1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ KIỂM TRA học kì i môn toán 11 đề 9

5 288 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 272 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH Câu 1: 3 điểm Giải các phương trình sau 1.. Gọi M là một điểm trên SC.. Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng SAC và SBD 2.. Tìm giao điểm N của mặt phẳng AB

Trang 1

SỞ GD&ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT VINH LỘC MÔN : TOÁN 11 Năm học: 2009 – 2010

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ HỌC SINH

Câu 1: (3 điểm) Giải các phương trình sau

1 2sin(x -

6

p

) – 1 = 0

2 5cos2x + 27cosx = -10

3 3cosx + sinx = -1

Câu 2: (1 điểm) Một hộp đựng 6 viên bi trắng và 4 viên bi đỏ có kích cỡ bằng nhau, chỉ

khác nhau về màu sắc Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi Tính xác suất để hai viên bi lấy được có cùng màu

Câu 3:(2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình hành Gọi M là một

điểm trên SC

1 Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)

2 Tìm giao điểm N của mặt phẳng (ABM) với SD Chứng ming rằng giao điểm của hai đường thẳng AN và BM luôn luôn nằm trên đường thẳng cố định khi M chạy trên SC

3 Xác định thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (ABM)

Câu 4: (1 điểm) Tìm hệ số của số hạng không chứa x trong khai triển nhị thức

n

3

8 (x + )

x , biết

C + C + C + + C =256

II PHẦN RIÊNG(Học sinh học theo chương trình nào thì làm đề thi của chương trình đó)

Phần A: Dành riêng cho học sinh ban cơ bản và ban KHXH

Câu 5 a:( 3 điểm)

1 Trong mặt phẳng cho v=(2, 3)- , đường thẳng d: 2x – 3y + 5 = 0

Tìm phương trình ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v

2 Một cấp số nhân có 1 3 5

u - u + u = 65

u + u = 325

ìïï íï

3 Từ các chữ số tự nhiên 0, 1, 2, , 8, 9 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3

chữ số khác nhau

Phần B: Dành riêng cho học sinh ban KHTN

Câu 5 b:(3 điểm)

1 Trong mặt phẳng cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y – 3)2 = 4

Tìm phương trình ảnh của (C) qua lần lượt hai phép đối xứng ĐOx và ĐOy

2 Gieo một đồng xu 3 lần liên tiếp Gọi X là số lần xuất hiện mặt sấp Lập bảng phân

bố xác suất của biến cố X

3 Cho đa giác lồi A1A2 An(n nguyên dương và n ³ 6) Biết rằng số tam giác không

có cạnh của đa giác A1A2 An bằng 112 Tìm n

Hết

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2009 – 2010

MÔN : TOÁN 11

2sin(x -

6

p

(1) sin(x - )π 1

π sin(x - ) sin

p

x - = + k2π

x - = - + k2π

é ê ê

Û ê

ê ê ê

0,25

π

x = + k2π 3

x = + k2πp

é ê ê Û

ê ê

Đặt t = cosx , -1 £ t £1

1

t = -5 5

t = -2

é ê ê

Û ê

ê ê ê

0,25

Với cosx = -1 x arccos( 1) k2 (k )

(3) Û 3cosx + sinx = 1 -1

cos cosx + sin sinx = π π -1

Û

0,25

2 cos(x ) = cos( )

x - = + k2π

x - = - + k2π

é ê ê

Û ê

ê ê ê

0,25

(loại)

Trang 3

x = + k2 6 π

x = - + k2 2

p

p

é ê ê

Û ê

ê ê ê

0,25

Số phần tử của không gian mẫu là: W=C102 =45 0, 25 Gọi A là biến cố lấy được hai viên bi trắng

B là biến cố lấy được hai viên bi đỏ

Khi đó: AÈB là biến cố lấy được hai viên bi cùng màu

( hoặc cùng màu trắng hoặc cùng màu đỏ)

Ta có : ΩC15A =C26=15 và 2

0, 25

P(A) = 15

45 và

6 P(B) =

Vì A, B xung khắc nhau nên P(A B) = P(A) + P(B) = 0,47È 0, 25

Hình vẽ cho cả câu 1 và câu 2

0,25

Gọi O là giao điểm của AC và BD

Ta có O AC O (SAC)

Vậy (SAB) (SCD) = SOÇ

0,25

AB // CD

AB (MAB)

CD (SCD)

ìïï

ïï Ì

íï

ïïî

nên giao tuyến của (ABM) và (SCD) là đường thẳng qua M cắt

SD tại N

0, 25

O

N

C B

S

M

Trang 4

Gọi I là giao điểm của AN và BM Khi đó ta có

Mà (SAD) (SBC) = StÇ là đường thẳng qua S và song song với

AD Vậy I thuộc St cố định

0,25

Ta có:

(MAB) (SCD) = MN (MAB) (SAD) = AN (MAB) (SBC) = MB (MAB) (SAB) = AB

Ç Ç Ç Ç Vậy thiết diện là tứ giác ABMN

0, 5

Xét (1 + x)n = C x + C x + C x + + C x0n n 1n n-1 2n n-2 nn 0 0,25

Cho x = 1 ta có : C + C + C + + C0n 1n 2n nn =2n Û 2 = 256n Û n = 8 0,25

Xét (x + 83)8

x ta có:

8

T = C (x) ( ) C 8 x

Số hạng không chứa x ứng với k = 6

Vậy : hệ số của số hạng không chứa x là: C 868 2 0,25

PHẦN RIÊNG

Gọi d’ là ảnh của d qua phép tịnh tiến theo v=(2, 3)- 0,25

Ta có : x' = x + 2 x = x' - 2

y' = y - 3 y = y' + 3

Thay vào d và (C) ta có:

Ta có :

6

u - u + u = 65 u (1- q + q ) = 65 (1)

u + u = 325 u (1+ q ) = 325 (2)

ì

Lấy (2) chia (1) ta có :

1 + q (1 + q )(1 - q + q )

Û 1 + q = 5 2 Û q = ±2 0,25

Đặt A = {0, 1, 9} Gọi số có 3 số hạng là : a a a1 2 3 0,25

Trang 5

Có 9 cách chọn một số vào vị trí a1 0,25

Mỗi cách chọn a2, a3 Î A\ a{ }1 là một chỉnh hợp chập 2 của 9 0, 25

Vậy cả thảy có : 9 2

9

A = 648 (số có 3 chữ số khác nhau) 0,25

Gọi (C’) lần lượt là ảnh của (C) qua ĐOx

Ta có : x' = x x = x'

y' = -y y = -y'

0, 25

Thay vào d và (C) ta có (C’):(x – 1)2 + (y + 3)2 = 4 0,25 Gọi (C’’) lần lượt là ảnh của (C’) qua ĐOy

Ta có : x' = -x x = -x'

y' = y y = y'

0, 25

Thay vào d và (C) ta có (C’’):(x + 1)2 + (y + 3)2 = 4 0,25

Ta có X Î {0,1, 2,3} Xác suất để xuất hiện mặt sấp trong một lần

gieo là : 1

2

0,25

P(X = 0) = 1

8 ; P(X= 1) =

3

P(X= 1) = 3

8 ; P(X= 1) =

1

8

3 8

3 8

1 8

0,25

3 đỉnh bất kì của đa giác A1A2 An tạo thành một tam giác

* Vì n ³ 6 nên không có tam giác nào mà cả ba cạnh đều là

cạnh của đa giác A1A2 An

* Số tam giác với 2 cạnh là cạnh của đa giác là: n (tam giác)

0,25

* Số ta giác với 1 cạnh là cạnh của đa giác A1A2 An

+ Mỗi cạnh của đa giác xác định được n – 4 (tam giác )

+ Với n cạnh của đa giác ta xác định được n(n – 4) tam giác 0,25 Vậy số tam giác có cạnh không phải là cạnh của đa giácA1A2 An

là: 3

n

Ngày đăng: 31/07/2015, 02:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ cho cả câu 1 và câu 2 - ĐỀ KIỂM TRA học kì i môn toán 11 đề 9
Hình v ẽ cho cả câu 1 và câu 2 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w