Bài tập hình học 10 có đáp án Bài tập hình học 10 có đáp án Bài tập hình học 10 có đáp án Bài tập hình học 10 có đáp án Bài tập hình học 10 có đáp án Bài tập hình học 10 có đáp án Bài tập hình học 10 có đáp án Bài tập hình học 10 có đáp án
Trang 1Page 1 of 57
Chuyên đề hình học 10: Vecto
Contents
Một vài lưu ý: 2
A Kiến thức cơ bản 3
I Các định nghĩa 3
II Các phép toán với vecto 3
1) Tổng của hai vecto 3
2) Hiệu của hai vecto 4
3) Tích của vecto với một số 4
4) Hệ thức trung điểm & Hệ thức trọng tâm tâm giác 5
5) # 5
B Tọa độ 6
I Trục tọa độ 6
1) Khái niệm 6
2) Tọa độ vecto trên trục 6
II Hệ trục tọa độ 6
1) Khái niệm 6
2) Tọa độ vecto trên hệ trục 6
3) Các phép toán & Tính chất 6
4) Tọa độ trung điểm và trọng tâm tam giác 7
C Bài tập áp dụng 7
1) Dạng 1: Khái niệm & Độ lớn của vecto 7
2) Dạng 2: Phân tích vecto 10
3) Dạng 3: Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức vecto 21
Trang 2Page 2 of 57
4) Dạng 4: Tìm tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức vecto 28
5) Dạng 5: Chứng minh ba điểm thẳng hàng & Hai điểm trùng nhau 35
6) Dạng 6: Trục tọa độ 46
7) Dạng 7: Hệ trục tọa độ 48
D Kiến thức bổ sung 52
I Trọng tâm tứ giác 52
II Điểm M chia đoạn AB theo tỷ lệ k 54
III Tâm tỉ cự của hệ điểm 56
IV Định lý Menelaus 56
Một vài lưu ý:
Tài liệu được chỉnh sửa và bổ sung (phần đán án) từ tài liệu gốc cùng chuyên đề của thầy Trần Sĩ Tùng
Tài liệu có sử dụng, chỉnh sửa kiến thức từ một số tài liệu khác (sách báo, chuyên đề, internet)
Do hạn chế về mặt công nghệ (hầu hết bài tập được viết trực tiếp trên chức năng gõ công thức Toán của Microsoft word và phần mềm Painting), hầu hết đáp án đều được viết không dấu và trình bày dưới dạng ảnh
Nội dung kiến thức cũng như đáp án trong tài liệu mang tính chất cá nhân nên có thể có sai sót Nếu có bất cứ thắc mắc hoặc góp ý nào, vui lòng liên lạc theo địa chỉ email pvtvalley@gmail.com (Phạm Văn Tú)
Hà Nội, Ngày 26 tháng 07 năm 2015
Trang 3Page 3 of 57
A Kiến thức cơ bản
I Các định nghĩa
1) Vecto là một đoạn thẳng có hướng (chỉ rõ điểm nào là điểm đầu,
điểm nào là điểm cuối) Vecto có điểm đầu là A, điểm cuối là B
ký hiệu là AB Ngoài ra, cũng có thể sử dụng các ký hiệu a ,b,
để biểu diễn một vecto
2) Vecto không là vecto có điểm đầu và điểm cuối trùng nhau, ký hiệu là 0
3) Giá của vecto là đường thẳng đi qua vecto đó Nếu giá của hai vecto song song hoặc trùng nhau, hai vecto đó được gọi là cùng phương Khi đó, hai vecto có thể cùng hướng
hoặc ngược hướng Độ lớn của vecto là khoảng các giữa điểm đầu và điểm cuối (độ dài
đoạn thẳng), ký hiệu là AB, a,b,
4) Hai vecto bằng nhau nếu chúng cùng hướng và cùng độ lớn
Lưu ý:
Giá của vecto không là đường thẳng bất kỳ đi qua điểm đó
Vecto không cùng phương, cùng hướng với mọi vecto
Mọi vecto không đều bằng nhau
II Các phép toán với vecto
1) Tổng của hai vecto
Tổng của hai vecto được tính theo hai quy tắc chính:
Quy tắc ba điểm (Xen điểm): Với ba điểm A, B, C bất kỳ, ta luôn có
AC BC
AB (đầu nối đuôi)
Quy tắc hình bình hành: Trong hình bình hành ABCD, ta luôn có ABADAC
Trang 42) Hiệu của hai vecto
Vecto đối của vecto a là vecto b sao cho ab0, được ký hiệu là a
Lưu ý: Vecto đối của vecto không vẫn là vecto không
Hiệu của hai vecto được tính theo hai quy tắc:
Sử dụng vecto đối để đưa hiệu về tổng: aba( b )
Quy tắc ba điểm (xen điểm): Với ba điểm A, B, C bất kỳ, ta luôn có ABACCB
3) Tích của vecto với một số
Cho vectơ a và số k R ka là một vectơ được xác định như sau:
ka cùng hướng với a nếu k 0, ka ngược hướng với a nếu k < 0
ka k a
Trang 54) Hệ thức trung điểm & Hệ thức trọng tâm tâm giác
M là trung điểm của đoạn thẳng AB
a và b a0 cùng phương k R b ka:
Điều kiện ba điểm thẳng hàng
A, B, C thẳng hàng k 0: ABk AC
Biểu diễn một vecto qua hai vecto khơng cùng
phương:
Trang 62) Tọa độ vecto trên trục
Toạ độ của vectơ trên trục: u( )a u a e
Toạ độ của điểm trên trục: M k( )OM k e
Độ dài đại số của vectơ trên trục: AB a AB a e , trong đĩ AB b a với A(a),
B(B)
Lưu ý
Nếu AB cùng hướng với e thì AB AB
Nếu AB ngược hướng với e thì AB AB
Hệ thức Sa–lơ: Với A, B, C tuỳ ý trên trục, ta cĩ: AB BC AC
II Hệ trục tọa độ
1) Khái niệm
Hệ trục tọa độ gồm hai trục toạ độ Ox, Oy vuơng gĩc với nhau Vectơ đơn vị trên Ox,
Oy lần lượt là i j , O là gốc toạ độ, Ox là trục hồnh, Oy là trục tung
2) Tọa độ vecto trên hệ trục
Trang 7Page 7 of 57
Tổng & Hiệu hai vecto: a b (x x y y ; )
Tích của vecto với một số: ka( ; )kx ky
Điều kiện hai vecto bằng nhau: a b x x
Điều kiện hai vecto cùng phương:
b cùng phương với a 0 k R: xkx và yky x y
(x 0, y 0)
4) Tọa độ trung điểm và trọng tâm tam giác
I là trung điểm đoạn AB thì I x A x B I y A y B
1) Dạng 1: Khái niệm & Độ lớn của vecto
Bài 1 Cho tứ giác ABCD Cĩ thể xác định được bao nhiêu vectơ (khác 0) cĩ điểm đầu
và điểm cuối là các điểm A, B, C, D ?
Hướng dẫn
Để xác định một vecto, cần xác định được điểm đầu và điểm cuối
Chọn điểm đầu trước, ta cĩ 4 lựa chọn (4 điểm A, B, C, D)
Vì cần xác định vecto khác vecto khơng, nên điểm cuối khơng trùng với điểm đầu Với mỗi điểm đầu, ta cĩ 3 cách chọn điểm cuối (3 điểm cịn lại)
Vậy, tổng cộng cĩ thể xác định được 4.3 = 12 vecto khác vecto khơng
Lưu ý: Cũng cĩ thể liệt kê được 12 vecto gồm
DC DB DA CD
CB CA
BD BC BA AD
AC AB
,,
;,,
;,,
;,,
Bài 2 Cho ABC cĩ A, B, C lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB
a) Chứng minh: BCC A A B
b) Tìm các vectơ bằng B C C A ,
Hướng dẫn
Trang 8Page 8 of 57
a) B’, C’ là trung điểm AC, AB nên B’C’ là đường trung bình
của tam giác ABC
'
//
'
BC B A A C
B A CA C B
''''
''''
Bài 3 Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung
điểm của các cạnh AB, CD, AD, BC Chứng minh:
MP
BD NQ
Trang 9Page 9 of 57
b) Theo quy tắc hình bình hành, ta có ABAD AC, vậy:
AC AC AD
c) AB AD CBCD AC DB ACBD
Hình bình hành ABCD có hai đường chéo bằng nhau nên ABCD là hình chữ nhật
Bài 5 Cho ABC đều cạnh a, trực tâm H
a) Tính AB AC ; AB AC
b) Tính độ dài các vecto HA HB HC, ,
Hướng dẫn
a) Gọi M là trung điểm BC
Tam giác ABC đều nên
3.2
2
3.32
.3
23
23
2
a a
AM AM
HA AM
2
AC
AC
AC AD AB AD
Trang 102 2
2
a BM
2
Bài 8 Cho tam giác ABC với trực tâm H, B là điểm đối xứng với B qua tâm O của
đường trịn ngoại tiếp tam giác Hãy xét quan hệ giữa các vectơ AH và B C AB và HC ;
Hướng dẫn
2) Dạng 2: Phân tích vecto
Bài 9 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh:
a) ABDC AC DB
Trang 11ED FE DF CD BF AE
DF CD FE BF ED AE CF BE
c) Gọi G là trung điểm của IJ Chứng minh: GA GB GC GD 0
d) Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AC và BD; M, N lần lượt là trung điểm của AD và
BC Chứng minh các đoạn thẳng IJ, PQ, MN có chung trung điểm
JD IJ BI JC IJ AI BD
AC
2
.2
1
)(
21
GC GB GD GA
GD GC GB GA GJ
GI
Vậy G cùng là trung điểm của IJ
Cmtt, GPGQ0 nên G cũng là trung điểm PQ
Vậy, MN, IJ và PQ cùng nhận G làm trung điểm
Lưu ý: Câu d có thể sử dụng tính chất hình học để chứng minh
Trang 12JI DB
AI JA AB DA DA
JA AI
2
22
RA
CS PC BQ IB AJ
RA
PS IQ
IC OI IB OI IA OI
OC OB OA
.4
2
4
)(
Trang 13AC CD BH
OM AH
AH OM
.2
Mà AM cũng là trung tuyến của tam giác AHD nên G cũng là trọng tâm AHD
lại là trung điểm AD nên HO là trung tuyến
Vậy HO đi qua G, đồng thời HG HO
Trang 14Page 14 of 57
a)
'
3
'.3''''''
''''
'''
''
'''
GG
GG C
G B G A G CG BG AG
C G GG CG B G GG BG A G GG AG
CC BB
b) Xét hai tam giác ở chứng minh a
Hai tam giác này có cùng trọng tâm GG'GG'0AA'BB'CC'0
Bài 16 Cho tam giác ABC Gọi M là điểm trên cạnh BC sao cho MB = 2MC Chứng
MC
3
2
AC AB
AC AB
AB AC BA
AB
BC AB
BM AB
AM
3
23
1
3
23
23
23
2
32
Bài 17 Cho tam giác ABC Gọi M là trung điểm của AB, D là trung điểm của BC, N là
điểm thuộc AC sao cho CN 2NA K là trung điểm của MN Chứng minh:
Trang 15b) BN BOONOB OC OCOB
2
12
1
c) MN BC OCOB
2
12
AB CB
AC BA
CB CB
CA
BC BA
CB CA
BC BA CB
CA BN
13
23
13
13
23
13
23
1
3
23
23
13
12
1.3
42
1.3
23
43
2
b)
AC AC AC
BC AB
AC AB
CB AC
BA CB
CB CA
BC BA
CB CA
BC BA CB
CA BN
23
13
13
23
13
13
2
3
13
23
13
23
13
13
23
2
2
1.3
22
1.3
43
23
4
Trang 16CA BC BA
CB CA BC
BA CM
26
1
26
1
6
16
1
2
1.3
12
1.3
13
13
Bài 21 Cho hình bình hành ABCD, đặt ABa AD b, Gọi I là trung điểm của CD, G
là trọng tâm của tam giác BCI Phân tích các vectơ BI AG, theo a b,
Hướng dẫn
Trang 181
4
32
1
(*) 2
3
2
32
33
12
32
33
1
2
32
1
AC AB
AC BA
AN PA
PN
AC AB
AC AB
AB AC
BA AB
BC AB
BM PB
Trang 20BC BI
3252
AC AB
AC AB
AB
AC BA
AB
BC AB
BI AB
AI
5
25
35
25
2
5
25
2
52
AC AB
AB AC BA
AB
BC AB
BF AB AF
3
23
53
23
23
23
2
32
BF BI
BC BF
BC BI
BI IM
BI BM
BC BI
BC BM
8
35
33
2
;52
4
14
55
2
;21
Từ đó, ta được:
AF AI
AF AI
AI AF IA
AI IF AI
IF AI
BI AI IM AI AM
32
332
35
32
332
332
332
332
3
8
3.4
14
AF AI
AM AG
16
148
3532
332
35.3
23
Trang 21Page 21 of 57
3) Dạng 3: Tìm điểm thỏa mãn đẳng thức vecto
Bài 29 Cho ABC Hãy xác định điểm M thoả mãn điều kiện: MA MB MC 0
Trang 26Page 26 of 57
Bài 38 Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý
a) Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho MD MC AB , MEMA BC ,
MF MB CA
b) Chứng minh D, E, F khơng phụ thuộc vào vị trí của điểm M
c) So sánh 2 véc tơ MAMB MC và MD ME MF
Hướng dẫn
Trang 27Page 27 of 57
Bài 39 Cho G là trọng tâm của tứ giác ABCD A, B, C, D lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD, ACD, ABD, ABC Chứng minh:
a) G là điểm chung của các đoạn thẳng AA, BB, CC, DD
b) G cũng là trọng tâm của của tứ giác ABCD
Hướng dẫn
Trang 284) Dạng 4: Tìm tập hợp điểm thỏa mãn đẳng thức vecto
Bài 41 Cho 2 điểm cố định A, B Tìm tập hợp các điểm M sao cho:
Trang 29Page 29 of 57
Hướng dẫn
Trang 31Page 31 of 57
Trang 32Page 32 of 57
Bài 43 Cho ABC
a) Xác định điểm I sao cho: 3IA2IB IC 0
b) Chứng minh rằng đường thẳng nối 2 điểm M, N xác định bởi hệ thức:
MN 2MA2MB MC luôn đi qua một điểm cố định
c) Tìm tập hợp các điểm H sao cho: HA3 2HB HC HA HB
d) Tìm tập hợp các điểm K sao cho: 2KA KB KC 3KB KC
Hướng dẫn
Trang 33Page 33 of 57
Trang 34Page 34 of 57
Bài 44 Cho ABC
a) Xác định điểm I sao cho: IA3IB2IC0
b) Xác định điểm D sao cho: 3DB2DC0
c) Chứng minh 3 điểm A, I, D thẳng hàng
d) Tìm tập hợp các điểm M sao cho: MA3MB2MC 2MA MB MC
Hướng dẫn
Trang 35Page 35 of 57
5) Dạng 5: Chứng minh ba điểm thẳng hàng & Hai điểm trùng nhau
Bài 45 Cho bốn điểm O, A, B, C sao cho : OA2OB3OC0 Chứng tỏ rằng A, B, C thẳng hàng
Trang 39Hướng dẫn
Trang 41Page 41 of 57
Bài 56 Cho tam giác ABC và một điểm M tuỳ ý Gọi A, B, C lần lượt là điểm đối xứng của M qua các trung điểm K, I, J của các cạnh BC, CA, AB
a) Chứng minh ba đường thẳng AA, BB, CC đồng qui tại một điểm N
b) Chứng minh rằng khi M di động, đường thẳng MN luôn đi qua trọng tâm G của ABC
Trang 43Page 43 of 57
Bài 59 Cho ba điểm cố định A, B, C và ba số thực a, b, c sao cho a b c 0
a) Chứng minh rằng có một và chỉ một điểm G thoả mãn aGA bGB cGC 0
b) Gọi M, P là hai điểm di động sao cho MP aMA bMB cMC Chứng minh ba điểm G,
M, P thẳng hàng
Hướng dẫn
Trang 44Bài 61 Cho tam giác ABC Các điểm M, N thoả mãn MN2MA MB MC
a) Tìm điểm I sao cho IA IB2 IC0
b) Chứng minh rằng đường thẳng MN luôn đi qua một điểm cố định
c) Gọi P là trung điểm của BN Chứng minh đường thẳng MP luôn đi qua một điểm cố định
Hướng dẫn
Trang 46Page 46 of 57
6) Dạng 6: Trục tọa độ
Bài 63 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 2 và 5
a) Tìm tọa độ của AB
b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c) Tìm tọa độ của điểm M sao cho 2MA5MB0
d) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA2 3NB 1
Hướng dẫn
Bài 64 Trên trục x'Ox cho 2 điểm A, B có tọa độ lần lượt là 3 và 1
a) Tìm tọa độ điểm M sao cho MA3 2MB1
b) Tìm tọa độ điểm N sao cho NA3NB AB
Hướng dẫn
Trang 47Page 47 of 57
Bài 65 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần lượt là a, b, c
a) Tìm tọa độ trung điểm I của AB
Tìm tọa độ điểm M sao cho MA MB MC 0
b) Tìm tọa độ điểm N sao cho 2NA3NB NC
c) Gọi I, J, K, L lần lượt là trung điểm của các đoạn AC, BD, AB, CD Chứng minh rằng các đoạn IJ và KL có chung trung điểm
Hướng dẫn
Trang 50Page 50 of 57
Bài 70 Cho hai điểm A(3; 5), (1;0) B
a) Tìm toạ độ điểm C sao cho: OC 3AB
b) Tìm điểm D đối xứng của A qua C
b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn AB
c) Tìm tọa độ điểm M sao cho: CM2AB3AC
Trang 51Page 51 of 57
d) Tìm tọa độ điểm N sao cho: AN2BN4CN 0
Hướng dẫn
Bài 73 Cho ba điểm A(1; –2), B(2; 3), C(–1; –2)
a) Tìm toạ độ điểm D đối xứng của A qua C
b) Tìm toạ độ điểm E để ABCE là hình bình hành
c) Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC
Hướng dẫn
Trang 52Page 52 of 57
D Kiến thức bổ sung
I Trọng tâm tứ giác
Trang 53Page 53 of 57
Trang 54Page 54 of 57
II Điểm M chia đoạn AB theo tỷ lệ k
Trang 55Page 55 of 57
Trang 56Page 56 of 57 III Tâm tỉ cự của hệ điểm
IV Định lý Menelaus
Trang 57Page 57 of 57