1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Nước mưa và chúng ta - 100 cách sử dụng nước mưa

9 830 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nước Mưa Và Chúng Ta - 100 Cách Sử Dụng Nước Mưa
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Công Nghệ Môi Trường
Thể loại Bài Luận
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 191,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước mưa và chúng ta - 100 cách sử dụng nước mưa

Trang 1

Công ngh x lý n ệ ử ướ c th i? Liên h v i Vi t Nam ả ệ ớ ệ

.

Hi n nay, đ x lý nệ ể ử ước th i ngả ười ta thường áp d ng nhóm các phụ ươ ng pháp sau m t cách đ c l p ho c k t h p :ộ ộ ậ ặ ế ợ

1.Ph ươ ng pháp hóa lý

Dùng hóa ch t đ trung hòa , t o huy n phù , t o k t t a , h p ph traoấ ể ạ ề ạ ế ủ ấ ụ

đ i … Phổ ương pháp thường áp d ng x lý nụ ử ước th i c a các nhà máy hóa ch t.ả ủ ấ

- Trung hòa

Nước th i s n xu t c a nhi u ngành công nghi p có th ch a axit ho cả ả ấ ủ ề ệ ể ứ ặ

ki m Đ ngăn ng a hi n tề ể ừ ệ ượng xâm th c và đ tránh cho quá trình sinh hóa ự ể ở các công trình làm s ch và ngu n nạ ồ ước không b phá ho i ta c n ph i trung hòaị ạ ầ ả

nước th i M t khác mu n x lý t t nả ặ ố ử ố ước th i b ng phả ằ ương pháp sinh h c c nọ ầ

ph i ti n hành trung hòa và đi u ch nh đ pH v 6,6-7,6.ả ế ề ỉ ộ ề

Trung hòa b ng cách dùng dung d c axit ho c mu i axit, các dung d chằ ị ặ ố ị

ki m ho c oxit ki m đ trung hòa nề ặ ề ể ước thái

1 s hóa ch t dùng đ trung hòa: HCl, CaO, MgO, HNO3, CaCO3,ố ấ ể HNO4

Ngoài ra có th t n d ng nể ậ ụ ước th i có tính axit trung hòa nả ước th i có tínhả

ki m, ho c ngề ặ ượ ạc l i Ví d trong công ngh dây chuy n s n xu t xi m do cóụ ệ ề ả ấ ạ

2 công đo n: làm s ch b m t nguyên li u c n m (đây là công đo n th i raạ ạ ề ặ ệ ầ ạ ạ ả

nước th i có tính ki m m nh) và công đo n t y r kim lo i ( công đo n này l iả ề ạ ạ ẩ ỉ ạ ạ ạ

th i ra nả ước th i có tính axit m nh) Ta có th t n d ng 2 lo i nả ạ ể ậ ụ ạ ước th i này đả ể trung hòa l n nhau.ẫ

Có 3 cách:

+ trung hòa b ng cách tr n nằ ộ ước th i ch a axit v i nả ứ ớ ước th i ch a ki mả ứ ề + Trung hòa b ng cách cho thêm hóa ch t vào nằ ấ ước th iả

+ Trung hòa nước th i ch a axit b ng cách l c qua l p v t li u trung hòaả ứ ằ ọ ớ ậ ệ

 Tuy n n iế ổ

Phương pháp tuy n n i thế ổ ường đượ ử ục s d ng đ tách các t p ch t r nể ạ ấ ắ không tan ho c tan ho c l ng có t tr ng nh h n t tr ng c a ch tặ ặ ỏ ỉ ọ ỏ ơ ỉ ọ ủ ấ

l ng làm n n N u s khác nhau v t tr ng đ đ tách g i là tuy nỏ ề ế ự ề ỉ ọ ủ ể ọ ế

n i t nhiênỏ ự

Trong x lý ch t th i tuy n n i thử ấ ả ế ổ ường đượ ử ục s d ng đ kh các ch tể ử ấ

l l ng và nén bùn c n u đi m c a phơ ử ặ Ư ể ủ ương pháp này so v i phớ ươ ng pháp l ng là có th kh hoàn toàn các h t nh nh , l ng ch m trongắ ể ử ạ ỏ ẹ ắ ậ

th i gian ng n Khi các h t đã n i lên b m t, chúng có th đờ ắ ạ ổ ề ặ ể ược thu gom b ng b ph n v t b t.ằ ộ ậ ớ ọ

Phân lo i:ạ

Trang 2

+ Tuy n n i phân tán không khí b ng thi t b c h cế ổ ằ ế ị ơ ọ

+ Tuy n n i phân tán không khí b ng máy b m khí nénế ổ ằ ơ

+ Tuy n n i v i tách không khí t nế ổ ớ ừ ước

+ Tuy n n i đi n, tuy n n i sinh h c và hóa h cế ổ ệ ế ổ ọ ọ

 H p thấ ụ

Phương pháp này được dùng đ lo i b h t các ch t b n hòa tan vàoể ạ ỏ ế ấ ẩ

nước mà phương pháp x lý sinh h c và các phử ọ ương pháp khác không

lo i b h t đạ ỏ ế ược v i hàm lớ ượng r t nh Thông thấ ỏ ường đây là các h pợ

ch t hòa tan có đ c tính r t cao ho c các ch t có màu ho c mùi v khóấ ộ ấ ặ ấ ặ ị

ch u.ị

 H p phấ ụ

Quá trình h p ph là quá trình t p h p các ch t hòa tan trong dung d chấ ụ ậ ợ ấ ị lên b m t chung c a ch t l ng và khí, hai ch t l ng ho c gi a ch tề ặ ủ ấ ỏ ấ ỏ ặ ữ ấ

l ng và ch t r n thích h p Trong ph n này chúng ta ch đ c p đ nỏ ấ ắ ợ ầ ỉ ề ậ ế quá trình h p ph x y ra trên b m t chung c a ch t l ng và ch t r n.ấ ụ ả ề ặ ủ ấ ỏ ấ ắ Các ch t h p ph có th là: than ho t tính, silicagel, nh a t ng h p cóấ ấ ụ ể ạ ự ổ ợ

kh năng trao đ i ion, cacbon sunfua, than nâu, than bùn, than c c ả ổ ố

X lý b ng b t than ho t tính:ử ằ ộ ạ b t than ho t tính và nộ ạ ước th i (thả ườ ng

là nước th i sau x lý sinh h c) đả ử ọ ược cho vào m t b ti p xúc, sauộ ể ế

m t th i gian nh t đ nh b t than ho t tính độ ờ ấ ị ộ ạ ược cho l ng, ho c l c Doắ ặ ọ than ho t tính r t m n nên ph i s d ng thêm các ch t tr l ngạ ấ ị ả ử ụ ấ ợ ắ polyelectrolyte B t than ho t tính còn độ ạ ược cho vào b aeroten đ lo iể ể ạ

b các ch t h u c hòa tan trong nỏ ấ ữ ơ ước th i Than ho t tính sau khi sả ạ ử

d ng thụ ường được tái sinh đ x d ng l i, phể ử ụ ạ ương pháp h u hi u đữ ệ ể tái sinh b t than ho t tính ch a độ ạ ư ược tìm ra, đ i v i than ho t tínhố ớ ạ

d ng h t ngạ ạ ười ta tái sinh trong lò đ t đ oxy hóa các ch t h u c bámố ể ấ ữ ơ trên b m t c a chúng, trong quá trình tái 10% h t than b phá h y vàề ặ ủ ạ ị ủ

ph i thay th b ng các h t m i.ả ế ằ ạ ớ ÷sinh 5

Phân l a h p ph : h p ph trong đi u ki n tĩnh và h p ph tron đi uọ ấ ụ ấ ụ ề ệ ấ ụ ề

ki n đ ngệ ộ

- Trao đ i ionổ

Phương pháp này đượ ức ng d ng đ x lý nụ ể ử ước th i kh i các kim lo iả ỏ ạ

nh Zn, CU Ni, Hg, Mn cũng nh các h p ch t c a asen, photpho,ư ư ợ ấ ủ xyanua và ch t phóng x ấ ạ

Phương pháp này đ t đạ ược m c đ x lý cao Vì v y nó là phứ ộ ử ậ ươ ng pháp được s d ng r ng rãi đ tách mu i trong x lý nử ụ ộ ể ố ử ước c p vàấ

nước th i.ả

Các ch t trao đ i ion có th là vô c hay h u c có ngu n g c t nhiênấ ổ ể ơ ữ ơ ồ ố ự hay t ng h p nhân t o Nhóm các ch t trao đ i ion vô c t nhiên g mổ ợ ạ ấ ổ ơ ự ồ

có các zeolit, kim lo i khoáng ch t, đ t sét, fenspat ạ ấ ấ

Trang 3

 Keo tụ

Ch t đông t : mu i s t, nhômấ ụ ố ắ

Tr keo t : tinh b t, dextrin, xenlulose, polyacrylamidợ ụ ộ

 Kh khu nử ẩ

S d ng tia c c tím, các ch t oxy hóa m nh.ử ụ ự ấ ạ

Ozon, tia t ngo i ngoài vi c sát khu n còn có tính oxy hóa kh đử ạ ệ ẩ ử ể phân h y các ch t h u c , vô c có trong nủ ấ ữ ơ ơ ước

2 Ph ươ ng pháp sinh h c ọ

Phân h y ch t h u c ( CHC ) nh vi khu n k khí , hi u khí, rong ,ủ ấ ữ ơ ờ ẩ ỵ ế

t o, n m … Phả ấ ương pháp này thường đ n gi n, hi u qu t t và chiơ ả ệ ả ố phí th p, do đó thấ ướng được áp d ng khi x lý nụ ử ước b ô nhi m b iị ễ ở các ch t h u c ấ ữ ơ

Người ta th y r ng các VSV có th phân h y đấ ằ ể ủ ược h t các ch t h uế ấ ữ

c t nhiên và nhi u ch t h u c t ng h p nhân t o.ơ ự ề ấ ữ ơ ổ ợ ạ

M c đ và th i gian phân h y ph thu c vào c u t o ch t h u c , đứ ộ ờ ủ ụ ộ ấ ạ ấ ữ ơ ộ hòa tan tron nước và nhi u y u t khácề ế ố

+ Quá trình x lý sinh h c hi u khíử ọ ế

Là quá trình s d ng VSV oxy hóa các ch t oxy hóa trong di u ki n cóử ụ ấ ề ệ oxy G m t nhiên và nhân t oồ ự ạ

 Phương pháp x lý sinh h c t nhiênử ọ ự

 Ao h sinh h c hi u khíồ ọ ế

Là lo i ao nông t 0,3-0,5m có quá trình oxy hóa các ch t b n h u cạ ừ ấ ẩ ữ ơ

ch y u nh các VSV hi u khíủ ế ờ ế

H sinh h cồ ọ

Trang 4

 Cánh đ ng tồ ưới và bãi l cọ

Thường s d ng cho x lý nử ụ ử ước th i sinh ho t do ch a N:P:K=5:1:2ả ạ ứ phù h p cho phát tri n th c v tợ ể ự ậ

 Phương pháp x lý sinh h c nhân t oử ọ ạ

 B Aerotankể

 B l c sinh h cể ọ ọ

 Đĩa quay sinh h c RBCọ

 Mương oxy hóa

+ Quá trình x lý sinh h c k khíử ọ ị

 Quá trình x lý sinh h c k khí nhân t oử ọ ị ạ

 B l c khí UASBể ọ

 B k khíể ị

 K khí ti p xúcị ế

 Quá trình x lý sinh h c k khí t nhiênử ọ ị ự

Trang 5

 Ao h k khí là lo i ao sâuồ ị ạ

 Ao h tùy nghi là s k t h p c a ao h hi u khí và ao hồ ự ế ợ ủ ồ ế ồ

k khíị + Quá trình x lý sinh h c thi u khíử ọ ế

Sau khi x lý sinh h c nử ọ ước th i có th gi m đả ể ả ược 90-98% BOD nh ng t ng Nư ổ

ch gi m đỉ ả ược 30-40% và kho ng 30% lả ượng P, hàm lượng N và P vượt quá

ngưỡng cho phép thì c n x lý b sung b ng phầ ử ổ ằ ương pháp thi u khí.ế

Đây là quá trình chuy n hóa Nitrat thành N trong đi u ki n không c p thêm oxyể ề ệ ấ

t ngoài vào.ừ

3 Ph ươ ng pháp hóa h c ọ

s d ng ch t oxy hóa m nh đ oxy hóa men c a t bào vi sinh v t và tiêu di tử ụ ấ ạ ể ủ ế ậ ệ chúng

Kh trùng b ng Cloử ằ

Các y u t nh hế ố ả ưởng

Do kh năng kh trùng Cl2 ph thu c s t n t i c a HclO trong nả ử ụ ộ ự ồ ạ ủ ước mà quá trình phân ly HOCl ph thu c vào ion H+ụ ộ

pH tăng thì hi u qu kh trùng gi mệ ả ử ả

nhi t đ tăng thì hi u qu kh trùng tăngệ ộ ệ ả ử

n ng đ tăng thì th i gian ti p xúc gi m làm cho hi u qu gi mồ ộ ờ ế ả ệ ả ả

4 ph ươ ng pháp k t h p ế ợ

Là phương pháp s d ng k t h p các phử ụ ế ợ ương pháp nêu trên đ đ tể ạ

hi u qu t i uệ ả ố ư

Tùy vào tính ch t c a nấ ủ ước th i mà k t h p 1 cách t t nh t cácả ế ợ ố ấ

phương pháp

Liên h v i Vi t Nam ệ ớ ệ

Công ngh x lý nệ ử ước m t ph bi n là ặ ổ ế keo t + l ng + l c nhanh tr ng l c + ụ ắ ọ ọ ự

kh trùng ử

Công ngh x lý nệ ử ước ng m ch y u là kh s t ( ho c kh mănggan) b ngầ ủ ế ử ắ ặ ử ằ

phương pháp làm thoáng + l ng ti p xúc + l c nhanh tr ng l c + kh trùng ắ ế ọ ọ ự ử Các công trình đ n v trong tr m x lý đa d ng: ơ ị ạ ử ạ

+ Các công trình keo t ( đa s dùng phèn nhôm, PAC) v i b tr n đ ng, tr n cụ ố ớ ể ộ ứ ộ ơ khí, b t o bông có vách ngăn zic zac, t o bông có t ng c n l l ng, t o bôngể ạ ạ ầ ặ ơ ử ạ

ki u c khíể ơ

+ Các công trình l ng: b l ng đ ng ( cho tr m công su t nh ) b l ng ngangắ ể ắ ứ ạ ấ ỏ ể ắ thu nước cu i b , thu nố ể ước b m t đề ặ ượ ử ục s d ng khá r ng rãI các d ánộ ở ự

Trang 6

thành ph , th xã, b l ng ngang lamen ( công ngh Pháp) đố ị ể ắ ệ ượ ử ục s d ng t i 6ạ

t nh mi n núi phía B c: Lao Cai, Yên BáI, Phú Th , Hoà Bình, H ng Yên và sanỉ ề ắ ọ ư bay Đà N ng Lo i b này đang đẵ ạ ể ược ph bi n m t s đ a phổ ệ ở ộ ố ị ương khác Bể

l ng Pulsator ( công ngh Pháp) đắ ệ ược dùng Nam Đ nh, C n Th và b l ng lyở ị ầ ơ ể ắ tâm ( TháI Bình) là 2 lo i b l ng ít đạ ể ằ ượ ử ục s d ng

+ Các công trình l c: B l c nhanh tr ng l c ( l c h v i v t li u l c là cát)ọ ể ọ ọ ự ọ ở ớ ậ ệ ọ

được dùng r ng rãi B l c AQUAZUR-V ( Công ngh Pháp)ộ ể ọ ệ được dùng khá nhi u các d án c p t nh, thành ph ( Ki u AQUAZUR-V, nh ng không muaề ở ự ấ ỉ ố ể ư

b n quy n c a Degrémont)ả ề ủ

Kh trùng: ph bi n dùng clo l ng, m t s tr m nh dùng nử ổ ế ỏ ộ ố ạ ỏ ước giaven ho cặ ôzôn

Tr m b m đ t 2: m t s tr m dùng máy bi n t n đ đi u khi n ch đ ho tạ ơ ợ ộ ố ạ ế ầ ể ề ể ế ộ ạ

đ ng c a máy b m, m t vài n i có dùng đài nộ ủ ơ ộ ơ ước trong trường h p đ a hìnhợ ị thu n l i, m t s n i t n d ng đài nậ ợ ộ ố ơ ậ ụ ước đã có trước

Các công trình làm thoáng: Ph bi n dùng tháp làm thoáng t nhiên ( Dàn m a),ổ ế ự ư

m t s ít dùng thùng qu t gió ( làm thoáng cộ ố ạ ưỡng b c), m t s tr m khác dùngứ ộ ố ạ tháp làm thoáng t i tr ng cao theo nguyên lý làm vi c c a Ejector.ả ọ ệ ủ

Ch t lấ ượng nước sau x lý h u h t đ t tiêu chu n qu c gia ho c tiêu chu n cuử ầ ế ạ ẩ ố ặ ẩ ả

t ch c y t th gi i M t s nhà máy còn m t vài ch tiêu ch a đ t nh măngổ ứ ế ế ớ ộ ố ộ ỉ ư ạ ư gan, amôni, arsenic

• Hi n tr ng công ngh x lý nệ ạ ệ ử ước th i đô th và công nghi p.ả ị ệ

X lý n ử ướ c th i sinh ho t đô th ả ạ ị

Đ i v i nố ớ ước th i đô th , khu dân c , h u h t s d ng b t ho i x lý t i chả ị ư ầ ế ử ụ ể ự ạ ử ạ ỗ thu c các h gia đình ộ ộ Các b t ho i để ự ạ ược xây d ng th i Pháp thu c đ u cóự ờ ộ ề ngăn l c hi u khí, sau ngày mi n B c hoàn toàn gi i phóng, ngọ ế ề ắ ả ười ta ch dùngỉ

b t ho i không có ngăn l c và để ự ạ ọ ược g i là b bán t ho i T i nay có kho ngọ ể ự ạ ớ ả

10 nhà máy x lý nử ước th i đô th đã đả ị ược xây d ng và đ a vào ho t đ ng t iự ư ạ ộ ạ

Hà N i, Đà N ng, Buôn Ma thu t, Đà L t và TP H Chí Minh.ộ ẵ ộ ạ ồ

Đa s các các đô th Vi tố ị ệ Nam ch a có nhà máy/tr m x lý nư ạ ử ước th i t p trung.ả ậ

Hi n nay đã có m t s thành ph khác đang th c hi n d án thoát nệ ộ ố ố ự ệ ự ước và vệ sinh môi trường nh TP Hu , H Long, Vi t trì, Thanh Hoá, ư ế ạ ệ Đ ng H i, Nhaồ ớ Trang, Quy Nh nơ Công ngh x lý nệ ử ước th i là công ngh sinh h c hi u khíả ệ ọ ế

b ng bùn ho t tính ho c áp d ng công ngh x lý đ n gi n là h sinh h c Cácằ ạ ặ ụ ệ ử ơ ả ồ ọ

đô th nh h u nh ch a có d án thoát nị ỏ ầ ư ư ự ước và x lý nử ước th i ả

X lý n ử ướ c th i b nh vi n, tr ả ệ ệ ườ ng h c hay c quan NCKH: ọ ơ

T iạ các b nh vi n nh BV Quân đ i 108, BV B ch Mai, BV Hai Bà Tr ng, Hàệ ệ ư ộ ạ ư

N i (Xây d ng m i), BV Vi t-Ti p , BV Nhiộ ự ớ ệ ệ TP H i Phòng, BV Đa khoa TPả

Hu ,BVế Nhi Thu Đi n Hà n i và BV Uông Bí, BV Nhi TP HCM có tr m xỵ ể ộ ạ ử

lý nướ th i v i công ngh x lý sinh h c hi u khí b ng bùn ho t tính ho c k tc ả ớ ệ ử ọ ế ằ ạ ặ ế

Trang 7

h p x lý b ng ph ợ ử ằ ươ ng pháp hóa h c ọ , Vi n KHVN nay là Vi n KH & CN Qu cệ ệ ố Gia đã xây d ng và v n hành ự ậ tr m x lý n ạ ử ướ c th i b ng hóa h c và sinh h c ả ằ ọ ọ

Hi n có kho ng 100-150 trong s 1100 b nh vi n (hay kho ng 10-15% s b nhệ ả ố ệ ệ ả ố ệ

vi n) có tr m x lý nệ ạ ử ước th i b nh vi n đ a vào ho t đ ngả ệ ệ ư ạ ộ

X lý n ử ướ c th i công nghi p ả ệ

Hi n t i nệ ạ ở ước ta ước tính đã có kho ng 60-70 nhà máy x lý nả ử ước th i t pả ậ trung t i các KCN-KCX, trong s 171 KCN-KCX đ a vào ho t đ ng (t ng s cóạ ố ư ạ ộ ổ ố

223 KCN-KCX có quy t đ nh thành l p)ế ị ậ

Cũn kho ng 60% s khu công nghi p và nhi u c m c ng nghi p, nhà máy, cả ố ệ ề ụ ụ ệ ơ

s s n xu t, các làng ngh ch a có tr m XLNT, có n i đã xây d ng tr m XLNTở ả ấ ề ư ạ ơ ự ạ

nh ng không ho t đ ng Công ngh XLNT thư ạ ộ ệ ường dùng là phương pháp bùn

ho t tính và l c sinh h c.ạ ọ ọ

Công ngh x lý nệ ử ước th i công nghi p khá đa d ng và đ c bi t có xu t x tả ệ ạ ặ ệ ấ ứ ừ nhi u nề ướ Do đô các thi t b cũng có xu t x t nhi u ngu n cung c p K tc ế ị ấ ứ ừ ề ồ ấ ế

qu s gây nhi u khó khăn cho vi c s a ch a, thay th khi c n thi t.ả ẽ ề ệ ử ữ ế ầ ế

X ử lý n ướ c th i làng ngh ả ề

Trong vòng 10 năm l i đây v n đ môi trạ ấ ề ường làng ngh đã đề ược nhi u chề ươ ng trình NCKH quan tâm nh ư Làng ngh Vi t Nam và Môi tr ề ệ ườ ng [4] và nhi u đề ề tài nghiên c u ng d ng khác Cho đ n nay m t s c s làng ngh d tứ ứ ụ ế ộ ố ơ ở ở ề ệ

nhu m Dộ ương N i, Hà Đông, Gi y Yên Phong, B c Ninh, C s m kim lo i,ộ ấ ắ ơ ở ạ ạ dùng công ngh hóa h c-keo t , k t t a + l ng nệ ọ ụ ế ủ ắ ước th i M t s c s chả ộ ố ơ ở ế

bi n gi y còn áp d ng keo t k t h p tuy n n i M t s c s ch bi n bún-ế ấ ụ ụ ế ợ ể ổ ộ ố ơ ở ế ế bánh đa đã áp d ng bãi l c sinh h c ng p nụ ọ ọ ậ ước, m t s khác dùng bãi l c tr ngộ ố ọ ồ cây Nhìn chung công ngh x lý nệ ử ước th i các làng ngh , tùy thu c t ngả ề ộ ừ ngành s n xu t, tùy thu c đi u ki n t ng làng xóm mà áp d ng các công nghả ấ ộ ề ệ ừ ụ ệ

đa d ng khác nhau,ạ

Đánh giá công ngh và ho t đ ng v n hành x lý n ệ ạ ộ ậ ử ướ c th i ả

Do kh năng kinh t c a Vi t Nam còn có h n, nên vi c đ u t x lý nả ế ủ ệ ạ ệ ầ ư ử ước th iả

đô th ch a đị ư ược nhi u, nh đã mô t m c 2.2.1 Vi c hút bùn t b t ho iề ư ả ở ụ ệ ừ ể ự ạ cũng ch a th c hi n đúng th i h n.ư ự ệ ờ ạ

Trong kho ng 10-15 năm l i đây các c quan nghiên c u và các trả ạ ơ ứ ường đ i h cạ ọ

đã nghiên c u theo hứ ướng công nghệ x lý chi phí th p và đang áp d ng m tử ấ ụ ở ộ

s n i và thu đố ơ ược k t qu ban đ u ế ả ầ

Vi c qu n lý v n hành và b o dệ ả ậ ả ưỡng các nhà máy x lý nở ử ước th i v i m iả ớ ọ

c p đ và quy mô đang là m t v n đ l n không ch đ i v i nấ ộ ộ ấ ề ớ ỉ ố ớ ước ta mà c cácả

nước đang phát tri n Đây không ch đ n thu n là qu n lý k thu t, mà còn liênể ỉ ơ ầ ả ỹ ậ quan đ n chi phí kinh t Do v y nhi u nhà máy/tr m x lý nế ế ậ ề ạ ử ước th i, khi xâyả

d ng v i kinh phí đ u t l n nh ng không ho t đ ng.ự ớ ầ ư ớ ư ạ ộ H qu là hi u su t xệ ả ệ ấ ử

Trang 8

lý r t th p Đây là m t v n đ c n đấ ấ ộ ấ ề ầ ược nghiên c u đánh giá m t cách nghiêmứ ộ túc

Hi n nay công ngh , thi t b x lý nệ ệ ế ị ử ước th i nả ở ước ta có xu t x t nhi uấ ứ ừ ề

nước nh Nh t, Pháp, Ý, Hà Lan, Đan M ch, Anh, M Trong khi nư ậ ạ ỹ ước ta còn

ch a có công nghi p s n xu t, ch t o thi t b chuyên d ng Đây s là tháchư ệ ả ấ ế ạ ế ị ụ ẽ

th c l n đ i v i nứ ớ ố ớ ước ta trong nh ng năm t i.ữ ớ

Đ i v i các làng ngh , đã đang áp d ng m t s công ngh khác nhau, tùy thu cố ớ ề ụ ộ ố ệ ộ lĩnh v c s n xu t và đi u ki n c th c a đ a phự ả ấ ề ệ ụ ể ủ ị ương V n đ là v i công nghấ ề ớ ệ hóa h c hay hóa lý các c s có v n hành m t cách thọ ơ ở ậ ộ ường xuyên hay không hay

v n hành có hi u qu hau không l i là chuy n khác.ậ ệ ả ạ ệ

Ngày đăng: 23/09/2012, 15:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w