1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 số 14

4 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 212,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng : 2008 b Tính diện tích xung quanh của hình chóp có cạnh đáy bằng a, khi bất đẳng thức trên xảy ra dấu bằng... III a Ta phải xét hai trường hợp tùy theo tâm O củu mặt c

Trang 1

SỞ GD -ĐT VĨNH LONG ĐỀ THAM KHẢO THI HS GIỎI

BÀI I : (2 ĐIỂM)

Không giải phương trình bậc ba : x3 – x + 1 = 0 Hãy tính tổng các lũy thừa bậc tám của ba nghiệm của nó

BÀI II : (2 ĐIỂM)

Hãy xác định hàm số f : R → R sao cho bất đẳng thức sau đúng với các số thực x, y , z bất kỳ :

2

1 f(xy) + 21f(xz) – f(x).f(yz) ≥

4 1

BÀI III : (2 ĐIỂM)

Gọi R và r là bán kính các mặt cầu ngoại tiếp và nội tiếp hình chóp 2008 giác đều

a) Chứng minh rằng :

2008

b) Tính diện tích xung quanh của hình chóp có cạnh đáy bằng a, khi bất đẳng thức trên xảy ra dấu bằng

BÀI IV : (2 ĐIỂM)

Cho cấp số cộng gồm 2008 số hạng với số hạng đầu u1 = 2008π và công sai d = 4016π Tính giá trị của tổng :

S = ∑cos( u u u± ± ±1 2 ± 2008)

ở đó tổng ∑ chứa tất cả các số hạng ứng với tất cả các số hạng khác nhau có thể được để lấy dấu (+) hay (-) trước các số u1, u2, … , u2008

BÀI V : (2 ĐIỂM)

1) Chứng minh rằng : 2(sint + cost) ≥ 2 4 sìnt (0≤ t ≤

2

π )

2) Tìm y sao cho : 1 + 2 cot ycot y ≥ tan 2ytan y (0 ≤ y ≤ π)

Trang 2

-HƯỚNG DẪN GIẢI VÀ ĐÁP ÁN

I Xét phương trình bậc ba : x3 – x + 1 = 0 (1)

Theo định lý Viét ta có :

=

= +

+

= + +

1

1 0

3 2 1

1 3 3 2 2 1

3 2 1

x x x

x x x x x x

x x x

Từ (1) ta được :



− +

=

=

=

1

1

2 2 3 5 3

i i i i i

i i

x x x x x

x x

(với i = 1, 2, 3)

1

Như vậy : xi8 = 2 xi2 − 3 xi + 2 Từ đó suy ra :

8 1

x + 8

2

x + 8

3

x = 2 ( 2

1

x + 2

2

x + x32) - (x1 + x2 + x3) + 6 (2)

Nhưng : 2

1

x + 2 2

x + x32= (x1 + x2 + x3)2 - 2(

1 3 3 2 2

Thay vào (2) ta được : x18+ x28+ x38= 10

1

II Cho x = y = z = 0 , thay vào bất đẳûng thức ta có :

f2(0) – f(0) +

4

1

≤ 0 hay  − 2

1 ) 0 (

Suy ra f(0) =

2 1 Cho y = z = 0 , còn x tùy ý thay vào bất đẳûng thức đã cho và chú ý rằng f(0) =

2

1 , ta có : 2

1 f(0) +

2

1 f(0) – f(x)f(0) ≥

4 1

Hay f(0) – f(x)f(0) ≥

4

1

; 2

1

- 2

1 f(x) ≥

4 1

Từ đó : f(x) ≤

2

1

(1)

1

Cho x = y = z = 1 , thay vào bất đẳûng thức đã cho, ta có

f(1) – f2(1) ≥

4

1 hay  −2

1 ) 1 (

f ≤ 0 suy ra f(1) =

2 1

Cho y = z = 1 , còn x tùy ý , chú ý rằng f(1) =

2

1 , ta có :

1

Trang 3

BÀI HƯỚNG DẪN GIẢI ĐIỂM

2

1 f(x) +

2

1 f(x) – f(x)f(1) ≥

4 1

hay 2

1 f(x) ≥

4

1 , f(x) ≥

2

1

(2) Từ (1) và (2)suy ra f(x) =

2

1 với mọi số thực x

NX : Thử lại, ta thấy đúng

III a) Ta phải xét hai trường hợp tùy theo tâm O củu mặt cầu ngoại

tiếp ở trong hoặc ở ngoài hình chóp Ta có :

SH = SO + OH (trường hợp O nằm ở trong )

Hoặc SH = SO - OH (trường hợp O nằm ở ngoài )

1

b) Diện tích xung quanh của hình chóp là :

Sxq =

2

2008a cos

2008 4sin

2008

π

π

1

IV Để giài bài toán ta cần chứng minh (bằng pp qui nạp) :

j 1

u , cos( u u ) 2 cosu

=

ª Với n = 1 : cos u1 + cos (-u1) = 2 cos u1

n = 2 : cos(u1+u2) + cos(u1- u2) + cos(-u1+u2) + cos(-u1- u2)

= 2 cos u1 cosu2 + 2 cos(- u1) cosu2 = 4 cos u1 cosu2

ª G/s bài toán đúng với n, khí đó :

n 1

n 1

j

j 1

2 + + cos u

=

∏ = 2(

n n

j

j 1

2 cos u

=

∏ ) cos un+1 = 2

1

cos( u u )

= ∑cos( u u± ± ±1 n±u )n 1+

Trở lại đề bài, ta có :

2008 2008

j

j 1

S 2 cos u

=

Vì { }u là cấp số cộng nên : j

u2007 = u1 + 2006 d =

2008

π + 2006

2.2008

π = 2π

Do đó : cos u2007 = 0 Vậy : S = 0

1

Trang 4

BÀI HƯỚNG DẪN GIẢI ĐIỂM

V a) Ta có : (1 – sin2t)2 = (1 – 2sintcost)2 ³ 0 (1)

hay 1 – 4sint cost + 4 sin2 t cos2 t ³ 0

Mặt khác : (1 + 2sintcost)2 - 8 sintcost = (1 – 2 sint cost)2 ³ 0

theo (1) hay (sint + cost)4 ³ 8 sintcost (2)

Do 0 £ t £ p2 nên sint , cost ³ 0

Vậy từ (2) suy ra : 1 sin 2t+2 ³ sin 2t

Theo BĐT Cô-si dấu bằng xãy ra khi và khi : sin2t = 1 , t = p4

1

b) Thay tan 2y = 2

2 tan y

1 tan y- ; cot 2y =

2

cot y 1

2 cot y

và coty = tan y1 vào BĐT phải CM ta được :

2

2 tan y tan y

1 tan y

£ 2 (1) Nếu : tan2 y < 1 thì tứ (1) : tan2 y (3- tan2 y) £ 0 (2)

Do : 0 < y < p nên tan2 y > 0 và từ (2) có : tan2 y ³ 3 , không được

Nếu : tan2 y > 1 thì từ (1) có : tan2 y (3- tan2 y) ³ 0 , từ đó tan2 y £ 3

Vậy với mọi y ta có : 1 < tan2 y £ 3 , tức là 1 < tan y £ 3

và giá trị của y phải tìm là : p4 £ y £ p3 và 23p £ y £ 34p

1

GV : NGUYỄN TRÍ HUỆ

Ngày đăng: 29/07/2015, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w