1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chapter 16 Duy trì và tối đa hóa khách hàng

18 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 503 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khách hàng có thể phân bổ việc mua hàng cho vài nhà cung cấp. Một giai đoạn không mua hàng có thể được theo dõi bằng một số lần mua. Không muốn dưa vào một nhà cung cấp đơn lẻ. Các nhà cung cấp có thể thay thế cho nhau. Khách hàng bị buộc vào một hệ thống. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp có thể bao gồm: Các khoản đầu tư cụ thể Phat chấm dứt hợp đồng Chi phí thiết lập 1 nhà cung cấp mới Huấn luyện lại Tìm Đánh giá một nhà cung cấp mới.

Trang 2

Chương 16

TỐI ĐA HÓA & DUY TRÌ LUƯỢNG KHÁCH HÀNG

Trang 3

ĐẶC ĐIỂM CỦA 1 KHÁCH HÀNG Các mối Quan hệ KH có thể tìm thấy ở bất kỳ cấp độ nào

Always-A-Share Customer

Lost-For-Good Quan hệ bậc

thấp nhất

Quan hệ bậc cao nhất

NHÂN TỐ CHÍNH YẾU:

CHI PHÍ CHUYỂN ĐỔI NHÀ CUNG CẤP

Chi phí trực tiếp &

gián tiếp mà một nguời mua phải trả

để chuyển sang một nhà cung cấp mới

Always-A-Share: tình huống mua hàng

cho phép người mua giảm hoặc tăng việc mua

hàng theo tiền lãi, trong khi nhà phân phối có

thể có cổ phần trong doanh nghiệp của KH tại

thời điểm hiện tại hoặc tương lai

Lost-For-Good customer: Khách hàng

chuyển đổi nhà cung cấp - sang đối thủ cạnh

tranh Có thể ít triển vọng bán hàng hơn so với

tìm KH mới hoàn toàn.

Trang 4

LOST-FOR-GOOD ALWAYS-A-SHARE

Khách hàng bị buộc vào

một hệ thống Chi phí

chuyển đổi nhà cung cấp

có thể bao gồm:

•Các khoản đầu tư cụ thể

•Phat chấm dứt hợp đồng

•Chi phí thiết lập 1 nhà

cung cấp mới

•Huấn luyện lại

•Tìm/ Đánh giá một

nhà cung cấp mới

Khách hàng có thể phân bổ việc mua hàng cho vài nhà cung cấp Một giai đoạn không mua hàng có thể được theo dõi bằng một số lần mua Không muốn dưa vào một

nhà cung cấp đơn lẻ

Các nhà cung cấp có thể thay thế cho nhau

XÁC ĐỊNH CÁC THÁI CỰC THEO ĐẶC ĐIỂM KHÁCH HÀNG

Exhibit 16-1

Trang 5

THƯỞNG CHO NGỜI BÁN HÀNG TỪ NHỮNG

MỐI QUAN HỆ KHÁCH HÀNG DÀI HẠN

TĂNG CÁC CƠ HỘI KINH DOANH PHỤ THÊM cho

các sp mới hoặc tăng lượng mua.

GIÁ CAO kết quả từ chất lượng sp & dịch vụ hàng đầu

GIẢM CHI PHÍ BÁNtừ sự kết hợp chặt chẽ giữa sản xuất

và hậu cần

DOANH THU PHỤ THÊM NẾU CÓ THỂ từ viêc truyền miệng từ KH & liên doanh với KH

Trang 6

1 2 3 4 5 6

Năm lợi nhuận Exhibit 16-5

NHỮNG LỢI ÍCH TRONG QUAN HỆ ĐỐI VỚI

NGƯỜI BÁN HÀNG

0

500

400

300

200

100

Truyền miện

Giảm chi phí

Tăng mua

Lợi nhuận cơ bản

Giá cao

Trang 7

2 NGUYÊN NHÂN MÀ CÁC CÔNG TY GIỮ MỘT

QUAN HỆ KINH DOANH

LÝ DO 1 HỌ PHẢI

Không có sự thay thế, hoạt động liên kết như hợp đồng, ràng buộc sp

LÝ DO 2 HỌ MUỐN

Mối quan hệ phải mang lại sự thỏa mãn bởi các sự hợp tác và đạt được các mục tiêu tài

chính

Trang 8

NHỮNG RÀNG BUỘC ĐỂ XÂY DỰNG

MỐI QUAN HỆ

HIỆU SUẤT CAO HƠN ở mức giá tốt (giá trị)

CÁC QUAN HỆ XÃ HỘI được tạo ra bởi sự tương tác liên tục

SỰ TÍN NHIỆM VỀ KỸ THUẬT mang lại bởi sự sự tính

nhiệm về sản phẩm và hỗ trợ của nhà cung cấp

CAM KẾT CHÍNH THỨC bao gồm việc đầu tư và hợp

đồng

Trang 9

NGUỒN GỐC LỢI THẾ CẠNH TRANH

1 Hoàn thành tốt hơn

2 Sản phẩm chất lượng và có hỗ trợ đợc vạch rõ

cho KH

3 Dịch vụ đáng tin cậy và đặc biệt

ĐỂ XÂY DỰNG SỰ TRUNG THÀNH CỦA KH, PHÁT TRIỂN MỘT LỢI THẾ CẠNH TRANH BĂNG VIỆC

CUNG CẤP

Trang 10

Exhibit 16-8

Chi phí chấm dứt quan hệ

Lợi ích của QH

Các giá trị chia sẻ

Truyền thông

Mâu thuẫn về chức năng

Sự hợp tác

Xu hướng bỏ đi

Sự bằng lòng

Cam kết quan hệ

Sự tin tưởng

+ +

+

+ +

-+

+ +

+ TÁC ĐỘNG CỦA NIỀM TIN & CAM KẾT TRONG QUAN HỆ KINH DOANH

+

Trang 11

TRUYỀN THÔNG ĐẾN KHÁCH HÀNG

Trả lời các câu hỏi về việc giao hàng

Bổ sung thông tin: một bài báo trên tạp chí thương mại

Gửi chúc mừng theo câu chuyện ấn bản Yêu cầu dữ liệu dễ tìm trong dữ liệu hoạch định Thư doanh

nghiệp Trang trọng giới thiệu đại diện bán hàng mới Tóm tắt các lý do đối với việc tăng giá vào quý tới

Cám ơn vì đơn

Giải quyết tranh luận về nổ lực tiếp thị

Trang 12

NHỮNG YÊU CẦU CHO 1 BẢN KHẢO SÁT HỮU ÍCH:

1 CHỌN MAIL HOẶC ĐIỆN THOẠI ĐỂ LÀM

KHẢO SÁT

2 XÁC ĐỊNH LOẠI THÔNG TIN BẠN CẦN:

Xác định sự hài lòng bằng mối quan hệ tổng

thế

Đo lường các khía cạnh cụ thể của mqh

Những bận tâm không nói của KH

Xác định cái gì sẽ được đo lường trên phương

diện kỳ vọng của KH (mô hình TERRA hoạt động khá tốt)

Có thang đánh giá và đo lường có nghĩa CÔNG CỤ GIỮ CHÂN KHÁCH HÀNG: KHẢO

SÁT SỰ HÀI LÒNG KH

Trang 13

Quy trình 5 (v.v ) Thuộc tính 1 Thuộc tính 2 Thuộc tính 3

Đề nghị thay đổi để cải tiến

Quy trình 4

(Hỗ trợ kỹ thuật ) Thuộc tính 1 Thuộc tính 2 Thuộc tính 3

Đề nghị thay đổi để

cải tiến

Quy trình 3 (Thao tác dịch vụ)

Thuộc tính 1 Thuộc tính 2 Thuộc tính 3

Đề nghị thay đổi để

cải tiến

Quy trình 2 (đại diện từng phần) Thuộc tính 1 Thuộc tính 2 Thuộc tính 3

Đề nghị thay đổi để cải tiến

Quy trình 1

(giải quyết từng

phần)

Thuộc tính 1

Thuộc tính 2

Thuộc tính 3

Đề nghị thay đổi

để cải tiến

Các câu hỏi về sự trung thành

• Sẵn sàng khuyến nghị

• Ý định mua lại

Tổng thể các câu hỏi về sự hài lòng

2

1

3 4

4 KHẢO SÁT VỀ SỰ HÀI LÒNG

Trang 14

ĐO LƯỜNG SỰ HÀI LÒNG SAU KHI

KHẢO SÁT

CÁC CÂU HỎI ĐO LƯỜNG

1 CÁC KHẢO SÁT CHO CHÚNG TA BIẾT

ĐIỀU GÌ?

2 LÀM THẾ NÀO ĐỂ SỬ DỤNG NHỮNG

THÔNG TIN CHÚNG TA CÓ?

3 THÔNG TIN ĐÁNG TIN CÂY NHƯ THẾ

NÀO?

Trang 15

KHẢO SÁT SỰ HÀI LÒNG:

CÁC HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

1 NHÌN VÀO TỔNG SỐ ĐIỂM

2 SO SÁNH CÁC ĐIỂM VỚI VIỆC ĐO LƯỜNG

TRƯỚC, KIẾN NGHỊ TRÊN VÀI NĂM

3 KHUYNH HƯỚNG ĐI LÊN, XUỐNG, HAY ỔN ĐỊNH?

4 CÓ BAO NHIÊU KHÍA CẠNH HÀI LÒNG MÀ

CHÚNG TA ĐO LƯỜNG?

5 CÓ BAO NHIÊU THUỘC TÍNH CHO MỖI KHÍA

CẠNH MÀ CHÚNG TA NÊN ĐO

6 ĐIỂM HIỆU SUẤT TRÊN KHÍA CẠNH HÀI LÒNG -

RELATIONSHIP FACET PERFORMANCE SCORE

Trang 16

XÁC ĐỊNH ĐIỂM HIÊU SUẤT QUAN HỆ (RFP

SCORE)

SỰ HÀI LÒNG TỔNG THỂ= f Đại diện bán hàng thẻ báo cáo, yêu cầu bảo hành, hướng dẫn về sp, hỗ trợ kỹ thuật.v.v.

SỰ HÀI LÒNG TỔNG THỂ =

HỆ SỐ HỒI QUY CHO THẤY MỨC ĐỘ QUAN TRONG TƯƠNG ĐỐI CỦA MỖI KHÍA CẠNH 0.82 ĐỐI VỚI YÊU CẦU BẢO HÀNH LÀ QUAN TRỌNG NHẤT ĐỐI VỚI TỔNG THỂ SỰ HÀI LÒNG, THEO HIỆU SUẤT CỦA ĐẠI DIỆN BÁN HÀNG.

16-16

RFP warranty : Hiệu suất Quan hệ theo Dịch vụ bảo hành RFP rep : Hiệu suất quan hệ theo Đại diện bán hàng RFP lit : Hiệu suất quan hệ theo sự Hướng dẫn về sp RFP tech support : Hiệu suất quan hệ theo hỗ trợ kỹ thuật

Trang 17

MÔ HÌNH THỐNG KÊ VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA

KH (MẠNH)

Điểm hiệu suất quan hệ Điểm hài

lòng

Trang 18

MÔ HÌNH THỐNG KÊ VỀ SỰ HÀI LÒNG CỦA

KH (YẾU)

Điểm hiệu suất quan hệ -

hỗ trợ Kỹ

Điểm hài

lòng

Exhibit 16-13

Ngày đăng: 30/07/2015, 18:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w