Điểm Lời phê của thầy, cơ I/TRẮC NGHIỆM 3 điểm: Hãy khoanh trịn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng : Câu1/ Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH.. Độ dài cạnh DC bằng: A..
Trang 1TRƯỜNG THCS …………
Họ-tên:……….
Lớp:……….
KIỂM TRA 45 PHÚT MƠN: Hình học 9 Ngày: ……….
Điểm Lời phê của thầy, cơ
I/TRẮC NGHIỆM ( 3 điểm): Hãy khoanh trịn vào các chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu1/ Cho tam giác ABC vuơng tại A, đường cao AH Hệ thức nào sao đây sai?
A.AB.AC = BC.AH B BC.BH = AB2 C AC2 = HC.BC D.AH2 = AB.AC
Câu 2/ Cho ABC ( A 90 0) , đường cao AD Biết DB= 4cm, CD = 9cm, độ dài của AD bằng:
A.6cm B 13 cm C 6 cm D 2 13 cm Câu 3/ Tam giác ABC vuơng tại A, thì tanB bằng:
A.
AC
AB
AC C.cotC D cosC
Câu 4/ Câu nào sau đây đúng ? Với là một gĩc nhọn tùy ý, thì :
A.
sin
tan
cos
sin cot
cos
C tan + cot = 1 D.sin2
- cos2=1
Câu 5/ Cho tam giác BDC vuơng tại D, B 60 0, DB = 3cm Độ dài cạnh DC bằng:
A 3 cm B 3 3 cm C 3 cm D 12
cm
Câu 6/ Trong tam giác vuơng, mỗi cạnh gĩc vuơng bằng cạnh gĩc vuơng kia nhân với:
A sin gĩc đối hoặc cosin gĩc kề B cot gĩc kề hoặc tan
gĩc đối
C.tan gĩc đối hoặc cosin gĩc kề D tan gĩc đối hoặc
cos gĩc kề
II/ TỰ LUẬN ( 7 điểm):
Bài 1: ( 3 điểm)
Cho tam giác ABC vuơng tại B cĩ AB = 3cm, BC= 4cm Kẻ đường cao BH
a) Tính HA, HC, AH
b) E là trung điểm của BC, F là hình chiếu của E trên AC Gọi O là trung điểm của BF và
AE Chứng mỉnh rằng: BF = AE cosC
Bài 2 :(2 điểm) Cho tam giác ABC cĩ BC = 8 cm; ABC = 40 và ACB = 30 0 0 Kẻ đường cao AH
a) Tính AH b) Tính AC
Bài 3:(2 điểm) Khơng dùng máy tính bỏ túi Hãy sắp xếp các tỉ số sau theo thứ tự tăng dần
sin15°, cos32°, tan76°, sin50°, cos14°
BÀI LÀM
Trang 2………….………
………
………
……….………
………
………
………
………….………
………
………
……….………
………
………
………
………….………
………
………
……….………
………
………
………
………….………
………
………
……….………
………
………
………
………….………
………
………
……….………
………
………
………
………….………
………
………
……….………
………
………
………
………….………
………
………
Trang 3………
………
………
………….………
………
………
……….………
………
………
………