1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì môn Hóa lớp 11 (14)

4 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công thức phân tử và khối lượng của X là Câu 2: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất là A.. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung

Trang 1

SỞ GD & ĐT T.T- HUẾ

TRƯỜNG THPT VINH XUÂN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010

MÔN THI: HOÁ HỌC 11

Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề thi 134

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;

Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử và khối lượng của X là

Câu 2: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất là

A Cu(OH)2/NaOH B CuO C AgNO3/NH3. D Na.

Câu 3: Số đồng phân cấu tạo của ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là:

A 3 B 5 C 4 D 2.

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 50,4g. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 90g kết tủa Giá trị của V là

A 22,4 B 4,48 C 6,72 D 3,36

Câu 5: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?

A CH3CHO + H2 Ni t, 0 → CH3CH2OH

B 2CH3CHO + O2 Mn2+→ 2CH3COOH

C CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + 3H2O

D CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag

Câu 6: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết

với Na đã thu được 3,36lit H2(đktc) CTPT 2 ancol:

A CH3OH và C2H5OH. B C3H7OH và C2H5OH

Câu 7: Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhóm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhóm halogen thì các nhóm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhóm thế thứ 1:

A Octo và meta B meta và para C chỉ duy nhất para D octo và para

Câu 8: Dẫn 2,24 lít (đo đktc) một anken X qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình sau phản ứng tăng

5,6 gam Công thức phân tử của X là:

Câu 9: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng

1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

Câu 10: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3?

Câu 11: Cho sơ đồ phản ứng:

CH3 CH CH2 CH3

CH3

+ Br2 1:1, as A(spc)

Công thức cấu tạo thu gọn của A là:

A CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3. B CH2Br- CH(CH3)-CH2-CH3.

C CH3-CHBr-CHBr-CH3. D CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3.

Câu 12: Ankan có tên gọi 2,3-đimetylbutan có công thức phân tử là

A C4H10 B C6H12 C C6H14 D C5H12

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Công thức của ancol là:

Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 2,70g ankađien liên hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:

A CH2 = CH - CH = CH2 B CH2 = C(CH3) - CH = CH2

C CH2 = CH - CH = CH - CH3 D CH2 = C = CH - CH3

Trang 1/4 - Mã đề thi 134

Trang 2

Câu 15: Cho 4 chất X : C2H5OH; Y: CH3CHO; Z: CH3CH3 và G: C3H7OH Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng

dần là

A Z < Y < G < X B Y < Z < X < G C Z< Y < X< G D G < X < Z < Y.

Câu 16: Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen, ta cho hỗn hợp qua:

A khí hiđroclorua B dung dịch AgNO3/NH3.

C dung dịch brom D khí hiđro có Ni ,t0

Câu 17: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?

A buta-1,3-dien B 2-metylpentan C vinylaxetilen D but-2-in

Câu 18: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là

A C Hn 2n+2,n≥1 B C H ,n 2n 2n ≥ C C Hn 2n-2,n 2≥ D C H ,nn 2n ≥3

Câu 19: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với

dung dịch AgNO3/NH3 tạo 3,24g Ag Công thức phân tử của 2 anđehit là:

A CH3CHO và C2H5CHO B C2H5CHO và C3H7CHO

C CH3CHO và HCHO D CH3CHO và C3H7CHO

Câu 20: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là:

A 18,60 gam B 16,80 gam C 20,40 gam D 18,96 gam.

Câu 21: Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?

A o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3. B C6H5-CH2Cl.

C o-Cl-C6H4-CH3. D p-Cl-C6H4-CH3.

Câu 22: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được:

A etilen B etanol C etan D axetilen

Câu 23: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?

Câu 24: Sản phẩm chính của phản ứng CH = CH CH2 − 3+HBr→ có tên gọi là

A 1-brompropan B 1,2-đibrompropan C 2-clopropan D 2-brompropan

II PHẦN RIÊNG [6 câu]

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30)

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C3H4 thu được 39,6g CO2 và 19,8g H2O. Giá trị của m là

A 25 B 6 C 4 D 13

Câu 26: Cho sơ đồ

Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:

A C6H4(OH)2, C6H4Cl2 B C6H6(OH)6, C6H6Cl6 C C6H5ONa, C6H5OH D C6H5OH, C6H5Cl

Câu 27: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là

A CuO, H2, HBr. B Na, HBr, CuO C Na, Fe, HBr D NaOH, Na, HBr.

Câu 28: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C , H , Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53% CTPT

của Z là:

A CH2Cl2 B C2H2Cl4 C C2H4Cl2 D CH3Cl

Câu 29: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

Câu 30: Hiđrat hóa(phản ứng cộng H 2 O) 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:

A eten và but-2-en B propen và but-2-en

C eten và but-1-en D 2-metylpropen và but-1-en

-B Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36)

BCâu 31: Ancol X mạch hở, có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Cho 9,3 gam ancol X tác dụng với

Na dư thu được 3,36 lít khí Công thức cấu tạo của X là

A C2H5OH B CH3OH C CH2OHCH2OH D CH2OHCHOHCH2OH.

Trang 2/4 - Mã đề thi 134

+ Cl2 (tỉ lệ mol 1:1)

Fe, to

+ NaOH đặc (dư)

to cao, p cao

+ axit HCl

Trang 3

Câu 32: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 140 0C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây ?

A 0,3 mol B 0,4 mol C 0,1 mol D 0,2 mol

Câu 33: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu

được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V bằng (Cho H = 1; C = 12; O = 16; Br = 80; Ag = 108)

A 11,2 B 5,60 C 13,44 D 8,96

Câu 34: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng

hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là

A 0,46 B 0,32 C 0,64 D 0,92

Câu 35: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); CH2-CH2OH (Y); HOCH2-CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-HOCH2-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam là

A X, Y, R, T B X, Z, T C X, Y, Z, T D Z, R, T

Câu 36: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá

hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?

A 2 B 3 C 4 D 5ương

trìn - HẾT

-Chú ý: - Học sinh không được sử dụng tài liệu

- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.

- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

-PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Họ, tên học sinh :

Lớp: Mã đề:

u

2

1

2

2

2 3

2 4

2 5

2 6

2 7

2 8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

Trang 3/4 - Mã đề thi 134

Trang 4

Trang 4/4 - Mã đề thi 134

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w