e Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 g Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, đun nóng tạo sobitol.. Dẫn khí Y vào dung dịch n
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT MÔN HÓA 2015 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
ĐỀ 7:
Câu 1: Cho Fe tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X chứa 8,28 gam muối Cho Ba(OH)2 dư vào X thì thu được 18,54 gam kết tủa
Số mol H2SO4 đã phản ứng gần nhất với :
Câu 2: Chất không phải axit béo là
A axit panmitic B axit stearic C axit oleic D axit axetic.
Câu 3: Cho các phát biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hòa tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam (d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(e) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol
Số phát biểu đúng là:
Câu 4: Cho hỗn hợp A gồm FeS, FeS2 tác dụng hết với m gam dung dịch H2SO4 98% Sau phản ứng thu được dung dịch X và khí Y Dẫn khí Y vào dung dịch nước vôi trong thu được 10,8 gam kết tủa và dung dịch Z, đun nóng dung dịch Z thu được tối đa 18 gam kết tủa Dung dịch X có khối lượng giảm so với khối lượng dung dịch H2SO4 ban đầu là 18,4 gam Biết dung dịch H2SO4
đã 20% so với lượng cần thiết Giá trị gần đúng nhất của m là.
A 46 B 35 C 38 D 40
Câu 5: Cho các chất: FeCO3, Fe(NO3)2, Fe2(SO4)3, FeSO4, FeS, FeS2, CuS Số lượng chất có thể
có khí thoát ra khi cho vào dung dịch HCl và đun nóng nhẹ là
Câu 6: Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
Câu 7 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm kim loại A, Fe và các oxit của sắt bằng dung dịch
H2SO4 loãng thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối sunfat có khối lượng 130,4 gam và 0,5 mol khí H2 Cho Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư (trong điều kiện không có không khí) thu
được m gam kết tủa.Biết hidroxit của A không tan trong kiềm mạnh và nếu lấy 63 gam X thì có thể điều chế được tối đa 55 gam hỗn hợp kim loại.Giá trị của m gần nhất với :
Câu 8: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni đun nóng, thu được ancol bậc một
Trang 2(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, anđehit axetic được sản xuất từ C2H5OH
Số phát biểu đúng là
Câu 9 : Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư 20% so với lượng cần phản ứng), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2
Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18 Cho NaOH vào dung dịch X đun nóng tới khi các
phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy số mol NaOH phản ứng là Phong mol.Giá trị của Phong là :
Câu 10: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch
NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối Công thức của X là
A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2
C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H4COOH
Câu 11: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol axetilen và 0,1 mol hiđrocacbon mạch hở X vào dung dịch
AgNO3 dư/NH3, sau phản ứng hoàn toàn thì thu được 39,9 gam kết tủa Tên gọi của X là :
A vinyl axetilen B but-1-in C propin D buta-1,3-điin
Câu 12: Cho 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,8M và Fe(NO3)3 0,6M có thể hoà tan tối đa
m (g) hỗn hợp Fe và Cu (tỉ lệ mol là 2:3) sau phản ứng thu được dung dịch X Khối lượng muối
khan khi cô cạn dung dịch X gần nhất với :
Câu 13: Polime không được dùng làm chất dẻo là
C poli(vinyl clorua) D polietilen.
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 5)
vào dung dịch chứa 0,394 mol HNO3 thu được dung dịch Y và V ml (đktc) khí N2 duy nhất Để phản ứng hết với các chất trong Y thu được dung dịch trong suốt cần 3,88 lít dung dịch NaOH 0,125M Giá trị của V là :
Câu 15: Phần trăm khối lượng của nguyên tố nitơ trong alanin là
Câu 16: Cho hỗn hợp A gồm ba oxit của sắt Fe2O3, Fe3O4 và FeO với số mol bằng nhau Lấy m1
gam A cho vào một ống sứ chịu nhiệt, nung nóng rồi cho một luồng khí CO đi qua ống, CO phản ứng hết, toàn bộ khí CO2 ra khỏi ống được hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch
Ba(OH)2 thu được m2 gam kết tủa trắng Chất còn lại trong ống sứ sau phản ứng có khối lượng là 19,20 gam gồm Fe, FeO và Fe3O4, cho hỗn hợp này tác dụng hết với dung dịch HNO3 dư đun nóng được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc).Tổng giá trị của m1 và m2 gần nhất với :
Trang 3Câu 17: Chia 14,2 gam hỗn hợp X gồm hai anđehit đơn chức thành hai phần bằng nhau Đốt
cháy hoàn toàn phần 1 thu được 15,4 gam CO2 và 4,5 gam H2O Cho phần 2 tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 43,2 gam bạc Tên gọi của anđehit có phân tử khối lớn là
C anđehit propionic D anđehit acrylic
Câu 18: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là
A glixerol với Cu(OH)2 B dung dịch axit axetic với Cu(OH)2
C dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2 D Glyxin với dung dịch NaOH.
Câu 19: Dung dịch A gồm 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NO3)2 Cho m gam bột Fe vào dung dịch khuấy đềucho đến khi phản ứng kết thúc thu được chất rắn X gồm hai kim loại, có khối lượng 0,8m gam Giả thiết sản phẩm khử HNO3 duy nhất chỉ có NO.Giá trị của m gần nhất với :
Câu 20: Cho dãy các chất: CH3-NH2, NH3, C6H5NH2 (anilin), NaOH Chất có lực bazơ nhỏ nhất trong dãy là
A CH3-NH2 B NH3 C C6H5NH2 D NaOH.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp hai este đơn chức mạch hở A,B (MA < MB) trong
700 ml dung dịch KOH 1M thu được dung dịch X và hỗn hợp Y gồm 2 ancol là đồng đẳng liên tiếp.Thực hiện tách nước Y trong H2SO4 đặc 140 C thu được hỗn hợp Z.Trong Z tổng khổi lượng 0
của các ete là 8,04 gam (Hiệu suất ete hóa của các ancol đều là 60%).Cô cạn dung dịch X được 54,4 gam chất rắn Nung chất rắn này với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 6,72 lít hỗn hợp khí T (đktc) Phần trăm khối lượng của A trong hỗn hợp ban đầu là:
Câu 22: Cho 29,4 gam hỗn hợp X gồm axit oxalic và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Y
tác dụng hoàn toàn với 200 gam dung dịch NaHCO3 21% thu được dung dịch Z và 8,96 lit khí (đktc) Biết trong dung dịch Z nồng độ của natri oxalat là 6,327% Số đồng phân cấu tạo của Y là
A 1 B 2 C 4 D 5
Câu 23: Cho các phương trình phản ứng:
(1) dd FeCl2 + dd AgNO3 dư → (2) H2S + dd Cl2 →
(3) F2 + H2O → (4) NH4Cl + NaNO2→to
(5) K,Al + H2O → (6) H2S + O2 dư →to
(7) SO2 + dd Br2 → (8) Ag2S + O2 (không khí) →to
(9) Ag + O3 → (10) KMnO4 →to
(11) MnO2 + HCl đặc → (12) FeCl3 + dd HI →
Số phản ứng tạo đơn chất là:
Câu 24 : Thuỷ phân triglixerit X trong NaOH người ta thu được hỗn hợp hai muối gồm natri
linoleat và natri panmitat theo tỷ lệ mol lần lựơt là 2 : 1 Khi đốt cháy a mol X thu được b mol
CO2 và c mol H2O Liên hệ giữa a, b, c là:
A b - c = 3a B b - c = 4a C b - c = 5a D b – c = 6a
Câu 25 : Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp ancol no A thu được 0,3 mol CO2 và 0,5 mol
H2O.Mặt khác,m gam A tác dụng với Na dư thu được muối.Khối lượng muối lớn nhất có thể là :
Trang 4A.12,1 gam B.12,2 gam C.16,0 gam D.14,0 gam
Câu 26: Sục CO2 vào 200 gam dung dịch
Ca(OH)2 ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
hình bên(số liệu tính theo đơn vị mol).Nồng
độ % chất tan trong dung dịch sau phản ứng
là :
A.30,45% B.34,05%
C.35,40% D.45,30%
Câu 27: Thành phần hóa học chính của thạch cao là:
A Ca3(PO4)2 B CaCO3 C Ca(NO3)2 D CaSO4
Câu 28: Cho các phản ứng sau :
(1) CO2 + H2O + C6H5ONa → (2) C6H5OH + NaOH →
(3) CH3COOH + Cu(OH)2 → (4) C3H5(OH)3 + Cu(OH)2 →
(5) C6H5NH3Cl + AgNO3 → (6) CO2 + H2O + CH3COONa →
(7) CH3COOH + C6H5OH → (8) C6H5OH + HCHO →
Các phản ứng được tiến hành trong điều kiện thích hợp Dãy gồm các phản ứng có thể xảy ra là
A (2), (3), (4), (5), (7), (8) B (1), (2), (4), (5), (6), (7).
C (1), (2), (3), (4), (7), (8) D (1), (2), (3), (4), (5), (8).
Câu 29: Cấu hình electron của ion sắt là
A.[Ar] 3d64s2 B [Ar] 3d54s2 C [Ar] 3d54s1 D [Ar] 3d6
Câu 30 Có các thí nghiệm:
(1) Nhỏ dung dịch NaOH dư vào dung dịch hỗn hợp KHCO3 và CaCl2
(2) Đun nóng nước cứng toàn phần
(3) Đun nóng nước cứng vĩnh cửu
(4) Nhỏ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch KAl(SO4)2.12H2O
(5) Cho dung dịch Na3PO4 vào nước cứng vĩnh cửu
Số thí nghiệm thu được kết tủa là (không cô cạn)
Câu 31 : Cho m gam hỗn hợp (X) gồm các ancol no mạch hở đồng đẳng của nhau cháy hoàn
toàn trong O2 thì thu được 0,5 mol CO2 và 0,7 mol H2O Cũng m gam X tác dụng với Na dư thì thu được a gam muối Giá trị của a có thể đạt được đến giá trị lớn nhât :
Câu 32 Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng, dư thu được hỗn hợp sản phẩm khử gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO (ngoài ra không có sản phẩm khử nào khác) Kim loại M là
Câu 33 Dãy kim loại nào sau đây được xếp theo chiều tăng dần tính khử?
A Mg, K, Fe, Al B Fe, Al, K, Mg
C Fe, Al, Mg, K D K, Mg, Al, Fe
Câu 34: Chỉ ra số câu đúng trong các câu sau:
(1) Phenol, axit axetic, CO2 đều phản ứng được với NaOH
(2) Phenol, ancol etylic không phản ứng với NaHCO3
n
nCO2
Trang 5(3) CO2, và axit axetic phản ứng được với natriphenolat và dd natri etylat
(4) Phenol, ancol etylic, và CO2 không phản ứng với dd natri axetat
(5) HCl phản ứng với dd natri axetat, natri p-crezolat
Câu 35 Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp không xảy ra phản ứng là
A Cu + FeCl2 B Fe + CuCl2
C Zn + AgNO3 D Cu + AgNO3
Câu 36: Hỗn hợp X gồm HCHO, CH3COOH, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào một lượng dư nước vôi trong thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là
A 7,84 lít B 16,8 lít C 11,2 lít D 8,40 lít.
Câu 37 Cho 8,4 gam Fe và 3,2 gam đồng vào dung dịch HCl dư Thể tích khí hidro thu được
(đkc) là:
A 4,48lít B 3,36 lít C 3,92 lít D 3,63 lít
Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp A chứa nhiều ancol no thu được 0,8 mol CO2 và 1,1 mol H2O.Giá trị nhỏ nhất,lớn nhất của m lần lượt là m , mmin max.Tổng của mmin+mmaxcó giá trị :
Câu 39: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là
Câu 40 : Hỗn hợp X gồm 3 peptit A,B,C đều mạch hở có tổng khối lượng là m và có tỷ lệ số
mol là n : n : nA B C =2 : 3 : 5.Thủy phân hoàn toàn X thu được 60 gam Glyxin ; 80,1gam Alanin
và 117 gam Valin.Biết số liên kết peptit trong C,B,A theo thứ tự tạo nên 1 cấp số cộng có tổng là
6 Giá trị của m là :
Câu 41: Cho phản ứng: N2 (k) + 3H2 (k) →t P xt0, ,
2NH3(k); ΔH = –92 kJ Hai biện pháp đều làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận là
A giảm nhiệt độ và giảm áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất.
C tăng nhiệt độ và giảm áp suất D tăng nhiệt độ và tăng áp suất.
Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn a mol anđêhit đơn chức X thì thu được 3a mol CO2.Cho 0,1 mol X tác dụng hoàn toàn với AgNO3/NH3 dư thì thu được tối đa m gam kết tủa.Giá trị của m có thể gần nhất với :
Câu 43: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn Số kim loại trong dãy phản ứng được với
dung dịch HCl là
Câu 44: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim
B Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
Trang 6C Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do phản xạ ánh sáng nhìn thấy
được
D Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
Câu 45 : Cho hỗn hợp X gồm một andehit no đơn chức A,một axit no đa chức B ,một este no đa
chức C đều có mạch không phân nhánh.Khối lượng mol phân tử trung bình của X là 108 Đốt cháy hoàn toàn 27 gam X thu được 25,76 lít khí CO2 (đktc) và m gam H2O.Giá trị của m là:
Câu 46: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
A dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2 B điện phân CaCl2 nóng chảy
C điện phân dung dịch CaCl2 D nhiệt phân CaCl2
Câu 47: Hỗn hợp X chứa 0,08 mol axetylen; 0,06 mol axetandehit; 0,09 mol vinylaxetylen
và 0,16 mol hidro Nung X với xúc tác Ni sau một thời gian thì thu được hỗn hợp Y có tỷ khối hơi so với H2 là 21,13 Dẫn Y đi qua dung dịch AgNO3/NH3 dư để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam Z gồm 4 kết tủa có số mol bằng nhau, hỗn hợp khí T thoát ra sau phản ứng làm mất màu vừa hết 30ml dung dịch brom 0,1M Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây
A 27 B 29 C 26 D 25.
Câu 48: Thuốc thử nào dưới đây phân biệt được khí O2 với khí O3 bằng phương pháp hóa học?
A Dung dịch KI và hồ tinh bột B Dung dịch NaOH
Câu 49:Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen ,0,09mol vinylaxetilen;0,16 mol H2
và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa các but-1-in) có tỷ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư ,thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình
Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 50: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Nối một thanh Zn với một thanh Fe rồi để trong không khí ẩm
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch CuSO4
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời ZnSO4 và H2SO4 loãng
(4) Thả một viên Fe vào dung dịch H2SO4 loãng
(5) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Trong các thí nghiệm trên những thí nghiệm Fe bị ăn mòn điện hóa học là
A (1), (2), (3), (4), (5) B (1) và (3).
BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 7GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Chọn đáp án B
Dễ thấy có hỗn hợp muối sắt tạo ra
2
Trong X 2
SO
H SO BTE BTDT
3
SO
Fe : a Fe
− +
+ +
= +
( )
BTKL
2 BTNT
3 4
8, 28 56(a b) 96(a 1,5b)
b 0, 03 18,54 Fe OH : b
BaSO : a 1,5b
Câu 2:Chọn đáp án D
Câu 3: Chọn đáp án B
Các phát biểu đúng là : (a), (b), (c)
Câu 4: Chọn đáp án A
2
3
Ca (OH) BTNT.S
3 2
CaSO : 0,09(mol)
Ca(HSO ) : 0,15.2
Giả sử :
BTE BTKL 2
9a 15b 0,39.2
Fe (SO ) H SO
0, 456.98
0,98
→ Ban ®Çu2 4 = + → = =
H SO
Câu 5: Chọn đáp án B
Có 4 chất thỏa mãn là : FeCO3, Fe(NO3)2, FeS, FeS2
(1)FeCO3+2HCl→FeCl2+CO2+H O2
(2)
2
FeS 2H+ + →Fe ++H S
(4) FeS2 +2HCl→FeCl2+ +S H S2
Câu 6: Chọn đáp án A
Trang 8Cõu 7 : Chọn đỏp ỏn A
Vỡ trong Y cú muối của A nờn Y chỉ cú thể cú FeSO4 và muối sunfat của A
Đầu tiờn ta cú %O trong X 63 55 8
−
Tiếp theo là chia để trị
2 4
2
2
H SO
SO 2
H : 0,5
A, Fe
BTNT.H
2
BTKL
Kim loai
SO
và
−
Kết tủa là cỏc hidroxit và BaSO4 Bảo toàn nhúm SO24− dễ cú nBaSO4 =0, 4 0,5 0,9(mol)+ =
Với lượng hidroxit kim loại ta dựng Bảo toàn điện tớch
BTDT Trong hidroxit
4
Kimloai B O trong
−
aS Khối lượng OH kết tủa (hidroxit)
Cõu 8: Chọn đỏp ỏn C
Số phỏt biểu đỳng là : (a), (c), (d)
Cõu 9 : Chọn đỏp ỏn A
Định hướng tư duy giải toỏn
- Biết số mol Al cú ngay số mol e nhường (nhận)
- Biết số mol N2O và N2 sẽ suy ra ngay số mol NH4NO3 (nếu cú)
- Dựng BTNT.N tỡm ra HNO3 phản ứng → HNO3 dư
- Cho NaOH vào thỡ NaOH sẽ làm 4 nhiệm vụ là :
Tiờu diệt HNO3 dư
Đưa kết tủa của nhụm lờn cực đại
Tiờu diệt NH4NO3
Hũa tan hoàn toàn kết tủa
Tuy nhiờn,sẽ là rất “gà” nếu giải theo kiểu tư duy theo 4 nhiệm vụ trờn.Vậy ta làm thế nào ?
2
N O : 0,03(mol)
N : 0,03(mol)
4 3
BTE
NH NO
1,38 0,03.10 0,03.8
8
Al(NO ) N O,N ,NH NO
Để mũ ra NaOH nhanh nhất ta dựng kỹ thuật của mỡnh với cỏi tờn là “Kỹ thuật đi tắt đún đầu”
trả lời cõu hỏi sau : Thằng Na cuối cựng nú chui vào đõu?
3
NaNO : ???
aAlO
để tớnh NaNO3 nhanh ta tư duy thằng N trong NaNO3 chớnh là N ban
đầu trong HNO3 trừ đi thằng N đó bay lờn trời (N2O,N2,NH3).Vậy là ngon rồi
3
Phong 2, 287(mol) NaNO :1,71 0,342 0,03.2 0,03.2 0,105 1,827(mol)
aAlO
Trang 9Cõu 10: Chọn đỏp ỏn A
Ta cú : X
NaOH
=
0,04
Cõu 11: Chọn đỏp ỏn A
Ta cú : CH CH AgNO / NH 3 3
CH C R
39,9
≡
≡ −
BTKL
2
Cõu 12: Chọn đỏp ỏn A
3
H : 0,4
NO : 0,9
+
−
Cu : 3a
2
2
BTKL
X
3
Fe : 0,3 2.0,06 0,42
Cu : 3.0,06 0,18
Cl : 0,4
NO : 0,8
+
+
−
−
Cõu 13: Chọn đỏp ỏn A
Cõu 14: Chọn đỏp ỏn B
Định hướng tư duy giải toỏn
- Dễ tớnh được số mol Al,Zn và suy ra cú NH4NO3
- Với kỹ thuật đi tắt đún đầu ta cú ngay số mol NaAlO2 và Na2ZnO2 kết hợp với BTNT.Na dễ
dàng mũ ra NaNO3.Sau đú dựng BTNT.N mũ ra tổng N bay lờn trời dưới dạng N2 và NH3
- Kết hợp với BTE là xong bài toỏn này
Trả lời cõu hỏi : Cuối cựng Na sẽ chui vào đõu? Ta cú ngay :
BTNT.Na n 0, 485 0,02 0,05.2 0,365
3
2
Đi tắt đón đầu
3
NaAlO :0,02
NaNO :???
2
N
3
+
a 0,012
V 0,012.22, 4 0, 2688
=
Cõu 15: Chọn đỏp ỏn D
Trang 10Câu 16: Chọn đáp án B
2 3 BTNT.Fe Trong A BTKL
Fe O : 0,045
FeO : 0,045
∑
2
BTNT.O
Câu 17: Chọn đáp án D
2
CO BTKL trong X/2
O
H O
Ch¸y
=
AgNO / NH
Ag
BTKL
2
7,1 0,05.30
0,1
−
Câu 18: Chọn đáp án D
Câu 19: Chọn đáp án D
3
H : 0,4
NO : 0,1
+
−
Do đó trong X chỉ có Fe2+
2
BTNT.Clo
FeCl
Câu 20:Chọn đáp án C
Câu 21: Chọn đáp án D
Ta có :
KOH
T
0,7
2
=
2
2
Tách H O
0, 24
2
3 BTKL
Y
2 5
CH OH : 0,1(mol) 8,04 0,12.18
C H OH : 0,3(mol)
0, 24
+
0, 4 KOH : 0,3
Khi đó xảy ra hai trường hợp :