1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bài giảng kỹ thuật nguội

222 302 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 222
Dung lượng 4,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bề mặt tiết diện cần vẽ đ†ờng cắt với khgí hiệu vật liệu cho ở bảnh 1-5: hình chiếu chính hình chiếu trái hình chiếu xuống... Hình chiếu mặt cắt cục bộ: Hình có đ†ợc khi dùng một phần

Trang 2

Ch‡ơng 1: kiến th‡c cơ sơ

Kỹ thuật Nguội

đơn vị đo l†ờng lấy theo đơn vị quồc tế qui định đơn vị SI đ†ợc thể hiện d†ới bảng

Trong hệ đơn vị quốc tế,đơn vị SI góc phẳng lμ radian (rad).ngoái ra n†ớc ta còn sử dụng đơn vị độ(˚) phút (’ ) giây(” ) Mối liên hệ giữa độ vμ radian đ†ợc biểu thị qua công thức:

S

180

= 57,29570 L†ợng Tên đơn vị Ký hiệu Quan hệ với đơn vị SI

Góc

Phẳng

độ góc

độ Phút Giây

(˚) (’ )

1˚ = ( S/180)rad

1’ =(1/60)

1”=(1/60)’

Hμm số l†ợng giác th†òng dùng có 4 loại : sin , cos ,

tang , cotg Các hệ t5hức nμy đ†ợc dùng trong tam giác

vuông Chúng đ†ợc xác định bởi:

sinA =a/c , cosA = b/c ,

tgA =a/b , cotgA =b/a

Với c, a ,b lμ độ dμi các cạnh

có các góc đối lμ C, A , B

B

CA

Trang 3

thứ 3

Định lý sin : vtrong ftam giác bất kì , độ dμi cạnh huỳên tỉ lệ sin góc đối của nó

Tức lμ :

C

c B

b A

a

sin sin

sin

Định lý cos :trong tam giác bất kì bình ph†ơng cạnh đối của mọt góc nμo đó se bằng

tổnh bình ph†ơng hai cạnh còn lại tr† đi hai lần tích hai cạnh kia với cos của góc giũa

hai cạnh đó Tức lμ :

a2 = b2 + c2 – 2bccosA

b2 = a2+ c2 - 2accosB

c2 = a2 +b2 - 2abcosC

6 Độ côn lμ gì ? Độ côn thờng dùng mấy loại ?

Độ côn (C) lμ tỉ số hiệu đầu to , đầu nhỏ với độ dμi h†ớng trục giũa hai đμu vật thể

độ côn th†ờng dùng trong công nghiệp cơ khí có : 1:100; 1:50 ; 1:5 ; Cán hình

côn nh† mũi khoan doa lỗ , dao doa đều dùng độ côn M (0 ~ 6)

công thức tính chu vi , diện tích hình hoc nh† bảng 1-3 Công thức tính diện tích

bề mặt ,thể tích khối hình học nh† bảng 1-4

Trang 5

8 Thế nμo lμ hình chiếu , hình chiếu ba mặt ? Quy tắc chiếu của hình chiếu ba mặt

Trong tiêu chuẩn bản vẽ cơ khí nhμ n†ớc quy định Hình có đ†ợc khi chiếu chi tiết máy lên mặt chiếu thì gọi lμ hình chiếu Hình chiếu ba mặt nh† hình 1-7 Hình

đ†ợc vẽ ra khi nhìn từ phía tr†ớc gọi lμ hình chiếu đứng Hình đ†ợc vẽ ra khi nhìn từ trên xuống gọi lμ hình chiếu bằng Hình đ†ợc vẽ ra khi nhìn từ trái qua phải gọi lμ hình chiếu cạnh nh† hình 1-7:

Hình 1-7 : sự hình thμnh 3 hìmh chiếu

9 Hình chiếu mặt cắt lμ gì ? vẽ hình chiế mặt cắt cần lu ý điều gì ?

Giả thiết cắt đi mọt phần chi tiết máy rồi vẽ hình chiếu phμn còn lại , gọi lμ hình chiếu mặt cắt Khi vẽ cần l†u ý mấy điểm sau :

1 mặt phẳng cắt nói chung phải lμ mặt phẳng đối xứng vμ phải song song hoặc vuông góc với một mặt chiếu nμo đó

2 Hình chiếu mặt cắt dùng mặt cắt giả định Cho nên sau khi lấy một hình chiếu mặt cắt mcòn các chi tiết khác vẫn vẽ theo chi tíet máy hoμn chỉnh

3 Trong hình chiếu mặt cắt cần đánh dấu vị trí mặt cắt

4 Bề mặt tiết diện cần vẽ đ†ờng cắt với khgí hiệu vật liệu cho ở bảnh 1-5:

hình chiếu chính hình chiếu trái

hình chiếu xuống

Trang 6

Bảng 1-5: Kí hiệu mặt cắt các loại vật liệu

Vật liệu kim loại (tr†

loại có qui định kí hiệu

Vật liệu phi kim loại nh†

nhựa, cao su giấy dầu(

tr† loại có kí hiệu riêng

Mặt cắt dọc

Gỗ

Mặt cắ ngang

Chất lỏng

10 Hình chiếu mặt cắt chia lμm mấy loại? Chọn dùng thé nμo

gọi lμ hình chiếu cả mặt cắt

2 Hình chiếu nửa mặt cắt : Khi chi tiết máy có mặt phẳng đối xứng

có thể lấy đ†ờng tâm đối xứng lμm giớt hạn , mọt nửa vẽ hình chiếu nủa khia

vẽ thμnh hình chiếu mặt cắt : hình 1-9(2)a

Trang 7

Hình1-9(2)a Hình chiếu nửa mặt cắt

3 Hình chiếu mặt cắt cục bộ: Hình có đ†ợc khi dùng

một phần mặt cắt

để cắt chi tiết máy thì gọi lμ hình chiếu mặt cắt cục bộ

.ranh giới giũa các phần

với bất cứ một mặt chiếu cơ bản nμo đẻ cắt chi tiết rồi chiếu lên mặt phẳng sonh song với mặt cắt gọi lμ hình chiếu mặt cắ xiên hình vẽ:

A

A

song với nhau để cắt chi tiết máy gọi lμ hình cắt bậc hình 1-9(5)

Trang 8

Hình 1-9(5): Mặt cắt bậc thang

6 Hình chiếu mặt cắt xoay : hình tạo ra khi dùng hai mặt cắt giao nhau Rồi đem

mặt cắt đó xoay đến vị trí song song với mặt chiếu đã chọn Gọi lμ mặt cắt xoay hình 1-9(6)

A

A

A - A

Hình 1-9 (6): Hình chiếu tiết diện xoay

tiết máy gọi lμ hình chiếu mặt cắt phức hợp Hình 1-9(7)

Khi vẽ tất cả các hình chiếu mặt cắt phải đánh dấu toμn bộ vị trí h†ớng cắt

A - A

Hình chiếu phức hợp

Trang 9

12 Bản vẽ kĩ thuật của chi tiết lμ gì ? bao gồm nội dung nμo ?

Bản vẽ dung để trực tiếp chế tạo vμ kiểm nghiệm chi tiết máy trong sản xuất gọi lμ ban vẽ kĩ thuật của chi tiết( gọi tắt lμ bản vẽ chi tiết ), nh† hình

Trang 10

60 36

1 45°

K T

N V 679,4

Phân tích yêu cầu kích th†ớc yêu cầu kĩ thuật ,độ chính xác ,độ bóng vμ xác định ph†ơng phápgia công

14 Cách vẽ ren?

1 Dùng nét đậm để biểu thị đỉnh ren ,nét mảnh biểu thị đáy ren hình chiếu vuông

góc với truc ren vòng tron nét mảng thể hiện đáy ren ,chỉ vẽ 3/4 vòng

2 Dùng nét đậm để thể hiện đ†ờng bao ranh giới cuối cùng của toμn bộ ren

3 Bất kể lμ ren trong hay ren ngoaid đ†ờng gạch mặt cắt phải tới đ†ờng nét đậm

Trang 11

4 Tất cả cách đ†ờng ren không nhìn thấy đều phải vẽ bằng nét đứt

5 Khi vẽ r†n không xuyên thấu ,th†ờng phảI vẽđộ phân lỗ khoan vμ độ sâu phần ren

6 Cần thể hiện dạng ren thì cắt riêng phần một đoạn ren

7 Dùng hình chiếu mặt cats để thể hiện sự liên kết ren trong ,ren ngoμi Phần ăn ren vμo nhau vẽ theo cách vẽ ren ngoμi Cách bộ phận khác vẫn vẽ theo chách riêng của

D

Trang 12

Hình 1-18 : then hoa ngoμi

2 khi vẽ then hoa trong đều phải dùng nét liền đậm để vẽ đ†ờng kính lớn vμ đ†ờngkính nhỏ Đồng thời dùng hình chiếu cục bộ vẽ một phần hoặc toμn bộ dạng răng Hình 1-19

d

Hình 1-19: cách vẽ then hoa trong

3 Đầu kết thúc chiều dμi lμm việc vμ đμu mút chiều dμi phần đuôi của then hoa ,đều phải dùng nét liền mảnh đẻ vẽ vμ vuông góc với đ†ờng trục ,phần đuôi vẽ thμnh

đ†òng xiên góc xiên của no th†ờng tạo thμnh góc 30˚ với đ†ờng trục hình 1-18

4 khi dùng hình chiếu mặt cắt để thể hiện liên kết then hoa thì phần liên kết của nó

vẽ theo then hoa ngoμi Hình 1-20

A

A

Hìmh 1-20: Cách vẽ liên kết then hoa

Cách vẽ then hoa thân khai cũng giống nh† then hoa vuông.Chỉ dùng đ†ờng nét chấm để vẽ đ†ờng tròn phân độ vμ đ†ờng phân độ

16 Cách vẽ bánh răng, thanh răng , bánh vít (vô tận) vμ trục vít (vô tận )

Trong tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định Khi vẽ bánh răng, thanh răng , bánh vít (vô tận) vμ trục vít (vô tận ) vẽ đ†ờng tròn đỉnh răng bằng nét kiền đậm đ†ờng tròn chân

Trang 13

răng vẽ bằng nét liền mảnh có thể bỏ không vẽ , nh†ng trong hình chiếu mặt cắt dùng

đ†ờng nét liền đậmđể vẽ Іờng phân độ vẽ bằng đ†ờng chấm gạch Hình vẽ :

của bánh răng trụ tròn

Cách vẽ trục vít vμ bánh vít

Trang 14

Bánh răng thanh răng

Trong tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định Hình chiếu lên mặt chiếu song song với

đ†ờng trục lò xo xoắn phải vẽ theo qui định ở bảng 1-6: (trong tμi liệu tham khảo)

18 Bản vẽ lắp lμ gì ? Bao gồm các nội dung gì ?

Định nghĩa: Bản vẽ thể hiện nguyên lý hoạt động của cụm chi tiế , máy vμ quan

hệ lăp ráp giữa các bộ phận gọi lμ bản vẽ lắp

Nội dung chủ yéu của bản vẽ lắp:

1 Thể hiện vị trí t†ơng đối , quan hệ lắp ráp ,hình thức liên kết , nguyên lý hoạt

động , hình dáng kết cấu chủ yếu của máy vμ của các linh kiện

2 Thể hiện kích th†ớc các chi tiết , kích th†ớc ngoμi của khối chi tiết hoặc bộ máy

3 Thuyết minh tính năng của bộ máy hoặc cụm chi tiết ,yêu cầu kĩ thuật về lắp ráp ,kiểm nghiệm ,nghiệm thu vμ qui cach sủ dụng

4 Các ô mục để thể hiện tên , vật liệu, số l†ợng của chi tiết máy cùng bảng kê chi tiết

Trang 15

hệ lắp ráp giữa các chi tiết

3 Tổng hợp, qui nạp hiểu rõ nguyên lý hoạt động Tính năng chủ yếu của bộ máy

20 Sai số gia công lμ gì ?Tính lắp lẫn lμ gì?

tiết ,linh kiện gọi lμ sai số gia công

Sai số gia công nói chung bao gồm sai số kích th†ớc ,sai số hình dáng vμ vị trí , Độ bónh bề mặt độ l†ợn sóng bề mặt

kì mμ không cần chọn lựa vμ sửa chữa nμo có thể lắp vμo máy (hoặc bộ phận máy ) Có thể đáp ứng đ†ợc yêu cầu tính năng vốn có của máy thì chi tiết máy ,bộ phận máy

đó có tính lắp lẫn

Muốn có đ†ợc hμng loạt chi tiết lắp lẫn phải hạn chế dung sai gia công nhất định

21 Kích thớc cơ bản , kích thớc thục tế ,vμ kích thớc giới hạn lμ gì ?

Kích th†ớc cơ bản: lμ kích th†ớc thiết kế qui định

Kích th†ớc cơ bản dùng các đơn vị đô tiêu chuẩn về chiều dμi , đ†ờng kính

Kích th†ớc thục tế: lμ kích th†ớc thông qua đo đạc mμ có

Do khi đo tồn tại sai số ,cho nên kích th†ớc thực tế không hẳn lμ trị số thật ngoμi ra còn ảnh h†ởng bởi sai số hình học kích th†ớc của chi tiết cũng không hoμn toμn bằng nhau

Kích th†ớc giới hạn: lμ trị số giới hạn cho phép kích th†ớc chi tiết biến động Có kích

th†ớc giới hạn lớn nhất vμ kích th†ớc giới hạn nhỏ nhất Kích th†ớc giói hạn lấy kích th†ớc cơ bản lμm gốc đẻ xác định Hình 1-26

?

Trang 16

Qui định kí hiệu của sai số

Sai số kích th†ớc :lμ hiệu đại số của một kích th†ớc nμo đó trừ đi kích th†ớc cơ bản

t†ơng ứng của nó (gọi tắt lμ sai số )

Sai số d†ới :lμ hiệu đại số giữa kích tr†ớc nhỏ nhất vμ kích th†ớc cơ bản tất cả gọi

chung lμ sai số giới hạn

Sai số d†ới của lỗ lμ EI ; Sai số trên của trục lμ es : Sai số d†ới của trục lμ ei Hình vẽ d†ới

24 Hình dải dung sai lμ gì? Ѝờng không lμ gì ? Thế nμo lμ dung sai kích thớc

?

Trang 17

Do trị số t†ơng đối của dung sai rất nhỏ cho nên để đơqn giản hoá hình biểu diễn dung sai vμ lắp ráp không cần vẽ lỗ vμ trục, chỉ cần vẽ dải dung sai của lỗ vμ trục phóng to Đó chíng lμ hình mμ ta th†ờng gọi lμ dung sai vμ lắp ráp gọi tắ lμ hình dải dung sai Hình 1-28

Trong hình dải dung sai xác định một đ†ờng góc chuẩn gọi lμ đ†ờng “không” Tức lμ

đ†ờng sai số bằng không

25 Dung sai tiêu chuẩn lμ gì ? Dung sai tiêu chuẩn chia lμm mấy cấp ?

Để đảm bảo cho chức năng vμ tính lắp lẫncủa linh kiện ,phải có yêu cầu dung sai đối với kích th†ớc lắp ráp

trên linh kiện Căn c†

vμo tiêu chuẩn nhμ

n†ớc dung sai tiêu

Phạm vi ứng dụng cụ thể của các cấp dung sai : calip định hình lμ ITO1 ~ IT1Calip cặp (calip) lμ ITO1 ~ IT7 ,sự phối hợp lắp của các linh kiện đặc biệt chính xác lμ IT2

~ IT5

Kích th†ớc lắp ráp lμ IT5 ~ IT10 Kích th†ớc phi lắp ráp lμ IT12 ~IT16

Qan hệ t†ơng ứng cấp dung sai tiêu chuẩn nhμ n†ớc cũ vμ mới nh† bảng 1-7 thể hiện

Trang 18

Bảng 1-7 :Bảng đối chiếu cấp dung sai tiêu chuẩn nhμ n ớc

Tiêu chuẩn cũ Không có cấp t†ơng ứng

Sai số mμ tiêu chuẩn nhμ n†ớc liệt kê,đ†ợc dùng để xác định sai số trên hoặc sai

số d†ới của dải dung sai t†ơng ứng với vị trí đ†ờng không ,t†ờng lμ sai số sát cận với

đ†ờng không

Th†ờng bị sai số sát với đ†ờng sát cận với đ†ờng không ,Dải dung sai nằm phía trên

đ†ờng không ,sai số cơ bản lμ sai số d†ới ; dải dung sai nằm phía d†ới đ†ơng không

sai số cơ bản lμ sai số trên Nh† hình 1-29 thể

ES hoặc es

sai số cơ bản lμ sai số dƯới

sai số cơ bản lμ sai số trên

Hình : 1-29: Biểu diễn sai số cơ bản

Tiêu chuẩn nhμ n†ớc đã qui định 28 sai số cơ bản đối với lỗ vμ trục 28 cáp của lỗ vμ

28 cấp cảu trục Kí hiệu bằng một hoặc hai chữ cái Chữ cái hoa biểu thị lỗ ,chữ cái th†ờng biểu thị trục Hình 1-30.cho thấy sai số của lỗ từ A đén H lμ sai số d†ới ,từ J

đén ZC lμ sai số trên ; JS lμ sai số rên ( + IT/2) hoặc sai số d†ới (- IT/2)

Sai số cơ bản của trục : từ a đến h lμ sai số trên ; từ j đến zc lμ sai số d†ới js lμ sai số trên (+ it/2) hoặc sai số d†ới (-it/2)

Trang 19

miền dung sai trục

Miền dung sai lỗ

a b

c d e

ef f

h g

fg jjs

k mnp r s

t u v x y

z za zb zc

A B C CD D

E EF

F G H

J Js

Hình 1-30: Vị trí các miền dung sai của trục vμ lỗ

28 Tiêu chuẩn nhμ nớc qui định thế nμo về kí hiệu dải dung sai đối lỗ vμ trục ? Lμm thế nμo để tính một sai số khác của kỗ vμ trục

Dùng kí hiệu dung sai cơ bản vμ kí hiệu cấp dung sai để hợp thμnh kí hiệu dung sai của lỗ vμ trục ; phải viết bằng ch† số giống nhau Nh† :

50 H8/ f7 H8 Ký hiệu dung sai của lỗ

f7 ký hiệu dung sai của trục 7,8 kí hiệu cấp dung sai

Ví dụ : 50f7 , kích th†ớc cơ bản lμ 50mm, sai số cơ bản kí hioêụ lμ f lμ sai số trên , trị

số của nó lμ -0,025mm dung sai tiêu chuẩn cấp 7 lμ -0,025

Do đó sai số khác( sai số d†ới) lμ :

-0,025(sai số cơ bản của trục, sai số trên es)- 0,025(dung sai tiêu chuẩn IT)

-0,050(sai số khác của trục , sai số d†ới ei)

Dải dung sai biểu thị trong hình lμ 50 f7,

Trang 20

Dựa vaqò ph†ơng pháp trên ,sai số khác của trục ( sai số d†ới hoặc sai số trên ) phải căn cứ vμo sai số cơ bản vμ dung sai tiêu chuẩn của trục ,tính theo ph†ơng pháp sau

ghép chặt (dôi) vμ lắp ghép quá độ ? Dung sai lắp ghép lμ gì ?

nh† nhau ,lắp ghép với nhau gọi lμ lắp ghép phối hợp

Dải dung sai lỗ

Dải dung sai trục

Khe hở vμ d† dôi : Hiệu đại số có đ†ợc khi lấy kích th†ớc lỗ trừ đi kích tr†ớc trục lắp

với nó gọi lμ khe hở hoặc d† dôi

lkμ d†ơng gọi lμ khe hở Kích th†ớc lỗ nhỏ hơn trục hiệu số lμ âm ; gọi lμ d† dôi

Hiệu đại số kích th†ớc giới hạn nhỏ nhất của lỗ tr† đi kích th†ớc giớ hạn lớn nhất của trục gọi lμ khe hở nhỏ nhất Lắp ghép dôi d† bao gồm k†ợng d† nhỏ nhất bằng không , Hình 1 -32

Trang 21

Lắp ghép quá độ: Lắp ghép có khe hở hoặc có độ d† gọi lμ lắp ghép quá độ

Trong lắp ghép quá độ ,hiệu đại số kích th†ớc giới hạn lớn nhất của lỗ trừ khích th†ớc giới hạn nhỏ nhất của trục gọi lμ khe hở lớn nhất Hiệu đại số kích th†ớc giới hạn nhỏ nhất của lỗ trừ kích th†ớc giới hạn lớn nhất của trục gọi lμ l†ợng dôi lớn nhất L†ợngbiến động của khe hở hoặc độ dôi d† cho phép gọi lμ dung sai lắp ghép ( phối hợp ) bằng tổng dung sai của lỗ vμ dung sai lắp ghép

30 Thế nμo lμ hệ lỗ cơ bản , hệ trục cơ bản

Tiêu chuẩn nha n†ớc qui định :sai số d†ới của lỗ tiêu chuẩn cơ bản lμ bằng không ,kí hiệu sai số cơ bản lμ H hình 1-34(a)

Hệ trục cơ bản: Trục của hệ trục cơ bản lμ trục tiêu chuẩn hoá

Tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định sai soó trên của trục cơ bản lμ không Kí hiệu lμ :h ; hình 1-34(b)

Hệ trục cơ bản vμ hệ lỗ cơ bản đều có ba loại hình lắp ghép : lắp ghép khe hở ,lắp chặt (dôi) vμ lắp ghép quá độ

Tiêu chuẩn mới nhμ n†ớc qui định : Ưu tiên lắp theo hệ lỗ cơ bản

Hình 1-34 Hệ lỗ cơ bản vμ hệ trục cơ bản

31 Kí hiệu vμ ý nghĩa của lắp ghép dôi

Tiêu chuâbr nhμ n†ớc dùng tổ hợp dải dung sai lỗ vμ trục để biểu thị kí hiệu mối ghép vμ viết d†ới hình thức phân số.Trong đó tử số lμ kí hiệu dải dung sai của lỗ ,mẫu

lμ dải dung sai của trục

ví dụ : I50H8/ f7 vμ I50 F8/ h7

ghép đối với kích thớc thờng dùng (tới 500 mm )?

Dung sai của 20 cấp vμ 28 sai số cơ bản mμ tiêu chuẩn nhμn†ớc qui định cho lỗ

vμ trục Số l†ợng quá nhiều không phát huy đ†ợc tác dụng tiêu chuẩn hoá ,cũng không có lợi cho sản xuất Nên đã qui định 4 tiêu chuẩn lựa chọn sau :

Trang 22

1 dải dung sai trục ở kích th†ớc th†ờng dùng ( tới 500 mm) nh† hình 1-35 thể hiện đ†ợc chia lμm 3 nhóm :

Có 13 dải dung sai trục đ†ợc †u tiên chọn dùng vμ dùng dấu hiệu * để đánh dấu

Vi dụ nh†: g6, h6, k6, p6, u6, d9,

59 dải dung sai th†ờng dùng ( bao gồm cả †u tiên ) vi dụ nh†: d8, e8, f5, g5 ,n7 ,

119 dải dung sai có công dụng thông th†ờng ( bao gồm cả †u tiên , thừơng dùng )

44 dải dung sai th†ờng dùng (bao gồm cả †u tiên ) ví dụ:F6, G6, A11,B11,R7,M8

dùng khung vuông đánh dấu ; 105 dải dung sai công dụng bình th†ờng ( bao gồm cả

†u tiên ) ví dụ: R8, T8, V6, X7, C8, B9,

3 Qui định lắp ghép †u tiên vμ th†ờng dùng của hệ lỗ cơ bản nh† bảng 1-8

Trong đó 13 loại lắp ghép phối †u tiên đánh dấu bằng tam giác đen ví dụ

9

9

; 6

7

; 7

8

h

H G

H F H

59 loại th†ờng dùng ( bao gồm †u tiên ) ví dụ:

7

8

; 6

7

; 5

6

m

H m

H f H

4 Qui định phói hợp †u tiên vμ th†ờng dùng hệ trục cơ bản nh† bảng 1-9 Trong đó

13 loại phối hợp †u tiên đánh dấu bằng (tam giác đen) ví dụ:

6

7

; 6

7

; 6

7

; 6

7

h

U h

N h

K h

6

; 7

8

; 5

6

h

D h

K h

N h M

hạn của nó đ†ợc qui định cụ thể bằng văn bản kĩ thuật t†ơng ứng

Tiêu chuẩn nhμ n†ớc qui định đối với cấp dung sai kích th†ớc không ghi chú dung sai lμ

từ IT12 đến IT18 ,lỗ bình th†ờng dùng lμ H ,trục dùng h độ dμi dùng +1/2IT hoặc - 1/2IT ( tức JS hoặc js ).khi cần có thể không phân chia lỗ ,trục hoặc độ dμi

mμ đều dùng 1/2IT Số cụ thể tra trong các bảng liên quan theo tiêu chuẩn nhμ n†ớc

34 Thế nμo lμ dung sai hình dạng ? Nó gồm những mục nμo ?Kí hiệu của nó ?

Dung sai hình dạng vị trí: lμ gọi chung của dung sai bề mặt vμ dung sai vị trí của linh

kiện lμ ch ng bề ngoμi thục tế vμ vị tríd t†ơng hỗ của linh kiện đ†ợc gia công biến

Trang 23

đổi trong phạm vi cho phép đối với hình dáng vμ vị trí lý t†ởng

Bảng 1-10 : Tên mục vμ kí hiệu dung sai hình vị

Phân

loại

Tênmục

độ song song

độphẳng

độvuônggóc

độ tròn

Địnhh†ớng

độ xiên

độ trụ tròn

độ

đồngtrục

độ mặt bao

độ vị trí

độd†ờngbao

Định vị

độ đối xứng

nhảytròn

Dung sai hình

dạng

Dungsai vị trí

Độnhảy

độnhảychung

Dùng đ†ờng có mũi tên vμ ô khung để ghi chú kí hiệu dung sai Khung

ô ghi chú dung sai cho phép kẻ hình chữ nhật bằng đ†ờng thực,mảnh chia thμnh hai hoặc nhiều ô

Ô thứ nhất ghi tiết mục dung sai ,ô th† 2 lμ trị số vμ kí hiệu t†ơng quan, Ô th† 3 lμ chữ các kí hiệu chuẩn vμ các kí hiệu liên quan ví dụ

Trang 24

Kí hiệu cơ bản su dụng đơn độc kí hiệu nμy không có nghĩa gì cả

Thêm một vạch ngắn trên ký hiệu cơ bản ,thể hiện độ nhám bề mặt thu

đ†ợc nhờ dùng ph†ơng pháp gọt bổ vật liệu Nh† gia công bằng tiện ,phay ,khoan, đánh bóng…

Thên vòng tròn trên kí hiệu cơ bản ,thể hiện độ nhám bề mặt thu đ†ợcbằng ph†ơng pháp gọt bỏ vật liệu nh† đúc, rèn ,ép ,tạo hình cán nhiệt,cán nguội,luyện kim bột hạt…

Trang 25

Bảng 1-12: Ghi chú tham số độ cao (độ mấp mô)

3,2

1,6

Bề mặt đạt đ†ợc bằng ph†ơng pháp gọt bỏ vạt liệu Trị số lớn nhất của Ra lμ 3,2 um Nhỏ nhất 1,6 um

Rz 3,2 Bề mặt đạt đ†ợc bằng bất cứ ph†ơng pháp nμo

Trị số cho phép lớn nhất của Ry lμ 3,2

Rz200

Bề mặt đạt đ†ợc bằng ph†ơng pháp không gọt bỏ vật liệu Trị số cho phép của Rz lμ 200 um

Rz 3,2

Rz 1,6

Bề mặt đạt đ†ợc bằng ph†ơng pháp gọt vật liệu Trị số lớn nhất Rz 3,2 um.Nhỏ nhất 1,6 um

Ra12,5 Bề mặt đạt đ†ợc bằng ph†ơng pháp gọt bỏ vật liệu

Trị số cho phép lớn nhất của Ra lμ 3,2um Nhỏ nhất lμ 1,25 um

phay 1,6 1,6

2,5 a

Trang 26

38 Thớc cặp

Th†ớc cặp lμ một dụng cụ đo th†ờng dung nhất trong cơ khí.Đo chiều rộng ,chiều sâu

vμ chiều rộng của chi tiết Gồng có thân th†ớc chính vμ th†ớc phụ th†ớc chính để đọc phần nguyên ,th†ớc phụ để đọc phần thập phân của kích th†ớc Gồm nhiều loại: Loại dung sai 0.02mm, 0,1mm , 0,05mm Phạm vi đo của th†ớc cặp lên tới 200mm hoặc lớn hơn

39 Nguyên lý chia vạch vμ phơng pháp đọc trên thớc cặp:

Trị số đo đựoc của th†ớc cặp đ†ợc đọc ra bằng cách phối hợp vạch chia giữa th†ớcchính vμ th†ớc phụ độ chính xác số đọc của th†ớc cặp đ†ợc chia ra thμnh 3 loại

0,1mm; 0,05mm; 0,02mm Nguyên lý chia vạch:ví dụ chia th†ớc cặp o vạch 0 của

th†ớc chính trùng với vạch 0 của th†ớc phụ Trong độ dμi 9mm của th†ớc phụ chia ra lμm 10 phần Nh† vậy mỗi phần đ†ợc 0,9mm ,chênh với th†ớc chính lμ 0,1mm Khi hai chân dấy hợp long , vạch không của th†ớc chính lμ th†ớc chạy nằm đúng vμo nhau

Іờng vạch thứ 10 trên th†ớc chạy nằm đúng vao vạch thứ 9 của th†ớc chính ( lúc đó các đ†ờng vạch khác không nằm trùng nhau ).Vị trí đó lμ không

Ph†ơng pháp đọc : Nừu vạch không của th†ớc chạy nằm trùng vμo vạch của th†ớc

chính thì đó lμ phần trị số cần đo.Nếu vạch đ†ờng không của th†ớc chạy không nằm trùng với bất kì vạch nμo của th†ớc chính thì đ†ờng vạch thứ nhất ở bên trái vạch không của th†ớc chạy lμ chỉ số phần nguyên cần đo Tích giữa chỉ số đ†ờng vạch ở th†ớc phụ nằm đúng (hay gần nhất đ†ờng vạch th†ớc chính) với 0,1 chính lμ phần lẻ của kích th†ớc cần đo

Trang 27

40 Thớc phần nghìn (panme)đo đờng kính ngoμi gồm những bộ phận nμo ?

.Hai bên đ†ờng chính lần l†ợt lμ các đ†ờng chia 1 vμ 0,5mm Do ống lồng cố định cùng với ren trong để phối hợp với thanh ren đo tinh đều cố định với giá th†ớc Còn ống lồng di động lại cố định với thanh ren đo tinh Cho nên sự thay đổi vị trí t†ơng

đối giữa ống lồng di động với ống lồng cố định phản ánh khoảng cách di động h†ớngtrục của thanh ren đo tinh Mặt cuối thanh ren lμ mặt đo di động Đó cũng lμ khoảng cách hai mặt đo với nhau

Nguyên lý vạch chia :Chia ống di động thμn 50 phần bằng nhau quanh chu vi Vì

b†ớc ren của thanh ren lμ 0,5mm ống lồng cứ xoay một vạch thể hiện thanh ren dịch chuyển 0,5/ 50 = 0,01mm Cho nên độ chính xác của panme lμ 0,01mm

Cách đọc trị số của panme: ống bao sau vạch naò trên thân chính đó lμ phần nguyên

Phần lẻ bằng tích số vạch trên ống

di động nhân với 0,01mm

ống cố định

ống di động

Trang 28

Nguyên lí chia vạch : nh† hình 1-66 thể hiện Đối với ni vô 0,02/1000mm khi bọt khí

di chuyển 1 ô ,thì góc T nghiêng mặt đáy ni vô lμ 4” (tg = 0,02/1000) Chênh lệch

độ cao trong phạm vi 1m lμ 0,02 mm Nêu bọt khí di chuyển 2 ô ,biểu thị góc

41 Cấu tạo vμ nguyên lý hoạt động của đồng hồ so

Có thể dùng đồng hồ so để hiệu chỉnh vị trí lắp ráp klinh kiện hoặc dụng cụ gá Cũng nh† có thể kiển nghiệm độ chính xác về hình dáng vμ vị trí linh kiện Hình 1-62 Lμ cấu tạo ngoμi của đồng hồ so Vòng tai 9hoặc ống lồng 6 của vỏ đồng hồ 1 lμ chỗ lắp khi lắp

đồng hồ so.Khi đo đầu đo 8 tiếp xúc với mặt phẳng chi tiết ,cùng với sự thay đổi kích th†ớc đo ,cần đo 7 re di chuyển h†ớng trục trong ống lồng 6.Thông qua kim 4 vμ đĩa chia

độ 3 để đọc ra l†ợng di chuyển

Hình 1-63 lμ kết cấu bên trong của đồng hồ so ,khi cần đo 1 di chuyển h†ớng trục qua thanh răng kéo bánh răng 2 vμ bánh răng 3 chuyển động đến bánh răng 4 Khiến kim 5 trên trục răng 4 quay báo kích th†ớc di chuyển của cần đo lên đĩa đồng hồ Cần đo di chuyển h†ớng trục 1mm thì bánh răng 4 cũng quay một vòng Ví độ chia trên đĩa đồng

hồ lμ 100 ô cho nên trị số mỗi ô lμ 0,001mm L†ợng mm di chuyển cần đo do kim nhỏ

đồng hồ chỉ báo Qua số đọc của kim to ,nhỏ có thể biết kích th†ớc đo

42Thớc đo góc du tiêu gồm những bộ phận nμo ?

Nguyên lý chia vạch vμ phơng pháp đọc

Th†ớc đo góc kiểu I gồm đĩa chia độ ,du tiêu ,đĩa quay ,th†ớc cố định vμ th†ớc di động hợp thμnh Căn cứ vμo sự khác nhau của số đọc ,th†ớc góc chia ra lμm hai loại 5’ vμ 2’nguyên lýchia vạch giống nh† thứơc cặp Hình 1-64(b) Chu vi hình tròn chia độ chính phân ra lμm 360 ô mõi ô 10 (60)’ vạch 0 ở giữa Hai bên vạch 0 của du tiêu có 12 ô vạch bằng nhau Tổng góc kẹp của chúng lμ 230 Góc kẹp hai ô kề nhau lμ 23/12 = 1055’ Do

đó chênh lệch giữa hai ô chia độ vμ 1 ô trên du tiêu lμ 20 – 1055’ = 5’ Khi ô thứ nhất nằm

đúng ô thứ hai của đĩa chia độ thì góc giữa hai vạch 0 lμ 5’ Hình 1-64

quay vạch 0 đĩa chia độ sau đó qua đ†ờng vạch trên du tiêu nhằm đúng góc chia độ để

đọc phần phân số của góc Sau đó cộng lại đ†ợc trị số của góc

Phân loại : có 2 loại ni vô gồm ni vô phổ thông vμ ni vô quang học

Cấp chính xác đ†ợc biểu thị bằng góc nghiêng khi bọt khí di chuyển về điểm cao một ô hoặc bằng đọ cao chênh lệch bề mặt trong phạm vi 1m ,đ†ợc biểu thị bằng bọt khí di chuyển một ô Bảng 1-13

Trang 29

lμ 8” ; chênh lệch trong phạm vi 1m lμ 0,04mm Trị số độ chia ni vô chính xác cấp I lμ 0,02/1000mm Còn độ dμi mặt đáy ni vô hình vuông th†ờngdùng lμ 200mm Cho nên ,bọt khí ni vô hình vuông có cấp chính xác I lμ cứ di chuyển

1 ô thì biến động chênh lệch độ cao hai đầu mặt đo (dμi 200mm)lμ 0,02 / 1000*200 = 0,004mm

44 Tính năng cơ học của vật liệu kim loại lμ gì ? Bao gồm những nội dung nμo ?

Khả năng chống lại sự phá hại hoặc biến dạng dẻo khi chịu tác dụng của ngoại lực của vật liệu gọi lμ tính năng cơ học Chỉ tiêu dánh giá tính năang cơ học của vật liệu kim loại lμ : c†ờng độ ,độ cứng , độ dẻo ,độ dai , vμ độ bền mỏi ( tính chống mỏi )

45 Cờng độ lμ gì ? cờng độ chia ra mấy loại

Định nghĩa c†ờng độ : C†ờng độ lμ khả năng chống lại s† phá hoại hoặc biến dạng dẻo d†ới tác dụng của ngoại lực của vật liệu kim loại Đơn vị lμ Pa (N/m2

)Phân loại : C†ờng độ chốnh lực kéo ; tức khi ngoại lực lμ lực kéo , khả năng vật liệu chống đứt nứt ,biểu thị bằng V b

Trang 30

C†ờng độ chống nén , tức khi ngoại lực lμ lực nén khả năng vật liệu chống biến dạng dẻo vμ phá hoại ,biểu thị bằng Vbc

C†ờng độ chống uốn , t†ca khi ngoại lực vuông góc với đ†ờng truục vật liệu , khả năng chống biến dạng cong vμ phá hoại , biểu thị bằng V bb

46 Độ cứng lμ gì ? Độ cứng chia ra mấy loại ?

Độ cứng : lμ khả năng vật liệu chống lại các vật thể khác ép lõm vμo bề mặt của nó ; cũng có thể nói lμ khả năng vật liệu chống biến dạng dẻo hoặc chốnglại mμi mònPhân loại :

Độ cứng Brinen HB , xác định bằng cách dùng một phụ tải nhất định (th†ờng lμ 3000kg)

để ép viên bi thép (đ†ờng kính 10mm) đã đ†ợc tôi cứng vμo bề mặt vật liệu , th†ơng

số có đ†ợc giữa diện tích vết lõm ép vao bề mặt vật liệu vμ phụ tải lμ trị số độ cứng Brinen

Đơn vị N/mm2 (nh†ng th†ờng bỏ đơn vị ) Độ cứng Brinen th†ờng để kiểm tra độ cứng chi tiết sau khi ủ ,ram ,xử lý nhiệt Ph†ơng pháp nay không thể kiểm tra kim loại có độ cứng cao hơn HB 450 Cũng không dùng để đo tấm kim loại mỏng tránh vết ép qua lớn sẽ phá hỏng chi tiết

Độ cứng Rốcoen HR : lμ dùng một phụ tải nhất định đem ép viên bi đã qua tôi cứng hoặc máy ép có mũi kim c†ơng hình nón 1200 ép lên bề mặt vật liệu để tính trị số độ cứng ( không có đơn vị) Độ cứng Rocoen chia ra 3 loại HRA ,HRB , HRC Trong đó HRA lμ độ cứng đo đ†ợc sau khi dùng máy ép có mũi kim c†ơng hình nón với phụ tải 60kg ,dùng để đo vật liệu có độ cứng cao (HB > 700) HRB độ cứng có đ†ợc khi dùng máy ép, ép viên bi đã tôi cứng có đ†ờng kính I1,58mm với phụ tải 100kg Dùng để đo thép mềm hoặc kim loại mμu : HRC lμ độ cứng có đ†ợc khi dùng máy ép mũi kim c†ơng hình nón 1200 với phụ tải 150kg Dùng để đo các chi tiết sau khi xử lý nhiệt ,phạm vi độ cứng t†ơng đối rộng (HB: 230 ~ 700) đ†ợc ứng dụng rộng rãi nhất khi biểu thị độ cứng Rocoen chỉ cần ghi trị số, không ghi đơn vị ví dụ : HRC: 40 ~

50

47.Thế nμo lμ tính dẻo , tính dai ,tính chống mỏi?

Tính dẻo lμ khả năng lớn nhất của vật liệu khi chịu tác dụng ngoại lực sinh ra biến dạng lâu mμ không bị phá hoại Mức biếndạng dẻo của vật liệu th†ờng biểu thị bằng suất dãn dμi V (đen ta) Suất co ngót tiết diện \ (pxi).công thức lần l†ợt lμ :

100 0 L

0 L 1

L 

0 F

1 F 0

F 

L1: độ dμi chi tiết thử sau khi kéo đứt F0 : diện tích mặt cắt tr†ớc khi thử

L0: độ dμi vốn có của chi tiết F1 : diện tích mặt cắt sau khi khéo

đứt

V vμ \ cμng lớn thì tính dẻo cμng tốt Cũng tức lμ chi tiết thử ,khi kéo dãn dμi cμng tốt ,độ co ngót mặt cắt cμng nhỏ ,tính dẻo dai của vật liệu cμng tốt

Trang 31

Tính dai : Lμ khả năng chống lại sự phá hoại d†ới tác dụng của tải trọng xung kích Khả năng chống lại lực xung kích của vật liệu cμng tốt thì tính dai cμng tốt Tính dai biểu thị bằng ak .Khi thử dùng quả tạ (trọng l†ợng G ) nâng đến độ cao nhất định ,cho rơi xuống trên mẫu thử Công tiêu hao để lμm đứt gẫy mẫu thử với qui cách nhất

định chia cho diện tích cắt ngang tr†ớc khi thử, th†ơng số lμ trị số dai của vật liệu

đơn vị (Jun/m2)

Tính bền : Lμ khả năng duy trì không bị phá hủy d†ới tác dụng của tải trọng thay đổi trong thời gian lâu

48.Tính năng công nghệ của vật liệu kim loại lμ gì?

đúc , tính rèn vμ tính hμn nối Trong đó tính gia công cắt gọt lμ chỉ mức độ dễ khó khi gia công cắt gọt của vật liệu kim loại

đọ cùn mòn của công cụ cắt gọt vμ lực cắt gọt trong điều kiện cắt gọt nhất định trong vật liệu th†ờng dùng tính gia công cắt gọt của gang đúc tốt hơn thép

nóng chảy Căn cứ vμo 3 nội dung :

Tính l†u động (khả năng kim loại nóng chảy có khả năng lấp đầy khuôn đúc ) Tính co gót (độ co gót của kim lọai khi chuyển t† thể lỏng sang thể rắn )

Khuynh h†ớng sai lệch trong tổ chức kim lọai (hiện t†ợng không đồng đều về tổchức kim loại vμ thμnh phần hóa học do kết tinh tr†ớc vμ sau trong qua trình đông đặc ) sắt đồng đỏ ,hợp kim nhôm đều có tính đúc tốt

Tính rèn: chỉ mức độ khó dễ khi tạo hình trong qua trình gia công áp lực nóng của vật

liệu kim loại Các vật liệu có tiónh rèn tốt thép các bon thấp ( khó õy hóa ,khó thoát các bon ,tính dẻo tốt )

Tính hμn : Lμ chỉ vật liệu có khả năng thích ứng với với ph†ơng pháp hμn nối vμ công nghệ nối phổ thông th†ờng dùng ,chất l†ợng mối hμn có thể đạt đ†ợc yêu cầu Tiêu chuẩn đánh giá tính năng hμn của kim lọai

Có thể áp dụng công nghệ hμn nối thông th†ờng không

Tính năng dân nhiệt của vật liệu ,mức độ oxy hóa, mức độ hấp thụ khí vμ nóng

nở nguội co của dung dịch kim lọai

Vật liệu kim lọai đ†ợc chia lμm hai loại lớn : Kim loại đen vμ kim loại mμu Kim loai

đen để chỉ thép vμ gang ,kim loại mμu chỉ các kim loại khác vμ hợp kim ngoμi thép vμ gang phân loại thép vμ gang nh† sau :

Trang 32

Gang luyện Gang đúc có thể rèn

Phân gang đúc xám

Loại Gang đúc gang cầu Gang

Gang Gang hợp kim Gang đúc đặc biệt (gang đúc chịu mμi ,chịu nhiệt

chịu a xit Phân phân loại theo thép lò mác tanh

phân loại thép thép cácbon phổ thông

theo các thép cácbon

thμnh phần bon chất l†ợng cao

hóa học thép cácbon thấp( C <

= 0,25 0/0)thép cácbon vừa ( C 0,25- 0,55 ) thép cácbon cao ( C trên 0,55

thép hợp kim thấp(tổng hμm l†ợng hợp kim

<

=3,50/0)

thép thép hợp kim vừa ( 3,50/0)

Trang 33

50 Thép các bon có ngng loại nμo ? ký hiệu vμ ý nghĩa ? Công dụng ?

Thép các bon chia ra lμm 3 loại : thép phổ thông , thép các bon chất l†ợng tốt vμ thép các bon công dụng Thép các bon chia ra lμm 3 loại : thép A , thép B vμ thép đặc biệt

Kí hiệu vμ công dụng : bảng 1- 15

Bảng 1-15 : chủng loại ,kí hiệu ,công dụng thép các bon

Chế tạo chi tiết máy không quan trọng ,nh† cần truyên

động ,cần kéo , gân ,bu lông

Chế tạo chi tiêt máy

T8 T8A (T) biểu thị thép công cụ cacbon Số 8 biêut

thị hμm l†ợng các bon khoảng 8%.Chữ A sau biểu thị thép chất l†ợng cao cấp

Chế tạo dao cụ vμ công cụ cắt gọt tốc

độ thấp :Dục ,khuôn rèn, dao tiện ,dao phay, taro, dụng cụ

đo l†ờng …

Trang 34

51 Thép hợp kim gồm những loại nμo ?kí hiệu vμ ý nghĩacủa chúng ?

Іợc thể hiện trong bảng d†ới đây:

Kí hiệu Tên

Trục cam động cơ

DIAZEN,cánh quat máy thông gió cao áp,trục mμi …

Chế tạo dao,dụng cụ đo

vμ khuôn quan trọng

Chế tạo dụng

cụ cắt gọtnh†:dao tiện ,mũi khoan

dao lăn… Thép lò

xo

lò so quan trọng, ôtô, tμu hoả…

Thép ổ bi Crombi9

Combi15silicmangan

GCr9 GCr15SiMn

Chế tạo các loại

bi ,vòng lót… thép chịu

2 Chữ số tr†ớcmác thép biểu thị hμm l†ợngcácbon phần vạn

3 thêm kí hiệu nguyên tố hoá

học sau chữ số ,biểu thị

nguyên tố chủ yếu trong thép hợp kim.Ch†ôs sau biểu thị hμm l†ợngnguyên tố đó

4 Thép ổ bi thêm chữ bi hoặc chữ ‘G’

5.Sau mác thép thêm chữ cao hoặc chữ

‘A’biểu thị thép chất l†ợngtốt ,cao cấp

Chế tạo chi tiết chịu nhiệt

Trang 35

52 Nhiệt luyện thép lμ gì ? phơng pháp nhiệt luyện thờng gồm những gì ?

mục đích của nó ?

Nhiệt luyện lμ ph†ơng pháp lợi dụng biện pháp gia nhiệt ,giữ nhiệt vμ lμm nguội thể rắn ,để thay đổi tổ chức bên trong của thép Ph†ơng pháp nhiệt luyện coa : TôI ,th†ờng hoá , ủ ,ram ,

lâu rồi lμm nguội cùng với lò để thu đ†ợc tổ chức ổn định với độ cứng thấp ,độ dẻo dai cao nhất

Mục đích : Tăng tính mềm

Khử bỏ ứng suất

Lμm nhỏ hạt

nguội nhanh trong n†ớc hoặc trong dầu thu đ†ợc độ cứng cao nhất vμ độ dẻo dai thấp nhất

Mục đích : Tăng độ cứng

Độ chống mμi mòn

Giảm độ dẻo dai

d†ới mức giới hạn giữ nhiệt một thời giab sau đó lμm nguội trong không khí hoặc trong dầu

Mục đích : Giảm độ cứng

Giảm nội ứng suất

Nâng cao độ dẻo dai

gian sau đó lμm nguội trong không khí

Mục đích : Giảm độ cứng để gia cong cắ gọt

Sự thấm nitơ thép lμ quảtình d†ới nhiệt độ nhất định (500 ~ 6000

C ) Nguyên tử nitơ thấm vμo bề mặt chi tiết gia công Qua thấm ni tơ chi tiết sẽ nâng cao độ cứng ,tính

Trang 36

chính ,trục chính máy mμi ,vít chíhn xác vμ bu lông đai ốc ,các bộ phận quan trọng

đều có thể xử lý thấm nitơ

Quá trình cùng một lúcthấm cacbon vμ nitơ vμo bề mặt chi tiết thép gọi lμ xử lý xyanua hoá Chi tiết sau khi xử lý xyanua hoá nâng cao độ cứng ,chống mμi mòn vμ khả năng chống mỏi bề mặt Dùng cho chế tạo bằng thép cacbon thấp ,thép cacbon vừa (bánh răng bạc trục …Còn có thể dùng cho dụng cụ dao thép gió

54.Chất bôi trơn nguội có tác dụng gì ?

Chất bôi trơn nguội còn (gọi lμ dịch cắt gọt) có tác dụng lμm nguội ,bôi trơn ,chống

ăn mòn ,nâng cao độ hchính xác gia công của chi tiết ,gi† lâu tính năng cắt gọt của dao nâng cao chất l†ợng bề mặt chi tiết Chất lam nguội có áp lực nhất định còn có thể rửa trôi chất bẩn ,phoi ,bột mμi nhỏ mịn bám trên bề mặt chi tiết vμ dao ngoμi ra con có tác dụng chông ăn mòn

Chất nhơn lμm nguội phân loại nh† sau :

Dầu cắt gọt :

a/ dầu cắt gọt không hoạt tính :

- Dầu khoáng : dầu nhẹ ,dầu cơ giới +(chất chống rỉ)*

- Mỡ : mỡ động vật ,mỡ thực vật

- Dμu phức hợp : dầu khoáng + chất có tính dầu

- Dầu nén : dầu khoáng +(chất có tính dầu )+chất nén không hoạt tính +chất chống rỉ

b/ Dầu cắt gọt có hoạt tính : Dầu nén , dầu khoáng (chất có tính dầu )*, chất nén hoạt tính

Dịch nhũ hoá :

Dịch nhũ hoá chống rỉ :Dầu khoáng +chất nhũ hoá +chất chống rỉ

Dịch nhũ hoá lμm sạch : Một ít dầu khoáng + nhiều chất nhũ hoá+chất chống rỉ

Dịch nhũ hoá nén : Dầu khoáng+chất nhũ hoá+chất chốnh rỉ+chất nén

Dịch nhũ hoá trong suốt : Rất ít dầu khoáng+rất nhiều chất nhũ hoá+chất chống rỉ

Dịch hoμ tan:

N†ớc lμm nguội trong suốt – nhiều chất hoạt tính bề mặt +chât chống rỉ+(chất khử bọt)*+chất nhờn hoμ tan

N†ớc chống rỉ – chất chống rỉ +n†ớc

* Chỉ khi cần có thể cho thêm phụ gia trong ngoặc

56 Lựa chọn dịch nhờn lμm nguội nh thế nμo?

Trang 37

B¶ng 1-17:B¶ng tham kh¶o chän dÞch nhên lμm nguéi

VËt liÖu gia

c«ng

Gia c«ng th« Gia c«ng tinh

Tar«-chuèt-tuèt Khoan lç Doa khoÐt

3 DÞch nhò ho¸ 10~20%

4 DÞch nhò ho¸ nÐn 5~10%

5 DÇu l†u ho¸

kh«ng ho¹t tÝnh

ThÐp cacbon

cao vμ hîp kim

1 DÞch nhò

2 N†íc lμm nguéi 2~5%

3 Dung dÞch nhò

4 10~25%

5 10~15%

6 DÇu l†u ho¸

7 DÇu phøc hîp

1 DÞch nhò ho¸

nÐn 10~20%

2 DÇu l†u ho¸

kh«ng ho¹t tÝnh

3 DÇu clo ho¸

4 DÇu l†u ho¸

3~5%

2 DÞch nhò ho¸ nÐn 5~10%

3 dÇu l†uho¸

4 DÇu lu†uho¸ clo ho¸

ThÐp kh«ng rØ

vμ thÐp chÞu

nhiÖt

1 DÞch nhò ho¸ 5~10%

2 DÞch nhò ho¸ nÐn 10~25%

3 n†íc lμm nguéi trong 3~6%

4 DÞch nhò ho¸ nÐn 10~20%

5 DÇu clo ho¸

6 DÇu l†uuho¸

7 dÇu l†uhuúnh ,phèt pho

3 DÇu clo ho¸

4 DÇu l†u ho¸

,clo ho¸ ,ph«t pho ho¸

5 DÞch hçn hîp dÇu l†u ho¸ vμ cacbon tetraclorit

6 Mì c¾t gät (ren,tar«)

1 dÞch nhò ho¸ 10~30%

2 DÞch nhò ho¸ nÐn 10~15%

3 DÇu clo hãa

4 DÇu l†uho¸ (ho¹t tÝnh)

5 DÇu l†uhuúnh,ph«tpho ,clo

Trang 38

Titan vμ hîp

kim titan

1 DÞch nhò ho¸

5~10%(phun cao ¸p)

2 DÇu l†u ho¸

ho¹t tÝnh

1 DÇu l†u ho¸

chøa mì l†uho¸

2 Hçn hîp dÇu l†u ho¸ vμ cacbontetraclorit

DÇu l†u ho¸ ho¹t tÝnh

5 DÇu l†u ho¸

1 dÞch nhò ho¸

10~15%

2 DÞch nhò ho¸

3 DÇu l†u ho¸

4 Hçn hîp dÇu l†u ho¸ vμ dÇu ho¶

5 Hçn hîp d©u ho¶

1 C¾t gät kh«

2 10%

3 DÞch hçn hîp dÇu ho¶ vμ dÇu kho¸ng

4 DÇu l†u ho¸

1 DÞch nhò ho¸ 10~15%

2 DÞch nhò ho¸ nÐn 10~15%

3 DÇu clo ho¸

4 DÞch nhò ho¸

7~10%

1 DÇu ho¶

2 Hçn hîp dÇu ho¶

C¾t gät kh«

Trang 39

Ch ‡ơng 2: Lấy dấu

1 Thế nμo gọi lμ lấy dấu ? Mục đích lμ gì ?

Tr†ớc khi gia công chi tiết (phôi) hoặc trong quá trình gia công (bán thμnh phẩm ), căn cứ vμo bản vẽ, dùng dụng cụ lấy dấu để vạch dấu cần thiết trên chi tiết, thể hiện

vị trí vμ giới hạn cần gia công trên chi tiết Công việc đó gọi lμ lấy dấu Mục đích chủ yếu của lấy dấu lμ: Thứ nhất: Căn cứ vμo bản vẽ vμ yêu cầu công nghệ xác định d†l†ợng các bề mặt gia công vμ vị trí t†ơng hỗ giữa các lỗ, bánh răng, gờ lồi bề mặt v.v

để lμm chỗ dựa gia công hoặc hiệu chỉnh sau nμy; Thứ hai: Có thể kiểm tra tr†ớc khi gia công đối với phôi vầ tiến hμnh diều chỉnh vμ phân phối toμn diện đối với l†ợng d†gia công, để kịp thời loại bỏ sản phẩm sơ chế không đủ quy cách, tránh lãng phí thời gian: Thứ ba: Xác định vị trí cắt lấy vật liệu ở trên tấm vật liệu, bố trí hợp lý, tiết kiệm Tóm lại lấy dấu chính xác sẽ có tác dụng quan trọng đến chất l†ợng sản phẩm, nâng cao hiệu suất công tác, tiết kiệm thời gian vμ vật liệu

2 Sử dụng chủ yếu những dụng cụ nμo khi lấy dấu ?

Hình c

Hình d

Hình a Hình b

Hình e

Hình 2-1:Các dụng cụ bổ trợ

Trang 40

Căn cứ vμo công dụng,dụng cụ lấy dấu có thể chia ra dụng cụ cơ chuẩn, dụng cụ

đo đặt đỡ, dụng cụ trực tiếp vạch dấu vμ dụng cụ bổ trợ Dụng cụ cơ chuẩn nh† hình 2-1 thể hiện Trong đó, hình (a) lμ bμn máp (còn gọi bμn phẳng ), lμm bằng gang đúc,

bề mặt của nó đ†ợc bμo tinh hoặc gia công cạo gọt, lμ mặt phẳng cơ chuẩn khi lấy dấu Hình (b) lμ hộp góc vuông (còn gọi lμ hộp đệm), vật liệu vμ yêu cầu gia công của nó giống nh† hộp vuông Khi vạch dấu chi tiết lớn, tr†ớc tiên điều chỉnh tốt vị trí hộp góc vuông, sau đó cho mặt đáy đĩa vạch dấu áp sát vμo mặt vuông góc của hộp góc vuông lμ có thể vạch đ†ợng thẳng đứng trên chi tiết, chứ không cần lật chi tiết Hộp góc vuông còn có thể dùng để đệm nâng cao đĩa vạch dấu hoặc th†ớc chiều cao Hình (c) lμ th†ớc phẳng hình chữ I, lμm bằng gang, qua bμo gọt thμnh, hai mặt lân cạn

C

Hình 2-2 : Dụng cụ đo

(a)

Ngày đăng: 01/08/2015, 16:21

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình :2-4 Dụng cụ trực tíêp vạch dấu - bài giảng kỹ thuật nguội
nh 2-4 Dụng cụ trực tíêp vạch dấu (Trang 42)
Hình 2-18: Dựng cung tiếp tuyến với cung vμ đ†ờng thẳng đã biết - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 2 18: Dựng cung tiếp tuyến với cung vμ đ†ờng thẳng đã biết (Trang 52)
Bảng 2-2:Bảng hệ số chia đều chu vi hình tròn. - bài giảng kỹ thuật nguội
Bảng 2 2:Bảng hệ số chia đều chu vi hình tròn (Trang 55)
Hình 2-60 thể hiện đầu phân độ. Mã hiệu th†ờng gặp có FW 125, FW 160  v.v.. - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 2 60 thể hiện đầu phân độ. Mã hiệu th†ờng gặp có FW 125, FW 160 v.v (Trang 72)
Hình 3-2 : Mμi đục trên máy mμi. - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 3 2 : Mμi đục trên máy mμi (Trang 82)
Hình 3- 19. Ph†ơng pháp dũa thuận chiều. - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 3 19. Ph†ơng pháp dũa thuận chiều (Trang 92)
Hình 4.8. Sự thay đổi mặt cơ sở mặt phẳng cắt gọt trên l†ỡi cắt - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 4.8. Sự thay đổi mặt cơ sở mặt phẳng cắt gọt trên l†ỡi cắt (Trang 103)
Hình 4.11. Góc tr†ớc, sau vμ góc lệch chính của đầu mũi khoan - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 4.11. Góc tr†ớc, sau vμ góc lệch chính của đầu mũi khoan (Trang 105)
Hình 4.29. Mũi khoan phổ thông khoan thép không gỉ. - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 4.29. Mũi khoan phổ thông khoan thép không gỉ (Trang 113)
Hình 4.32. Іờng cong biến đổi lực cắt khi khoan ra miệng trên vật liệu đồng vμng - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 4.32. Іờng cong biến đổi lực cắt khi khoan ra miệng trên vật liệu đồng vμng (Trang 115)
Hình 4.44. Mũi khoan hợp kim Titan - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 4.44. Mũi khoan hợp kim Titan (Trang 122)
Hình 4.50. Trình tự khi khoan lỗ - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 4.50. Trình tự khi khoan lỗ (Trang 126)
Hình 5-6: Cấu tạo của tarô cắt bằng tay - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 5 6: Cấu tạo của tarô cắt bằng tay (Trang 142)
Hình 7-19   Gia nhiệt để nắn chỉnh - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 7 19 Gia nhiệt để nắn chỉnh (Trang 188)
Hình 7- 85  Hình thức mối hμn - bài giảng kỹ thuật nguội
Hình 7 85 Hình thức mối hμn (Trang 221)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w