Công thức phân tử và khối lượng của X là Câu 4: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?. CH3CHO và C2H5CHO Câu 8: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là A.. Câu 14: Đốt ch
Trang 1SỞ GD & ĐT T.T- HUẾ
TRƯỜNG THPT VINH XUÂN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN THI: HOÁ HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 483
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 2,70g ankađien liên hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:
A CH2 = C = CH - CH3 B CH2 = C(CH3) - CH = CH2
C CH2 = CH - CH = CH - CH3 D CH2 = CH - CH = CH2
Câu 2: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1
A 18,60 gam B 20,40 gam C 18,96 gam D 16,80 gam.
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử và khối lượng của X là
Câu 4: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?
A 2-metylpentan B vinylaxetilen C buta-1,3-dien D but-2-in
Câu 5: Ankan có tên gọi 2,3-đimetylbutan có công thức phân tử là
A C5H12 B C6H14 C C6H12 D C4H10
Câu 6: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được:
A etanol B axetilen C etilen D etan
Câu 7: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với
A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO
C CH3CHO và C3H7CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 8: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là
A C Hn 2n+2,n≥1 B C H ,n 2n 2n ≥ C C Hn 2n-2,n 2≥ D C H ,nn 2n ≥3
Câu 9: Cho sơ đồ phản ứng:
+ Br2 1:1, as A(spc) Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A CH2Br- CH(CH3)-CH2-CH3 B CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3
C CH3-CHBr-CHBr-CH3 D CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3
Câu 10: Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen, ta cho hỗn hợp qua:
A dung dịch AgNO3/NH3. B dung dịch brom.
C khí hiđro có Ni ,t0 D khí hiđroclorua.
Câu 11: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C6H4(CH3)OH B HOCH2C6H4COOH C C2H5C6H4OH D C6H4(OH)2
Câu 12: Dẫn 2,24 lít (đo đktc) một anken X qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình sau phản ứng tăng
5,6 gam Công thức phân tử của X là:
A C3H6 B C4H8 C C5H10 D C2H4
Câu 13: Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?
A o-Cl-C6H4-CH3 B p-Cl-C6H4-CH3
C o-Cl-C6H4-CH3 và p-Cl-C6H4-CH3 D C6H5-CH2Cl
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là
A 3,36 B 22,4 C 6,72 D 4,48
Câu 15: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3?
Trang 2A CH CH≡ B CH3− ≡ −C C CH3 C CH C CH CH≡ − = 2 D CH C CH≡ − 3
Câu 16: Số đồng phân cấu tạo của ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là:
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 17: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C2H5OH
Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Công thức của ancol là:
A C2H5OH B C3H7OH C C4H9OH D CH3OH
Câu 19: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
Câu 20: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất là
A Na B CuO C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2/NaOH
Câu 21: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?
A CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag
B 2CH3CHO + O2
2
Mn+
→ 2CH3COOH
C CH3CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → CH3COONa + Cu2O + 3H2O
D CH3CHO + H2 Ni t,0→ CH3CH2OH
Câu 22: Cho 4 chất X : C2H5OH; Y: CH3CHO; Z: CH3CH3 và G: C3H7OH Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng
dần là
A Z < Y < G < X B G < X < Z < Y C Y < Z < X < G D Z< Y < X< G.
Câu 23: Sản phẩm chính của phản ứng CH = CH CH2 − 3+HBr→ có tên gọi là
A 1-brompropan B 1,2-đibrompropan C 2-brompropan D 2-clopropan
Câu 24: Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhóm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhóm halogen thì các nhóm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhóm thế thứ 1:
A octo và para B chỉ duy nhất para C Octo và meta D meta và para
II PHẦN RIÊNG [6 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30)
Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C3H4 thu được 39,6g CO2 và 19,8g H2O Giá trị của m là
A 4 B 13 C 6 D 25
Câu 26: Cho sơ đồ
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
A C6H5OH, C6H5Cl B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H5ONa, C6H5OH D C6H6(OH)6, C6H6Cl6
Câu 27: Hiđrat hóa(phản ứng cộng H 2 O) 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:
A eten và but-1-en B eten và but-2-en
C 2-metylpropen và but-1-en D propen và but-2-en
Câu 28: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A Na, HBr, CuO B NaOH, Na, HBr C Na, Fe, HBr D CuO, H2, HBr
Câu 29: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C , H , Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53% CTPT
của Z là:
A CH3Cl B C2H4Cl2 C CH2Cl2 D C2H2Cl4
Câu 30: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
A C6H5ONa + CO2 + H2O B C6H5OH + Br2 C C6H5OH + NaHCO3 D C6H5OH + NaOH
-B Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36)
B.Câu 31: Ancol X mạch hở, có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Cho 9,3 gam ancol X tác dụng với
Na dư thu được 3,36 lít khí Công thức cấu tạo của X là
A C2H5OH B CH3OH C CH2OHCH2OH D CH2OHCHOHCH2OH
+ Cl2 (tỉ lệ mol 1:1)
Fe, to
+ NaOH đặc (dư)
to cao, p cao
+ axit HCl
Trang 3Câu 32: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá
phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A 5 B 2 C 4 D 3
Câu 33: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây ?
A 0,1 mol B 0,2 mol C 0,3 mol D 0,4 mol
Câu 34: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
A 0,32 B 0,46 C 0,92 D 0,64
Câu 35: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu
ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24
A 11,2 B 8,96 C 5,60 D 13,44
Câu 36: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2 -CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với
A X, Y, Z, T B X, Z, T C X, Y, R, T D Z, R, T
Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) B Theo chương trình Nâng
-- HẾT
-Chú ý: - Học sinh không được sử dụng tài liệu
- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
-PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Họ, tên học sinh :
Lớp: Mã đề:
Câ
Câ
u
2
1
2
2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0