ngẫu nhiên sai số ngẫu nhiên... và các sai số khác... • ca chứng: từ vùng ngoại ô nông thôn Sự khác biệt có hệ thống trong lựa chọn những người dân thành phố có nhiều khả năng phơi nh
Trang 1Đ M B O CH T L Ả Ả Ấ ƯỢ NG
Đ M B O CH T L Ả Ả Ấ ƯỢ NG
NGHIÊN C U Ứ
Trang 2Nghiên c u ứ
Nghiên c u ứ
Tin c yậ
Trang 5ngẫu nhiên (sai số ngẫu
nhiên)
Trang 7Ví d : Huy t áp đ ng m ch ụ ế ộ ạ
Ví d : Huy t áp đ ng m ch ụ ế ộ ạ
Trang 1010
Trang 11Ví d : cân tr ụ ẻ
Ví d : cân tr ụ ẻ
Khi ti n hành nghiên c u, đi u tra viên A ế ứ ề
s d ng cân A, đi u tra viên B s d ng ử ụ ề ử ụ cân B, 2 cân có th cho k t qu cân n ng ể ế ả ặ khác nhau v i cùng 1 cá th ớ ể
Trang 12Sai s ng u nhiên ố ẫ
Sai s ng u nhiên ố ẫ
Sai s đo lố ường:
◦ Các đo l ườ ng khác nhau th ườ ng cho k t qu ế ả khác nhau
12
Trang 13Sai s ng u nhiên ố ẫ
Sai s ng u nhiên ố ẫ
Không bao gi có th lo i b hoàn toàn ờ ể ạ ỏ
được sai s ng u nhiênố ẫ
◦ Luôn t n t i dao đ ng sinh h c ồ ạ ộ ọ
◦ Ch có th đi u tra trên m u c a qu n th ỉ ể ề ẫ ủ ầ ể
◦ Không có đo lường nào hoàn toàn chính xác
Ch có th h n ch hay gi m nh hỉ ể ạ ế ả ả ưởng
13
Trang 14H n ch sai s ng u nhiên ạ ế ố ẫ
H n ch sai s ng u nhiên ạ ế ố ẫ
Sai s ch n m uố ọ ẫ
◦ Xác đ nh c m u b ng công th c chu n, trong ị ỡ ẫ ằ ứ ẩ
đó có m c sai s ch p nh n (tùy thu c vào ứ ố ấ ậ ộ ngu n l c và đi u ki n c a t ng nghiên c u) ồ ự ề ệ ủ ừ ứ
Sai s đo lố ường
◦ Chu n hóa ph ẩ ươ ng pháp đo l ườ ng
◦ Đo nhi u l n ề ầ
Tính giá tr p và kho ng tin c yị ả ậ
14
Trang 15Hai lo i sai s h th ng ạ ố ệ ố
Hai lo i sai s h th ng ạ ố ệ ố
Sai s l a ch n ố ự ọ
Sai s thông tin ố Cách thông tin được thu thập gây ra sự khác biệt có hệ thống giữa các nhóm so sánh mà
không phải do mối liên quan trong nghiên cứu
Cách đối tượng nghiên cứu được lựa chọn vào nghiên cứu gây ra sự khác biệt có hệ thống giữa nhóm so sánh mà không phải do mối liên quan trong nghiên cứu
Trang 16Hai lo i sai s h th ng chính ạ ố ệ ố
Hai lo i sai s h th ng chính ạ ố ệ ố
Sai s l a ch n ố ự ọ
Sai s thông tin ố Sai số nhớ lại
Sai số báo cáo
Sai số đo lường
Sai số phân nhóm sai
Sai số rút lại không tham gia
và các sai số khác
và các sai số khác.
Trang 17 Tình tr ng b nh ho c ph i nhi m đ ạ ệ ặ ơ ễ ượ c nghiên
c u có th nh h ứ ể ả ưở ng đ n kh năng đ ế ả ượ c
ch n vào nghiên c u ọ ứ
19
Trang 18• ca chứng: từ vùng ngoại ô nông thôn
Sự khác biệt có hệ thống trong lựa chọn
(những người dân thành phố có nhiều khả
năng phơi nhiễm hơn với dây điện cao thế
hơn là ngoại ô nông thôn)
Trang 19 Nh ng ngữ ười nghi n thu c lá thệ ố ường có
xu hướng t ch i tham gia các nghiên ừ ố
c u v tác h i c a thu c láứ ề ạ ủ ố
Trang 20Tóm l i: Sai s l a ch n ạ ố ự ọ
Tóm l i: Sai s l a ch n ạ ố ự ọ
“S t ch n” c a đ i t ự ự ọ ủ ố ượ ng tham gia nghiên c u ứ
Đ i t ố ượ ng mong mu n tham gia vào m t nghiên c u ố ộ ứ
Đ i t ố ượ ng đ ng ý tham gia nghiên c u và không đ ng ý ồ ứ ồ tham gia nghiên c u ứ
Ch n m u b i nhà nghiên c u ọ ẫ ở ứ
Qui trình ch n m u khác nhau gi a nhóm b nh và ọ ẫ ữ ệ
nhóm ch ng ứ
Qui trình ch n m u khác nhau gi a đ i t ọ ẫ ữ ố ượ ng ph i ơ
nhi m và không ph i nhi m ễ ơ ễ
Trang 21Sai s thông tin ố
Sai s thông tin ố
Còn có tên là sai s đo lố ường
X y ra khi đo lả ường hay phân lo i tình ạ
tr ng b nh và ph i nhi m không chính ạ ệ ơ ễxác
◦ X p l n: có b nh thành không b nh, có ph i ế ẫ ệ ệ ơ nhi m thành không ph i nhi m ễ ơ ễ
◦ Sai s nh l i: m t s tình tr ng, ng ố ớ ạ ộ ố ạ ườ i có b nh ệ
nh l i t t h n ng ớ ạ ố ơ ườ i không b nh ệ
◦ Sai s đi u tra viên: m c đ chi ti t trong quá ố ề ứ ộ ế trình ph ng v n khác nhau gi a các nhóm ph i ỏ ấ ữ ơ nhi m ho c nhóm b nh ễ ặ ệ
23
Trang 22Sai s thông tin ố
Sai s thông tin ố
Xác đ nh b nh lây truy n qua đ ị ệ ề ườ ng tình
Trang 23Sai s thông tin ố
Sai s thông tin ố
Trang 24Sai s thông tin (tt) ố
Sai s thông tin (tt) ố
NC v m i liên quan gi a rề ố ữ ượu bia và K
26
Trang 25Ki m soát sai s đo l ể ố ườ ng h th ng ệ ố
Ki m soát sai s đo l ể ố ườ ng h th ng ệ ố
X p l nế ẫ
◦ S d ng công c và phử ụ ụ ương pháp đo lường b nh ệ
và ph i nhi m chu n hóa ơ ễ ẩ
Sai s nh l iố ớ ạ
◦ S d ng ph ử ụ ươ ng ti n h tr nh l i: l ch th i ệ ỗ ợ ớ ạ ị ờ gian, hình nh s n ph m, s ki n ả ả ẩ ự ệ
◦ H n ch kho ng th i gian nh l i ạ ế ả ờ ớ ạ
Sai s đi u tra viênố ề
◦ Làm mù: đi u tra viên không bi t tình tr ng ề ế ạ bênh/ph i nhi m c a đ i t ơ ễ ủ ố ượ ng nghiên c u ứ
27
Trang 27Ví dụ: các trường hợp hội chứng down và thứ tự sinh
Trang 28Ví dụ: các trường hợp hội chứng down và tuổi bà mẹ
http://www.dorak.info/epi/
Trang 29Ví d : các trụ ường h p có h i ch ng ợ ộ ứ
Ví d : các trụ ường h p có h i ch ng ợ ộ ứ
down theo th t sinh và tu i bà ứ ự ổ
down theo th t sinh và tu i bà ứ ự ổ
mẹ
http://www.dorak.info/epi/
Trang 30 m i quan h này làm m đi tác đ ng th c ố ệ ờ ộ ự tế
Trang 31Có m i liên quan không? ố
Có m i liên quan không? ố
Thứ tự sinh ? hội chứng down
Trang 34Y u t nhi u ế ố ễ
Y u t nhi u ế ố ễ
Y u t nhi u ph i tho mãn hai đi u ki n:ế ố ễ ả ả ề ệ
- Có m i liên quan đ n ph i nhi m, nh ng ố ế ơ ễ ưkhông ph i là h u qu c a ph i nhi mả ậ ả ủ ơ ễ
- Có m i liên quan đ n h u qu ố ế ậ ả
Trang 36Nguồn: Rothman, 2002
Sai số
Cỡ mẫu
Sai số hệ thống (bias) Sai số ngẫu nhiên (Chance)
Sai s ng u nhiên & sai s h th ng trong ố ẫ ố ệ ố
Sai s ng u nhiên & sai s h th ng trong ố ẫ ố ệ ố
các nghiên c u d ch t h cứ ị ễ ọ
các nghiên c u d ch t h cứ ị ễ ọ