Nước mưa và chúng ta - 100 cách sử dụng nước mưa
Trang 1Công ngh x lý n ệ ử ướ c th i? Liên h v i Vi t Nam ả ệ ớ ệ
.
Hi n nay, đ x lý nệ ể ử ước th i ngả ười ta thường áp d ng nhóm các phụ ươ ng pháp sau m t cách đ c l p ho c k t h p :ộ ộ ậ ặ ế ợ
1.Ph ươ ng pháp hóa lý
Dùng hóa ch t đ trung hòa , t o huy n phù , t o k t t a , h p ph traoấ ể ạ ề ạ ế ủ ấ ụ
đ i … Phổ ương pháp thường áp d ng x lý nụ ử ước th i c a các nhà máy hóa ch t.ả ủ ấ
- Trung hòa
Nước th i s n xu t c a nhi u ngành công nghi p có th ch a axit ho cả ả ấ ủ ề ệ ể ứ ặ
ki m Đ ngăn ng a hi n tề ể ừ ệ ượng xâm th c và đ tránh cho quá trình sinh hóa ự ể ở các công trình làm s ch và ngu n nạ ồ ước không b phá ho i ta c n ph i trung hòaị ạ ầ ả
nước th i M t khác mu n x lý t t nả ặ ố ử ố ước th i b ng phả ằ ương pháp sinh h c c nọ ầ
ph i ti n hành trung hòa và đi u ch nh đ pH v 6,6-7,6.ả ế ề ỉ ộ ề
Trung hòa b ng cách dùng dung d c axit ho c mu i axit, các dung d chằ ị ặ ố ị
ki m ho c oxit ki m đ trung hòa nề ặ ề ể ước thái
1 s hóa ch t dùng đ trung hòa: HCl, CaO, MgO, HNO3, CaCO3,ố ấ ể HNO4
Ngoài ra có th t n d ng nể ậ ụ ước th i có tính axit trung hòa nả ước th i có tínhả
ki m, ho c ngề ặ ượ ạc l i Ví d trong công ngh dây chuy n s n xu t xi m do cóụ ệ ề ả ấ ạ
2 công đo n: làm s ch b m t nguyên li u c n m (đây là công đo n th i raạ ạ ề ặ ệ ầ ạ ạ ả
nước th i có tính ki m m nh) và công đo n t y r kim lo i ( công đo n này l iả ề ạ ạ ẩ ỉ ạ ạ ạ
th i ra nả ước th i có tính axit m nh) Ta có th t n d ng 2 lo i nả ạ ể ậ ụ ạ ước th i này đả ể trung hòa l n nhau.ẫ
Có 3 cách:
+ trung hòa b ng cách tr n nằ ộ ước th i ch a axit v i nả ứ ớ ước th i ch a ki mả ứ ề + Trung hòa b ng cách cho thêm hóa ch t vào nằ ấ ước th iả
+ Trung hòa nước th i ch a axit b ng cách l c qua l p v t li u trung hòaả ứ ằ ọ ớ ậ ệ
Tuy n n iế ổ
Phương pháp tuy n n i thế ổ ường đượ ử ục s d ng đ tách các t p ch t r nể ạ ấ ắ không tan ho c tan ho c l ng có t tr ng nh h n t tr ng c a ch tặ ặ ỏ ỉ ọ ỏ ơ ỉ ọ ủ ấ
l ng làm n n N u s khác nhau v t tr ng đ đ tách g i là tuy nỏ ề ế ự ề ỉ ọ ủ ể ọ ế
n i t nhiênỏ ự
Trong x lý ch t th i tuy n n i thử ấ ả ế ổ ường đượ ử ục s d ng đ kh các ch tể ử ấ
l l ng và nén bùn c n u đi m c a phơ ử ặ Ư ể ủ ương pháp này so v i phớ ươ ng pháp l ng là có th kh hoàn toàn các h t nh nh , l ng ch m trongắ ể ử ạ ỏ ẹ ắ ậ
th i gian ng n Khi các h t đã n i lên b m t, chúng có th đờ ắ ạ ổ ề ặ ể ược thu gom b ng b ph n v t b t.ằ ộ ậ ớ ọ
Phân lo i:ạ
Trang 2+ Tuy n n i phân tán không khí b ng thi t b c h cế ổ ằ ế ị ơ ọ
+ Tuy n n i phân tán không khí b ng máy b m khí nénế ổ ằ ơ
+ Tuy n n i v i tách không khí t nế ổ ớ ừ ước
+ Tuy n n i đi n, tuy n n i sinh h c và hóa h cế ổ ệ ế ổ ọ ọ
H p thấ ụ
Phương pháp này được dùng đ lo i b h t các ch t b n hòa tan vàoể ạ ỏ ế ấ ẩ
nước mà phương pháp x lý sinh h c và các phử ọ ương pháp khác không
lo i b h t đạ ỏ ế ược v i hàm lớ ượng r t nh Thông thấ ỏ ường đây là các h pợ
ch t hòa tan có đ c tính r t cao ho c các ch t có màu ho c mùi v khóấ ộ ấ ặ ấ ặ ị
ch u.ị
H p phấ ụ
Quá trình h p ph là quá trình t p h p các ch t hòa tan trong dung d chấ ụ ậ ợ ấ ị lên b m t chung c a ch t l ng và khí, hai ch t l ng ho c gi a ch tề ặ ủ ấ ỏ ấ ỏ ặ ữ ấ
l ng và ch t r n thích h p Trong ph n này chúng ta ch đ c p đ nỏ ấ ắ ợ ầ ỉ ề ậ ế quá trình h p ph x y ra trên b m t chung c a ch t l ng và ch t r n.ấ ụ ả ề ặ ủ ấ ỏ ấ ắ Các ch t h p ph có th là: than ho t tính, silicagel, nh a t ng h p cóấ ấ ụ ể ạ ự ổ ợ
kh năng trao đ i ion, cacbon sunfua, than nâu, than bùn, than c c ả ổ ố
X lý b ng b t than ho t tính:ử ằ ộ ạ b t than ho t tính và nộ ạ ước th i (thả ườ ng
là nước th i sau x lý sinh h c) đả ử ọ ược cho vào m t b ti p xúc, sauộ ể ế
m t th i gian nh t đ nh b t than ho t tính độ ờ ấ ị ộ ạ ược cho l ng, ho c l c Doắ ặ ọ than ho t tính r t m n nên ph i s d ng thêm các ch t tr l ngạ ấ ị ả ử ụ ấ ợ ắ polyelectrolyte B t than ho t tính còn độ ạ ược cho vào b aeroten đ lo iể ể ạ
b các ch t h u c hòa tan trong nỏ ấ ữ ơ ước th i Than ho t tính sau khi sả ạ ử
d ng thụ ường được tái sinh đ x d ng l i, phể ử ụ ạ ương pháp h u hi u đữ ệ ể tái sinh b t than ho t tính ch a độ ạ ư ược tìm ra, đ i v i than ho t tínhố ớ ạ
d ng h t ngạ ạ ười ta tái sinh trong lò đ t đ oxy hóa các ch t h u c bámố ể ấ ữ ơ trên b m t c a chúng, trong quá trình tái 10% h t than b phá h y vàề ặ ủ ạ ị ủ
ph i thay th b ng các h t m i.ả ế ằ ạ ớ ÷sinh 5
Phân l a h p ph : h p ph trong đi u ki n tĩnh và h p ph tron đi uọ ấ ụ ấ ụ ề ệ ấ ụ ề
ki n đ ngệ ộ
- Trao đ i ionổ
Phương pháp này đượ ức ng d ng đ x lý nụ ể ử ước th i kh i các kim lo iả ỏ ạ
nh Zn, CU Ni, Hg, Mn cũng nh các h p ch t c a asen, photpho,ư ư ợ ấ ủ xyanua và ch t phóng x ấ ạ
Phương pháp này đ t đạ ược m c đ x lý cao Vì v y nó là phứ ộ ử ậ ươ ng pháp được s d ng r ng rãi đ tách mu i trong x lý nử ụ ộ ể ố ử ước c p vàấ
nước th i.ả
Các ch t trao đ i ion có th là vô c hay h u c có ngu n g c t nhiênấ ổ ể ơ ữ ơ ồ ố ự hay t ng h p nhân t o Nhóm các ch t trao đ i ion vô c t nhiên g mổ ợ ạ ấ ổ ơ ự ồ
có các zeolit, kim lo i khoáng ch t, đ t sét, fenspat ạ ấ ấ
Trang 3 Keo tụ
Ch t đông t : mu i s t, nhômấ ụ ố ắ
Tr keo t : tinh b t, dextrin, xenlulose, polyacrylamidợ ụ ộ
Kh khu nử ẩ
S d ng tia c c tím, các ch t oxy hóa m nh.ử ụ ự ấ ạ
Ozon, tia t ngo i ngoài vi c sát khu n còn có tính oxy hóa kh đử ạ ệ ẩ ử ể phân h y các ch t h u c , vô c có trong nủ ấ ữ ơ ơ ước
2 Ph ươ ng pháp sinh h c ọ
Phân h y ch t h u c ( CHC ) nh vi khu n k khí , hi u khí, rong ,ủ ấ ữ ơ ờ ẩ ỵ ế
t o, n m … Phả ấ ương pháp này thường đ n gi n, hi u qu t t và chiơ ả ệ ả ố phí th p, do đó thấ ướng được áp d ng khi x lý nụ ử ước b ô nhi m b iị ễ ở các ch t h u c ấ ữ ơ
Người ta th y r ng các VSV có th phân h y đấ ằ ể ủ ược h t các ch t h uế ấ ữ
c t nhiên và nhi u ch t h u c t ng h p nhân t o.ơ ự ề ấ ữ ơ ổ ợ ạ
M c đ và th i gian phân h y ph thu c vào c u t o ch t h u c , đứ ộ ờ ủ ụ ộ ấ ạ ấ ữ ơ ộ hòa tan tron nước và nhi u y u t khácề ế ố
+ Quá trình x lý sinh h c hi u khíử ọ ế
Là quá trình s d ng VSV oxy hóa các ch t oxy hóa trong di u ki n cóử ụ ấ ề ệ oxy G m t nhiên và nhân t oồ ự ạ
Phương pháp x lý sinh h c t nhiênử ọ ự
Ao h sinh h c hi u khíồ ọ ế
Là lo i ao nông t 0,3-0,5m có quá trình oxy hóa các ch t b n h u cạ ừ ấ ẩ ữ ơ
ch y u nh các VSV hi u khíủ ế ờ ế
H sinh h cồ ọ
Trang 4 Cánh đ ng tồ ưới và bãi l cọ
Thường s d ng cho x lý nử ụ ử ước th i sinh ho t do ch a N:P:K=5:1:2ả ạ ứ phù h p cho phát tri n th c v tợ ể ự ậ
Phương pháp x lý sinh h c nhân t oử ọ ạ
B Aerotankể
B l c sinh h cể ọ ọ
Đĩa quay sinh h c RBCọ
Mương oxy hóa
+ Quá trình x lý sinh h c k khíử ọ ị
Quá trình x lý sinh h c k khí nhân t oử ọ ị ạ
B l c khí UASBể ọ
B k khíể ị
K khí ti p xúcị ế
Quá trình x lý sinh h c k khí t nhiênử ọ ị ự
Trang 5 Ao h k khí là lo i ao sâuồ ị ạ
Ao h tùy nghi là s k t h p c a ao h hi u khí và ao hồ ự ế ợ ủ ồ ế ồ
k khíị + Quá trình x lý sinh h c thi u khíử ọ ế
Sau khi x lý sinh h c nử ọ ước th i có th gi m đả ể ả ược 90-98% BOD nh ng t ng Nư ổ
ch gi m đỉ ả ược 30-40% và kho ng 30% lả ượng P, hàm lượng N và P vượt quá
ngưỡng cho phép thì c n x lý b sung b ng phầ ử ổ ằ ương pháp thi u khí.ế
Đây là quá trình chuy n hóa Nitrat thành N trong đi u ki n không c p thêm oxyể ề ệ ấ
t ngoài vào.ừ
3 Ph ươ ng pháp hóa h c ọ
s d ng ch t oxy hóa m nh đ oxy hóa men c a t bào vi sinh v t và tiêu di tử ụ ấ ạ ể ủ ế ậ ệ chúng
Kh trùng b ng Cloử ằ
Các y u t nh hế ố ả ưởng
Do kh năng kh trùng Cl2 ph thu c s t n t i c a HclO trong nả ử ụ ộ ự ồ ạ ủ ước mà quá trình phân ly HOCl ph thu c vào ion H+ụ ộ
pH tăng thì hi u qu kh trùng gi mệ ả ử ả
nhi t đ tăng thì hi u qu kh trùng tăngệ ộ ệ ả ử
n ng đ tăng thì th i gian ti p xúc gi m làm cho hi u qu gi mồ ộ ờ ế ả ệ ả ả
4 ph ươ ng pháp k t h p ế ợ
Là phương pháp s d ng k t h p các phử ụ ế ợ ương pháp nêu trên đ đ tể ạ
hi u qu t i uệ ả ố ư
Tùy vào tính ch t c a nấ ủ ước th i mà k t h p 1 cách t t nh t cácả ế ợ ố ấ
phương pháp
Liên h v i Vi t Nam ệ ớ ệ
Công ngh x lý nệ ử ước m t ph bi n là ặ ổ ế keo t + l ng + l c nhanh tr ng l c + ụ ắ ọ ọ ự
kh trùng ử
Công ngh x lý nệ ử ước ng m ch y u là kh s t ( ho c kh mănggan) b ngầ ủ ế ử ắ ặ ử ằ
phương pháp làm thoáng + l ng ti p xúc + l c nhanh tr ng l c + kh trùng ắ ế ọ ọ ự ử Các công trình đ n v trong tr m x lý đa d ng: ơ ị ạ ử ạ
+ Các công trình keo t ( đa s dùng phèn nhôm, PAC) v i b tr n đ ng, tr n cụ ố ớ ể ộ ứ ộ ơ khí, b t o bông có vách ngăn zic zac, t o bông có t ng c n l l ng, t o bôngể ạ ạ ầ ặ ơ ử ạ
ki u c khíể ơ
+ Các công trình l ng: b l ng đ ng ( cho tr m công su t nh ) b l ng ngangắ ể ắ ứ ạ ấ ỏ ể ắ thu nước cu i b , thu nố ể ước b m t đề ặ ượ ử ục s d ng khá r ng rãI các d ánộ ở ự
Trang 6thành ph , th xã, b l ng ngang lamen ( công ngh Pháp) đố ị ể ắ ệ ượ ử ục s d ng t i 6ạ
t nh mi n núi phía B c: Lao Cai, Yên BáI, Phú Th , Hoà Bình, H ng Yên và sanỉ ề ắ ọ ư bay Đà N ng Lo i b này đang đẵ ạ ể ược ph bi n m t s đ a phổ ệ ở ộ ố ị ương khác Bể
l ng Pulsator ( công ngh Pháp) đắ ệ ược dùng Nam Đ nh, C n Th và b l ng lyở ị ầ ơ ể ắ tâm ( TháI Bình) là 2 lo i b l ng ít đạ ể ằ ượ ử ục s d ng
+ Các công trình l c: B l c nhanh tr ng l c ( l c h v i v t li u l c là cát)ọ ể ọ ọ ự ọ ở ớ ậ ệ ọ
được dùng r ng rãi B l c AQUAZUR-V ( Công ngh Pháp)ộ ể ọ ệ được dùng khá nhi u các d án c p t nh, thành ph ( Ki u AQUAZUR-V, nh ng không muaề ở ự ấ ỉ ố ể ư
b n quy n c a Degrémont)ả ề ủ
Kh trùng: ph bi n dùng clo l ng, m t s tr m nh dùng nử ổ ế ỏ ộ ố ạ ỏ ước giaven ho cặ ôzôn
Tr m b m đ t 2: m t s tr m dùng máy bi n t n đ đi u khi n ch đ ho tạ ơ ợ ộ ố ạ ế ầ ể ề ể ế ộ ạ
đ ng c a máy b m, m t vài n i có dùng đài nộ ủ ơ ộ ơ ước trong trường h p đ a hìnhợ ị thu n l i, m t s n i t n d ng đài nậ ợ ộ ố ơ ậ ụ ước đã có trước
Các công trình làm thoáng: Ph bi n dùng tháp làm thoáng t nhiên ( Dàn m a),ổ ế ự ư
m t s ít dùng thùng qu t gió ( làm thoáng cộ ố ạ ưỡng b c), m t s tr m khác dùngứ ộ ố ạ tháp làm thoáng t i tr ng cao theo nguyên lý làm vi c c a Ejector.ả ọ ệ ủ
Ch t lấ ượng nước sau x lý h u h t đ t tiêu chu n qu c gia ho c tiêu chu n cuử ầ ế ạ ẩ ố ặ ẩ ả
t ch c y t th gi i M t s nhà máy còn m t vài ch tiêu ch a đ t nh măngổ ứ ế ế ớ ộ ố ộ ỉ ư ạ ư gan, amôni, arsenic
• Hi n tr ng công ngh x lý nệ ạ ệ ử ước th i đô th và công nghi p.ả ị ệ
X lý n ử ướ c th i sinh ho t đô th ả ạ ị
Đ i v i nố ớ ước th i đô th , khu dân c , h u h t s d ng b t ho i x lý t i chả ị ư ầ ế ử ụ ể ự ạ ử ạ ỗ thu c các h gia đình ộ ộ Các b t ho i để ự ạ ược xây d ng th i Pháp thu c đ u cóự ờ ộ ề ngăn l c hi u khí, sau ngày mi n B c hoàn toàn gi i phóng, ngọ ế ề ắ ả ười ta ch dùngỉ
b t ho i không có ngăn l c và để ự ạ ọ ược g i là b bán t ho i T i nay có kho ngọ ể ự ạ ớ ả
10 nhà máy x lý nử ước th i đô th đã đả ị ược xây d ng và đ a vào ho t đ ng t iự ư ạ ộ ạ
Hà N i, Đà N ng, Buôn Ma thu t, Đà L t và TP H Chí Minh.ộ ẵ ộ ạ ồ
Đa s các các đô th Vi tố ị ệ Nam ch a có nhà máy/tr m x lý nư ạ ử ước th i t p trung.ả ậ
Hi n nay đã có m t s thành ph khác đang th c hi n d án thoát nệ ộ ố ố ự ệ ự ước và vệ sinh môi trường nh TP Hu , H Long, Vi t trì, Thanh Hoá, ư ế ạ ệ Đ ng H i, Nhaồ ớ Trang, Quy Nh nơ Công ngh x lý nệ ử ước th i là công ngh sinh h c hi u khíả ệ ọ ế
b ng bùn ho t tính ho c áp d ng công ngh x lý đ n gi n là h sinh h c Cácằ ạ ặ ụ ệ ử ơ ả ồ ọ
đô th nh h u nh ch a có d án thoát nị ỏ ầ ư ư ự ước và x lý nử ước th i ả
X lý n ử ướ c th i b nh vi n, tr ả ệ ệ ườ ng h c hay c quan NCKH: ọ ơ
T iạ các b nh vi n nh BV Quân đ i 108, BV B ch Mai, BV Hai Bà Tr ng, Hàệ ệ ư ộ ạ ư
N i (Xây d ng m i), BV Vi t-Ti p , BV Nhiộ ự ớ ệ ệ TP H i Phòng, BV Đa khoa TPả
Hu ,BVế Nhi Thu Đi n Hà n i và BV Uông Bí, BV Nhi TP HCM có tr m xỵ ể ộ ạ ử
lý nướ th i v i công ngh x lý sinh h c hi u khí b ng bùn ho t tính ho c k tc ả ớ ệ ử ọ ế ằ ạ ặ ế
Trang 7h p x lý b ng ph ợ ử ằ ươ ng pháp hóa h c ọ , Vi n KHVN nay là Vi n KH & CN Qu cệ ệ ố Gia đã xây d ng và v n hành ự ậ tr m x lý n ạ ử ướ c th i b ng hóa h c và sinh h c ả ằ ọ ọ
Hi n có kho ng 100-150 trong s 1100 b nh vi n (hay kho ng 10-15% s b nhệ ả ố ệ ệ ả ố ệ
vi n) có tr m x lý nệ ạ ử ước th i b nh vi n đ a vào ho t đ ngả ệ ệ ư ạ ộ
X lý n ử ướ c th i công nghi p ả ệ
Hi n t i nệ ạ ở ước ta ước tính đã có kho ng 60-70 nhà máy x lý nả ử ước th i t pả ậ trung t i các KCN-KCX, trong s 171 KCN-KCX đ a vào ho t đ ng (t ng s cóạ ố ư ạ ộ ổ ố
223 KCN-KCX có quy t đ nh thành l p)ế ị ậ
Cũn kho ng 60% s khu công nghi p và nhi u c m c ng nghi p, nhà máy, cả ố ệ ề ụ ụ ệ ơ
s s n xu t, các làng ngh ch a có tr m XLNT, có n i đã xây d ng tr m XLNTở ả ấ ề ư ạ ơ ự ạ
nh ng không ho t đ ng Công ngh XLNT thư ạ ộ ệ ường dùng là phương pháp bùn
ho t tính và l c sinh h c.ạ ọ ọ
Công ngh x lý nệ ử ước th i công nghi p khá đa d ng và đ c bi t có xu t x tả ệ ạ ặ ệ ấ ứ ừ nhi u nề ướ Do đô các thi t b cũng có xu t x t nhi u ngu n cung c p K tc ế ị ấ ứ ừ ề ồ ấ ế
qu s gây nhi u khó khăn cho vi c s a ch a, thay th khi c n thi t.ả ẽ ề ệ ử ữ ế ầ ế
X ử lý n ướ c th i làng ngh ả ề
Trong vòng 10 năm l i đây v n đ môi trạ ấ ề ường làng ngh đã đề ược nhi u chề ươ ng trình NCKH quan tâm nh ư Làng ngh Vi t Nam và Môi tr ề ệ ườ ng [4] và nhi u đề ề tài nghiên c u ng d ng khác Cho đ n nay m t s c s làng ngh d tứ ứ ụ ế ộ ố ơ ở ở ề ệ
nhu m Dộ ương N i, Hà Đông, Gi y Yên Phong, B c Ninh, C s m kim lo i,ộ ấ ắ ơ ở ạ ạ dùng công ngh hóa h c-keo t , k t t a + l ng nệ ọ ụ ế ủ ắ ước th i M t s c s chả ộ ố ơ ở ế
bi n gi y còn áp d ng keo t k t h p tuy n n i M t s c s ch bi n bún-ế ấ ụ ụ ế ợ ể ổ ộ ố ơ ở ế ế bánh đa đã áp d ng bãi l c sinh h c ng p nụ ọ ọ ậ ước, m t s khác dùng bãi l c tr ngộ ố ọ ồ cây Nhìn chung công ngh x lý nệ ử ước th i các làng ngh , tùy thu c t ngả ề ộ ừ ngành s n xu t, tùy thu c đi u ki n t ng làng xóm mà áp d ng các công nghả ấ ộ ề ệ ừ ụ ệ
đa d ng khác nhau,ạ
• Đánh giá công ngh và ho t đ ng v n hành x lý n ệ ạ ộ ậ ử ướ c th i ả
Do kh năng kinh t c a Vi t Nam còn có h n, nên vi c đ u t x lý nả ế ủ ệ ạ ệ ầ ư ử ước th iả
đô th ch a đị ư ược nhi u, nh đã mô t m c 2.2.1 Vi c hút bùn t b t ho iề ư ả ở ụ ệ ừ ể ự ạ cũng ch a th c hi n đúng th i h n.ư ự ệ ờ ạ
Trong kho ng 10-15 năm l i đây các c quan nghiên c u và các trả ạ ơ ứ ường đ i h cạ ọ
đã nghiên c u theo hứ ướng công nghệ x lý chi phí th p và đang áp d ng m tử ấ ụ ở ộ
s n i và thu đố ơ ược k t qu ban đ u ế ả ầ
Vi c qu n lý v n hành và b o dệ ả ậ ả ưỡng các nhà máy x lý nở ử ước th i v i m iả ớ ọ
c p đ và quy mô đang là m t v n đ l n không ch đ i v i nấ ộ ộ ấ ề ớ ỉ ố ớ ước ta mà c cácả
nước đang phát tri n Đây không ch đ n thu n là qu n lý k thu t, mà còn liênể ỉ ơ ầ ả ỹ ậ quan đ n chi phí kinh t Do v y nhi u nhà máy/tr m x lý nế ế ậ ề ạ ử ước th i, khi xâyả
d ng v i kinh phí đ u t l n nh ng không ho t đ ng.ự ớ ầ ư ớ ư ạ ộ H qu là hi u su t xệ ả ệ ấ ử
Trang 8lý r t th p Đây là m t v n đ c n đấ ấ ộ ấ ề ầ ược nghiên c u đánh giá m t cách nghiêmứ ộ túc
Hi n nay công ngh , thi t b x lý nệ ệ ế ị ử ước th i nả ở ước ta có xu t x t nhi uấ ứ ừ ề
nước nh Nh t, Pháp, Ý, Hà Lan, Đan M ch, Anh, M Trong khi nư ậ ạ ỹ ước ta còn
ch a có công nghi p s n xu t, ch t o thi t b chuyên d ng Đây s là tháchư ệ ả ấ ế ạ ế ị ụ ẽ
th c l n đ i v i nứ ớ ố ớ ước ta trong nh ng năm t i.ữ ớ
Đ i v i các làng ngh , đã đang áp d ng m t s công ngh khác nhau, tùy thu cố ớ ề ụ ộ ố ệ ộ lĩnh v c s n xu t và đi u ki n c th c a đ a phự ả ấ ề ệ ụ ể ủ ị ương V n đ là v i công nghấ ề ớ ệ hóa h c hay hóa lý các c s có v n hành m t cách thọ ơ ở ậ ộ ường xuyên hay không hay
v n hành có hi u qu hau không l i là chuy n khác.ậ ệ ả ạ ệ