Độ dài đường tròn, cung tròn... Trên cung nhỏ AB lấy điểm M.. Trên đoạn OC lấy điểm D sao cho DO = DC; từ D vẽ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AB tại E và
Trang 1TUẦN 30
TIẾT 57 Ngày Kiểm tra 27,28/3/2014
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III, MÔN HÌNH HỌC , LỚP 9
Cấp độ
Chủ đề
Cộng
1.Các loại góc
liên quan đến
đường tròn
Nhận biết quan hệ giữa các góc
Hiểu được mối quan hệ giữa số đo góc và số đo cung
Vận dụng các tính chất tìm số
đo của một góc
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1 0,5
1 0,5
1 1
1 1
4 3
2 Tứ giác nội
tiếp
Biết khái niệm tứ giác nội tiếp
Hiểu tính chất của tứ giác nội tiếp
Vận dụng tính chất để chứng minh một tứ giác nội tiếp
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1
1 0,5
1 2
4 3.5
3 Độ dài
đường tròn,
cung tròn
Diện tích hình
tròn, quạt tròn
Biết các công thức tính độ dài đường tròn, diện tích hình tròn
Hiểu quan hệ giữa độ dài cung và số đo cung
Vận dụng một số công thức
để tính độ dài đường tròn, cung tròn, diện tích hình tròn, quạt tròn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2 1
1 0,5
1 2
4 3.5
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
5 2,5 2,5%
4 2,5 25%
3 5 50%
12 10 100%
Trang 2TUẦN 30 – TIẾT 57 Ngày Kiểm tra 27,28/3/2014
Họ, tên: ………
Lớp: 9 …
Bài kiểm tra 1 tiết ( chương III)
I/ Trắc nghiệm: (4 điểm)
Câu 1: Trên đường tròn (O,2cm) lấy hai điểm A,B; biết số đo cung lớn AB là 270 0
Độ dài dây AB là:
A) 2 cm B) 2 2 cm C) 2 3 cm D) 3 cm
Câu 2: Cho đường tròn (O; R) và dây cung AB = R Trên cung nhỏ AB lấy điểm
M Số đo góc AMB là:
A)60 0 B) 90 0 C) 120 0 D) 150 0
Câu 3: Chu vi hình tròn (O; 5cm) là:
A) 15,7 cm B) 18,84 cm C) 24,8 cm D) 31,4 cm
Câu 4: Câu nào sau đây chỉ số đo 4 góc của một tứ giác nội tiếp ?
A) 60 ;105 ;120 ;85 0 0 0 0 B) 75 ;85 ;105 ;95 0 0 0 0
C) 80 ;90 ;110 ;90 0 0 0 0 D) 68 ;92 ;112 ;98 0 0 0 0
Câu 5: Cho đường tròn (O; 4cm) và cung AB có số đo bằng 80 0 Độ dài cung AB
là : A) 4,85 cm B) 5,85m C) 5,58cm D) 6,58 cm
Câu 6 : Hình tròn ngoại tiếp lục giác đều cạnh 5cm có diện tích là :
A) 78,5cm2 B) 31, 4cm2 C) 50, 24cm2 D) 75,8cm2
Câu 7 : Cung AB của đường tròn (O; R) có số đo là 120 0 Vậy diện tích hình quạt tròn OAB (tính theo R) là:
3
R
(đvdt) B) 3 2
2
R
(đvdt) C) 2 2
3R (đvdt) D) 5 2
3R (đvdt)
Câu 8 : Diện tích hình vành khăn giới hạn bởi hai đường tròn (O; 10cm) và
(O; 6cm) là:
A) 64 ( cm2 ) B) 60 ( cm2 ) C) 72 ( cm2 ) D) 80 ( cm2 )
II/ Tự luận: (6 điểm)
Bài toán: Cho đường tròn tâm O đường kính BC, A là một điểm trên đường tròn
sao cho AB = R Trên đoạn OC lấy điểm D sao cho DO = DC; từ D vẽ đường thẳng vuông góc với BC, đường thẳng này cắt đường thẳng AB tại E và cắt AC tại F
a/ Chứng minh các tứ giác ABDF và ADCE nội tiếp
b/ ABC= AFE
c/ Tiếp tuyến tại A của đường tròn cắt DE tại M Chứng minh tam giác AMF cân
Bài làm :
I/ Trắc nghiệm:
Đáp án
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CHƯƠNG III – HÌNH HỌC 9
I (4đ)
Mỗi câu 0,5 điểm
2a Chứng minh các tứ giác ABDF và ADCE nội tiếp
* C/m tứ giác ABDF nội tiếp:
- Góc BAC = 90 độ ( góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)
- Góc BDF = 90 độ ( giả thiết)
- Tứ giác ABDF có A, D cùng nhìn BC dưới một góc vuông
nên nội tiếp được
* C/m tứ giác ADCE nội tiếp:
- Góc EAC = 90 độ ( Kề bù góc BAC= 90độ)
- Góc EDC = 90 độ ( giả thiết)
- Tứ giác ADCE có A, D cùng nhìn EC dưới một góc vuông
nên nội tiếp được
2b ABC= AFE
- Góc ABC + góc AFD = 90độ (tứ giác ABDF nội tiếp)
- Góc AFE + góc AFD = 90độ ( kề bù)
- Suy ra: ABC= AFE
2c.Tiếp tuyến tại A của đường tròn cắt DE tại M Chứng
minh tam giác AMF cân
- C/m góc ABC= góc CAM ( cùng chắn cung AC)
- Mà góc ABC = Góc AFE (C/m trên)
- Suy ra: góc MAF = góc AFM
Hay tam giác AMF cân tại M
0,5 1
1
2
1,5