1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì môn Toán lớp 11 (11)

4 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 293 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBD.. 3 Tính góc giữa SC và ABCD II.. Theo chương trình chuẩn Câu 4a: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= −1 x tại giao điểm của nó

Trang 1

Đề số 11

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học 2013-2014

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

II Phần bắt buộc

Câu 1:

1) Tính các giới hạn sau:

a)

x

x

x2 x

1 2 lim

2 3

→+∞

x x x

x x

3 2

lim

6

xlim x2 x 3 x

2) Chứng minh phương trình x3−3x+ =1 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2:

1) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) y x ( x )

x

x x y

x

2 2 1

=

− 2) Tính đạo hàm cấp hai của hàm số y= tanx

3) Tính vi phân của ham số y = sinx.cosx

Câu 3: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA⊥ (ABCD) và SA a= 6

1) Chứng minh : BD SC SBD⊥ , ( ) ( ⊥ SAC).

2) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBD)

3) Tính góc giữa SC và (ABCD)

II Phần tự chọn

1 Theo chương trình chuẩn

Câu 4a: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x= −1

x tại giao điểm của nó với trục hoành

Câu 5a: Cho hàm số f x( ) 3 = x+60 64− 3 + 5

x x Giải phương trình f x′( ) 0=

Câu 6a: Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a Tính uuur uuurAB EG.

2 Theo chương trình nâng cao

Câu 4b: Tính vi phân và đạo hàm cấp hai của hàm số y=sin 2 cos2x x

Câu 5b: Cho = 3 + 2 − 2

3 2

x x

y x Với giá trị nào của x thì y x′( )= −2

Câu 6b: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a Xác định đường vuông góc chung và

tính khoảng cách của hai đường thẳng chéo nhau BD′ và B′C

-Hết -Họ và tên thí sinh: SBD :

Trang 2

Đề số 11

ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học 2011-2012

Môn TOÁN Lớp 11

Thời gian làm bài 90 phút

Câu 1:

1) a)

x x

x x

2 2

2

1 2

b)

11

x x

2

2

2

x x2

lim

2

→−∞

2) Xét hàm số f x( )=x3−3x+1 ⇒ f(x) liên tục trên R.

f(–2) = –1, f(0) = 1 phuơng trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c1∈ −( 2;0)

f(0) = 1, f(1) = –1 phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c2∈( )0;1

f(1) = –1, f(2) = 3 phương trình f(x) = 0 có ít nhất một nghiệm c3∈( )1;2

Phương trình đã cho là phương trình bậc ba, mà c c c1 2 3, , phân biệt nên phương trình đã cho có đúng ba nghiệm thực

Câu 2:

2

b) y x= +sinx ⇒ = +y' 1 cosx

c)

2

2) y=tanx⇒ = +y' 1 tan2xy" 2 tan 1 tan= x( + 2x)

3) y = sinx cosx y 1 sin2x dy cos2xdx

2

Câu 3:

a) Chứng minh : BDSC SBD,( ) (⊥ SAC).

• ABCD là hình vuông nên BD ⊥ AC, BD⊥ SA (SA ⊥ (ABCD)) ⇒ BD ⊥ (SAC) ⇒ BD ⊥SC

• (SBD) chứa BD ⊥ (SAC) nên (SBD) ⊥ (SAC)

b) Tính d(A,(SBD))

• Trong ∆SAO hạ AH ⊥ SO, AH ⊥ BD (BD⊥ (SAC)) nên AH ⊥ (SBD)

Trang 3

AO a 2

2

= , SA = a 6( )gt và ∆SAO vuông tại A nên

AH2 SA2 AO2 a2 a2 a2

AH2 6 2 AH 78

c) Tính góc giữa SC và (ABCD)

• Dế thấy do SA⊥ (ABCD) nên hình chiếu của SC trên (ABCD) là AC ⇒ góc giữa SC và (ABCD) là

·SCA Vậy ta có:

· SCA SA a · SCA

AC a

0

6

2

Câu 4a: y x

x

1

x2

1 1

′ = +

• Các giao điểm của đồ thị hàm số với trục hoành là A(−1;0 , 1;0) ( )B

Tại A(–1; 0) tiếp tuyến có hệ số góc k1=2 nên PTTT: y = 2x +2

Tại B(1; 0) tiếp tuyến cũng có hệ số góc k2=2 nên PTTT: y = 2x – 2

Câu 5a: f x x

x x3

60 64 ( ) 3= + − +5 ⇒ f x

x2 x4

60 128 ( ) 3

x

2

2

4 3 8

60 128

8 3

= ±

= ±

Câu 6a:

Đặt AB e AD e AE e uuur ur uuur uur uuur uur= 1, = 2, = 3

AB EG e EF EH 1 e e e1 1 2 e e e e1 1 1 2 a2

uuur uuur ur uuur uuur= + =ur ur uur+ =ur ur ur uur+ =

Cách khác:

AB EG EF EG EF EG = = cos EF EG, =a a 2.cos450 =a2 uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur

Câu 4b: y = sin2x.cos2x

• y = 1 sin4x y' 2cos4x y" 8sin 4x

Câu 5b: y x3 x2 2x y' x2 x 2

y′ = − ⇔ + − = − ⇔2 x2 x 2 2 x x( + = ⇔  = −1) 0  =x x 01

O

S

H

A

B

C D

E

H

Trang 4

Câu 6b:

Gọi M là trung điểm của B′C, G là trọng tâm của ∆AB′C

Vì D′.AB′C là hình chóp đều, có các cạnh bên có độ dài

a 2 , nên BD’ là đường cao của chóp này ⇒ BD′⊥ (AB′C)

⇒ BD′⊥ GM

Mặt khác ∆AB′C đều nên GM ⊥ B′C

⇒ GM là đoạn vuông góc chung của BD’ và B’C.

•Tính độ dài GM = 1AC 3 1a 2. 3 a 6

======================================

C D

C’

D’

O G

M

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w