Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính phân kỳ.. Nờu được nguyờn tắc cấu tạo và hoạt động của mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay.. Nờu được dấu hiệu
Trang 1Họ và tên:
MÔN: VẬT LÍ 9
§Ò 1
A.TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau råi ghi vµo giÊy kiÓm tra
Câu 1 Trong trường hợp nào dưới đây, trong khung dây dẫn kín xuất hiện dòng điện
cảm ứng
A Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín biến thiên
B Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín không đổi
C Số đường sức từ xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín nhiều
D Từ trường xuyên qua tiết diện S của khung dây dẫn kín mạnh
Câu 2 Khi mô tả đường truyền của các tia sáng qua thấu kính hội tụ, Câu mô tả không
đúng là
A Tia tới qua quang tâm thì tia ló truyền thẳng
B Tia tới song song với trục chính thì tia ló đi qua tiêu điểm chính
C Tia tới qua tiêu điểm thì tia ló truyền thẳng
D Tia tới đi qua tiêu điểm thì tia ló song song với trục chính
Câu 3 Một vật đặt trong khoảng tiêu cự của thấu kính phân kỳ Đặc điểm của ảnh
của vật tạo bởi thấu kính là:
A ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật C ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật D ảnh thật, ngược chiều, nhỏ hơn vật
Câu 4 Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 12 cm khoảng cách giữa hai tiêu điểm FF' là:
A 12 cm B 22 cm
C 24 cm D 36 cm
Câu 5 Đặt kim nam châm gần dây dẫn thẳng có dòng điện xoay chiều chạy qua thì:
A Kim nam châm bị dây dẫn hút B Kim nam châm bị dây dẫn đẩy
C Kim nam châm vẫn đứng yên D Kim nam châm bị lệch khỏi vị trí ban đầu
Câu 6 Kết luận nào dưới đây không đúng Hai cuộn dây dẫn của máy biến thế:
A có số vòng dây khác nhau B có số vòng dây giống nhau
C được đặt cách điện với nhau D có chung một lõi sắt
B TỰ LUẬN
Câu 1 Vật sáng AB đặt vuông góc trước một thấu kính ph©n k× có tiêu cự f Điểm A
nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng d (d < f )
a Dựng ảnh A'B' của AB tạo bởi thấu kính đã cho
b Gäi OA’ = d’ ; AB = h ; A’B’ = h’
CMR: * =
* = -
c Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính biÕt AB= 6cm ,
OA = 18cm ; OF = 36cm
Câu 2 Một máy phát điện xoay chiều cho một hiệu điện thế xoay chiều ở hai cực
của máy là 220V Muốn tải điện đi xa người ta phải tăng hiệu điện thế 15400V
Trang 2a Hỏi phải dựng loại mỏy biến thế với cỏc cuộn dõy cú số vũng dõy theo tỷ lệ như thế nào? Cuộn dõy nào mắc với hai đầu mỏy phỏt điện?
b Dựng một mỏy biến thế cú cuộn sơ cấp 500 vũng để tăng hiệu điện thế ở trờn Hỏi sụ vũng dõy của cuộn thứ cấp?
Câu 3 Cho xy là trục chính của thấu kính , AB là vật , A’B’ là ảnh.
a.Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm,vị trí thấu kính, tiêu điểm(nêu cách vẽ)
b Xác định loại thấu kính, tính chất của ảnh
Trang 3Họ và tên:
MÔN: VẬT LÍ 9
§Ò 2
A.TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau råi ghi vµo giÊy kiÓm tra
Câu 1: Tia sáng truyền từ không khí vào nước, gọi i và r là góc tới và góc khúc
xạ.Kết luận nào sau đây là đúng
Câu 2 Trong trường hợp nào dưới đây tia sáng truyền tới mắt là tia khúc xạ?
A Khi ta ngắm một bông hoa trước mắt
B Khi ta xem chiếu bóng
C Khi ta quan sát một con cá đang bơi trong bể cá cảnh
C Khi ta đọc sách
Câu 3 Máy biến thế gồm các bộ phận chính đó là:
A Nam châm và hai cuộn dây C Lõi sắt và hai cuộn dây
C Lõi sắt và nam châm D Nam châm và cuộn dây
Câu 4 Chiếu chùm tia sáng song song với trục chính của thấu kính phân kỳ thì:
A Chùm tia ló là chùm hội tụ tại tiêu điểm F' của thấu kính
B Chùm tia ló là chùm tia bất kì
C Chùm tia ló là chùm song song với trục chính của thấu kính
D Chùm tia ló là chùm phân kì
Câu 5 Một vật đặt trong khoảng f < d < 2f của thấu kính hội tụ Đặc điểm của ảnh
của vật tạo bởi thấu kính là:
A ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật C ảnh thật, cùng chiều, nhỏ hơn vật
B ảnh ảo, cùng chiều, lớn hơn vật D ảnh thật, ngược chiều, lớn hơn vật
Câu 6 Vật AB hình mũi tên đặt vuông góc với trục chính tại tiêu điểm của thấu
kính phân kì Ảnh A'B' của AB qua thấu kính có độ cao:
B TỰ LUẬN
Câu 1 Vật sáng AB đặt vuông góc với một thấu kính hội tụ có tiêu cự f Điểm A
nằm trên trục chính cách thấu kính một khoảng d (d > f)
a Dựng ảnh A'B' của AB tạo bởi thấu kính đã cho
b Gäi OA’ = d’ ; AB = h ; A’B’ = h’
CMR: * =
* = +
c Tính chiều cao của ảnh và khoảng cách từ ảnh đến thấu kính biÕt AB= 4cm ,
OA = 16cm ; OF = 12cm
Câu 2: Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp
là 2500 vòng Cuộn sơ cấp nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V
Trang 4a) Tớnh hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
b) Người ta muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp (khi mạch hở) bằng 220V, thỡ số vũng dõy ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiờu?
Câu 3 Cho xy là trục chính của thấu kính , AB là vật , A’B’ là ảnh.
a.Bằng phép vẽ hãy xác định quang tâm,vị trí thấu kính, tiêu điểm(nêu cách vẽ)
b Xác định loại thấu kính, tính chất của ảnh
Tiết 51: ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT Bớc1: Mục đích kiểm tra
Từ tiết 37 đến tiết 51 của chơng trình
- Với học sinh:
- Với giáo viên:
Bớc 2: Hình thức
- Kết hợp TNKQ và TL
Bớc 3: Thiết lập ma trận:
1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRèNH.
tiết
Lớ thuyết
Số tiết thực Trọng số
Phương ỏn kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)
2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tờn
chủ
đề
ộ n g
Cấp độ cao
1
Cảm
ứng
điện
từ
7 tiết
1 Nờu được
nguyờn tắc cấu
tạo và hoạt
động của mỏy
phỏt điện xoay
chiều cú khung
dõy quay hoặc
cú nam chõm
quay
2 Nờu được
8 Mụ tả được thớ nghiệm hoặc nờu được vớ dụ về hiện tượng cảm ứng điện từ
9 Nờu được dũng điện cảm ứng xuất hiện khi cú sự biến thiờn của số đường sức từ xuyờn qua
14 Giải được một số bài tập định tớnh về nguyờn nhõn gõy ra dũng điện cảm ứng
15 Mắc được mỏy biến
ỏp vào mạch điện để sử dụng đỳng theo yờu cầu
16 Giải thớch được
Trang 5cỏc mỏy phỏt
điện đều biến
đổi cơ năng
năng
3 Nờu được
dấu hiệu chớnh
phõn biệt dũng
điện xoay chiều
với dũng điện
một chiều và
cỏc tỏc dụng
của dũng điện
xoay chiều
4 Nhận biệt
được ampe kế
và vụn kế dựng
cho dũng điện
một chiều và
xoay chiều qua
cỏc kớ hiệu ghi
trờn dụng cụ
5 Nờu được
cỏc số chỉ của
ampe kế và vụn
kế xoay chiều
cho biết giỏ trị
hiệu dụng của
cường độ hoặc
của điện ỏp
xoay chiều
6 Nờu được
cụng suất điện
hao phớ trờn
đường dõy tải
điện tỉ lệ nghịch
phương của
điện ỏp hiệu
dụng đặt vào
hai đầu đường
dõy
7 Nờu được
nguyờn tắc cấu
tạo của mỏy
biến ỏp
tiết diện của cuộn dõy kớn
10 Phỏt hiện được dũng điện là dũng điện một chiều hay xoay chiều dựa trờn tỏc dụng từ của chỳng
11 Giải thớch được nguyờn tắc hoạt động của mỏy phỏt điện xoay chiều cú khung dõy quay hoặc cú nam chõm quay
12 Giải thớch được vỡ sao cú sự hao phớ điện năng trờn dõy tải điện
13 Nờu được điện
ỏp hiệu dụng giữa hai đầu cỏc cuộn dõy của mỏy biến
ỏp tỉ lệ thuận với
số vũng dõy của mỗi cuộn và nờu được một số ứng dụng của mỏy biến ỏp
nguyờn tắc hoạt động của mỏy biến ỏp và vận dụng được cụng thức
U = n .
17 Tính đợc hao phí
điện năng trên đờng dây truyền tải
Trang 6Số
câu
hỏi
2 C2.1
C6.2
1 C11.7
1 C17.3
1
Số
5 (50% )
2
Khú
c xạ
ánh
sáng
7 tiết
18 Chỉ ra được
tia khúc xạ và
tia phản xạ, góc
khúc xạ và góc
phản xạ
19 Nhận biết
được thấu kính
hội tụ, thấu
kính phân kì
20 Nêu được
các đặc điểm về
ảnh của một vật
tạo bởi thấu
kính hội tụ,
thấu kính phân
kì
21 Mô tả được hiện tượng khúc
xạ ánh sáng trong trường hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nước và ngược lại
22 Mô tả được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì Nêu được tiêu điểm (chính), tiêu cự của thấu kính là gì
23 Xác định được thấu kính là thấu kính hội tụ hay thấu kính phân kì qua việc quan sát trực tiếp các thấu kính này
và qua quan sát ảnh của một vật tạo bởi các thấu kính đó
24 Vẽ được đường truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì
25 Dựng được ảnh của một vật tạo bởi thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì bằng cách sử dụng các tia đặc biệt
26 Xác định được tiêu cự của thấu kính hội tụ bằng thí nghiệm
Số
câu
hỏi
2 C18.4
C19.5
1 C22.8
1 C25.6
1 C25.1 0
5
Số
5 (45% )
TS
câu
hỏi
TS
10,0 (100
%)