1-brompropan Câu 11: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất là A.. Câu 12: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?. C
Trang 1SỞ GD & ĐT T.T- HUẾ
TRƯỜNG THPT VINH XUÂN ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2009 - 2010
MÔN THI: HOÁ HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 356
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)
Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn V lít (đktc) một ankin ở thể khí thu được CO2 và H2O có tổng khối lượng là 50,4g
A 4,48 B 3,36 C 22,4 D 6,72
Câu 2: Khi cho toluen (C6H5-CH3) tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1 (askt) thu được sản phẩm thế là chất nào dưới đây?
A p-Cl-C6H4-CH3 B o-Cl-C6H4-CH3
Câu 3: Dẫn 2,24 lít (đo đktc) một anken X qua dung dịch brom dư, thấy khối lượng bình sau phản ứng tăng
5,6 gam Công thức phân tử của X là:
A C2H4 B C3H6 C C5H10 D C4H8
Câu 4: Ứng với công thức phân tử C5H10 có bao nhiêu anken đồng phân cấu tạo?
Câu 5: Cho 4 chất X : C2H5OH; Y: CH3CHO; Z: CH3CH3 và G: C3H7OH Nhiệt độ sôi sắp theo thứ tự tăng
dần là
A Z< Y < X< G B G < X < Z < Y C Z < Y < G < X D Y < Z < X < G.
Câu 6: Anđehit axetic thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào dưới đây?
2
Mn+
→ 2CH3COOH
C CH3CHO + H2 Ni t,0→ CH3CH2OH
Câu 7: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1
A 18,60 gam B 18,96 gam C 20,40 gam D 16,80 gam.
Câu 8: Cho sơ đồ phản ứng:
+ Br2 1:1, as A(spc)
Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A CH3-CHBr-CHBr-CH3 B CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3
C CH2Br- CH(CH3)-CH2-CH3 D CH3-CH(CH3)-CHBr-CH3
Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn m gam ancol no, đơn chức, mạch hở, sau phản ứng thu được 13,2 gam CO2 và 8,1 gam nước Công thức của ancol là:
A C4H9OH B C3H7OH C CH3OH D C2H5OH
Câu 10: Sản phẩm chính của phản ứng CH = CH CH2 − 3+HBr→ có tên gọi là
A 2-brompropan B 2-clopropan C 1,2-đibrompropan D 1-brompropan
Câu 11: Để phân biệt 3 dung dịch: ancol etylic, anđehit axetic, glixerol cần dùng một thuốc thử duy nhất là
A Cu(OH)2/NaOH B CuO C AgNO3/NH3 D Na.
Câu 12: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom?
A buta-1,3-dien B but-2-in C 2-metylpentan D vinylaxetilen
Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hiđrocacbon X thu được 8,96 lit CO2 (đktc) và 9g H2O Công thức phân tử và khối lượng của X là
Câu 14: Cho 0,94 gam hỗn hợp 2 anđehit no, đơn chức kế tiếp nhau, có số mol bằng nhau, tác dụng hết với
A CH3CHO và HCHO B C2H5CHO và C3H7CHO
Trang 1/4 - Mã đề thi 356
Trang 2C CH3CHO và C3H7CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 15: Khi đốt 0,1 mol chất X (dẫn xuất của benzen), khối lượng CO2 thu được nhỏ hơn 35,2 gam Biết rằng 1 mol X chỉ tác dụng được với 1 mol NaOH Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A C6H4(CH3)OH B C2H5C6H4OH C HOCH2C6H4COOH D C6H4(OH)2
Câu 16: Để làm sạch khí etilen có lẫn khí axetilen, ta cho hỗn hợp qua:
A dung dịch brom B khí hiđro có Ni ,t0
C dung dịch AgNO3/NH3. D khí hiđroclorua.
Câu 17: Công thức chung của dãy đồng đẳng anken là
Câu 18: Cho 11g hỗn hợp gồm hai ancol no, đơn chức mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng
Câu 19: Chất nào sau đây không tạo kết tủa với AgNO3/NH3?
A CH3− ≡ −C C CH3 B CH C CH≡ − 3 C CH C CH CH≡ − = 2 D CH CH≡
Câu 20: Khi trong phân tử benzen có sẵn các nhóm thế như: -NH2, -OH, ankyl, các nhóm halogen thì các nhóm thế tiếp theo sẽ định hướng ưu tiên vào các vị trí nào so với nhóm thế thứ 1:
A chỉ duy nhất para B Octo và meta C octo và para D meta và para
Câu 21: Khi đun nóng etyl clorua trong dung dịch chứa KOH và C2H5OH thu được:
A axetilen B etanol C etan D etilen
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,70g ankađien liên hợp X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) Công thức cấu tạo của X là:
A CH2 = C(CH3) - CH = CH2 B CH2 = CH - CH = CH - CH3
C CH2 = C = CH - CH3 D CH2 = CH - CH = CH2
Câu 23: Ankan có tên gọi 2,3-đimetylbutan có công thức phân tử là
A C4H10 B C6H14 C C6H12 D C5H12
Câu 24: Số đồng phân cấu tạo của ancol ứng với công thức phân tử C4H10O là:
A 5 B 3 C 4 D 2.
II PHẦN RIÊNG [6 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30)
Câu 25: Hiđrat hóa(phản ứng cộng H 2O) 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đó là:
A 2-metylpropen và but-1-en B eten và but-2-en
C propen và but-2-en D eten và but-1-en
Câu 26: Phản ứng nào sau đây không xảy ra?
Câu 27: Cho sơ đồ
Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là:
A C6H5ONa, C6H5OH B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H5OH, C6H5Cl D C6H6(OH)6, C6H6Cl6
Câu 28: Một hợp chất hữu cơ Z có % khối lượng của C , H , Cl lần lượt là : 14,28% ; 1,19% ; 84,53% CTPT
của Z là:
A CH3Cl B C2H2Cl4 C CH2Cl2 D C2H4Cl2
Câu 29: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là
A CuO, H2, HBr B NaOH, Na, HBr C Na, Fe, HBr D Na, HBr, CuO.
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn m gam một hỗn hợp gồm CH4, C2H4 và C3H4 thu được 39,6g CO2 và 19,8g H2O Giá trị của m là
A 6 B 4 C 13 D 25
-B Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36)
B.Câu 31: Ancol X mạch hở, có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm chức Cho 9,3 gam ancol X tác dụng với
Na dư thu được 3,36 lít khí Công thức cấu tạo của X là
A C2H5OH B CH2OHCHOHCH2OH C CH2OHCH2OH D CH3OH
Trang 2/4 - Mã đề thi 356
+ Cl2 (tỉ lệ mol 1:1)
Fe, to
+ NaOH đặc (dư)
to cao, p cao
+ axit HCl
Trang 3Câu 32: Đun 132,8 gam hỗn hợp 3 ancol no, đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được hỗn hợp các ete có số mol bằng nhau và có khối lượng là 111,2 gam Số mol của mỗi ete trong hỗn hợp là giá trị nào sau đây ?
A 0,1 mol B 0,3 mol C 0,2 mol D 0,4 mol
Câu 33: Cho các chất có công thức cấu tạo như sau: HOCH2-CH2OH (X); HOCH2-CH2-CH2OH (Y); HOCH2 -CHOH-CH2OH (Z); CH3-CH2-O-CH2-CH3 (R); CH3-CHOH-CH2OH (T) Những chất tác dụng được với
A X, Z, T B Z, R, T C X, Y, Z, T D X, Y, R, T
Câu 34: Cho m gam một ancol (rượu) no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản ứng
hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5 Giá trị của m là
A 0,92 B 0,32 C 0,46 D 0,64
Câu 35: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu
ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24
A 11,2 B 5,60 C 8,96 D 13,44
Câu 36: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với rượu (ancol) X, chỉ thu được một anken duy nhất Oxi hoá
phù hợp với X? (Cho H = 1; C = 12; O = 16)
A 2 B 4 C 5 D 3
Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) B Theo chương trình Nâng
-- HẾT
-Chú ý: - Học sinh không được sử dụng tài liệu
- Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
-
-PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Họ, tên học sinh :
Lớp: Mã đề:
Câ
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
Câ
u
2
1
2
2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0
Trang 3/4 - Mã đề thi 356
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 356