1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử đại học môn Toán (15)

6 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 380 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giám th coi thi không gi i thích gì thêm.

Trang 1

K THI T T NGHI P TRUNG H C PH THÔNG Ỳ Ố Ệ Ọ Ổ THI TH T T NGHI P

ĐỀ Ử Ố Ệ Môn thi: TOÁN Giáo d c trung h c ph thông − ụ ọ ổ

Đề ố s 14 Th i gian làm bài: 150 phút, không k th i gian giao ờ ể ờ đề

-

-I PH N CHUNG DÀNH CHO T T C CÁC THÍ SINH (7,0 i m) Ầ Ấ Ả đ ể

Câu I (3,0 i m): đ ể Cho hàm s : ố y= - x4+4x2- 3

1) Kh o sát s bi n thiên và v đ th ả ự ế ẽ ồ ị ( )C c a hàm s đã cho.ủ ố

2) D a vào ự ( )C , hãy bi n lu n s nghi m c a ph ng trình: ệ ậ ố ệ ủ ươ x4- 4x2+ +3 2m=0

3) Vi t ph ng trình ti p tuy n v i ế ươ ế ế ớ ( )C t i đi m trên ạ ể ( )C có hoành đ b ng ộ ằ 3

Câu II (3,0 i m): đ ể

1) Gi i ph ng trình: ả ươ 7x+2.71-x- 9 0=

2) Tính tích phân: e2(1 ln )

e

I =ò + x xdx

3) Tìm giá tr l n nh t và nh nh t c a hàm s : ị ớ ấ ỏ ấ ủ ố 2 2 2

1

y

x

=

+ trên đo n ạ [- 12;2]

Câu III (1,0 i m): đ ể

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh a, SA vuông góc v i m t đáy, ớ ặ SA

= 2a Xác đ nh tâm và tính di n tích m t c u ngo i ti p hình chóp ị ệ ặ ầ ạ ế S.ABCD.

II PH N RIÊNG (3,0 i m) Ầ đ ể Thí sinh ch ỉ đượ c ch n m t trong hai ph n d ọ ộ ầ ướ đ i ây

1 Theo ch ươ ng trình chu n ẩ

Câu IVa (2,0 i m): đ ể Trong không gian v i h to đ ớ ệ ạ ộ ( , , , )O i j kr r r , cho OIuur =2ir +3jr- 2kr và

m t ph ng ặ ẳ ( )P có ph ng trình: ươ x- 2y- 2z- 9=0

1) Vi t ph ng trình m t c u ế ươ ặ ầ ( )S có tâm là đi m ể I và ti p xúc v i m t ph ng ế ớ ặ ẳ ( )P

2) Vi t ph ng trình mpế ươ ( )Q song song v i mpớ ( )P đ ng th i ti p xúc v i m t c uồ ờ ế ớ ặ ầ

( )S

Câu Va (1,0 i m): Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i các đ ng sau đây:

Trang 2

Câu IVb (2,0 i m): đ ể Trong không gian v i h tr c to đ ớ ệ ụ ạ ộ Oxyz, cho đi m ể A(–1;2;7) và đường

th ng ẳ d có ph ng trình: ươ 2 1

x- =y- =z

1) Hãy tìm to đ c a hình chi u vuông góc c a đi m ạ ộ ủ ế ủ ể A trên đường th ng ẳ d.

2) Vi t ph ng trình m t c u tâm ế ươ ặ ầ A ti p xúc v iế ớ đường th ng ẳ d.

Câu Vb (1,0 i m): đ ể Gi i h pt ả ệ ìïlogx y4x+20log4y0= +1 log 94

ïí

ï + - = ïî

- H t - ế

Thí sinh không đượ ử ụ c s d ng tài li u Giám th coi thi không gi i thích gì thêm ệ ị ả

H và tên thí sinh: ọ Số báo danh:

Ch ký c a giám th 1: ữ ủ ị Ch ký c a giám thữ ủ ị

2:

Trang 3

BÀI GI I CHI TI T Ả Ế Câu I :

y= - x4+4x2- 3

T p xác đ nh: ậ ị D = ¡

 Đạo hàm: y¢= - 4x3+8x

Cho

0

x

é

ê

¢= Û - + = Û - + = Û ê- + = Û ê = Û ê = ±

ê

Gi i h n: ớ ạ xlim®- ¥ y= - ¥ ; xlim®+¥ y= - ¥

B ng bi n thiênả ế

Hàm s B trên các kho ng ố Đ ả (- ¥ -; 2),(0; 2), NB trên các kho ng ả (- 2;0),( 2;+¥ ) Hàm s đ t c c đ i ố ạ ự ạ yCĐ = 1 t i ạ xCÑ = ± 2, đ t c c ti u ạ ự ể yCT = –3 t i ạ xCT =0

Giao đi m v i tr c hoành: cho ể ớ ụ

2

2

1 1

3 3

x x

x x

Giao đi m v i tr c tung: cho ể ớ ụ x= Þ0 y= - 3

B ng giá tr : ị x - 3 - 2 0 2 3

 Đồ ị th hàm s :ố

x4- 4x2+ +3 2m= Û -0 x4+4x2- 3 2= m (*)

Trang 4

c a (ủ C) và d c a pt(*)ủ

–1,5< m < 0,5 –3< 2m < 1 4 4

 x0= 3Þ y0=0

3 0

f x¢ =f¢ =y¢= - x + x=

-g

V y, pttt c n tìm là: ậ ầ y- 0= - 4 3(x- 3)Û y= - 4 3x+12

7

x

 Đặt t =7x ( K: Đ t > 0), ph ng trình (*) tr thànhươ ở

nhan nhan

14

t

t t

é = ê

V i t =2: 7x = 2 Û x= log 2 7

V i t =7: 7x = 7 Û x= 1

V y, ph ng trình đã cho có các nghi mậ ươ ệ :x =1 và x =log 27

e

I =ò + x xdx

1

1 ln

2

ìïï =

ïïïî

Thay vào công th c tích phân t ng ph n ta đ c:ứ ừ ầ ượ

2

2

e e

e

V y, ậ 54 32

- Hàm s ố 2 2 2

1

y

x

=

+ liên t c trên đo n ụ ạ [- 21;2]

( 2 2) ( 1) ( 2 2)( 1) (2 2)( 1) ( 2 2)1 2

y

Trang 5

Cho (nhan) (loai)

1

1 2

0 [ ;2]

2 [ ;2]

x

x

é = Î -ê

¢= Û + = Û ê =- Ï -ê

Ta có, f(0)=2 1 5

2 2

fæ öçççè ø- ÷÷÷= f(2)=103

Trong các k t qu trên, s nh nh t là 2 và s l n nh t là ế ả ố ỏ ấ ố ớ ấ 10

3

V y, ậ 1 khi 1 khi

10

3

Câu III Theo gi thi t, ả ế SA ^AC , SA^AD , BC ^AB , BC ^SA

Suy ra, BC ^(SAB) và nh v y ư ậ BC ^SB

Hoàn toàn t ng t , ta c ng s ch ng minh đ c ươ ự ũ ẽ ứ ượ CD ^SD

A,B,D cùng nhìn SC d i 1 góc vuông nên ướ A,B,D,S,C cùng thu c

đ ng tròn đ ng kính ườ ườ SC, có tâm là trung đi m ể I c a ủ SC.

Ta có, SC = SA2+AC2 = (2 )a2+( 2)a 2 =a 6

Bán kính m t c u: ặ ầ 6

V y, di n tích m t c u ngo i ti p ậ ệ ặ ầ ạ ế S.ABCD là:

2

2

a

S = p R = pæççç ö÷÷÷÷= p a

çè ø

THEO CH ƯƠ NG TRÌNH CHU N Ẩ

Câu IVa:

OIuur =2ir+3jr- 2kr Þ I(2;3; 2)

- Tâm c a m t c u: ủ ặ ầ I(2;3; 2)

- Bán kính c a m t c u: ủ ặ ầ ( ,( )) 2 2.3 2.( 2) 92 2 2 93 3

- V y, pt m t c u ậ ặ ầ ( )S là: (x a- )2+ -(y b)2+ -(z c)2=R2

(x 2) (y 3) (z 2) 9

 ( ) ||( ) :Q P x- 2y- 2z- 9=0 nên (Q) có vtpt nr =nr( )P =(1; 2; 2)-

Do đó PTTQ c a mp(ủ Q) có d ng ạ ( ) :Q x- 2y- 2z+D=0 (D ¹ - 9)

Do (Q) ti p xúc v i m t c u (ế ớ ặ ầ S) nên

(nhan) 9

2 2.3 2.( 2)

9( )

D

D

é =

Trang 6

=-Câu Va: Cho 3 4 2 3 1 2 1 3 4 2 5 2 1

2

x

x

é = ê

- + - = - + Û - + - Û ê =ê

Di n tích c n tìm là: ệ ầ 2 3 2

Sx - x + x- dx

hay

2

S = ò x - x + x- dx = æçççè - + - xö÷÷÷÷ø = - = (đvdt)

THEO CH ƯƠ NG TRÌNH NÂNG CAO

Câu IVb:

 G i ọ H là hình chi u c a ế ủ A lên d thì H(2+t;1 2 ; )+ t t , do đó AHuuur =(3+t t;2 - 1;t- 7)

d 0 (3 ).1 (2 1).2 ( 7).1 0 6 6 0 1

AH uuuur r = Û +t + t- + -t = Û t- = Û t=

 V y, to đ hình chi u c a ậ ạ ộ ế ủ A lên d là H(3;3;1)

 Tâm c a m t c u: ủ ặ ầ A(–1;2;7)

Bán kính m t c u: ặ ầ R =AH = 42+12+ -( 6)2 = 53

 V y, ph ng trình m t c u là: ậ ươ ặ ầ (x+1)2+ -(y 2)2+ -(z 7)2 =53

Câu Vb: K: Đ x > 0 và y > 0

 log4 log4 1 log 94 log4 log 364 36

x và y là nghi m ph ng trình: ệ ươ X2 20X 36 0 é =êX X 18 02 0>

- + = Û ê = >ê

 V y, h pt đã cho có các nghi m: ậ ệ ệ y x 182 ; x y 182

Ngày đăng: 30/07/2015, 13:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w