của X là
A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin
Câu 45: Cho hỗn hợp 2 aminoaxit no chứa 1 chức axit và 1 chức amino tác dụng với 110ml
dung dịch HCl 2M được dung dịch A Để tác dụng hết với các chất trong A cần dùng 140mldung dịch KOH 3M Tổng số mol 2 aminoaxit là
Trang 33A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0.4.
Câu 46: α-aminoaxit X có phần trăm khối lượng của nitơ là 15,7303%, của oxi là 35,9551%.Tên gọi của X là
A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin
Câu 47: X có chứa nhóm amino và có công thức phân tử là C3H7O2N Khi cho X phản ứngvới dung dịch NaOH, thu được muối C2H4O2NNa Công thức cấu tạo của X là
A H2N-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-CH2-COOH C H2N-CH2-COOCH3 D
Câu 49: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M.
Mặt khác, 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40ml dung dịch KOH 0,5M Tên gọi của X là
A glyxin B alanin C axit glutamic D lysin
CHƯƠNG 4 POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME PHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
BÀI 13 DẠI CƯƠNG VỀ POLIME.
I KHÁI NIỆM Polime là những hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị cơ sở (gọi là
mắt xích) liên kết với nhau tạo nên
- Thí dụ: polietilen: (CH2 - CH2 )n , xenlulozơ : (C6H10O5)n
*Phân loại :
**Theo nguồn gốc :
-polime tổng hợp :Vd: polietilen
-Polime thiên nhiên : vd : tinh bột
-Polime bán tổng hợp : vd : tơ visco
**Theo cách tổng hợp :
-Polime trùng hợp :vd : polipropilen
-Polime trùng ngưng : vd : nilon-6,6
III.TÍNH CHẤT VẬT LÍ
-Chất nhiệt dẻo : polime nóng chảy , để nguội thành rắn
-Chất nhiệt rắn : polime không nóng chảy , mà bị phân hủy
IV.TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Phản ứng phân cắt mạch polime
- Polime có nhóm chức trong mạch dễ bị thủy phân
Thí dụ : tinh bột , xenlulozơ bị thủy phân thành glucozơ
2/ Phản ứng giữ nguyên mạch polime
Những polime có liên kết đôi trong mạch hoặc nhóm chức ngoại mạch có thể tham gia các phảnứng đặc trưng
3/ Phản ứng tăng mạch polime ( phản ứng khâu mạch polime )
Khi có điều kiện thích hợp các mạch polime có thể nối với nhau
BÀI 14 VẬT LIỆU POLIME
I Chất dẻo:
1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit
* Chất dẻo là những chất liệu polime có tính dẻo
- Thành phần: polime
Trang 34Chất độn, chất hoá dẻo, chất phụ gia
*Vật liệu Com pozit là vật liệu hỗn hợp gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào nhau mà khônghoà tan vào nhau
1 Khái niệm Tơ là những vật liệu polime hình sợi dài và mảnh, độ bền nhất định
2 Phân loại: có 2 loại
- Tơ tự nhiên: Len, tơ tằm, bông
- Tơ hoá học
+ Tơ tổng hợp: Chế tạo từ polime tổng hợp: tơpoliamit, vinylic
+ Tơ bán tổng hợp: (tơ nhân tạo): chế tạo từ polime thiên nhiên như tơ visco, xenlulozơaxetat
3 Một số loại tơ tổng hợp thường gặp:
III Cao su:
1 Khái niệm: Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
2 Phân loại: Có 2 loại: cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp
a/ Cao su thiên nhiên: lấy từ mủ cây cao su
- Cấu tạo: là polime của isopren
a/ Nhựa vá săm: là dung dịch đặc của cao su trong dung môi hữu cơ
b/ keo dán epoxi: làm từ polime có chứa nhóm epoxi
RCOOR`
CN CN
poliacrilonnitrin
CH3
Trang 35Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm
Câu1/ Trong các nhận xét sau nhận xét nào không đúng ?
A Các polime không bay hơi B Đa số các dung môi khó hoà tan trong các dung môi thông thường
C Các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định D Các polime đều bền vững dưới tácdụng của axit
Câu 2/ Cho các polime : polietilen, xenlulozơ, polipeptit, tinh bột , nilon-6, nilon-6,6 ;
polibutađien Dãy các polime tổng hợp là
A polietilen, xenlulozơ, nilon-6, nilon-6,6 B polietilen, polibutađien, nilon-6, nilon-6,6
C polietilen, tinh bột , nilon-6, nilon-6,6 D polietilen, nilon-6,6 , xenlulozơ
Câu 3/ Polime CH2 – CH có tên là
Câu 4/ Kết luận nào sao đây không hoàn toàn đúng?
A Cao su là những polime có tính đàn hồi B Vật liệu compozit có thành phần chính
là polime
C Nilon-6.6 thuộc loại tơ tổng hợp D Tơ tằm thuộc laọi tơ thiên nhiên
Câu 5/ Cao su buna-S là sản phẩm đồng trùng hợp của buta-1,3-dien với
A Stiren B Lưu huỳnh C Etilen D Vinyclorua
Câu 6/ Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A Stiren B Tôluen C Propen D Isopen
Câu 7/Nhựa phenol-fomandehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch
A CH3COOH trong môi trường axit B CH3CHO trong môi trường axit
C HCHO trong môi trường axit D HCOOH trong môi trường axit
Câu 8/ Cho các tơ sau ( - NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n (1) ( -NH-[CH2]5-CO-)n (2) [C6H7O2(OOCCH3)3]n (3) Tơ thuộc loại poliamit là
A 1,3 B 1,2,3 C 2,3 D 1,2
Câu 9/ Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B toluen C propen D isopren
Câu10/ Dãy gồm các chất dùng để tổng hợp cao su Buna-S là
A CH2=CH-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2 B CH2=C(CH3)-CH=CH2 , C6H5-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2 , lưu huỳnh D CH2=CH-CH=CH2 , CH3-CH=CH2
Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME
C©u 1 Tơ nilon 6.6 là:
A: Hexacloxyclohexan; B: Poliamit của axit adipic và
hexametylendiamin;
Trang 36C: Poliamit của axit ε aminocaproic; D: Polieste của axit adilic và etylen glycol
C©u 2 Khẳng định nào sau đây là sai:
A Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng hợp là phân tử monome phải có liên kết bội
B Đặc điểm của monome tham gia phản ứng trùng ngưng là phải có từ hai nhóm chứctrở lên
C Sản phẩm của phản ứng trùng hợp có tách ra các phân tử nhỏ
D Sản phẩm của phản ứng trùng ngưng có tách ra các phân tử nhỏ
C©u 3 Polime nào có cấu tạo mạng không gian:
A: Nhựa bakelit; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Polietilen
C©u 4 Trong các polime sau, polime có thể dùng làm chất dẻo:
A Nhựa PE B Nhựa PVC C Thuỷ tinh hữu cơ D Tất cảđều đúng
C©u 5 Phát biểu nào sau đây đúng:
A Tinh bột là polime mạch không phân nhánh B Aminoaxit làhợp chất đa chức
C Đồng trùng hợp là quá trình có giải phóng những phân tử nhỏ C Tất cả đều sai
C©u 6 Các polime có khả năng lưu hóa là:
A: Cao su Buna; B: Poliisopren; C: Cao su Buna-S; D: Tất cả đều đúng
C©u 7 Để tổng hợp polime, người ta có thể sử dụng:
ngưng
B Phản ứng đồng trùng hợp hay phản ứng đồng trùng ngưng D Tất cả đều đúng
C©u 8 Định nghĩa nào sau đây đúng nhất.
A P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn
B P/ứ trùng ngưng có sự nhường nhận electron
C P/ứ trùng ngưng là quá trình cộng hợp nhiều phân tử nhỏ thành phân tử lớn và giải phóng nước
D Các định nghĩa trên đều sai
C©u 9 (1): Tinh bột; (2): Cao su (C5H8)n; (3): Tơ tằm (−NH−R−CO−)n
Polime nào là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng:
(2)
C©u 10 Polime nào sau đây có thể tham gia phản ứng cộng.
A Polietilen B Polivinyl clorua C Caosubuna D
Xenlulozơ
C©u 11 Khí clo hóa PVC thu được tơ clorin chứa 66,78% clo Số mắt xích trung bình tác
dụng với 1 phân tử clo
A Tinh bột, glucozơ B Tinh bột, Xenlulozơ C Tinh bột, saccarozơ D Glucozơ, Xenlulozơ
C©u 13 Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp monome sau:
Trang 37C©u 15 Polime có công thức [(-CO-(CH2)4-CO-NH-(CH2)6-NH-]n thuộc loại nào?
A Chất dẻo B Cao su C Tơ nilon D
Tơ capron
C©u 16 Điều kiện để mônme có thể được dùng điều chế polime:
A: Có liên kết đơn;B: Có liên kết đôi; C: Có liên kết ba; D: Có liên kết đôi hoặc ba
C©u 17 Cao su Buna không tham gia phản ứng nào trong số các phản ứng sau:
A Cộng H2 B Với dung dịch NaOH C Với Cl2/as D Cộng dung dịch brôm
C©u 18 Tính chất nào sau đây là của polime :
định
C©u 19 Có thể điều chế polipropylen từ monome sau:
A: CH2=CH-CH3; B: CH3-CH2-CH3; C: CH3-CH2-CH2Cl; D: CH3
-CHCl=CH2
C©u 20 Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là:
A Phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên C Phân tử phải có liên kết kép
B Phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh D Phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh
C©u 21 Từ 100ml dung dịch ancol etylic 33,34% (D = 0,69) có thể điều chế được bao nhiêu
kg PE (coi hiệu suất 100%)
C©u 24 Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enan (5);
Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ?
A (1), (3), (7) B (2), (4), (8) C (3), (5), (7) D (1), (4), (6)
C©u 25 Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của
polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
A 178 và 1000 B 187 và 100 C 278 và 1000 D 178 và 2000
C©u 26 Khối lượng phân tử trung bình của Xenlulozơ trong sợi gai là 590000đvc Số gốc
C6H10O5 trong phân tư Xenlulozơ trên là:
Trang 38Câu 27. Cho 0,3 mol phenol trùng ngưng với 0,25 mol HCHO (xt H+,t0 ) ( hspư 100% ) thuđược bao nhiêu gam nhựa phenolfomanđehit (PPF) mạch thẳng?
Câu 28 Để điều chế 100 gam thuỷ tinh hữu cơ cần bao nhiêu gam rượu metylic và và bao
nhiêu gam axit metacrrylic, biết hiệu suất quá trình phản ứng đạt 80%
A axit 68,8 gam; rượu 25,6 gam B axit 86,0 gam; rượu 32 gam
C axit 107,5 gam; rượu 40 gam D axit 107,5 gam; rượu 32 gam
Câu 29 Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau:
buna su cao butadien
OH H
C hs → 50 % − hs → 80 % 5
Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồtrên?
Câu 30 Hãy cho biết polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh.
xenlulozơ
Câu 31 Hãy cho biết polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
A cao su buna B cao su Isopren C amilozơ D nilon-6,6
Câu 32 Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích Hãy xác định khối lượng của đoạn
mạch đó
250000đvC
Câu 33 Tại sao các polime không có nhiệt độ nóng chảy xác định.
A do chúng có khối lượng qúa lớn B do chúng có cấu trúckhông xác định
C do chúng là hỗn hợp của nhiều phân tử có khối lượng khác nhau D do chúng có tínhchất hóa học khác nhau
Câu 34 Hãy cho biết polime nào sau đây thủy phân trong môi trường kiềm?
bột
C©u 35 Đốt cháy 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít O2 tạo ra 4 lít khí CO2 Nếu đem trùng hợp tất
cả các đồng phân mạch hở của X thì số loại polime thu được là
thức của các monome để trùng hợp hoặc trùng ngưng để tạo ra các polime trên lần lượt là:
A CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3CH(NH2)-COOH B CH2=CH2, CH3CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
-C CH2=CH2, CH3-CH=CH-CH3, H2N-CH2-COOH D CH2=CH2, CH2CH=CH2, H2N-CH2-COOH
=CH-Câu 37 Trong số các loại tơ sau:(1)[-NH-(CH2)6-NH-CO-(CH2)4-CO-]n (2) [-NH-(CH2)5CO-]n
-(3) [C6H7O2(O-CO-CH3)3]n Tơ thuộc loại sợi poliamit là:
(2) và (3)
Câu 38 Trong cỏc phản ứng giữa cỏc cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
C poli(vinyl axetat) + H2O OH → − ,t0 D amilozơ + H2O →H+ ,t0
Trang 39Câu 39 Cho các chất sau : etilen glicol, hexa metylen điamin, axit ađipic, glixerin, ε-aminocaproic, ω-amino enantoic Hãy cho biết có bao nhiêu chất có thể tham gia phản ứng trùngngưng ?
Câu 40 Cho các polime sau: poli stiren ; cao su isopren ; tơ axetat ; tơ capron ; poli(metyl
metacrylat) ; poli(vinyl clorua) ; bakelit Polime sử dụng để sản xuất chất dẻo gồm
A polistiren ; poliisopren ; poli(metyl metacrylat); bakelit
B polistiren ; xenlulozơtri axetat ; poli(metyl metacrylat) ; bakelit
C polistiren ; poli (metyl metacrylat) ; bakelit, poli(vinyl clorua)
CHƯƠNG 5 ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI PHẦN 1 Tóm tắt lí thuyết
BÀI 17 VỊ TRÍ CỦA KIM LOẠI TRONG BTH
I Vị trí của kim loại trong bảng hệ thống tuần hoàn:
_ Nhóm IA ( trừ hidro), nhóm IIA, nhóm IIIA( trừ bo) và một phần của nhóm IVA,VA,VIA.
_ Các nguyên tố nhóm B ( từ IB đến VIIIB).
_ Họ latan và actini.
II Cấu tạo của kim loại:
1 cấu tạo nguyên tử:
Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại điều có ít electron ở lớp ngoài cùng ( 1,2 hoặc
3).
2 Cấu tạo tinh thể:
Ở nhiệt độ thường các kim loại ở thể gắn và có cấu tạo tinh thể( trừ thủy ngân ở thể lỏng) Tinh thể kim loại có 3 kiêu mạng tinh thể phổ biến sau:
3 Liên kết kim loại:
Là liên kết được hình thành giữa các nguyên tử và ion kim loại trong mạng tinh thể do sự tham gia của các electron tự do
BÀI 18 TÍNH CHẤT CỦA KIM LOẠI DÃY ĐIỆN HÓA CỦA KIM LOẠI
1 Tác dụng với phi kim
a/ Với clo 2Fe + 3 Cl2
o t
→ 2 FeCl3
b/ Với Oxi 3Fe + 2O2 →t o Fe3O4
Trang 40c/ Với lưu huỳnh phản ứng cần đun nóng (trừ Hg ở to thường )
2 Tác dụng với dung dịch axit
a/Với dd HCl,H 2 SO 4 loãng Trừ các kim loại đứng sau hidro trong dãy điện hóa
b/ với dd HNO 3 ,H 2 SO 4 đặc
Hầu hết kim loại (trừ Au,Pt) khử được N+5(HNO3 loang) → N+2 và S+6 (H2SO4 đặc nóng) →S+4
Chú ý ; HNO3 ,H2SO4 đặc nguội làm thụ động hoá Al,Fe, Cr,
3 Tác dụng với nước
-Chỉ có các kim loại nhóm IAvà IIA BTH (trừ Be,Mg) khử H2O nhiệt độ thường
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2 ↑
-Các kl còn lại có tính khử yếu hơn nên khử nước t0cao : Fe, Zn,…
4 Tác Dụng Với Dung Dịch Muối VD: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu↓
Fe chất khử : Cu2+ chất oxh
III DÃY ĐIỆN HOÁ KIM LOẠI
1 Cặp oxi hóa khử của kim loại Vd Ag+ /Ag ,Cu2+/Cu,
2 So sánh tính chất cặp oxi hóa khử
Tính oxh các ion ; Ag+> Cu2+> Zn2+ Tính khử Zn>Cu>Ag
3 Dãy điện hóa của kim loại
4 Ý nghĩa dãy điện hóa
Cho phép dự đoán chiều của pư giữa 2 cặp oxh-khử theo qui tắc α
vd phản ứng giữa 2 cặp Cu2+/Cu và Fe2+/Fe Fe + Cu 2+ → Fe 2+ + Cu
III ỨNG DỤNG
Trên thực tế ,hợp kim được sử dụng nhiều hơn kim loại nguyên chất
Hợp kim Au với Ag , Cu ( vàng tây) đẹp và cứng , dùng để chế tạo đồ trang sức và trước đây ở một số nước dùng để đúc tiền
BÀI 20 SỰ ĂN MÒN KIM LOẠI
chất trong môi trường M –ne = Mn+
II.Các dạng ăn mòn kim loại
1 Ăn mòn hóa học
Khái niệm: Ăn mòn hóa học là quá trình oxi hoá –khử, trong đó các e của kim loại đượcchuyển trực tiếp đến các chất trong môi trường
Đặc điểm : -Không phát sinh dòng điện
-Nhiệt độ càng cao thì tốc độ ăn mòn càng nhanh
2
Ăn mòn điện hóa
K + Na + Mg 2+ Al 3+ Zn 2+ Fe 2+ Ni 2+ Sn 2+ Pb 2+ H + Cu 2+ Fe 3+ Ag + Hg 2+ Au 3+
K Na Mg Al Zn Fe Ni Sn Pb H2 Cu Fe 2+ Ag Hg Au