Ngừng lắc và chuyển hỗn hợp sangphễu chiết 1 và 2 tương ứng, để yên cho hỗn hợp tách lớp và chiết riêng lớpCCl4ở bình 1, bình 2 vào lần lượt bình 1a và 2a tương ứng, lớp H2O vào bình 1b
Trang 1Bài 1: HẰNG SỐ CÂN BẰNG
Nhóm 3.
Đào Thị Phượng Hằng
Xác định hằng số cân bằng của phản ứng:
KI + I 2 KI 3 (1)
Trong dung dịch nước
Hằng số cân bằng của phản ứng ( 1)
Kc =
Nồng độ của iot có thể được xác định nhờ phương pháp chuẩn độ bằng Na2S2O3 với chỉ thị hồ tinh bột theo phương trình ;
I 2 + 2Na 2 S 2 O 3 Na 2 S 4 O 6 + 2NaI (2)
1 Xác định hệ số phân bố của I 2 giữa lớp CCl 4 và lớp H 2 O
Lấy vào hai bình nón nút nhám 1 và 2:
Bình 1: 150ml H2O bão hòa I2 + 10 ml CCl4
Bình 2: 150ml nước cất + 10ml CCl4 bão hòa I2
Đậy nút kín hai bình và lắc t rong khoảng 1 giờ Ngừng lắc và chuyển hỗn hợp sangphễu chiết 1
và 2 tương ứng, để yên cho hỗn hợp tách lớp và chiết riêng lớpCCl4ở bình 1, bình 2 vào lần lượt bình 1a và 2a tương ứng, lớp H2O vào bình 1b và 2b tương ứng
Chuẩn độ lớp hữu cơ: Dùng pipet lấy 2ml dung dịch CCl4 ở bình 1a, 2a cho
vào lần lượt hai bình có chứa sẵn 25 ml KI 0,1 N rồi cho thêm khoảng 5 giọt hồt tinh bột Sau đó, tiến
hành chuẩn độ bằng dung dịchNa 2 S 2 O 3 0,01N
Trang 2Chuẩn độ lớp H 2 O: Dùng pipet lấy 20 ml dung dịch H2O (ở bình 1b, 2b) cho cho vàolần lượt hai bình có chứa sẵn 5 ,0 ml dung dịch KI 0,1 N rồi cho thêm khoảng 5giọt hồ tinh bột Sau đó, tiến
hành chuẩn độ bằng dung dịch Na 2 S 2 O 3 0,001N
Phương pháp xử lý số liệu:
Gọi số ml dd Na2S2O3 có nồng độ là N (trong trường hợp này là 0,01N đối với lớp CCl4 và 0,001N đối với lớp nước, tiêu tốn V ml trong quá trình chuẩn độ, số ml dung dịch mẫu thử là Vo , No là nồng độ đương lượng của I2 ta có
N o V o = V.N
Mặt khác theo phương trình phản ứng ( 2) ta có
N o = 2C→ do đó nồng độ phân tử gam của I2 :N 0 =2C=V.N/ 2V O mol/l
1a (LớpCCl 4 )
1b (lớp H 2 O)
2a (LớpCCl 4 )
2b (lớp H 2 O)
2 Xác định nồng độ các chất tham gia phản ứng và hằng số cân bằng
Lấy vào 3 bình nón có nút nhám 3,4,5:
Bình 3: 50ml dd KI 0,1N và 10ml CCl4 bão hòa I2
Bình 4: 50ml dd KI 0,05N và 10ml CCl4 bão hòa I2
Bình 5: 50ml dd KI 0,1N và 5ml CCl4bãohòa I2và 5ml CCl4
Đậy nút kín hai bình và lắc t rong khoảng 1 giờ Ngừng lắc và chuyển hỗn hợp sangphễu chiết 1,2 và
3 tương ứng, để yên cho hỗn hợp tách lớp và chiết riêng lớp CCl4ở bình 1, bình 2,3 vào lần lượt bình 3a,4a,5a tương ứng, lớp H2O vào bình 3b,4b,5b tương ứng
Trang 3Chuẩn độ lớp hữu cơ: Dùng pipet lấy 2ml dung dịch CCl4 ở bình 3a,4a,5a cho vào lần lượt hai bình có chứa sẵn 25 ml KI 0,1 N rồi cho thêm khoảng 5 giọt hồt tinh bột Sau đó, tiến hành chuẩn độ bằng dung
dịch Na 2 S 2 O 3 0,01N
Chuẩn độ lớp H 2 O: Dùng pipet lấy 20 ml dung dịch H2O (ở bình 3b,4b,5b) cho vào lần lượt hai bình có chứa sẵn 5,0 ml dung dịch KI 0,1 N rồi cho thêm khoảng 5giọt hồ tinh bột Sau đó, tiến hành chuẩn độ
bằng dung dịch Na 2 S 2 O 3 0,001N
Bảng kết quả
Số ml Na2S2O3dùng
chuẩn độ
3a (LớpCCl 4 )
3b (lớp H 2 O)
4a (LớpCCl 4 )
4b (lớp H 2 O)
5a (LớpCCl 4 )
5b (lớp H 2 O)
Xử lí số liệu
Dựavàobảng 1, ta tính
Kpb= ===6,375
Mà Kpb1== 4,08và Kpb2==8,67
Dựa vào 2 bảng số liệu ở trên ta tính được nồng độ [I 2 ] CCl4 , [I 2 ]H 2 O va nồng độ tổng cộng C ’ trong từng bình Số liệu được trình bày ở bảng 2
và C’=4,35.10-2+6,82.10-3 =0,05(mol/l)[KI3]=C’-[ I2]=0,04318(mol/l)
Trang 4[KI]=CKI – [KI3]= 0.1-0,04318= 0,05682(mol/l)
Vậy KC3==17,46
và C’=7,13.10-3+ 1,12.10-3 = 8,25.10-3 (mol/l)[KI3]=C’-[ I2]=7,13 10-3(mol/l) [KI]=CKI – [KI3]= 0.1-7,13 10-3= 0,0928(mol/l)
Vậy KC4==10,77
và C’=2,13.10-3+ 3,34.10-4 = 2,46.10-3 (mol/l)[KI3]=C’-[ I2]=2,12 10-3(mol/l) [KI]=CKI – [KI3]= 0.1-2,12 10-3= 0,0978(mol/l)
Vậy KC4==10,17
Hằngsốcânbằng ;
= (KC3+KC4+KC5)/3=(17,46+10,77+10,17)/3=12,8
Tínhsaisố
KC3 -= 17,46-12,8=4,66
KC4-=12,8-10.77=2,03
KC5 -=12,8-10,17=2,63
=3,11
Vậy KC== 12,8+3,11