Cho X qua ống chứa bột Ni rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8.. Có 4 chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C2H2On tác dụng v
Trang 1ĐỀ SỐ 19
Câu 1 Hỗn hợp X là chất khí ở điều kiện thường gồm một hidrocacbon Y mạch hở và H2 X có
tỉ khối so với H2 bằng 4,8 Cho X qua ống chứa bột Ni rồi đun nóng để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì được hỗn hợp khí có tỉ khối hơi so với H2 bằng 8 Y là :
Câu 2 Cho các phản ứng sau :
(1) đun nóng dung dịch bão hòa gồm : NH4Cl + NaNO2 →t o
(2) F2 + H2O →
(3) HI →900o C xt Pt, ,
(4) FeBr3+ HI →
(5) AgBr →as
(6) H2S + O2 dk thuong→
(7) Ag + O3 →
(8) KNO3 + C + S
o t
→
(9) Ca3(PO4)2 + SiO2 + C →t o
(10) C12H22O11 + H2SO4 đặc, dư
o t
→
Số phản ứng tạo được đơn chất là :
Câu 3 Chọn nhận xét sai ?
A Có 4 chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C2H2On tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thu được kết tủa
B Các ancol no đơn chức khi tách nước đều có thể thu được anken
C Khi cho phenol vào dung dịch Na2CO3 (dư) ta thu được dung dịch đồng nhất
Trang 2D Benzen tác dụng với nước clo thu được hexacloran
Câu 4 Điện phân 2 lít dung dịch X chứa hỗn hợp NaCl và CuSO4 với điện cực trơ, có màng ngăn đến khi H2O bắt đầu điện phân ở cả hai cực thì dừng lại Tại catot thu 1,28 gam kim loại, tại anot thu 0,336 lít khí ở đktc Giả sử thể tích dung dịch không đổi so với ban đầu pH của dung dịch sau điện phân là :
Câu 5 Cho sơ đồ phản ứng sau : Ba →( )1 X →( )2 Y→( )3 Z →( )4 T →( )5 G →( )6 Ba Với X, Y, Z, T, G là các hợp chất của Ba; Phản ứng (2) (3) (4) (5) không phải là phản ứng oxi hóa – khử Vậy các chất đó lần lượt là :
A Ba(OH)2, BaCO3, BaO, Ba(HCO3)2, BaCl2
B BaO, Ba(OH)2, BaCO3, Ba(HCO3)2, BaCl2
C Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, Ba(NO3)2, BaCl2
D Ba(OH)2, Ba(HCO3)2, BaCO3, BaSO4, BaCl2
Câu 6 Cho phản ứng Al + HNO3 → Al(NO3)3 + NO + N2O + H2O Biết tỉ lệ số mol NO : N2O =
x : y
Số phân tử HNO3 bị khử khi tham gia phản ứng là :
A (x + 2y) B (3x + 6y) C (x + 3y) D (12x + 30y)
Câu 7 Cho dãy các chất : Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, ZnCl2, Na2SO4, Cr(OH)3, SiO2, NaHSO4 Số chất trong dãy đóng vai trò chất lưỡng tính là :
Câu 8 Cho các chất sau : axitfomic, vinyl fomat, alanin, tripeptit Gly – Ala – Glu phản ứng lần
lượt với các chất : NaOH, AgNO3/NH3, HCl, Cu(OH)2 trong các điều kiện thích hợp thì số cặp chất xảy ra phản ứng là :
Câu 9 Cho các dung dịch có cùng nồng độ (1) CH3NH3Cl, (2) C6H5NH3Cl, (3) NH2 – CH2 – COOH, (4) NH3, pH của các dung dịch trên tăng dần theo thứ tự từ trái qua phải là :
A (3) (1) (2) (4) B (2) (1) (3) (4) C (1) (2) (3) (4) D (2) (3) (1) (4)
Trang 3Câu 10 Hỗn hợp X gồm 2 ankin có số mol bằng nhau Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X
thu được 0,6 mol CO2 Mặt khác cho 0,2 mol hỗn hợp X vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được 24,0 gam kết tủa Vậy 2 ankin trong hỗn hợp X là :
A Propin và but-1-in B axetilen và propin
C axetilen và but-2-in D axetilen và but-1-in
Câu 11 Chọn nhận xét đúng.
A Hợp kim là vật liệu kim loại có chứa 1 kim loại cơ bản và 1 số kim loại hoặc phi kim khác
B Ở điều kiện thường tất cả các kim loại đều có cấu tạo tinh thể
C Ở nhiệt độ càng cao thì khả năng dẫn điện của kim loại càng tăng
D Tính chất vật lí chung của kim loại gây nên bởi ion kim loại và electron tự do có trong mạng tinh thể
Câu 12 Bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử R ở 250C là 1,965 x10-8 cm Biết tại nhiệt
độ đó khối lượng riêng của R bằng 1,55 g/cm3 Giả thiết tinh thể R có độ đặc khít là 74% và nguyên tử R có hình cầu R là :
Câu 13 Oxi hóa 15,0 gam andehit đơn chức thu được 21,4 gam 1 hỗn hợp X gồm axit và
andehit dư Nếu X tác dụng với lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3, t0 sau khi phản ứng kết thúc thì số gam Ag thu được là :
A 129,6 gam B 64,8 gam C 43,2 gam D 21,6 gam
Câu 14 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Criolit có tác dụng hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
B Trong điện phân dung dich NaCl trên catot xảy ra quá trình oxi hóa nước
C Than cốc là nguyên liệu cho quá trình sản xuất thép
D Trong ăn mòn điện hóa trên cực âm xảy ra quá trình oxi hóa
Câu 15 Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo từ một amino axit no, mạch
hở có 1 nhóm – COOH và 1 nhóm – NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng CO2, H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần
số mol O2 là :
Trang 4A 1,8 B 2,8 C 3,375 D 1,875
Câu 16 Sục V lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 thì thu được 19,7 gam kết tủa Mặt khác, sục V lít khí CO2 vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 và a mol NaOH thì thu được 39,4 gam kết tủa Giá trị của V và a tương ứng là :
A 6,72 và 0,1 B 5,6 và 0,2 C 8,96 và 0,3 D 6,72 và 0,2
Câu 17 Chọn nhận xét đúng?
A Khi tăng áp suất thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng
B Chất xúc tác không làm chuyển dịch cân bằng hóa học
C Khi tăng diện tích bề mặt chất phản ứng thì tốc độ của tất cả các phản ứng đều tăng
D Khi phản ứng hóa học đạt trạng thái cân bằng thì phản ứng kết thúc
Câu 18 Chất X có công thức phân tử là C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3 cho số mol khí CO2 bằng số mol X đã phản ứng Mặt khác X phản ứng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 2 Số công thức cấu tạo thỏa mãn X là :
Câu 19 Hỗn hợp X gồm SO2 và O2 có tỉ khối so với N2 bằng 2 Lấy 4,48 lít hỗn hợp X ở đktc cho đi qua bình đựng V2O5 nung nóng thu được hỗn hợp Y Cho toàn bộ hỗn hợp Y thu được lội qua dung dịch Ba(OH)2 dư thấy có 33,51 gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng oxi hóa SO2 thành SO3 là :
Câu 20 Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng
hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí đktc M là :
Câu 21 Cho các chất sau : : Bạc axetilua; metan; 1,2 – đicloetan; canxi cacbua; propan; etyl
clorua; metanol; etanol; nhôm cacbua Có bao nhiêu chất trong số các chất trên có thể điều chế được andehit axetic bằng 2 phản ứng liên tiếp?
Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn x gam ancol X rồi cho các sản phẩm cháy vào bình đựng Ca(OH)2
dư thấy khối lượng bình tăng y gam và tạo z gam kết tủa Biết 100y = 71z; 102z = 100(x + y)
Chọn nhận xét sai ?
A X có nhiệt độ sôi cao hơn ancol etylic
Trang 5B Từ etilen phải ít nhất qua 2 phản ứng mới tạo được X
C X tham gia được phản ứng trùng ngưng
D Ta không thể phẩn biệt được X với C3H5(OH)3 chỉ bằng thuốc thử Cu(OH)2
Câu 23 Cho sơ đồ chuyển hóa : CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC Để tổng hợp 250 kg PVC theo
sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên ở đktc Biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50% Giá trị của V là :
Câu 24 Hai este X và Y là dẫn xuất của benzen có CTPT là C9H8O2 X và Y đều cộng hợp với Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 X tác dụng với NaOH cho 1 muối và 1 andehit, Y tác dụng với NaOH cho 2 muối và nước Các muối có khối lượng phân tử lớn hơn khối lượng phân tử CH3COONa
X, Y lần lượt là :
A C6H5COOCH = CH2, CH2 = CH-COO-C6H5
B C6H5COOCH = CH2, C6H5-CH = CH-COOH
C HOOC – C6H4- CH =CH2, CH2 = CH – COO – C6H5
D HCOO – CH = CH – C6H5, HCOO – C6H4 – CH = CH2
Câu 25 Este X có công thức phân tử là C4H6O2, X không có phản ứng tráng gương và được điều chế trực tiếp từ axit cacboxylic và ancol tương ứng Cho 8,6 gam X vào 100 ml dung dịch NaOH 1M và KOH 0,5M đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan
có khối lượng là :
A 15,4 gam B 9,40 gam C 12,2 gam D 13,6 gam
Câu 26 Chọn nhận xét sai
A Hợp chất của nhôm ở dạng K2O.Al2O3.6SiO2 có trong mica
B Nhôm trong hỗn hống (Al – Hg) tác dụng với H2O ở điều kiện thường giống như nhôm
C Ca(OH)2 có ứng dụng trong ngành công nghiệp sản xuất amoniac
D Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiểm thổ không theo quy định nhất định
Câu 27 Thủy phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic
Toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 850 gam kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 85% Giá trị của m là :
Trang 6A 952,9 B 688,5 C 810,0 D 476,5.
Câu 28 Có các dung dịch sau : (1) K2Cr2O7 + H2SO4; (2) HNO3 đặc; (3) Na2S; (4) HCl ; (5) KBr; (6) Fe(NO3)2 Trộn lần lượt các dung dịch với nhau từng cặp một thì có bao nhiêu cặp có phản ứng xảy ra mà trong đó không phải là phản ứng oxi hóa – khử ?
Câu 29 Phất biểu nào sau đây là đúng ?
A Trùng hợp stiren thu được poli(phenol – formandehit)
B Trùng ngưng buta – 1,3 – đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna – N
C Tơ visco là tơ tổng hợp
D Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trung ngưng các monome tương ứng
Câu 30 Chọn nhận xét đúng ?
A Tất cả các liên kết trong phân tử hợp chất hữu cơ đều là liên kết cộng hóa trị
B Các chất hữu cơ đều tan kém trong nước và tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C etilen, propilen, but – 2 – en là các chất đồng đẳng của nhau
D Các nguyên tử cacbon, hidro trong phân tử metan, etilen, axetilen cùng nằm trên 1 mặt phẳng
Câu 31 Cho 20,0 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 tan hoàn toàn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thu được dung dịch Y và thấy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc) Thêm NaNO3 dư vào dung dịch Y thấy thoát ra V lít khí NO (đktc) NO là sản phẩm khử duy nhất V không thể ứng với giá trị nào sau đây?
A 3,36 lít B 2,80 lít C 1,12 lít D 2,24 lít
Câu 32 Chọn nhận xét đúng ?
A Nhiệt độ sôi của CH3COOC2H5 < CH3CH2CH2COOH < CH3[CH2]2CH2OH
B Tristearoylglixerol, trioleoylglixerol, tripanmitoylglixerol đều là chất béo
C Phản ứng xà phòng hóa este là phản ứng thuận nghịch
D Phản ứng este hóa giữa alanin và CH3OH/HCl khan thu được sản phẩm cuối cùng là H2NCH(CH3)COOCH3
Trang 7Câu 33 Cho 12,0 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe vào dung dịch H2SO4 loãng dư, sau khi kết thúc phản ứng thấy thoát ra 2,24 lít H2 (đktc) Mặt khác khi cho 12,0 gam hỗn hợp X trên vào 300 ml dung dịch AgNO3 1,5M đến phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là :
Câu 34 X là một α – amino axit có chứa vòng thơm và một nhóm – NH2 trong phân tử Biết 50
ml dung dịch X phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,5M, dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1,6M Mặt khác nếu trung hòa 250 ml dung dịch X bằng lượng vừa đủ KOH rồi đem cô cạn thu được 40,6 gam muối CTCT của X là :
A C6H5 – CH(CH3) – CH(NH2)COOH B C6H5 – CH2CH(NH2)COOH
C C6H5 –CH(NH2) – CH2COOH D C6H5 –CH(NH2) – COOH
Câu 35 Hòa tan m gam hỗn hợp kim loại gồm Fe và Cu trong đó Fe chiếm 40% khối lượng
bằng dung dịch HNO3 được dung dịch X; 0,448 lít NO ở đktc (sản phẩn khử duy nhất của N+5)
và còn lại 0,65m gam kim loại Khối lượng muối trong dung dịch X là :
Câu 36 Trung hòa m gam hỗn hợp 2 axit cacboxylic đơn chức kế tiếp nhau bằng dung dịch
NaOH thì thu được dung dịch chứa 1,32m gam muối cacboxlat Vậy công thức của 2 axit là :
Câu 37 Dung dịch X chứa đồng thời các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Cl-, HCO3-, Br-, SO42- Đun nóng dung dịch X tới phản ứng hoàn toàn thu được 3,68 gam kết tuản, dung dịch Y và 2,24 lít khí thoát ra ở đktc Đêm cô cạn Y thì thu được 13,88 gam chất rắn khan Tổng khối lượng muối có trong dung dịch X ban đầu là :
A 35,76 gam B 21,96 gam C 23,76 gam D 17,76 gam
Câu 38 Cho các chất sau : etan, etilen, metanol, andehit axetic, ancol etylic, butan, amoni axetat,
ety clorua, vinyl axetat Số chất mà chỉ qua 1 phản ứng hóa học ta có thể thu được axit axetic là :
Câu 39 Hòa tan hết m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch X Cho 360 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thu được 2a gam kết tủa Mặt khác, nếu cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được a gam kết tủa Giá trị của m
là :
Trang 8Câu 40 Cho 6 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch NaOH sau phản ứng thu được dung dịch X Cho BaCl2 dư vào dung dịch X được 2,955 gam kết tủa, lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cho Ba(OH)2 dư vào Y lại được 11,82 gam kết tủa Phẩn trăm thể tích CO2 trong hỗn hợp là :
Câu 41 Cho m gam một ancol X đơn chức bậc 1 qua bình đựng CuO (dư) nung nóng Sau khi
phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được sau phản ứng có tỉ khối đối với hidro là 15,5 Giá trị của m là :
Câu 42 Sơ đồ nào sau đây không thể thực hiện được ?
A Metanol +CO→ axit axetic →+NaOH Natri axetat →+NaOH Ca t/ , 0 Metan
B Butadien
0
2 , ,
H xt t
+
→ Butan →p xt t, , 0 axit axetic → phenol
C Axetilen +HCl→ Vinyl clorua →+NaOH t, 0 Ancol vinylic +CH COOH3 → Vinyl axetat
D Axetilen
0 ,
t xt
→ Vinylaxetylen →+H xt Pb PbCO2 ; ; / 3 đivinyl → polibutadien.
Câu 43 Hòa tan 17,0 gam hỗn hợp X gồm K và Na vào nước dư được dung dịch Y và 6,72 lít
H2 (đktc) Để trung hòa một nửa dung dịch Y cần dùng dung dịch hỗn hợp H2SO4 và HCl (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) Tổng khối lượng muối tạo ra là :
A 29,525 gam B 14,97 gam C 42,05 gam D 21,025 gam
Câu 44 Cho hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước thu được dung dịch Y chứa 2 chất tan có số mol
bằng nhau và thấy thoát ra V lít H2 (đktc) Thêm 150 ml dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch Y thu được 7,8 gam kết tủa và dung dịch sau phản ứng đổi màu quỳ tím sang xanh Vậy giá trị của
V tương ứng là :
A 8,96 lít B 7,84 lít C 13,44 lít D 11,2 lít
Câu 45 Chọn nhận xét đúng ?
A Cần 0,15 mol O2 phản ứng vừa đủ với hỗn hợp X gồm 0,1 mol Zn và 0,1 mol Sn khi
có t0
B Nitophotka là hỗn hợp của KH2PO4 và NH4NO3
C Để lưu huỳnh, phốt pho, cacbon phản ứng được với CrO3 cần phải đun nóng
Trang 9D Ở điều kiện thường chì, nhôm, crom dễ bị oxi hóa bởi oxi trong không khí.
Câu 46 Hấp thụ hoàn toàn 0,1 mol CO2 vào 400 ml dung dịch NaOH x% (D = 1,18 g/ml), sau
đó thêm lượng dư BaCl2 thấy tạo ra 18,715 gam kết tủa Giá trị của x là :
Câu 47 Chọn nhận xét sai ?
A SiH4, PH3, H2S, HCl đều là chất khí ở điều kiện thường
B Nói chung, các chất chỉ có liên kết cộng hóa trị không cực không dẫn điện ở mọi trạng thái
C Axit sunfuric có tính axit mạnh hơn axit pecloric
D Ở điều kiện thường các khí hiếm đề ở trạng thái khí và phân tử chỉ gồm 1 nguyên tử
Câu 48 Cho một đipeptit Y có công thức phân tử C6H12N2O3 Số đồng phân cấu tạo của Y là :
Câu 49 Cho hơi nước đi qua than nung nóng đỏ thu được V lít hỗn hợp X ở đktc gồm CO, CO2
và H2 Cho X qua dung dịch Ca(OH)2 thu được 6,0 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng giảm 1,6 gam so với ban đầu Khí còn lại thoát ra gồm CO và H2 có tỉ khối hơi so với H2 là 6,2 Giá trị của V là :
A 26,88 lít B 22,40 lít C 20,16 lít D 24,64 lít
Câu 50 Hỗn hợp X gồm 1 andehit Y và 1 ankin Z (có cùng số nguyên tử cacbon) Đốt cháy
hoàn toàn a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O Chọn nhận xét sai?
A Z phản ứng H2 dư (t0, xt) thu được ankan tương ứng
B Z tác dụng với HCl theo tỉ lệ tương ứng 1 : 2 ta thu được sản phẩn chính 2,2 –
điclopropan
C 0,1 mol hỗn hợp X tác dụng tối đa với 0,18 mol AgNO3 trong NH3
D Phần trăm về số mol của Y trong hỗn hợp là 20%
ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 Chọn đáp án C
Trang 10Cho 2
9,6
16
TH1 X là → vô lý
TH2: X là
2
Câu 2.Chọn đáp án D
(1)
0
t
NH Cl NaNO+ →N +2H O NaCl+
(2) 2F2 +2H O2 →4HF O+ 2
(3)
0
900 C,xt,pt
2 2 2HI→H +I
(4) Fe3++2I−→Fe2++I2
(5) 2AgBr →as 2Ag + Br2
(6) 2H S O2 + 2 →2S 2H O+ 2
(7) 2Ag O+ 3→Ag O O2 + 2
(8) 2KNO S 3C 3 + + → K S N 3CO2 + 2 + 2
(10) C H O H SO12 22 11 + 2 dac.nong →CO2+SO2 +H O2 →Chọn D
Câu 3.Chọn đáp án B
Câu 4 D