1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học 2009 toán

5 100 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 344 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH Câu Va 2 điểm Dành cho học sinh thi theo chương trình cơ bản a Trong mặt phẳng Oxy cho ∆ABC có A ;.. Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC...

Trang 1

THI THỬ ĐẠI HỌC 2009

MÔN TOÁN

Đề thi số 2 Thời gian làm bài: 180 phút

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm) Cho hàm số y =x3 −3x2 +2

a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số.

b) Biện luận số nghiệm của phương trình 2 −2 −2= x−1

m x

x theo tham số m.

Câu II (2 điểm)

a) Giải phương trình 3 4− sin22x=2cos x2 1 2( + sin x)

b) Giải phương trình 2 16 3 4

2

Câu III ( 2 điểm)

a) Tính tích phân

3 2 3

x sin x

cos x

π

π

= ∫

2 sin )

(

2

− +

x

f x Tìm giá trị nhỏ nhất của f (x) và chứng minh rằng 0

)

(x =

f có đúng hai nghiệm.

Câu IV (2 điểm) Trong không gian Oxyz cho đường thẳng d:

3

2 1

2

1

+

=

=

x

và mặt phẳng 0

1 2

:

)

(P x+ y+z− =

a) Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P Viết phương trình của ) đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d và nằm trong (P )

b) Viết phương trình mặt phẳng (Q chứa d sao cho khoảng cách từ điểm ) (1,0,0) tới (Q bằng ) 3

2

B PHẦN DÀNH RIÊNG CHO TỪNG LOẠI THÍ SINH

Câu Va (2 điểm)

Dành cho học sinh thi theo chương trình cơ bản

a) Trong mặt phẳng Oxy cho ABCA ; Các đường phân giác và trung tuyến xuất ( )0 5

phát từ đỉnh B có phương trình lần lượt là d : x y1 − + =1 0,d : x2 −2y=0. Viết phương trình

ba cạnh của tam giác ABC.

b) Có bao nhiêu số hữu tỉ trong khai triển ( )60

3

2+ 3 .

Trang 2

Câu Vb (2 điểm)

Dành cho học sinh thi theo chương trình nâng cao

a) Giải phương trình 2 9 1

4

1 4 6 9 3

1 4

3 x+ x+ = xx+ b) Cho chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a và mặt chéo SAC là tam giác đều Qua

A dựng mặt phẳng (P vuông góc với ) SC.Tính diện tích thiết diện tạo bởi mặt phẳng (P )

và hình chóp

ĐÁP ÁN Câu I 2 điểm

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x= −3 3x2+2.

• Tập xác định: Hàm số có tập xác định D R.=

• Sự biến thiên: y' =3x2−6x. Ta có 0 0

2

x y'

x

=

= ⇔  =

0,25

• Bảng biến thiên:

y' + 0 − 0 +

y

2 +∞

−∞ 2−

0,25

b)

Biện luận số nghiệm của phương trình 2 −2 −2= x−1

m x

x theo tham số m.

• Ta có 2 2 2 ( 2 2 2) 1 1

1

m

x

của phương trình bằng số giao điểm của y=(x2−2x−2) x−1, C'( ) và đường

thẳng y m,x= ≠1.

0,25

1

f x khi x

f x khi x

>



 nên ( )C' bao gồm:

+ Giữ nguyên đồ thị (C) bên phải đường thẳng x=1.

+ Lấy đối xứng đồ thị (C) bên trái đường thẳng x=1 qua Ox.

0,25

• Dựa vào đồ thị ta có:

+ m< −2: Phương trình vô nghiệm;

0,25

Trang 3

+ m= −2: Phương trình có 2 nghiệm kép;

+ 2− < <m 0: Phương trình có 4 nghiệm phân biệt;

+ m≥0: Phương trình có 2 nghiệm phân biệt

0,25 Câu II 2 điểm

a) Giải phương trình 3 4− sin22x=2cos x2 1 2( + sin x)

• Biến đổi phương trình về dạng 2sin x3 2( sin x+ −1) (2sin x+ =1) 0 0,75

• Do đó nghiệm của phương trình là

x= − +π k π; x= π +k π; x= π + π ; x= π + π

0,25

b)

Giải phương trình 2 16 3 4

2

• Điều kiện: 0 2 1 1

4 16

x> ; x; x; x.

• Dễ thấy x = 1 là một nghiệm của pt đã cho

0,25

• Với x≠1 Đặt t log= x2 và biến đổi phương trình về dạng

0

1 t−4 1 2t + t 1=

0,5

• Giải ra ta được 1 2 4 1

t= ;t= − ⇒ =x ; x= . Vậy pt có 3 nghiệm x =1;

1 4

2

0,25

Câu III

a)

Tính tích phân

3 2 3

x sin x

cos x

π

π

= ∫

• Sử dụng công thức tích phân từng phần ta có

3

3

π

π

3

3

dx J

cosx

π

π

= ∫

0,25

Để tính J ta đặt t sin x.= Khi đó

2

3 3

2

π

0,5

+

0,25

b)

2 sin )

(x =ex+ x2 −

f x Tìm giá trị nhỏ nhất của f (x) và chứng

Trang 4

minh rằng f(x)=0 có đúng hai nghiệm.

• Ta có f ( x ) e′ = + −x x cos x. Do đó f ' x( ) = ⇔0 e x = − +x cos x. 0,25

• Hàm số y e= x là hàm đồng biến; hàm số y= − +x cosx là hàm nghịch biến

y'= − +1 sin x≤ ∀0, x Mặt khác x=0 là nghiệm của phương trình

x

e = − +x cos x nên nó là nghiệm duy nhất

0,25

• Lập bảng biến thiên của hàm số y= f x( ) (học sinh tự làm) ta đi đến kết

luận phương trình f(x)=0 có đúng hai nghiệm.

• Từ bảng biến thiên ta có min f x( ) = − ⇔ =2 x 0.

0,5

Câu IV

a) Tìm tọa độ giao điểm A của đường thẳng d với mặt phẳng (P Viết phương )

trình của đường thẳng ∆ đi qua điểm A vuông góc với d và nằm trong (P )

Tìm giao điểm của d và (P) ta được 2 1 7

2 2

0,25

• Ta có u d =(2 1 3; ;− ),n P =(2 1 1; ; )⇒u∆ =u ;n d p=(1 2 0;; )

• Vậy phương trình đường thẳng ∆ là 2 1 2 7

b)

Viết (Q chứa d sao cho khoảng cách từ điểm ) (1,0,0) tới (Q bằng )

3

2

Chuyển d về dạng tổng quát 2 1 0

d :

y z

 + + =

0,25

Phương trình mặt phẳng (Q) chứa d có dạng

0,25

2

3

Câu VIa

a) Trong mặt phẳng Oxy cho ABC∆ có A ; Các đường phân giác và trung ( )0 5

tuyến xuất phát từ đỉnh B có phương trình lần lượt là

d : x y− + = ,d : xy= Viết phương trình ba cạnh của tam giác ABC.

• Ta có B d= ∩ ⇒1 d2 B(− − ⇒2 1; ) AB : x y3 − + =5 0. 0,25

Gọi A' đối xứng với A qua d1⇒H( ) ( )2 3; , A' ; 4 1 0,25

• Ta có A' BC∈ ⇒BC : x−3y− =1 0. 0,25

• Tìm được C(28 9; ) ⇒AC : x−7y+35 0= . 0,25 b) Có bao nhiêu số hữu tỉ trong khai triển ( )60

3

2+ 3 .

Trang 5

• Ta có ( )60 60 60

60 0

k k k k

=

• Để là số hữu tỷ thì (60 ) 2 2

6 3

k k



M

M Mặt khác 0≤ ≤k 60 nên có 11

số như vậy

0,5

Câu Vb

a)

Giải phương trình 2 9 1

4

1 4 6 9 3

1 4

3 x + x+ = xx+

• Biến đổi phương trình đã cho về dạng 3 22 27 32 6 22 9 32

4

• Từ đó ta thu được 3

2

x

x log

 ÷

 

0,5

b) Cho chóp tứ giác đều SABCD có cạnh bên bằng a và mặt chéo SAC là tam

giác đều Qua A dựng mặt phẳng (P vuông góc với ) SC.Tính diện tích thiết

diện tạo bởi mặt phẳng (P và hình chóp.)

Để dựng thiết diện, ta kẻ AC'SC Gọi I = AC' SO.0,25

Kẻ B' D' // BD. Ta có

2

AD' C' B'

Nguồn: Hocmai.vn

Ngày đăng: 05/08/2015, 19:55

w