1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học sinh giỏi Toán lớp 12 số 4

6 179 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 262,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SD a= 2, SAB ⊥ ABCDvà góc giữa mặt phẳng SAD và SBC bằng 60.. Tính thể tích khối chóp 0 S.ABCD.. Đặt SA x= .Xác định x để thể tích khối

Trang 1

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2012 - 2013

(Đề thi gồm 01 trang)

Môn thi: TOÁN - THPT BẢNG B

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề) Câu I: (3,0 điểm)

Cho hàm số ( )3 3

y= −x mx m+ + −m Tìm m để khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số (1) đến trục Ox bằng khoảng cách từ điểm cực tiểu đến trục Oy.

Câu II: (6,0 điểm)

1 Giải phương trình − + + =

9 2x 4x 3 15

2

4 x 4x 1

2 Tìm m để hệ phương trình sau có nghiệm:

2 2

3 3

5 3( )

Câu III: (6,0 điểm)

1 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình vuông cạnh a, SD a= 2,

(SAB) (⊥ ABCD)và góc giữa mặt phẳng (SAD) và (SBC) bằng 60 Tính thể tích khối chóp 0

S.ABCD.

2 Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình thoi cạnh a, · BAD=60 , 0 SB SD a= = Đặt

SA x= .Xác định x để thể tích khối chóp S.ABCD đạt giá trị lớn nhất.

Câu IV: (2,5 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ vuông góc Oxy, cho tam giác ABC vuông tại B Đường tròn tâm I 1; 0(− ) nội tiếp tam giác ABC và tiếp xúc với cạnh AC tại D(− − 1; 2) Hãy xác định tọa độ các đỉnh của tam giác ABC, biết đường thẳng AB có phương trình 4x 3y 6 0 + − =

Câu V: (2,5 điểm)

Cho các số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện : xy 1 ≤ Tìm giá nhỏ nhất của biểu thức :

Hết

-Họ tên thí sinh: Số báo danh:

Đề thi dự bị

Trang 2

SỞ GD& ĐT NGHỆ AN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH LỚP 12

NĂM HỌC 2012 - 2013

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ DỰ BỊ Môn: TOÁN THPT- BẢNG B

(Hướng dẫn chấm gồm 05 trang)

I.

(3,0đ)

b) Tìm m để khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số (1) đến trục

Ox bằng khoảng cách từ điểm cực tiểu đến trục Oy

2 ' 3( ) 3

1

x m y

x m

= −

= ⇔  = +

Bảng xét dấu:

x −∞ m−1 m+1 +∞ y’ + 0 - 0 +

Hàm số đạt cực đại tại x m= −1 , điểm cực đại A m( −1;m3 −2m−1)

Hàm số đạt cực tiểu tại x m= +1 , điểm cực tiểu B m( +1;m3 −2m−5)

Ta có d A( ;Ox)=d B( ;Oy)⇔ m3 −2m− = +1 m 1

1

0

1

m

m

m

= −

 =

 =

3,0

II.

1,

(3,0đ)

Điều kiện : 1 x 4

4

− < <

Phương trình đã cho tương đương với : 1 2 4 x ( ) ( 4x 1 ) 2 15

2

2 4 x 4x 1

2

( 4 x 4x 1) ( 4 x 4x 1)

4 x 4

2 2

x 1

15 2

− + +

Đặt : t = 2 4 x − + 4x + 1 ( 1 7 < ≤ t 3 4) Phương trình trở thành :

2

2

− =

(

t 5 , Do t ∈ 17; 34 

⇔ =  Thay trở lại ta có : ( 4 x 4x 1 ) ( ) 2 x 015

x 4

=

 =

 ( thỏa mãn điều kiện )

3,0

Trang 3

hệ phương trình

II.

2,

(3,0đ)

Viết lại hệ đã cho thành

2 3

Đặt u x y= + , v xy= Ta có hệ

3

uu − − ⇔u uu− ≤ ⇔ − ≤ ≤u

Xét hàm số f u( )= −2u3+3u2 +12u trên 2;10

3

D= − 

'( ) 6 6 12, '( ) 0

2

u

u

= −

10 20 ( 2) 4, ( 1) 7, (2) 20,

 ÷

 

Hệ đã cho có nghiệm khi và chỉ khi phương trình (1) có nghiệm trên D,

tức là: min ( )D f u ≤ ≤m m Dax ( )f u ⇔ − ≤ ≤7 m 20

3,0

Trang 4

1,

(3,0đ)

Ta có ADABAD⊥(SAB) (Do (SAB) (ABCD))⊥ ⇒AD SA⊥

2 2 2 2 2

SA= SDAD = aa =a

(SAD) và (SBC) có S chung và lần lượt chứa hai đường thẳng AD và BC

nên giao tuyến của chúng là đường thẳng d đi qua S và song song với AD

Ta có

/ /

SA AD

SA d

AD d

/ /

BC SB

BC d

Suy ra góc giữa (SAD) và (SBC) là góc giữa SA và SB,

Mặt khác tam giác SAB cân tại A nên góc ASB nhọn

Vậy AB SA a= = và AS· B=600 nên tam giác SAB đều

Gọi H là hình chiếu của S lên AB Suy ra SH ⊥(ABCD), do tam giác

ABC đều nên 3

2

a

SH =

3 2

3,0

Trang 5

2,

(3,0đ)

Gọi O là giao điểm của AC và BD, H là hình chiếu của S lên AC

Ta có BD AC BD (SAC) BD SH

BD SO

Do đó SH ⊥(ABCD)

Đặt SA = x, gọi M là trung điểm SA

Xét tam giác SAO ta có

2 2

AO SO= = ⇒OMSAOM = AOAM = −

2 2 3

3

SH AO OM SA SH

a

.sin

2

ABCD

a

ax a x

Áp dụng BĐT Cô si ta có

3

SABCD

V = − ≤ , Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi

6 2

a

x=

3,0

IV.

(2,5đ)Ta có : Đường thẳng AC đi qua điểm

D − − 1; 2 và nhận véctơ IuurD ; 2 ( 0 − ) làm véctơ pháp tuyến nên có phương trình : y = − 2

Do đó tọa độ điểm A là nghiệm của hệ : y4x 3y 6 0+2 − = ⇒x 3y= 2

Điểm C thuộc đường thẳng (AC), nên : C c; 2 ( − )

Tam giác ABC vuông tại B, suy ra đường thẳng CB đi qua C và nhận

véctơ chỉ phương uuuuurAB ( − 3; 4 ) của đường thẳng AB làm véctơ pháp tuyến

nên có phương trình :

3 x c 4 y 2 0 3x 4y 3c 8 0

− − + + = ⇒ − + + + =

Lại có : d I;BC ( ) r ID 2 3c 11 2 c 7

5

+

= = = ⇒ = ⇒ = − hoặc c 1

3

= − (loại ) ( Do I là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC nên điểm C có hoành độ bé hơn − 1

)

Vậy C 7; 2 ( − − )và tọa độ điểm B là nghiệm của hệ :

3 x

y 5

 = −

 + − =

− + − = 



hay B 3 14;

5 5

− 

 

2,5

Trang 6

(2,5đ) Ta có :

P

+ + + Đặt :

1 xy

z xy yz zx 1

x y

+

Bài toán trở thành : Cho x, y 0 > ; z ≥ 0 thỏa mãn : xy yz zx 1 + + = Tìm giá trị

nhỏ nhất của biểu thức :

F

x y y z z x x y z

Ta có : F x y z ( ) x y z x y z x y z 1

2

x y y z z x

+ +

+ +

z 0

= =

⇔  =

 hay MinP=2 khi và chỉ khi x = y =1

2,5

Hết

-Chú ý: - Học sinh giải cách khác đúng cho điểm phần tương ứng.

- Khi chấm giám khảo không làm tròn điểm.

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w