Khách hàng có thể phân bổ việc mua hàng cho vài nhà cung cấp. Một giai đoạn không mua hàng có thể được theo dõi bằng một số lần mua. Không muốn dưa vào một nhà cung cấp đơn lẻ. Các nhà cung cấp có thể thay thế cho nhau. Khách hàng bị buộc vào một hệ thống. Chi phí chuyển đổi nhà cung cấp có thể bao gồm: Các khoản đầu tư cụ thể Phat chấm dứt hợp đồng Chi phí thiết lập 1 nhà cung cấp mới Huấn luyện lại Tìm Đánh giá một nhà cung cấp mới.
Trang 1McGraw-Hill/Irwin Copyright © 2009 by the McGraw-Hill Companies, Inc All rights reserved.
Trang 2Thị Trường Tổ Chức & Tiếp thị giữa các tổ chức
Phần I
Trang 3Đánh giá môn học
• Kiểm tra trên lớp: 2 bài (30%)
• Thi cuối kỳ (40%)
• Dự án nhóm (30%)
• Chọn 1 sản phẩm/ dịch vụ để xây dựng kế
hoạch Marketing B2B cho sản phẩm/ hay dịch
vụ đó
Trang 4Chương 1
Thị trường tổ chức
và B2B Marketing
Trang 5Các vấn đề B2B Marketing
• Marketing? B2B Marketing? B2C Marketing? Giống
và khác nhau căn bản là gì? Có cần phân biệt
không?
• Thế nào là 1 công ty có văn hóa Marketing? Làm thế nào để xây dựng một công ty có văn hóa
Marketing?
• Vai trò/ chức năng chính của giám đốc Marketing là gì? CMO? (Chief Marketing Officer)
• Một công ty phục vụ thị trường B2B sẽ cần những loại kỹ năng và năng lực nào đặc trưng?
Trang 6Các vấn đề B2B Marketing
• Một nhân viên B2B Marketing cần những kỹ năng, kiến thức
và thái độ nào để thành công? (Liệt kê từ 1-3)
• Kỹ năng
• Kiến thức
• Thái độ
• Một offer trong B2B bao hàm những gì?
• Quan hệ khách hàng, đối tác, đóng vai trò thế nào trong
B2B? Làm thế nào để xây dựng quan hệ khách hàng và đối tác hiệu quả? Quan hệ khách hàng/ đối tác phát triển theo những giai đoạn nào?
• Nhu cầu/ yêu cầu của khách hàng B2B có những đặc điểm
gì nổi bật?
Trang 7• Nhu cầu
• Khách hàng mục tiêu
• Giá trị
• Đối thủ cạnh tranh
Trang 8Marketing = Tiếp thị - Mô hình mở rộng
8
Khách hàng mục tiêu
Doanh nghiệp
Đối thủ cạnh tranh
Giá trị
Chính phủ
Cộng đồng, Các nhóm lợi ích Văn Hóa/ Chính Trị/ Kinh Tế/ Pháp Luật/ Công Nghệ/ Môi Trường/ Dân số
Kinh tế + tinh thần
Trang 9Định nghĩa Marketing = Tiếp thị
• Là các hoạt động của doanh nghiệp
• Phát triển sản phẩm/ dịch vụ (Product Phát triển sản phẩm/ dịch vụ ( Product)
• Định giá (Price Định giá ( Price )
• Phân phối (Place Phân phối ( Place )
• Chiêu thị - truyền thông (Promotion Chiêu thị - truyền thông ( Promotion )
• …………
• Nhằm thỏa mãn nhu cầu Nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng mục tiêu
• Tạo ra giá trị cao nhất Tạo ra giá trị cao nhất cho khách hàng
Value = f(P 1 , P 2 , P 3 , P 4 , … P n ) Max
• Qua đó doanh nghiệp đạt lợi nhuận Qua đó doanh nghiệp đạt lợi nhuận của mình
9
Trang 10Ví Dụ về một công ty B2B
Một công ty B2B điển hình sẽ
• Tạo ra giá trị cho khách hàng
• Xây dựng nhận thức thương hiệu
• Truyền tải thông điệp thống nhất
• Nhắm đến những người ra quyết
định trong công ty của khách hàng
• Hỗ trợ các nhân viên bán hàng thông
qua các công cụ truyền thông
1-10
Trang 11Exhibit 1-1
General Foods
Salt is added to frozen dinners
Salt is processed into food-grade or
industrial grade salt Salt is mined
Kroger
Salt is sold in shakers
Morton’s Salt Salt mine
You
McDonalds
Salt is added to fries
Consumer Marketing Business Marketing
Business marketing
MARKETING SALT
1-11
Trang 12BUSINESS MARKETING
• Marketing sản phẩm và dịch vụ tới:
• Các doanh nghiệp, công ty
• Cơ quan chính phủ
• Nhà bán lẻ, nhà bán sỉ
• Các tổ chức như bệnh viện, trường học
• Các tổ chức phi chính phủ, phi lợi nhuận
1-12
Trang 13ĐiỂM ĐẶC BiỆT CỦA B2B MARKETING
NHIỀU KHÁC BiỆT
VÀ ĐÀM PHÁN
HÀNG CỦA HỌ
1-13
Trang 14ĐỊNH HƯỚNG THỊ TRƯỜNG CÓ NGHĨA LÀ:
trường mới
1-14
Trang 15CÁC LoẠI SẢN PHẨM VÀ DỊCH VỤ B2B
Trang 16B2B Marketing: tập trung vào quan hệ
khách hàng
B2B dựa vào quan hệ khách hàng vì
B2B dựa vào quan hệ khách hàng vì:
thức truyền thông trực tiếp
1-16
Trang 17CÁC THÁCH THỨC CỦA B2B
• Qui mô, vị trí của khách hàng: lớn hơn, ít
hơn và tập trung hơn
• Tiêu chuẩn chất lượng chặt chẽ và chuyên
nghiệp hơn
• Qui trình và quyết định mua phức tạp hơn
và đòi hỏi nhiều thời gian hơn
1-17
Trang 18BUSINESS TO BUSINESS:
YẾU TỐ NHU CẦU
• Nhu cầu của khách hàng tổ chức thường là nhu cầu
có nguồn gốc
• Gọi là nhu cầu có nguồn gốc vì các nhu cầu này
xuất phát từ khách hàng của các tổ chức này
• NHU CẦU LIÊN KẾT
• Hai sản phẩm cùng được sử dụng, tiêu dùng và có
nhu cầu cùng 1 thời điểm
1-18
Trang 19TẠO RA GIÁ TRỊ
GIÁ TRỊ LÀ TỔNG HÒA CẢM NHẬN CỦA
KHÁCH HÀNG VỀ LỢI ÍCH MÀ SẢN PHẨM
MANG LẠI GIÁ TRỊ CÓ 3 THÀNH PHẦN:
1 GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC TỪ SẢN PHẨM
2 GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC TỪ DỊCH VỤ
3 GIÁ TRỊ NHẬN ĐƯỢC TỪ QUAN HỆ VỚI
NGƯỜI BÁN
1-19
Trang 201 KHÁCH HÀNG LÀ AI?
2 HỌ CẦN GÌ?
3 HỌ RA QUYẾT ĐỊNH MUA NHƯ THẾ
NÀO?
BA CÂU HỎI QUAN TRỌNG CỦA B2B
1-20