1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề thi thử đại học 2013 hay (14)

3 272 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 32,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho X vào dung dịch HCl dư , thấy còn 1,6 gam Cukhông tan.

Trang 1

ĐỀ 13

01 Sắp xếp các nguyên tố sau theo theo thứ tự độ âm điện tăng dần : Na Mg Al , B

A/ B< Al < Mg < Na ; B/ Na < Mg < B < Al C/ Na < Mg <B < Al ;D/ Mg < Al < B < Na

02 Nguyên tử của nguyên tố ở trạng thái cơ bản có số e độc thân lớn nhất là :

A/S(Z = 16 ) ; B/ P (Z =15 ) ; C/ Si (Z=14 ) ; D/Cl(Z=17 )

03 Khi cho Ozon tác dụng lên giấy có tẩm dd KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này là do :

A/ Sự oxi hoá tinh bột ; B/ Sự oxi hoá kali C/ Sự oxi hoá iốt tua ( I- ) ; D/ Sự oxi hoá ozon

04 Để điều chế được cùng một lượng oxi như nhau thì lượng KMnO4 và lượng KClO3 cần dùng là :

A/ Lượng KMnO4 = lượng KClO3 B/ Lượng KMnO4 > lượng KClO3

C/ Lượng KMnO4 < lượng KClO3 D/ Lượng KMnO4 - lượng KClO3 = 35,5 gam

05 Điều chế clo trong PTN bằng cách dùng MnO2 oxi hoá HCl Trong pứ này tỉ lệ số phân tử HCl bị oxi hoá

và số phân tử HCl tạo muối là :

A/ 1 : 1 ; B/ 2 : 1 ; C/ 4 : 1 ; D/ 1 : 2

06 Cho 15 gam KMnO4 có chứa tạp chất trơ tác dụng với dd HCl dư thu được lượng khí clo đủ để đẩy được iốt

ra khỏi dd chứa 83 gam KI Độ tinh khiết của KMnO4 là :

A/ 59.25 % ; B/ 63,2 % ; C/ 80 % ; D/ 74 %

07 Tổ hợp 2 trong 4 hoá chất sau : dd HCl ; dd NaOH, nước Br2 , dd NH3 để phân biệt : Al , Zn , Cu , Fe2O3 là :

A/ dd HCl , dd NaOH ; B/ dd NaOH , dd NH3 C/ dd HCl , ddNH3 ; D/ Nước Br2 , dd NaOH

08 Thể tích khí SO2 (đktc) thu được khi đốt cháy hoàn toàn 12 gam pirit sắt là :

A/4,48 lít ; B/ 2,64 lít ; C/ 3,54 lít ; D/ 8,12 lít

09 Hỗn hợp gồm 2 axit hữu cơ đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hh X thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam nước CTPT của 2 axit là :

A/CH3COOH &C2H5COOH ; B/C2H3COOH &C3H5COOH

C/ HCOOH & CH3COOH ; D/ C2H5COOH & C3H7COOH

10 Cho vài giọt quỳ tím vào dd amoni sunfat trong nước , dd sẽ có :

A/ Màu xanh ; B/ Mùa tím ; C/ Màu đỏ ; D/Không màu

11 Có pứ thuận nghịch : N2 + 3H2 ⇔ 2NH3 Nồng độ các chất lúc cân bằng là :[N2] = 0,3 M; [H2] = 0,9 M

; [NH3] = 0,5 M Nồng độ ban đầu của N2 là :

A/ 0,82M ; B/ 0,55M ; C/ 0,67M ; D/ 1,42 M

12 Thêm từ từ từng giọt axit H2SO4 vào dd Ba(OH)2 đến dư Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi như thế nào ?

A/ Lúc đầu giảm dần , sau tăng ; B/ Tăng dần C/ Lúc đầu tăng dần , sau giảm ; D/ Giảm dần

13 Trong pứ oxi hoá khử chất bị khử là :

A/ Chất nhận nơtron ; B/ Chất nhường electron C/ Chất nhận electron ; D/ Chất nhường proton

14 Có các axit : CH3COOH (1) ; Cl-CH2-COOH (2) CH3CH2COOH(3) ; F-CH2-COOH (4) Hãy sắp xếp các

axit thành dãy theo sự tăng dần độ mạnh của axit :

A/ 1-2-3-4 ; B/2-3-4-1 ; C/ 3-4-1-2 ; D/ 3-1-2-4

15 Đốt cháy hoàn toàn 1 hyđrocacbon X thấy : nH2O : nCO2 > 1,5 X là :

A/ C2H4 ; B/ C3H8 ; C/ CH4 ; D/ C2H2

16 Để nhận biết các chất : Etanol , propenol , etylenglicol, phenol có thể dùng các cặp chất :

A/ Nước Br2 và NaOH ;B/ NaOH và Cu(OH)2 C/ KMnO4 và Cu(OH)2 ; D/ Nước Br2 và Cu(OH)2

17 Cho a mol AlCl3 tác dụng với dd chứa b mol NaOH Tỉ số a/b để sau phản ứng có tạo ra kết tủa là :

A/ 1/5 ; B/ 1/4 ; C/ > 1/4 ; D/ < 1/4

18 Trong các công thức sau công thức nào có thể là este : C2H4O2 (1) ; C2H6O2 (2) ; C3H4O2 (3) ; C3H8O2 (4)

A/ 1 & 3 ; B/ 2 & 4 ; C/ 2 & 3 ; D/ 1 & 2

19 Đốt cháy hoàn toàn 1V hơi chất X cần 1V oxi , thu được 1VCO2 và 1V hơi nước ( thể tích ở cùng đk ) X là :

A/ HCOOCH3 ; B/ HCHO ; C/ CH3OH ; D/ HCOOH

20 Hy đro hoá chất A có CTPT C4H6O thu được rượu n- butylic Số công thức cấu tạo có thể có của A là :

A/ 3 ; B/ 4 ; C/ 5 ; D/ 6

21 Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2rượu no đơn ( mạch hở ) , đồng đẳng kế tiếp thu được hỗn hợp Y

gồm 2 anđêhyt Cho Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư được 34,56 gam Ag Số mol mỗi rượu trong X là :

Trang 2

A/ 0,05 & 0,05 ;B/ 0,03&0,07 C/ 0,02 & 0,08 ;D/ 0,06 & 0,04

22 Dãy chất nào sau đây có thể chuyển hoá trực tiếp thành axit axetic ?

A/ C2H5OH , CH3CHO, C2H4 , C2H5Cl B/ C2H5OH , CH3COOCH3 , CH2=CH-COOH , C2H6 C/ CH3CHO, C2H5Cl , CH3COCH3 , CH3COONa D/ C2H5OH , CH3CHO , CH3COONa , CH3COO-CH3

23 Kết luận nào sai :

A/ Rượu bậc 1 bị oxi hoá thành anđehyt B/ Rượu bậc 2 bị oxi hoá thành xeton

C/ Đề hiđrat hoá rượu bậc 2 luôn tạo ra 2 anken D/ Đề hiđrat hoá rượu bậc 1 chỉ tạo ra 1 anken

24 Chỉ dùng quỳ tím , có thể nhận biết được bao nhiêu chất trong các chất sau : Anilin , Metylamin , Glixin , axit

glutamic , phenol

A/ 1chất ; B / 2 chất ; C/ 3 chất ; D/ 4 chất

25 Khi đun hỗn hợp axit oxalic với 2 rượu là CH3OH và C2H5OH (có H2SO4 đặc) thì số este tối đa thu được là :

A/ 2 ; B/ 3 ; C/ 4 ; D/ 5

27 Nung 10 gam hỗn hợp X gồm Na2CO3 và NaHCO3 , cho đến khi khối lượng không đổi được 6,9 gam chất

rắn Khối lượng Na2CO3 và NaHCO3 trong X theo thứ tự là bao nhiêu ?

A/ 8,4 gam & 1,6 gam ; B/ 1,6 gam & 8,4 gam C/ 4,2 gam & 1,6 gam ; D/ 5,8 gam & 4,2 gam

28 Hoà tan hết 9,5 gam hỗn hợp X gồm một muối cacbonat của kim loại hoá trị I và một muối cacbonat của kim

loại hoá trị II vào dd HCl thu được 0,1 mol khí Hỏi khi cô cạn dd khối lượng muối thu được là bao nhiêu ?

A/ 10,6g ; B/ 9 g ; C/ 12 g ; D/ Không thể xác định

29 Cho 20 gam Fe vào dd HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO Sau khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn còn dư 3,2 gam Fe Thể tích NO tạo ra ở đktc là :

A/ 2,24lít ; B/ 4,48 lít ; C/ 6,72 lít ; D/ 11,2 lít

30 Xét phương trình phản ứng : FeCl2 ←+X

Fe →+Y

FeCl3 Hai chất X, Y lần lượt là : A/ AgNO3 dư, Cl2 ;B/ HCl , FeCl2 C/ FeCl3 , Cl2 ; D/ Cl2 , FeCl3

31 Quặng manhetít có thành phần chính là :

A/ FeO ; B/ Fe2O3 ; C/ FeS2 ; D/ Fe3O4

32 Một hỗn hợp bột gồm Al và Fe Để tách riêng Fe ( giữ nguyên lượng ) từ hỗn hợp đó ta có thể cho hỗn hợp

tác dụng với dd :

A/ HCl ; B/ NaOH ; C/ Fe(NO3)2 ; D/ ZnCl2

33 Oxi hoá 18,4 gam rượu etylic bởi oxi KK được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag Hiệu suất phản ứng oxi hoá là :

A/ 75 % ; B/ 37,5 % ; C/ 60 % ; D/ 40 %

34 Các chất nào sau đây là tơ thiên nhiên : Sợi bông ( 1) ; Len (2) ; Tơ tằm (3) ; Tơ axetat (4)

A/ 1,2,3 ; B/ 1,2,4 ; C/ 2,3,4 ; D/ 1,2,3,4

35 Polime nào sau đây bền trong môi trường axit : PE (1) ; PS (2) ; PVC (3)

A/ 1,2 ; B/ 1,3 ; C/ 2,3 ; D/ 1,2,3

36 Hợp chất có CTPT C4H9NO2 có số đồng phân aminoaxit là :

A/ 3 ; B/ 4 ; C/ 5 ; D/ 6

37 Cho V lít SO2 (đktc) vào dd Br2 tới khi mất màu dd Br2 thì dừng lại , sau đó thêm dd BaCl2 dư vào thì thu được

2,33 gam kết tủa Gía trị của V bằng :

A/ 112 ml ; B/ 1,12 ml ; C/ 224 ml ; D/ 4,48 lít

38 Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp qua rất chậm dd nào sau đây ?

A/ Dung dịch Ba(OH)2 dư ;B/ Dung dịch Br2 dư C/ Dung dịch Ca(OH)2 dư ; D/ Cả A,B,C đều đúng

39 Tỉ lệ số phân tử HNO3 là chất oxi hoá và số phân tử HNO3 là môi trường trong phản ứng :

FeCO3 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + CO2 + H2O là :

A/ 8 : 1 ; B/ 1 : 9 ; C/ 1 : 8 ; D/ 9 : 1

40 Hỗn hợp X gồm 2 este đơn chức , đồng phân của nhau Đốt cháy a gam X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 5,4 gam nước CTPT của 2 este đơn chức đồng phân có dạng

A/ CnH2nO2 ( n ≥ 2 ) ; B/ CnH2n - 2 O2 ( n ≥ 1) C/ CnH2n -2O2 ( n ≥ 3 ) ; D/ CnH2n -4O2 ( n ≥ 2 )

41 Tơ poliamít là :

Trang 3

A/ Tơ nhân tạo ;B/ Tơ tổng hợp C/ Tơ thiên nhiên ;D/ Cả A & C đều đúng

42 Những hợp chất giống nhau về thành phần và cấu tạo hoá học , nhưng phân tử khác nhau một hay nhiều nhóm

-CH2- được gọi là :

A/ Đồng phân ; B/Đồng vị ; C/ Thù hình ; D/ Đồng đẳng

43 Sản phẩm chưng cất dầu mỏ gồm : 1/ Mazut ; 2/ Xăng ; 3/ Dầu hoả ; 4/ Dầu nhờn ; 5/ Dầu điezen Hãy sắp

xếp các sản phẩm trên theo thứ tự tăng t0 sôi ?

A/ 2,4,3,5,1 ; B/ 2,3,5,1,4 ; C/ 4,3,2,1,5 ; D/ 5,2,3,1,4

44 Dùng dung dịch AgNO3/NH3 có thể phân biệt được cặp chất nào sau đây :

A/ Axetylen và etylen ; B/ Butin-1 và propin C/ Axit fomic và anđehyt axetic ; D/ Glucoz và fructoz

45 Thuỷ phân hoàn toàn 10 gam một loại chất béo cần dùng 1,2 gam NaOH Từ 1 tând chất béo trên đem nấu

với NaOH thì lượng xà phòng nguyên chất thu được sẽ là

A/ 1028kg ; B/ 1038 kg ; C/ 1048 kg ; D/ 1058 kg

46 Hoà tan hết hỗn hợp gồm Cu , Fe , Mg vào dd HNO3 thu được hỗn hợp gồm 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO

Số mol HNO3 đã phản ứng là :

A/ 0,14 ; B/ 0,12 ; C/ 0,1 ; D/ 0,15

47 Hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Fe3O4 và Cu Cho X vào dung dịch HCl dư , thấy còn 1,6 gam Cukhông tan

Khối lượng Fe3O4 có trong X là :

A/ 7,4 gam ; B/ 3,48 gam ; C/ 5,8 gam ; D/ 2,32 gam

48 Đốt hoàn toàn 12,5 ml một dung dịch cồn , lượng CO2 bay ra cho qua dd Ca(OH)2 dư thu được 40 gam kết

tủa Biết khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ ml Loại cồn trên có độ rượu là :

A/ 82 0 ; B/ 860 ; C/ 90 0 ; D/ 920

49 Cho 20 gam hỗn hợp 3 aminoaxit no đơn chức, mạch hở là đồng dẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dd HCl 1M

Cô cạn dung dịch thu được 31,68 gam hỗn hợp muối Thể tích dung dịch HCl đã dùng là :

A/ 0,32 lít ; B/ 0,23 lít ; C/ 0,42 lít ; D/ 0,24 lít

50 Hỗn hợp X gồm CH3COOH và CH3COOR ( Rlà gốc hiđrocacbon ) Cho m gam X tác dụng với lượng dư dd

NaHCO3 thu được 0,15 mol CO2 Mặt khác khi cho m gam X trên tác dụng với dd NaOH thì cần vừa đủ 100 ml

dd NaOH 2,5 M , tạo ra 6 gam ROH ROH là :

A/ CH3OH ; B/ C2H5OH ; C/ C3H7OH ; D/ C4H9OH

Ngày đăng: 29/07/2015, 22:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w