Câu 3: Tính chất nào dưới đây, thể hiện tính chất của Silic đioxit khác với Cacbon đioxit?. Câu 8: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch: A.. Không tồn tạ
Trang 1SỞ GD & ĐT T.T- HUẾ
MÔN THI: HOÁ HỌC 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 357
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40;
Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (24 câu, từ câu 1 đến câu 24)
Câu 1: Dãy ion nào sau đây, tồn tại đồng thời trong dung dịch ?
A K+, Mg2+, NO3, OH– B Cu2+, K+, Cl–, OH–
C H+, Na+, NO3– , Cl– D Ba2+, K+, CO32–, Cl–
Câu 2: Cho các chất sau: Cu, CuO, Fe2O3, Mg, NaOH, FeO, C Số chất tác dụng được với HNO3 loãng, xảy
ra phản ứng oxi hoá-khử là:
A 4 B 5 C 6 D 3.
Câu 3: Tính chất nào dưới đây, thể hiện tính chất của Silic đioxit khác với Cacbon đioxit ?
A Silic đioxit tác dụng với kim loại Mg B Silic đioxit tác dụng với dung dịch với HF.
C Silic đioxit tác dụng với dung dịch NaOH D Silic tác dụng với dung dịch NaOH.
Câu 4: Để nhận biết ion NO3- dùng thuốc thử nào sau đây?
A dung dịch NaOH B Cu và OH- C Cu và H+ D Dung dịch FeCl3
Câu 5: Trộn 20 ml dung dịch HCl 0,05M với 20 ml dung dịch NaOH 0,03M, thu được 40 ml dung dịch X
Dung dịch X có pH là:
A 2,0 B 1,0 C 3,0 D 2,5.
Câu 6: Dẫn từ từ 16,8 lít khí CO2 (ở đktc) vào 600,0ml dung dịch Ca(OH)2 1,0M Khối lượng kết tủa thu được là:
A 52,5g B 75,0g C 60,0g D 45,0g
Câu 7: Khi cho cùng 1 mol chất nào dưới đây, tác dụng với HNO3 đặc, nóng (dư), thu được NO2 có thể tích lớn nhất? (các thể tích đo cùng điều kiện)
A Cu B Fe C Ag D S.
Câu 8: Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:
A Na2CO3, KOH B NaCl, AgNO3 C HNO3, NaHCO3 D Cu(NO3)2, NaOH
Câu 9: Một dung dịch chứa 0,05 mol Cu2+, 0,3 mol K+, 0,2 mol Cl– và x mol SO42– Cô cạn dung dịch này thu được muối khan có khối lượng là:
A 31,6 gam B 29,2 gam C 41,2 gam D 36,4 gam.
Câu 10: Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng % khối lượng của :
A K B K+ C K2O D KCl
Câu 11: Trộn 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M với 150 ml dung dịch X gồm (Na2SO4 0,5M và MgSO4 1M), thu được dung dịch Y và m gam kết tủa Z Giá trị của m là
A 46,35 B 34,95 C 52,45 D 43,65.
Câu 12: Dãy kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội?
A Cu, Mg B Al, Fe C Cu, Zn D Ca, Mg
Câu 13: Môi trường kiềm là môi trường trong đó có:
A pH < 7,00 B pH > 7,00 C pH = 7,00 D pH < 14,00
Câu 14: Sục V lít khí CO2 (ở đktc) vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,50M thu được 4,00g kết tủa Thể tích
CO2 đã dùng là:
A 1,120 lít hoặc 0,896 lít B 0,896 lít và 1,344 lít
C 1,120 lít và 0,896 lít D 0,896 lít hoặc 1,344 lít
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn 12,960 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) khí N2O Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A 111,84 B 34,08 C 42,72 D 102,24.
Trang 2Câu 16: Cho các muối sau: Zn(NO3)2, KNO3, CaCO3, Mg(NO3)2, AgNO3, NH4NO3, Cu(NO3)2 Trong số các muối trên, số chất khi nhiệt phân cho sản phẩm gồm (oxit kim loại, khí NO2 và O2) là:
A 4 B 3 C 6 D 5.
Câu 17: Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết:
A Không tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
B Những ion nào tồn tại trong dung dịch
C Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li.
D Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 12,480 gam một kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 2,912 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Kim loại M là:
A Cu B Al C Fe D Zn.
Câu 19: Có 4 dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt mất nhãn chứa: NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4, NaNO3
Dùng một hoá chất nào sau đây, để nhận biết được 4 dung dịch trên ?
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch Ba(OH)2
Câu 20: Cho phản ứng a Cu + b HNO3 c Cu(NO3)2 + d NO + e H2O Trong đó a, b, c, d, e là các số nguyên đơn giản Tổng (a+ b) bằng:
A 3 B 11 C 5 D 9.
Câu 21: Cho phản ứng tổng hợp amoniac: N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H = - 92 kJ
Tác động vào hệ yếu tố nào sau đây, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận ?
A Giảm nồng độ H2 và N2 B Tăng áp suất.
C Tăng nồng độ NH3 D Tăng nhiệt độ.
Câu 22: Phản ứng sau: Ba(OH)2 +2HNO3 Ba(NO3)2 +2H2O, có phương trình ion thu gọn là:
A Ba(OH)2 + 2H+ + 2NO3 Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
B Ba2+ + 2NO3– Ba(NO3)2
C H+ + OH– H2O
D Ba2+ + 2OH– +2H+ + 2NO3 Ba2+ + 2NO3– + 2H2O
Câu 23: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2KNO3 →t o 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2
o
t
→2CuO + 4NO2 + O2
C 4Fe(NO3)3
o
t
→2Fe2O3 + 12NO2 + 3O2 D 4AgNO3 →t o 2Ag2O + 4NO2 + O2
Câu 24: Hoà tan hết 3,42 gam Ba(OH)2 vào nước, thu được 200 ml dung dịch X Nồng độ ion OH– bằng bao nhiêu ?
A 0,02M B 0,05M C 0,2M D 0,1M.
II PHẦN RIÊNG [6 câu]
Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn (6 câu, từ câu 25 đến câu 30)
Câu 25: Thành phân phân tử của hai chất kế tiếp nhau trong cùng một dãy đồng đẳng, thì chúng khác nhau:
A 1 nguyên tử H và 2 nguyên tử C B 2 nguyên tử C và 4 nguyên tử H.
C 1 nguyên tử C và 2 nguyên tử H D 2 nguyên tử H và 1 nguyên tử O.
Câu 26: Cho các hợp chất hữu cơ có công thức cấu tạo sau:
(X) CH3–CH2–OH, (Y) CH3–OH, (Z) CH3–CH2–O–CH3, (R) CH3–CHO
Trong số các chất trên, số chất đồng phân của chất (T) CH3–O–CH3 là
A 1 B 3 C 2 D 4.
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 2 lít hơi chất hữu cơ A (chứa ba nguyên tố C, H, O ), thu được 8 lít CO2 và 4 lít hơi nước Biết tỉ khối của A so với khí H2 là 44; các thể tích khí và hơi đo cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất Công thức phân tử của A là
A C4H10O2 B C5H8O C C5H12O D C4H8O2
Câu 28: Phát biểu sau đây, không phản ánh đúng một trong những điểm của thuyết cấu tạo hoá học là:
A Trong hợp chất hữu cơ nguyên tử C ngoài liên kết với nhau còn có thể liên kết với nguyên tử của
nguyên tố khác
B Tính chất của các hợp chất hữu cơ thường kém bền với nhiệt và dễ cháy.
C Nguyên tử của các nguyên tố trong phân tử hữu cơ phải có hoá trị xác định.
D Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử và thứ tự liên kết của các nguyên tử trong
phân tử
Trang 3Câu 29: Oxi hoá hoàn toàn 5,9 gam chất hữu cơ X bằng CuO dư, thu được 6,72 lít khí CO2, 8,1 gam hơi H2O
và 1,12 khí N2 (cho thể khí đo ở đktc) Kết luận nào dưới đây không đúng ?
A X có chứa nguyên tố C với phần trăm khối lượng C trong X là 61,017%.
B X có chứa nguyên tố H với phần trăm khối lượng H trong X là 15,254%.
C X có chứa nguyên tố O với phần trăm khối lượng O trong X là 19,491%.
D X có chứa nguyên tố N với phần trăm khối lượng N trong X là 23,729%.
Câu 30: Một hợp chất hữu cơ X (chứa ba nguyên tố C, H, O) có tỉ lệ khối lượng mC : mH: mO = 36 : 3: 8 Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử Phân tử khối của X là :
A 88 B 108 C 124 D 94.
B Theo chương trình Nâng cao (6 câu, từ câu 31 đến câu 36)
Câu 31: Dung dịch CH3COOH 0,001M ( α < 1) có
A 7 > pH > 3 B pH > 7 C pH = 3 D pH < 3
Câu 32: Dãy gồm các dung dịch có pH < 7 ở điều kiện thường là :
A FeCl3 ; NaHCO3; NaHSO4 B NH4Cl ; Al(NO3)3 ; NaHSO4
C NH3 ; KHPO4 ; NH4Cl D KHSO4 ; Al2(SO4)3 ; NaHCO3
Câu 33: Cân bằng sau tồn tại trong dung dịch: CH3COOH CH3COO- + H+
Hãy chọn các yếu tố nào sau đây có thể làm độ điện li α tăng lên
A b,d B a,b,d C c,d D a,b
Câu 34: Nhiệt phân hoàn toàn cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, muối sinh ra thể tích O2 nhỏ nhất (trong cùng điều kiện) là
A Fe(NO3)2 B KNO3 C Fe(NO3)3 D AgNO3
Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn V(l) CO2 (đkc) vào dd Ca(OH)2 thu được7,5g kết tủa Loại bỏ kết tủa, cho kiềm
dư vào nước lọc (dd sau loại bỏ kết tủa) thu thêm 2,5g kết tủa nữa Giá trị của V là
A 2,8(l) B 2,24(l) C 3,36(l) D 5,6(l)
Câu 36: Đun nóng 66,2g Pb(NO3)2 sau phản ứng thu được 55,4g chất rắn, hiệu suất của phản ứng là
A 40% B 30% C 50% D 60% Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu
- HẾT
-Chú ý: - Học sinh không được sử dụng tài liệu
- Học sinh được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học.
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Câ
0
1 1
1 2
1 3
1 4
1 5
1 6
1 7
1 8
1 9
2 0
Câ
u
2
1
2
2
2 3
2 4
2 5
2 6
2 7
2 8
2 9
3 0
3 1
3 2
3 3
3 4
3 5
3 6
3 7
3 8
3 9
4 0