1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 số 6

4 103 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 261 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm các giá trị của m để hàm số có ba điểm cực trị.. Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA , đáy là tam giác vuông tại B.. Gọi B' là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng SB.. Qu

Trang 1

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2012 - 2013 (Đề thi gồm 01 trang)

Môn thi: TOÁN - BT THPT

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu I (5,0 điểm).

1 Cho hàm số y x= 4 +2mx2 − −m 1, với m là tham số

Tìm các giá trị của m để hàm số có ba điểm cực trị

2 Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f x( ) =x 4 x− 2 trên đoạn [−1; 1]

Câu II (5,0 điểm).

1 Giải bất phương trình 3x2 −7x 4 x 1+ ≥ − (x∈¡ )

 + + = −

Câu III (5,0 điểm).

1 Tìm hệ số của x trong khai triển nhị thức Niutơn của 10

n 3

1

x

 +  ≠

C +C + + C − +C =1024 (với n∈¥ , * C là số các tổ hợp chập kn k của n )

2 Giải phương trình : (2cosx 1 2sin x cosx+ ) ( + ) =sin 2x sin x+

Câu IV (5,0 điểm).

Cho hình chóp S.ABC có đường cao SA , đáy là tam giác vuông tại B Gọi B' là hình chiếu vuông góc của điểm A lên đường thẳng SB Qua điểm B' kẻ đường thẳng song song với đường thẳng BC cắt SC tại C'

1 Chứng minh rằng: SB vuông góc với mặt phẳng (AB'C' )

2 Tính theo a thể tích khối chóp S.AB'C', biết SA a, AB a 3= = và BC 4a=

Hết

-Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Đề thi dự bị

Trang 2

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2012 - 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ DỰ BỊ Môn: TOÁN - BT THPT

(Hướng dẫn chấm gồm 03 trang)

I.

1,

(2,5đ)

TXĐ: D=¡

Ta có y' 4x= 3 +4mx

y' 0= ⇔4x +4mx 0= ⇔x x +m =0

( )

2

x 0

=

⇔  + =

Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình ( )1 có hai nghiệm

phân biệt khác 0

m 0

m 0

m 0

<

⇔ ≠ ⇔ < Vậy giá trị cần tìm là: m 0<

I.

2,

(2,5đ)

Hàm số f x( ) =x 4 x− 2 liên tục trên đoạn [−1; 1]

2

4 2x

4 x

 = ∉ −

 = − ∉ −

Ta có f( )− = −1 3, f 1( ) = 3

Vậy Min f x[ 1;1] ( ) ( )f 1 3

− = − = − , Max f x[ 1;1] ( ) ( )f 1 3

II.

1,

(2,5đ) Bất phương trình đã cho tương đương với ( )

2

2 2

x 1 0

1

x 1 0

2

 − ≤

 − + ≥

 − >



 − + ≥ −

Hệ BPT ( )

x 1

x 1

4 x 3

 ≤

⇔ ⇔ ≤

 ≥



Trang 3

Hệ BPT ( ) 2

x 1 2

>

⇔  − + ≥

x 1

3

2 3

x 2

>

 ≤

⇔ ⇔ ≥

 ≥



Vậy tập nghiệm của bất phương trình đã cho là: S ( ;1] 3;

2

= −∞ ∪ + ∞÷

II.

2,

(2,5đ)

 + − = −

 + + = −



⇔ 

= − − +



xy 3

 + + + + =  + = −

⇔ = − − + ⇔ =

 = −

 = −

⇔  =−

 = −



Vậy nghiệm (x; y của hệ phương trình đã cho là: ) (− −1; 3 ,) (− −3; 1)

III.

1,

(2,5đ)

1 1+ =C +C + + C − +C

Từ giả thiết ta suy ra 2n =1024⇔2n =210 ⇔ =n 10

Ta có số hạng tổng quát trong khai triển nhị thức Niutơn của

10 3

1 x x

 + 

là k (10 k) 3k k 4k 10

Nên x ứng với 4k 10 1010 − = ⇔ =k 5

Vậy hệ số của x là 10 C105 =252

Trang 4

2,

(2,5đ)

PT⇔(2cosx 1 2sinx +cosx+ ) ( ) =2sin x cos x sinx+

(2cosx 1 2sinx +cosx) ( ) sin x 2cosx 1( ) 0

sinx+cosx = 0 (2)

+ =

π

= ± + π = − + π ∈¢

IV.

1,

(2,5đ)

Ta có SA⊥(ABC) ⇒SA⊥BC (1)

Từ ( )1 và ( )2 suy ra BC⊥(SAB)

Do đó BC SB⊥ ⇒B'C' SB 3⊥ ( ) (vì B'C'// BC )

Theo giả thiết ta có SB AB' (4)⊥

Từ ( )3 và ( )4 suy ra SB⊥(AB'C')

IV.

2,

(2,5đ)

2

Do BC⊥(SAB) ⇒B'C'⊥(SAB) ⇒B'C' AB'⊥

Thể tích của khối chóp S.AB'C' là

3

-Hết -Chú ý: - Học sinh giải cách khác đúng cho điểm phần tương ứng.

- Khi chấm giám khảo không làm tròn điểm.

B’

B A

C C’

S

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w